Tạm dịch: Bạn nghĩ sao về việc trưa với chúng tôi vào ngày Chủ nhật?. Mary đề nghị John nên đi chơi công viên cô ấy không đi cùng với người John Tạm dịch: Tôi đề nghị đi lối tắt qua cô
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA 15’ LẦN 1 HỌC KỲ II
Môn: Tiếng Anh 9 cơ bản
the others
Question 1 A three B with C father D there
Question 2 A meat B break C steak D great
Question 3 A clown B south C southern D plough
Question 4 A appliance B activity C adventure D average
Question 5 A chemical B effective C experience D biology
Question 6 A primary B satisfy C variety D remedy
below or that best keeps the meaning of the original sentence if it is substituted for the underlined word or phrase
Question 7 How about lunch with us on Sunday?
A to have B have C have had D having
Question 8 I suggest A shortcut through the park It’ll take much less time
A to take B take C taking D is taking
Question 9 If you don’t pay the bill within two week, electricity will be _
A turn off B come off C cut off D take off
Question 10 We are leaving Hue for Ho Chi Minh city 4 o’clock this affternoon
A in B from C to D at
Question 11 We’re very worried spending lots of money on energy in our home
A about B with C to D on
Question 12 The villagers are interested in Natural resources but they don’t know how to do so
A to conserve B conserve C conserving D conserved
Question 13 The girl was not pretty but she sang
Trang 2A beauty B more beautiful C beautiful D beautifully
Question 14 Check the faucets for dripping water you will have to pay an enormous water bill
A although B or C because D however
Question 15 If we wasting water, there will be shortage of fresh water in a few decades
A turn on B turn off C go on D look for
Question 16 Maria is studying laws, _?
A isn’t Maria B is Maria C isn’t she D wasn’t she
Question 17 My brother was as the most effective activist in the school charity programme
A said B nominated C invited D appointed
Question 18 If it this evening, I won’t go out
A rain B rains C raining D rained
Question 19 Tom doesn’t have to go to lecture, ?
A does Tom B did he C doesn’t Tom D does he
Question 20 Bill puts money in the bank, ?
A didn’t he B did he C doesn’t he D does he
THE END
Trang 3HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Thực hiện: Ban Chuyên môn Tuyensinh247.com
Question 1 C Question 6 C Question 11 A Question 16 C
Question 2 A Question 7 D Question 12 C Question 17 B
Question 3 C Question 8 C Question 13 D Question 18 B
Question 4 D Question 9 C Question 14 B Question 19 D
Question 5 A Question 10 D Question 15 C Question 20 C
Question 1 A
A three /θri:/
B with /wið/
C father /'fɑ:ðə/
D there /ðeə/
Giải thích: Phần gạch chân ở câu A có phát âm là /θ/ , còn lại là /ð/
Đáp án: A
Question 2 A
A meat /mi:t/
B break /breik/
C steak /steik/
D great /greit/
Giải thích: Phần gạch chân ở câu A có phát âm là /i:/ , còn lại là /ei/
Đáp án: A
Question 3 C
A clown /klaʊn/
B south /saʊθ/
C southern /'sʌðənə/
D plough /plaʊ/
Giải thích: Phần gạch chân ở câu C có phát âm là /ʌ/ , còn lại là /aʊ/
Đáp án: C
Question 4 D
A appliance /ə'plaiəns/
B activity /æk'tiviti/
C adventure /əd'ventʃə/
D average /'ævəriʤ/
Giải thích: Câu D trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, còn lại là thứ 2
Đáp án: D
Question 5 A
A chemical /'kemikəl/
B effective /i’fektiv/
C experience /iks'piəriəns/
D biology /bai'ɔləʤi/
Giải thích: Câu A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, còn lại là thứ 2
Đáp án: A
Trang 4Question 6 C
A primary /'praiməri/
B satisfy /'sætisfai/
C variety /və'raiəti/
D remedy /'remidi/
Giải thích: Câu C trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại là thứ 1
Đáp án: C
Question 7 D
Kiến thức: các mẫu câu dùng để mời, gợi ý
Giải thích:
how about/ what about+ Ving/N?: là mẫu câu dùng để mời, gợi ý ai đó cái gì, cùng làm việc gì
Ví dụ:
How about/ what about+ going swimming this afternoon?
