1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tiếng anh 9: Đề thi kiểm tra 45 phút học kỳ II

14 222 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 539,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

D Kiến thức: Từ vựng, đọc hiểu Giải thích: cooking n: sự nấu; cách nấu ăn food n: đồ ăn food là có thể là danh từ đếm được khi mang nghĩa “một loại đồ ăn cụ thể”, ví dụ: frozen foods

Trang 1

THE FIRST 45 MINUTE TEST – SEMESTER 2

Subject: English 9 new

Time allowed: 45 minutes (ID : e1207) I Read the text below and decide which option (A, B, C, or D) best fits each space

Last week I went to an International Food Festival taking place in Hai Phong Because the festival only

(1) place for one day, hundreds of people crowded into it It was the biggest food festival I had ever seen There (2) _thirty countries participating in the festival They brought with them traditional food specialities which reflected their unique national (3)

I was really impressed (4) the Cobb salad It is an American garden salad made from chopped salad

greens, tomato, bacon, chicken breast, hard-boiled egg, avocado, cheese, and red-wine vinaigrette,

(5) _the salad requires quite a few ingredients, it is quick to make The American chef at the festival (6) me the way to make the salad and it took me only 15 minutes to complete How amazing! The next day I made Cobb salad (7) my mum for lunch, and she loved it right away

(8) good dish is steak pie, a traditional British meat pie made from stewing steak and beef gravy, enclosed in a pastry shell Unfortunately, I did not have (9) time to listen to the chef give

instructions on how to make this dish However, I tried it and it was brilliant

Next year (10) there is another food festival, I will definitely join in

Question 1 A ran B took C went D found

Question 3 A cooking B food C foods D cuisine

Question 4 A by B at C in D on

Question 5 A But B Although C Because D So

Question 6 A said B asked C gave D showed

Question 7 A for B with C together D like

Question 8 A One B Another C Second D Next

Question 9 A little B many C enough D few

Question 10 A while B as C if D because

(ID : e1208) II Read the passage and choose the correct answer to each of the questions

The price of holidays can fluctuate a great deal throughout the year, so you can save a lot if you are flexible with your travel dates and avoid peak holiday times It can be also cheaper if you book well in advance Before your departure, make sure you get as much information about your destination as you can Find out if you require any special visas or permits to travel there Think about spending money as well Will you be able to

Trang 2

access your own money easily enough or will you need to take cash with you? Think about eating larger lunches and smaller evening meals to help your money go further, as lunch is generally cheaper Make sure that you keep sufficient identification with you at all times It may also help to email a copy of your passport details

to yourself, in case it is lost or stolen Label your suitcases clearly so that they can be easily identified as yours

It can be useful to store a copy of your itinerary in a prominent place in your suitcase so that the airline will know where to find you if your luggage gets lost Be sure to pack any medication or other essential items in your hand luggage If your flight is delayed, or your luggage is lost, these can be difficult to obtain in an airport

or foreign country

Question 11 Which can be the best title for the passage?

Question 12 Which one of these is NOT advisable according to the passage?

A Research your destination

B Always bring identification

C Apply for visas if necessary

D Save money by cutting out dinner Question 13 According to the passage, your luggage should be _

A stored in a safe place

B tagged in case of being lost

C packed with your passport

D painted a bright colour Question 14 The highlighted word „it‟ refers to your _

Question 15 It can be inferred from the passage that _

A travelling may cost more in peak season

B you must always take cash with you

C larger lunches cost more than smaller ones

D you can't get back your lost luggage overseas

(ID : e1209) III Fill each blank with the correct form of the word in brackets

If you dream of getting close to the wild side of the (16 nature) world, then join our Wildlife Tours! We offer classic wildlife safaris, (17 excite) expeditions , family holidays, and tailor-made holidays Our adventure holidays to Africa range from a week touring Kenya to the (18 ultimately) African adventure traveling from South to East Africa over one month! Perfect for families, groups of friends or solo (19 travel) , our safari holidays aim to offer you an (20 credible) wildlife experience And remember, nothing gets your heart beating faster than hearing lions roar at night

(ID : e1210) IV Finish the second sentence so that it has the same meaning as the first one

Trang 3

Question 21 Minh doesn‟t read many English books because he doesn‟t have time

- If Minh

Question 22 My sister studies at college

- My sister is a _

Question 23 Some people talk too loudly in public places I don‟t like them

- I don‟t like people who _

Question 24 The journey was interesting

- What _

Question 25 My brother can speak Italian very well

- My brother is fluent _

Question 26 Your sister wants to become a tour guide Your mum thinks she can succeed if she learns more

about history and culture Here is what your mum says to her (CAN)

- _

Question 27 The story is exciting

- What _

Question 28 The dishes are so hot My mother has cooked them

- The dishes which _

Question 29 I don‟t feel confident at interviews because my English is not very good

- If my English

Question 30 My brother studies at university

- My brother is a _

Question 31 I learned a few words of English on holiday

- I picked

Question 32 Your friend wants to widen his English vocabulary You think it‟s best to read short stories in English Give him some advice (SHOULD)

- _

(ID : e1211) V Complete each short dialogue with a sentence in the box There is one extra

A I‟m not into science

B I can‟t wait to go camping with you again

C But I‟m starving

D Lucky him

E I can‟t picture her in traditional costume

Question 33 A: We are going camping this weekend Would you like to join us?

