on: trên To be+ worried+ about+ N/V-ing: lo lắng, trăn trở về việc gì Tạm dịch: Chúng tôi rất lo lắng về việc tiêu quá nhiều tiền cho việc sử dụng năng lượng ở nhà.. Tạm dịch: Năng lượng
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA 45’ HỌC KỲ II - LẦN 1 Môn: Tiếng Anh 9 chương trình cơ bản Mục tiêu:
- Củng cố kến thức ngữ âm, ngữ pháp và từ vựng xoay quanh unit 6 và 7
- Rèn luyện và nâng cao kỹ năng xử lý các dạng bài tập
differently from the others
Question 2 A children B choose C child D mechanic
Question 3 A garbage B problem C solution D sewage
Question 4 A appliance B activity C adventure D average
sentence below
Question 5 We are leaving Hue for Ho Chi Minh city 4 o’clock this affternoon
Question 6 If you don’t pay the bill within two week , electricity will be _
A turn off B come off C cut off D take off
Question 7 I suggest A shortcut through the park It’ll take much less time
Question 8 We’re very worried spending lots of money on energy in our home
Question 9 The girl was not pretty but she sang
A beauty B more beautiful C beautiful D beautifully
Question 10 Check the faucets for dripping water you will have to pay an enormous water bill
Question 11 You should all the lights before going out
Question 12 My brother was as the most effectiveactivist in the school charity programme
Question 13 They couldn’t send the parcel the post office closed on the national holiday
Trang 2Question 14 If you want to save money, you should the amount of water your family uses
Question 15 Who is going to your children when you’re at work?
A look for B look up C look after D look out
Question 16 Our energy will soon come to an end if we don’t it
Question 17 Scientists are looking for an way to reduce energy consumption
A effective B affection C effect D effectively
Question 18 She forgot off the gas before going out
Question 19 My mother has just bought a house _ is full of roses
A whose garden B the garden C the garden of it D the garden whose
Question 20 My father has gone to Can Tho _ business
Garbage ia a (21) problem in the U.S Every year, Americans produce about 308 billion pounds A lot
of the garbage goes (22) the landfills But many landfills do not have room for all the garbage One answer to the garbage problem is recycling Half of all the garbage in the U.S can be (23) and used again Recycling helps the landfills problem and (24) enough energy too When people recycling newspapers, they save (25) When they recycling glass, plastic, or cans, they save oil and electricity Recycling is good for everything
Question 21 A difficulty B serious C pleased D dangerously
Question 23 A reused B recycled C product D reduced
Question 24 A save B saving C to save D saves
Question 25 A trees B paper C electricity D water
People use many sources of energy Ancient people used only their arms, hands, and simple tools until they discoverd fire Later, people learned to use the energy of the wind to sail ships Then they learned to use animals to do work In the eighteenth and nineteenth centuries, people began to use machines The first machines used steam They burned coal to heat water The hot water turned into steam, and the steam engine did the work Later, people began to use the gasoline engine, and today people are using nuclear energy Energy
Trang 3is one of the basic concepts, or ideas, of physics It is the ability to do work Without energy we couldn’t live
We need energy to work, and scientists are always looking for new sources of energy
Question 26 None of the world’s energy comes from the sun
Question 27 Wind, steam, and gasoline are sources of energy
Question 28 People have never used nuclear energy
Question 29 Energy is the ability to do work
Question 30 We need new sources of energy
Question 31 The man could give no for his violent behavior (EXPLAIN)
Question 32 Although her visit was , we made her welcome just the same (EXPECT)
Question 33 I know all the boys who live in my (NEIGHBOUR)
Question 34 He does not agree with the that there is life on other planets (BELIEVE)
Question 35 With a good of the criminal from witnesses, the police were able to find him easily
(DESCRIBE)
the first one
Question 36 Mary no longer prepares for the wedding parties
=> Mary doesn't
Question 37 Who owns this motorcycle?
=> Who does ?
Question 38 How long have John and Mary been married?