Have lunch/ dinner : dùng bữa trưa, bữa tối
Tạm dịch: Bạn nghĩ sao về việc trưa với chúng tôi vào ngày Chủ nhật?
Đáp án: D
Question 8 C
Kiến thức: các mẫu câu dùng để mời, gợi ý
Giải thích:
Cách dùng từ “suggest”
* Suggest + Ving => câu đề nghị có người nói cùng làm
Ví dụ:
Mary suggested going to the park Mary đề nghị đi chơi công viên( cô ấy cũng đi cùng với người nghe )
* Suggest that + S (should ) + V bare inf => câu đề nghị chỉ có S làm ( người nói không làm)
Ví dụ:
Mary suggested John (should) go to the cinema Mary đề nghị John nên đi chơi công viên ( cô ấy không đi cùng với người John )
Tạm dịch: Tôi đề nghị đi lối tắt qua công viên Sẽ tiết kiệm nhiều thời gian hơn
Đáp án: C
Question 9 C
Kiến thức: từ vựng, câu điều kiện
Giải thích:
A turn off: tắt, đống
B come off: đặt lê, lên bờ
C cut off: ngừng cung cấp thứ gì
Trang 5D take off: lấy đi
Câu điều kiện loại 1: If + S + V(s,es), S + Will/Can/shall + (not)+ Vo
Động từ của mệnh đề điều kiện chia ở thì hiện tại đơn, còn động từ trong mệnh đề chính chia ở thì tương lai đơn
Dùng để diễn tả những điều có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai
Ví dụ:
If you come into my garden, my dog will bite you
If it is sunny, I will go fishing
Tạm dịch: Nếu bạn không trả hóa đơn trong vòng hai tuần, điện sẽ bị cắt
Đáp án: C
Question 10 D
Kiến thức: các thì trong tiếng Anh, từ vựng
Giải thích:
A in: ở, trong
B from: đến từ
C to: đến, tới
D at: ở, tại at+ giờ+ o'clock ( số giờ từ 1 đến 12): chỉ những mốc thời gian tròn giờ
Thì hiện tại tiếp diễn: S+ am/is/are+ V-ing, isn’t/ aren’t+ S?
Diễn tả những việc sẽ xảy ra ở thời điểm xác định trong tương lai, theo lịch trình, kế hoạch đặt sẵn
Tạm dịch: Chúng tôi sẽ rời Huế để đến thành phố Hồ Chí Minh vào lúc 4 giờ chiều nay
Đáp án: D
Question 11 A
Kiến thức: phrase verb, từ vựng
Giải thích:
A about: về
B with: với
C to: đến
D on: trên
To be+ worried+ about+ N/V-ing: lo lắng, trăn trở về việc gì
Tạm dịch: Chúng tôi rất lo lắng về việc tiêu quá nhiều tiền cho việc sử dụng năng lượng ở nhà
Đáp án: A
Question 12 C
Kiến thức: phrase verb, từ loại
Giải thích:
A to conserve: để bảo tồn
B conserve(v): bảo tồn
C conserving(Ving): việc bảo tồn
D conserved(Ved): được bảo tồn
Trang 6to be+ interested in+ N/Ving: quan tâm, thích thú với việc gì
Tạm dịch: Dân làng quan tâm đến việc bảo tồn tài nguyên thiên nhiên nhưng họ không biết làm thế nào Đáp án: C
Question 13 D
Kiến thức: từ vựng
Giải thích:
A beauty(n): vẻ đẹp
B more beautiful (adj): đẹp hơn (dùng trong câu so sánh hơn)
C beautiful(adj): đẹp, hay, tốt
D beautifully(adv): một cách ấn tượng
V+ adv: trạng từ đứng cạnh để bổ nghĩa cho động từ đó
Adj+ N: tính từ đứng trước danh từ để bổ nghĩa cho danh từ đó
Tạm dịch: Cô gái không đẹp nhưng cô đã hát rất hay
Đáp án: D
Question 14 B
Kiến thức: từ vựng, câu điều kiện
Giải thích:
A although: mặc dù
B or: hoặc là, nếu không
C because: bởi vì
D however: tuy nhiên