Trang 4

B: Great!

Question 34 A: Hey, don‟t touch that! You have to wait for our grandparents before starting to eat

B: I haven‟t eaten anything this morning

Question 35 A: Phong is the winner of our English speaking contest He has been given five million dong

B:

Question 36 A: Mi‟s giving a presentation on Vietnamese foods at an international conference She‟s decided

to wear ao dai

B: She usually wears casual clothes

(ID : e1212) VI Choose the word whose main stress is different from the others

Question 37 A affordable B breathtaking C confusion D exotic

Question 38 A pyramid B safari C stalagmite D stimulating

Question 39 A varied B touchdown C promote D orchid

-THE END -

Trang 5

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Thực hiện: Ban Chuyên môn Tuyensinh247.com

Question 1 B

Kiến thức: Cụm, đọc hiểu

Giải thích:

To take place (v): diễn ra

Nghĩa các từ còn lại: run (v): chạy, điều hành; go (v): đi; find (v): tìm, tìm thấy

Đáp án:B

Question 2 D

Kiến thức: Từ vựng, đọc hiểu

Giải thích:

Đoạn văn diễn tả sự kiện trong quá khứ, nên thì được chia ở quá khứ => đáp án A, B loại

Phía sau là danh từ số nhiều (thirty countries) nên to be ta phải dùng là “were”

Đáp án:D

Question 3 D

Kiến thức: Từ vựng, đọc hiểu

Giải thích:

cooking (n): sự nấu; cách nấu ăn

food (n): đồ ăn (food là có thể là danh từ đếm được khi mang nghĩa “một loại đồ ăn cụ thể”, ví dụ: frozen foods) cuisine (n): ẩm thực, cách nấu nướng

Đáp án:D

Question 4 A

Kiến thức: Phrasal verb, đọc hiểu

Giải thích:

To be impressed by sth: ấn tượng bởi cái gì

Đáp án:A

Question 5 B

Kiến thức: Liên từ, đọc hiểu

Giải thích:

but: nhưng

although + mệnh đề: tuy, dù cho

because + mệnh đề: bởi vì, do so: do đó, vì thế

Đáp án:B

Trang 6

Question 6 D

Kiến thức: Từ vựng, đọc hiểu

Giải thích:

say (v): nói (ta có cấu trúc say to sb: nói với ai)

ask (v): hỏi, yêu cầu

give (v): tặng, đưa cho show (v): chỉ cho, chỉ ra, biểu hiện

Đáp án:D

Question 7 A

Kiến thức: Giới từ, đọc hiểu

Giải thích:

for (prep): cho

with (prep): với

together (prep): cùng với, cùng nhau like (prep): giống, tương tự

Đáp án:A

Question 8 B

Kiến thức: Từ vựng, đọc hiểu

Giải thích:

one (đại từ, định từ): một, (nào đó)

another (định từ): (người hoặc vật) khác

second (định từ): thứ nhì, thứ hai next (a): sau; tới; tiếp

Đáp án:B

Question 9 C

Kiến thức: Từ vựng, đọc hiểu

Giải thích:

little: ít (dùng với danh từ không đếm được)

many: nhiều

enough: đủ few: ít (dùng với danh từ đếm được)

Đáp án:C

Question 10 C

Kiến thức: Từ vựng, đọc hiểu

Giải thích:

while: trong khi

as: như là, bởi vì

if: nếu như because: bởi vì, do

Đáp án:C

Dịch bài đọc:

Trang 7

Tuần trước tôi đã tham dự một Liên hoan Ẩm thực quốc tế diễn ra tại Hải Phòng Bởi vì lễ hội chỉ diễn ra một ngày, hàng trăm người đông đúc vào đó Đó là lễ hội ẩm thực lớn nhất mà tôi từng thấy Có ba mươi quốc gia tham gia lễ hội Họ mang theo những món ăn đặc sản truyền thống phản ánh ẩm thực độc đáo của quốc gia họ Tôi thực sự ấn tượng với salad Cobb Đây là một loại salad rau của Hoa Kỳ được làm từ rau trộn salad, cà chua, thịt xông khói, thịt gà, trứng luộc, bơ, pho mát và rượu vinaigrette đỏ, mặc dù món salad đòi hỏi khá nhiều thành phần, nó rất nhanh để làm ra Đầu bếp người Mỹ ở lễ hội chỉ cho tôi cách làm salad và tôi chỉ mất 15 phút