=> When did
Question 39 Remember to check for spelling mistakes before you hand in your composition
=> Don’t
Question 40 The sea was too rough for the children to go swimming
=> The children
THE END
Trang 4HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Thực hiện: Ban Chuyên môn Tuyensinh247.com
Question 1 B Question 11 B Question 21 B
Question 2 D Question 12 B Question 22 C
Question 3 C Question 13 A Question 23 B
Question 4 D Question 14 B Question 24 D
Question 5 D Question 15 C Question 25 A
Question 6 C Question 16 B Question 26 F
Question 7 C Question 17 A Question 27 T
Question 8 A Question 18 C Question 28 F
Question 9 D Question 19 A Question 29 T
Question 10 B Question 20 B Question 30 T
Question 1: B
Giải thích:
A happy/'hæpi/
B hour/'auə/
C high/hai/
D hotel/hou'tel/
Âm “h” trong từ “hour” là âm câm, trong các từ còn lại là /h/
Đáp án: B
Question 2: D
Giải thích:
A children/'t∫ildrən/
B choose/tʃu:z/
C child/tʃaild/
D mechanic/mi'kænik/
Âm “ch” trong từ “mechanic” phát âm là /k/, trong các từ còn lại là /'t∫/
Đáp án: D
Question 3: C
Giải thích:
A garbage/'gɑ:bidʤ/
B problem/ˈprɒb.ləm/
C solution/sə'lu:ʃn/
D sewage/'sju:idʤ/
Trọng âm của từ “solution” rơi vào âm tiết thứ hai, của các từ còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất
Đáp án: C
Question 4: D
Giải thích:
A appliance/ə'plaiəns/
B activity/æk'tiviti/
C adventure/əd'ventʃə/
D average/'ævəriʤ/
Trang 5Trọng âm của từ “average” rơi vào âm tiết thứ nhất, của các từ còn lại rơi vào âm tiết thứ hai
Đáp án: D
Question 5: D
Kiến thức: các thì trong tiếng Anh, từ vựng
Giải thích:
A in: ở, trong
B from: đến từ
C to: đến, tới
D at: ở, tại at+ giờ+ o'clock ( số giờ từ 1 đến 12): chỉ những mốc thời gian tròn giờ
Thì hiện tại tiếp diễn: S+ am/is/are+ V-ing, isn’t/ aren’t+ S?
Diễn tả những việc sẽ xảy ra ở thời điểm xác định trong tương lai, theo lịch trình, kế hoạch đặt sẵn
Tạm dịch: Chúng tôi sẽ rời Huế để đến thành phố Hồ Chí Minh vào lúc 4 giờ chiều nay
Đáp án: D
Question 6: C
Kiến thức: từ vựng, câu điều kiện
Giải thích:
A turn off: tắt, đống
B come off: đặt lê, lên bờ
C cut off: ngừng cung cấp thứ gì
D take off: lấy đi Câu điều kiện loại 1: If + S + V(s,es), S + Will/Can/shall + (not)+ Vo
Động từ của mệnh đề điều kiện chia ở thì hiện tại đơn, còn động từ trong mệnh đề chính chia ở thì tương lai đơn
Dùng để diễn tả những điều có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai
Ví dụ:
If you come into my garden, my dog will bite you
If it is sunny, I will go fishing
Tạm dịch: Nếu bạn không trả hóa đơn trong vòng hai tuần, điện sẽ bị cắt
Đáp án: C
Question 7: C
Kiến thức: các mẫu câu dùng để mời, gợi ý
Giải thích:
Cách dùng từ “suggest”
* Suggest + Ving => câu đề nghị có người nói cùng làm
Ví dụ:
Trang 6Mary suggested going to the park Mary đề nghị đi chơi công viên( cô ấy cũng đi cùng với người nghe )
* Suggest that + S (should ) + V bare inf => câu đề nghị chỉ có S làm ( người nói không làm)
Ví dụ:
Mary suggested John (should) go to the cinema Mary đề nghị John nên đi chơi công viên ( cô ấy không đi cùng với người John )
Tạm dịch: Tôi đề nghị đi lối tắt qua công viên Sẽ tiết kiệm nhiều thời gian hơn
Đáp án: C
Question 8: A
Kiến thức: phrase verb, từ vựng
Giải thích:
A about: về
B with: với
C to: đến
D on: trên
To be+ worried+ about+ N/V-ing: lo lắng, trăn trở về việc gì
Tạm dịch: Chúng tôi rất lo lắng về việc tiêu quá nhiều tiền cho việc sử dụng năng lượng ở nhà
