1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đại số 9- bài 2- chương 1

43 45 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 2,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Với giá trị nào của x thì A có nghĩa.

Trang 1

BÀI 2: CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A 2 A

Trang 2

m) Biểu thức đã cho có nghĩa khi 5x 0  x0

l) Biểu thức đã cho có nghĩa khi 3x 7 0 7

o) Biểu thức đã cho có nghĩa khi 5x 0  x0

p) Biểu thức đã cho có nghĩa khi4 x 0 x4

Trang 3

Vậy biểu thức G xác định khi: 3

2 Chuyên đề ôn thi vào 10 + Bộ đề ôn thi 10 (Có giải chi tiết).

3 Giáo án phát triển năng lực toán 6.7.8.9 (TẶNG Kèm)

4 Tài liệu dạy thêm Toán 6.7.8.9 (TẶNG kèm)

a) Vì x2 0 với mọi x, nên x2 1 0 với mọi x

Vậy biểu thức A xác định với mọi x

Trang 4

b) Vì 4x2 0 với mọi x, nên 4x2 3 0 với mọi x

Vậy biểu thức B xác định với mọi xc)Biểu thức C xác định khi: x2 – 4   (x – 2)(x + 2)  0

* 5 – x  0  x  5

* x – 2  0  x  2Vậy biểu thức E xác định khi: 2 x 5m) F 2x 6  3 4x

Biểu thức F xác định khi: -2x + 6  0 và 3 – 4x  0

-2x + 6  0  -2x -6  x  3

3 – 4x  0  -4x -3  x  3/4Vậy biểu thức F xác định khi: x  ¾g) Biêu thức G xác định khi: 9x2 – 6x + 1  0  (3x – 1)2  0 với mọi x

Vậy biểu thức G xác định với mọi xBài 3:Tìm x để biểu thức sau có nghĩa:

Trang 5

a) Biểu thức đã cho có nghĩa khi1x2 0 x R

b) Biểu thức đã cho có nghĩa khi4x2 0 x R

c) Biểu thức đã cho có nghĩa khi3x2 0 x0

d) Biểu thức đã cho có nghĩa khix2 2 1 0 x   x12 0 x R

e) Biểu thức đã cho có nghĩa khix2 2 1 0 x    x12 0 x12 0 x1

h) Biểu thức đã cho có nghĩa khi x2 2x 2 0   x 1 2   1 0 x R

i) Biểu thức đã cho có nghĩa khi: ( 1)( 3) 0 1 0 1

Trang 6

6x

1

3x

4

3x

4

n)

x5

x2

r) 2

21

x x

Trang 7

x x

3 0

x x

33

3 0

x x

x x

Trang 8

a) Biểu thức đã cho có nghĩa khi 2  2 3

12

x4

x

x x

22

x

x x

Trang 9

x x

x

x x

( 1)

x x

Trang 11

Vậy x  3 hoặc x 2 là những giá trị cần tìm.

Bài 9: Chứng minh rằng các biểu thức sau luôn có nghĩa với mọi x

Trang 12

Đo đó biểu thức đã cho luôn có nghĩa với mọi x.

Bài 11: Chứng minh biểu thức 5 22

x B

Trang 14

(2  5)  5 2 g) Ta có:

( 3 1)   ( 3 2)   3 1 2    3 1 h) Ta có:

(2  5)  ( 5 1)   5 2   5 1   1Bài 5: Thực hiện phép tính

Trang 16

t) 16 2 55

Dạng m k n

Trường hợp: Nếu k là số chẵn thì tách sao cho k = 2k’

Đưa k’ vào căn bậc hai bằng công thức: k ' k '2 Bài toán về dạng 2

Chú ý: Sử dụng công thức đưa vào căn bậc hai: a = a2 với a là một số không âm

Trang 18

g)

Trang 21

535

3

53

Trang 22

5526

26112

535

3

53

Trang 26

c) C  8 2 10 2 5    8 2 10 2 5  

2 2

2x22

x2

x

x x

Trang 28

d) D =

1xx

1x1

9x6

2a 1 2a 12

1

1 2a 2a 1 4a2

3

2x+3 2x 1 22

55

1

2 11

11

Trang 29

x

x x E

x

x x

Trang 30

x

x x B

Trang 31

Bài 9: Cho biểu thức Ax22 x21 x2 2 x21

a Với giá trị nào của x thì A có nghĩa

Trang 32

Bài 10: Với giá trị nào của a và b thì:

1b

ab2a

 vào biểu thức A ta được:

b) B 2x2  6x 2 9  (x 2 3) 2 | x 2 3|

Thay x 3 2 vào biểu thức B ta được

B | 3 2 2 3 | 3  

Trang 35

( )2

62

x x

Trang 36

13x 2x 1 x

1 3 ) 3 ( 2

x x

2

1 0

2 4

) (

2 0

2 4

0 )

2 4

).(

2 4 (

0 )

1 3

3 ).(

1 3

3 (

0 )

1 3

( )

3 (

) 1 3

( )

3 (

2 2

2 2

khôngTM x

x

TM x

x

x x

x x

x x

x x

x x

Vậy phương trình đã cho có một nghiệm x =2

d) x2 7  x 7 x 7

Vậy pt có hai nghiệm x =  7

e) x2  8  x  8  x  8

Trang 37

Vậy pt có hai nghiệm x =  8

2 1

2 5

2 1

x x

x x

Vậy PT đã cho có hai nghiệm x = -2 ; x = 3

1 0

3 3

) (

1 0

1

0 ) 3 3 ).(

1 ( 0 ) 1 2 2 ).(

1 2 2 ( 0 ) 1 2 ( ) 2

khôngTM x

x

TMĐM x

x

x x x

x x

x x

3

8 5

3

x x

x x

Vậy PT đã cho có hai nghiệm x = -2 ; x = 8

2 0

6 3

) (

0 0

) 6 3 (

0 ) 3 3

2 ).(

3 3

2 ( 0 ) 3 ( ) 3 2 ( 3 )

3 2

khôngTM x

x KhôngTM x

x x

x x

x x

x x

x x

Vậy PT vô nghiệm

2 3

0 0

) 2 3

.(

0 ) 1 1

2 ).(

1 1

2 ( 0 ) 1 ( ) 1 2 ( )

1 ( )

1 2

x x

x x

x

x x

x x

x x

x x

Trang 38

Vậy PT có hai nghiệm x = 0; x = 32

7 5

1 0

1 0

) 7 5 ).(

1

(

0 ) 4 3 3 2 ).(

4 3 3 2 ( 0 ) 4 3 ( ) 3 2 ( )

4 3 ( )

3 2

x x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

Vậy PT có hai nghiệm x = 1; x =

5 7

Bài 3:Giải các phương trình sau

Trang 40

x x x

x

t m x

1

1; 20( )

1( / )2( / )

Ngày đăng: 10/09/2020, 08:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w