để hoàn thành Thật tuyệt vời! Ngày hôm sau tôi đã làm salad Cobb cho mẹ tôi ăn trưa, và bà yêu nó ngay lập tức

Một món ăn ngon khác là steak pie, một chiếc bánh thịt bò truyền thống của người Anh được làm từ thịt bò bít tết và nước sốt thịt bò, trong một vỏ bánh ngọt Thật không may, tôi không có đủ thời gian để lắng nghe các đầu bếp hướng dẫn cách làm món ăn này Tuy nhiên, tôi đã thử nó và nó thật tuyệt

Năm sau nếu có một lễ hội ẩm thực khác, tôi chắc chắn sẽ tham gia

Question 11 B

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Đâu có thể là tiêu đề tốt nhất cho đoạn văn?

A Quy trình du lịch

B Tư vấn du lịch

C Cách điều chỉnh thời gian đi lại

D Bảo vệ hành lý của bạn

Đáp án:B

Question 12 D

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Điều nào trong những điều dưới đây KHÔNG khuyến khích theo đoạn văn?

A Nghiên cứu điểm đến của bạn

B Luôn mang theo chứng minh thư

C Xin thị thực nếu cần

D Tiết kiệm tiền bằng cách cắt bỏ bữa tối

Thông tin: Think about eating larger lunches and smaller evening meals to help your money go further, as

lunch is generally cheaper

Đáp án:D

Question 13 B

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Theo đoạn văn, hành lý của bạn nên _

A được lưu trữ ở nơi an toàn B được gắn nhãn trong trường hợp bị mất

Trang 8

C được đóng gói với hộ chiếu của bạn D được sơn một màu sắc tươi sáng

Thông tin: Label your suitcases clearly so that they can be easily identified as yours

Đáp án:B

Question 14 C

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Từ được đánh dấu 'nó' đề cập đến _ của bạn

A chứng minh thư

B hành lý

C hộ chiếu

D chuyến bay

“it” được đề cập đến “passport”: It may also help to email a copy of your passport details to yourself, in case it

is lost or stolen

Nó cũng có thể giúp gửi một bản sao các chi tiết hộ chiếu cho bạn, trong trường hợp nó bị mất hoặc bị đánh cắp

Đáp án:C

Question 15 A

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Có thể suy luận từ đoạn văn rằng _

A đi du lịch có thể tốn nhiều tiền hơn vào mùa cao điểm

B bạn phải luôn mang tiền mặt theo người

C các bữa ăn trưa lớn hơn đắt hơn nhiều so với những cái nhỏ hơn

D bạn không thể lấy lại hành lý đã mất ở nước ngoài

Thông tin: The price of holidays can fluctuate a great deal throughout the year, so you can save a lot if you are

flexible with your travel dates and avoid peak holiday times

Đáp án:A

Dịch bài đọc:

Giá kỳ nghỉ có thể dao động rất nhiều trong năm, vì vậy bạn có thể tiết kiệm rất nhiều nếu bạn linh hoạt với ngày đi du lịch của bạn và tránh thời gian nghỉ cao điểm Nó cũng có thể rẻ hơn nếu bạn đặt trước Trước khi khởi hành, hãy chắc chắn rằng bạn nhận được càng nhiều thông tin về điểm đến của bạn càng tốt Tìm hiểu xem bạn có cần bất kỳ thị thực đặc biệt hoặc giấy phép để đi du lịch ở đó Cũng hãy suy nghĩ về việc chi tiêu tiền nữa Bạn sẽ có thể truy cập vào tiền trong tài khoản của mình một cách dễ dàng hay bạn sẽ cần phải mang theo tiền mặt? Hãy suy nghĩ về ăn bữa trưa lớn hơn và bữa tối nhỏ hơn để giúp tiền của bạn dùng được lâu hơn, vì bữa trưa thường rẻ hơn Hãy đảm bảo rằng bạn luôn luôn có giấy tờ tùy thân Nó cũng có thể giúp gửi một bản sao các chi tiết hộ chiếu cho bạn, trong trường hợp nó bị mất hoặc bị đánh cắp Ghi nhãn vali của bạn một cách