Đáp án: A
Question 9: D
Kiến thức: từ vựng
Giải thích:
A beauty(n): vẻ đẹp
B more beautiful (adj): đẹp hơn (dùng trong câu so sánh hơn)
C beautiful(adj): đẹp, hay, tốt
D beautifully(adv): một cách ấn tượng
Adj+ N: tính từ đứng trước danh từ để bổ nghĩa cho danh từ đó
Tạm dịch: Cô gái không đẹp nhưng cô đã hát rất hay
Đáp án: D
Question 10: B
Kiến thức: từ vựng, câu điều kiện
Giải thích:
A although: mặc dù
B or: hoặc là, nếu không
C because: bởi vì
D however: tuy nhiên
Or = if not: nếu không thì ": or có thể dùng thay thế "if not" trong câu điều kiện
Ví dụ: If you don't eat more, you'll make yourself ill = You should eat more, or you'll make yourself ill
Trang 7Tạm dịch: Kiểm tra khả năng dò rỉ của các vòi nước, hoặc bạn sẽ phải trả một hóa đơn tiền nước rất lớn
Đáp án: B
Question 11: B
Kiến thức: phrase verb
Giải thích:
Turn on: bật lên, mở
Turn off: tắt đi, đóng
Turn up: tăng lên Turn out: hóa ra Should + Vnt: nên làm gì
Tạm dịch: Bạn nên tắt hết dèn trước khi ra ngoài
Đáp án: B
Question 12: B
Kiến thức: từ vựng, phrase verb
Giải thích:
A said: nói
B nominated: chỉ định
C invited: mời
D appointed: bổ nhiệmto be+ nominated + as+ chức vụ: chọn ai đó cho 1 chức vụ hay để làm 1 công việc
Tạm dịch: Anh trai của tôi đã được bầu chọn là nhà hoạt động hiệu quả nhất trong chương trình tình nguyện của trường học
Đáp án: B
Question 13: A
Kiến thức: liên từ
Giải thích:
Because: bởi vì
Althought: mặc dù
So: cho nên Or: hoặc là Trong câu, mệnh đề đầu chỉ kết quả và mệnh đề 2 chỉ nguyên nhân -> “because”
Tạm dịch: Họ không thể gửi bưu kiện bởi vì bưu điện đóng cửa vào kỳ nghỉ của cả nước
Đáp án: A
Question 14: B
Kiến thức: từ vựng, câu điều kiện
Giải thích:
Trang 8Adapt: thích nghi Repair: sửa chữa
Câu điều kiện loại 1: If + S + V(s,es), S + Will/Can/shall + (not)+ Vo
Động từ của mệnh đề điều kiện chia ở thì hiện tại đơn, còn động từ trong mệnh đề chính chia ở thì tương lai đơn
Dùng để diễn tả những điều có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai
Ví dụ:
If you come into my garden, my dog will bite you
If it is sunny, I will go fishing
Tạm dịch: Nếu bạn muốn tiết kiệm tiền, bạn hãy giảm số nước gia định bạn dùng
Đáp án: B
Question 15: C
Kiến thức: phrase verb, thì tương lai gần
Giải thích:
Look for: tìm kiếm
Look up: tra cứu
Look after: trông nom Look out: tìm, chọn Thì tương lai gần:
Form: S + am/is/are+ going to+ V
Cách dùng: Diễn tả những hành động sắp xảy ra, theo kế hoạch từ trước
Tạm dịch: Ai sẽ trông con cho bạn khi bạn đi làm?
Đáp án: C
Question 16: B
Kiến thức: từ vựng, câu điều kiện
Giải thích:
Use: sử dụng
Save: tiết kiệm
Spend: sử dụng Take: dùng, lấy Câu điều kiện loại 1: If + S + V(s,es), S + Will/Can/shall + (not)+ Vo
Động từ của mệnh đề điều kiện chia ở thì hiện tại đơn, còn động từ trong mệnh đề chính chia ở thì tương lai đơn
Dùng để diễn tả những điều có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai
Ví dụ:
If you come into my garden, my dog will bite you
If it is sunny, I will go fishing
Trang 9Tạm dịch: Năng lượng của chúng ta sẽ sớm bị cạn kiệt nếu chúng ta không tiết kiệm chúng
Đáp án: B
Question 17: A
Kiến thức: từ loại
Giải thích:
Effective (adj): hiệu quả
Affection (n): trạng thái
Effect (n): hiệu quả Effectively (adv): một cách hiệu quả Adj+ N: tính từ đứng trước danh từ để bổ nghĩa cho danh từ đó
Tạm dịch: Các nhà khoa học đang tìm kiếm một cách hiệu quả để giảm tiêu thụ năng lượng