Or = if not: nếu không thì ": or có thể dùng thay thế "if not" trong câu điều kiện
Ví dụ: If you don't eat more, you'll make yourself ill = You should eat more, or you'll make yourself ill
Tạm dịch: Kiểm tra khả năng dò rỉ của các vòi nước, hoặc bạn sẽ phải trả một hóa đơn tiền nước rất lớn Đáp án: B
Question 15 C
Kiến thức: Câu điều kiện, từ vựng
Giải thích:
A turn on: mở, bật
B turn off: đóng, tắt
C go on: tiếp tục
D look for: tìm kiếm Câu điều kiện loại 1: If + S + V(s,es), S + Will/Can/shall + (not)+ Vo
Động từ của mệnh đề điều kiện chia ở thì hiện tại đơn, còn động từ trong mệnh đề chính chia ở thì tương lai đơn
Dùng để diễn tả những điều có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai
Ví dụ:
Trang 7If you come into my garden, my dog will bite you
If it is sunny, I will go fishing
Tạm dịch: Nếu chúng ta tiếp tục lãng phí nước, sẽ có sự thiếu hụt nước sạch trong một vài thập kỷ tới Đáp án: C
Question 16 C
Kiến thức: câu hỏi đuôi
Giải thích:
Dạng chung: S + V ( dạng khẳng định), trợ động từ dạng phủ định + S?
S + V ( dạng phủ định), trợ động từ dạng khẳng định + S?
Với thì hiện tại tiếp diễn: S+ am/is/are+ V-ing, isn’t/ aren’t+ S?
Nếu có tên riêng ở mệnh đề chính thì dùng đại từ tương ứng trong phần hỏi đuôi
Tạm dịch: Maria đang học ngành luật, đúng không?
Đáp án: C
Question 17 B
Kiến thức: từ vựng, phrase verb
Giải thích:
A said: nói
B nominated: chỉ định
C invited: mời
D appointed: bổ nhiệm
to be+ nominated + as+ chức vụ: chọn ai đó cho 1 chức vụ hay để làm 1 công việc
Tạm dịch: Anh trai của tôi đã được bầu chọn là nhà hoạt động hiệu quả nhất trong chương trình tình nguyện của trường học
Đáp án: B
Question 18 B
Kiến thức: Câu điều kiện
Giải thích:
Câu điều kiện loại 1: If + S + V(s,es), S + Will/Can/shall + (not)+ Vo
Động từ của mệnh đề điều kiện chia ở thì hiện tại đơn, còn động từ trong mệnh đề chính chia ở thì tương lai đơn
Dùng để diễn tả những điều có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai
Ví dụ:
If you come into my garden, my dog will bite you
If it is sunny, I will go fishing
Tạm dịch: Nêu tối nay trời mưa, thì tôi sẽ không ra ngoài
Trang 8Đáp án: B
Question 19 D
Kiến thức: câu hỏi đuôi
Giải thích:
Dạng chung: S + V ( dạng khẳng định), trợ động từ dạng phủ định + S?
S + V ( dạng phủ định), trợ động từ dạng khẳng định + S?
Với thì hiện tại đơn: S + don’t/ doesn’t + V… , do/does + S?
Nếu có tên riêng ở mệnh đề chính thì dùng đại từ tương ứng trong phần hỏi đuôi
Tạm dịch: Tôm không phải đi tới lớp học, đúng chứ?
Đáp án: D
Question 20 C
Kiến thức: câu hỏi đuôi
Giải thích:
Dạng chung: S + V ( dạng khẳng định), trợ động từ dạng phủ định + S?
S + V ( dạng phủ định), trợ động từ dạng khẳng định + S?
Với thì hiện tại đơn: S + don’t/ doesn’t + V… , do/does + S?
Nếu có tên riêng ở mệnh đề chính thì dùng đại từ tương ứng trong phần hỏi đuôi
Tạm dịch: Bill để tiền ở ngân hàng, đúng không?
Đáp án: C