Trang 9

rõ ràng để chúng có thể dễ dàng nhận diện được đó là va li của bạn Có thể có ích khi lưu giữ bản sao hành trình của bạn ở một vị trí nổi bật trong va li để hãng hàng không biết nơi để tìm bạn nếu hành lý của bạn bị mất Hãy chắc chắn đóng gói bất kỳ loại thuốc hoặc các mặt hàng thiết yếu khác trong hành lý xách tay của bạn Nếu chuyến bay của bạn bị trì hoãn hoặc hành lý của bạn bị mất, có thể khó có được tại sân bay hoặc nước ngoài

Question 16 natural

Kiến thức: Từ loại, đọc hiểu

Giải thích:

Vị trí này ta cần một tính từ để bổ sung ý nghĩa cho danh từ “world” phía sau

natural (a): thuộc về tự nhiên

Question 17 exciting

Kiến thức: Từ loại, đọc hiểu

Giải thích:

Vị trí này ta cần một tính từ để bổ sung ý nghĩa cho danh từ “expeditions” phía sau

exciting (a): náo động, đầy hứng thú (cần phân biệt với excited (a): cảm thấy hứng thú)

Question 18 ultimate

Kiến thức: Từ loại, đọc hiểu

Giải thích:

Vị trí này ta cần một tính từ để bổ sung ý nghĩa cho danh từ “adventure” phía sau

ultimate (a): cơ bản, sau cùng

Question 19 travellers

Kiến thức: Từ loại, đọc hiểu

Giải thích:

Vị trí này ta cần một danh từ chỉ người số nhiều, do phía trước có những danh từ chỉ người như: families, groups of friends

traveller (n): người đi du lịch

Question 20 incredible

Kiến thức: Từ loại, đọc hiểu

Giải thích:

Vị trí này ta cần một tính từ để bổ sung ý nghĩa cho cụm danh từ “wildlife experience” phía sau

incredible (a): tuyệt vời, khó tưởng tượng nổi

Dịch bài đọc:

Nếu bạn mơ ước được gần với khía cạnh hoang dã của thế giới tự nhiên, thì hãy tham gia Du lịch Thế giới hoang dã của chúng tôi! Chúng tôi cung cấp chuyến hành trình thế giới hoang dã cổ điển, các cuộc thám hiểm

Trang 10

thú vị, các ngày nghỉ gia đình và ngày lễ thích hợp Những chuyến phiêu lưu của chúng tôi đến Châu Phi trải dài từ một chuyến lưu diễn tuần qua Kenya đến cuộc phiêu lưu cuối cùng của châu Phi đi từ Nam tới Đông Phi trong hơn một tháng! Hoàn hảo cho các gia đình, nhóm bạn bè hoặc khách du lịch một mình, kỳ nghỉ hành trình của chúng tôi nhằm mục đích cung cấp cho bạn một trải nghiệm về thế giới hoang dã tuyệt vời Và hãy nhớ, không có gì làm trái tim bạn đập nhanh hơn nghe tiếng sư tử gầm vào ban đêm

Question 21 had time, he would read many English books

Kiến thức: Câu điều kiện

Giải thích: Trong câu sử dụng câu điều kiện loại II, diễn tả một hành động không có thật ở hiện tại

Cấu trúc câu điều kiện loại II: If + mệnh đề quá khứ, S + would/could… + V +…

Tạm dịch: Nếu Minh có thời gian, cậu ấy hẳn sẽ đọc nhiều sách tiếng Anh

Question 22 college student

Kiến thức: Cụm danh từ

Giải thích: Vị trí này ta cần một danh từ Ta kết hợp danh từ “college” và “student” để được cụm danh từ

“college student”: sinh viên đại học

Tạm dịch: Chị gái tôi là một sinh viên đại học

Question 23 talk too loudly in public places

Kiến thức: Mệnh đề quan hệ

Giải thích: Ta dùng mệnh đề quan hệ “who” để thay thế cho danh từ chỉ người đóng vai trò là chủ từ trong câu Tạm dịch: Tôi không thích những người nói quá to ở những nơi công cộng

Question 24 an interesting journey!

Kiến thức: Câu cảm thán

Giải thích:

Các cấu trúc câu cảm thán với “What”:

- với danh từ đếm được số ít: WHAT + a/ an + adj + N (với danh từ đếm được số nhiều: WHAT + adj + danh từ đếm được số nhiều.)

- với danh từ không đếm được: WHAT + adj + danh từ không đếm được

Tạm dịch: Thật là một chuyến đi thú vị!

Question 25 in Italian

Kiến thức: Phrase, viết lại câu

Giải thích: To be fluent in sth: lưu loát, thông thạo về cái gì

Tạm dịch: Anh trai tôi thông thạo tiếng Ý

Question 26 If you learn more about history and culture, you can become a tour guide

Kiến thức: Câu điều kiện

Ngày đăng: 08/09/2020, 09:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w