Đáp án: A
Question 18: C
Kiến thức: phrase verb
Giải thích:
Forget + V-ing : quên chuyện đã làm
I forget meeting you somewhere last year (Tôi quên đã gặp bạn ở đâu đó hồi năm ngóai )
Forget + To inf : quên cần làm chuyện gì đó
Don't forget to buy me a book : Đừng quên mua cho tôi quyển sách nhé (chưa mua )
Tạm dịch: Cô ấy đã quên khóa gas trước khi ra ngoài
Đáp án: C
Question 19: A
Kiến thức: mệnh đề quan hệ
Giải thích:
“whose” thay thế cho tính từ sở hữu trong câu, đứng trước và sau 2 danh từ
N1, Whose N2: Cái N2 của N1
Tạm dịch: Mẹ tôi mới mua một ngôi nhà mà vườn của nó tràn ngập hoa hồng
Đáp án: A
Question 20: B
Kiến thức: phrase verb
Giải thích:
For: cho, vì
On: ở, trên
By: bởi, bằng cách Bucause: bởi bì
On business: đi công tác
Trang 10Tạm dịch: Bố của tôi vừa đi Cần Thơ công tác
Đáp án: B
Question 21: B
Kiến thức: từ vựng
Giải thích:
difficulty (n): khó khăn
serious (adj): quan trọng
pleased (adj): hài lòng dangerously (adv): một cách nguy hiểm Adj+ N: tính từ đứng trước danh từ để bổ nghĩa cho danh từ đó
Tạm dịch: Rác thải là một vấn đề nghiêm trọng ở Hoa Kỳ
Đáp án: B
Question 22: C
Kiến thức: phrase verb
Giải thích:
go into sth: bắt đầu 1 công việc, vị trí nào đó
landfills(n): bãi rác thải
Tạm dịch: Rất nhiều rác thải đưa vào bãi chôn lấp
Đáp án: C
Question 23: B
Kiến thức: từ vựng
Giải thích:
reused: tái sử dụng
recycled: tái chế
product: sản phẩm reduced: giảm đi Trước và sau liên từ “and”, “or”, các từ, cụm từ, mệnh đề phải có cùng dạng với nhau “ and used”
Nhận thấy câu trước nói về “recycling” -> “recycled”
Tạm dịch: Một nửa số rác thải tại Hoa Kỳ có thể được tái chế và sử dụng một lần nữa
Đáp án: B
Question 24: D
Kiến thức: liên từ
Giải thích:
Trước và sau liên từ “and”, “or”, các từ, cụm từ, mệnh đề phải có cùng dạng với nhau
“helps the landfills problem and enough energy too”-> động từ để dạng ngôi thứ ba số ít ở hiện tại
Tạm dịch: Tái chế giúp giải quyết vấn đề bãi rác và cũng tiết kiệm năng lượng
Trang 11Đáp án: D
Question 25: A
Kiến thức: t
Giải thích:
trees (n): cây cối
paper (n): giấy
electricity (n): điện water (n): nước
“newspaper” làm từ giấy, giấy làm từ gỗ cây -> tiết kiệm báo là tiết kiệm cây xanh
Tạm dịch: Khi người dân tái chế các tờ báo, họ tiết kiệm cây
Đáp án: A
Dịch bài đọc:
Rác thải là một vấn đề nghiêm trọng ở Hoa Kỳ Mỗi năm, người Mỹ sản xuất 308 tỷ pounds rác Rất nhiều rác thải đưa vào bãi chôn lấp Nhưng nhiều bãi chôn lấp không có đủ chỗ cho tất cả rác thải Một lời giải cho vấn đề rác thải là tái chế Một nửa số rác thải tại Hoa Kỳ có thể được tái chế và sử dụng một lần nữa Tái chế giúp giải quyết vấn đề bãi rác và cũng tiết kiệm năng lượng Khi người dân tái chế các tờ báo, họ tiết kiệm cây Khi họ tái chế thủy tinh, nhựa hoặc lon, họ tiết kiệm điện và dầu Tái chế là tốt cho mọi mặt
Question 26: F
Dẫn chứng:
Bài không đề cập đến năng lượng mặt trời nhưng từ thực tế thì có, neen câu này là sai
Tạm dịch: Không có năng lượng nào trên thế giới đến từ mặt trời
Đáp án: F
Question 27: T
Dẫn chứng:
people learned to use the energy of the wind to sail ships the steam engine did the work Later,
people began to use the gasoline engine
Tạm dịch: Gió, hơi và xăng là các nguồn năng lượng
Đáp án: T
Question 28: F
Dẫn chứng:
Later, people began to use the gasoline engine, and today people are using nuclear energy
Tạm dịch: Người ta chưa bao giờ sử dụng năng lượng hạt nhân
Đáp án: F
Question 29: T