HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Thực hiện: Ban Chuyên môn Tuyensinh247.com Question 1: Boil Kiến thức: Từ vựng Giải thích: Cookv: nấu nướng Boilv: đun sôi, luộc Câu này cần điền 1 từ thể hiện
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA 15’ HỌC KỲ II - LẦN 1 Môn: Tiếng Anh 9 chương trình mới (ID : e857) I Underline the correct word in each sentence
Question 1 Cook/Boil some water, and pour it into the glass
Question 2 Have you peeled/taken the potatoes for me?
Question 3 My mother usually steams/fries fish because she doesn't like oil
Question 4 Separate/Combine the celery and shrimp, and mix them well
Question 5 You should water/drain the pasta before mixing it with tomato sauce
Question 6 They usually have a starter/dessert before having the main course
(ID : e867) II Fill each blank in the text with a word from the box A word may be used more than once
heat divide add garnish tender slice grams stir-fry
HOW TO MAKE BEEF EGG NOODLES Cook the egg noodles in boiling salted water just (7) Drain, place in a bowl, and set aside (8) _ a
frying pan until very hot Add a splash of oil then (9) _the beef slices with the sliced garlic, ginger, and
chillies until just cooked (10) the bean sprouts, a tablespoon of soy sauce, and lime juice for the last
30 seconds of cooking
Put all the cooked contents into a large bowl, including all the juices Put the pan back on the heat, and add some oil.Then add the cooked noodles and toss well over the heat
(11) the fried noodles between four plates Return the beef and juices to the pan and (12) until
heated through Arrange the beef on top of the noodles and (13) with a lettuce leaf and some coriander
(ID : e868) III Fill each blank in the conversation with a, an, some, or any
Nick: Let's discuss what to prepare for our picnic
Mi: You and I have been assigned to buy (14) _ fruit and drinks
Nick: I think it would be better to buy fruit which are easy to peel such as bananas or mandarins
Mi: (15) _ kilo of mandarins and (16) _ bunch of bananas are enough, I think
Nick: Should we buy (17) snacks such as crisps?
Mi: That's fine Let me write it down: (18) _big packet of potato crisps
Nick: What about drinks? Should we buy soft drinks?
Mi: I don't think that's a good idea Just buy (19) _bottles of mineral water
Nick: My mother told me that she could bake (20) _apple pie for us
Mi: Oh that's great!
THE END
Trang 2HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Thực hiện: Ban Chuyên môn Tuyensinh247.com Question 1: Boil
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
Cook(v): nấu nướng
Boil(v): đun sôi, luộc
Câu này cần điền 1 từ thể hiện hành động sẽ làm với nước => Boil(đun sôi)
Tạm dịch: Đun sôi một ít nước, và đổ nó vào ly
Đáp án: Boil
Question 2: peeled
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
Peel(v): lột vỏ
Take(v): cầm, lấy
Hoạt động hợp lý có thể làm với khoai tây ở đây là: Peel (lột vỏ)
Tạm dịch: Con đã lột vỏ khoai tây cho mẹ chưa?
Đáp án: peeled
Question 3: steams
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
Steams(v): hấp, chưng
Fry(v): chiên, rán
Vì người mẹ không thích dầu (oil) => nấu cá bằng cách hấp (stream)
Tạm dịch: Mẹ tôi thường hấp cá vì mẹ không thích dầu
Đáp án: steams
Question 4: Combine
Trang 3Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
Separate(v): phân chia
Combine(v): kết hợp
Celery và Shrimp được trộn với nhau => Combine (kết hợp)
Tạm dịch: Kết hợp cần tây và tôm, và trộn đều chúng với nhau
Đáp án: Combine
Question 5: drain
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
Water(v): thêm nước
Drain(v): làm ráo nước
Mỳ ống(pasta) cần được làm ráo nước trước khi trộn gia vị=> Drain
Tạm dịch: Bạn nên làm ráo nước mì ống trước khi trộn với sốt cà chua
Đáp án: drain
Question 6: starter
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
Starter(v): món khai vị
Dessert(v): món tráng miệng
Món khai vị được ăn đầu tiên, trước món chính Kết thúc bữa ăn bằng món tráng miệng
Tạm dịch: Họ thường có một món khai vị trước khi có món chính
Đáp án: starter
Question 7: tender
Kiến thức: Từ vựng, Từ loại
Giải thích:
Sau "just" điền 1 tính từ miêu tả cách trần mỳ => tender (cẩn thận)
Trang 4Cook the egg noodles in boiling salted water just (7)
Tạm dịch: Nấu mì trứng trong nước muối thật cẩn thận
Đáp án: tender
Question 8: Heat
Kiến thức: Từ vựng, Từ loại
Giải thích:
Set aside sth: để bên cạnh nhằm mục đích đặc biệt
Đặt mỳ bên cạnh chảo rán => heat (nguôn nhiệt)
Drain, place in a bowl, and set aside (8) _ a frying pan until very hot
Tạm dịch: Làm ráo nước, đặt trong một bát, và đặt cạnh một chảo chiên đun cho đến khi rất nóng
Đáp án: Heat
Question 9: stir-fry
Kiến thức: Từ vựng, Từ loại
Giải thích:
Chỗ trống cần điền 1 động từ miêu tả hành động tác động lên "the beef slices with the sliced gariic, ginger" => stir-fry (khuấy, đảo)
Add a splash of oil then (9) _the beef slices with the sliced gariic, ginger, and chillies until just cooked
Tạm dịch: Thêm một giọt dầu sau đó khuấy những lát thịt bò với các lát tỏi, gừng, và ớt cho đến khi chín qua Đáp án: stir-fry
Question 10: Add
Kiến thức: Từ vựng, Từ loại
Giải thích:
Chỗ trống cần điền 1 động từ miêu tả động tác thêm các gia vị cuối cùng => Add (thêm)
(10) the bean sprouts, a tablespoon of soy sauce, and lime juice for the last 30 seconds of cooking
Tạm dịch: Thêm chút giá đỗ, một muỗng nước tương, và nước ép chanh trong 30 giây cuối cùng của quá trình
nấu ăn
Đáp án: Add
Trang 5Question 11: Divide
Kiến thức: Từ vựng, Từ loại
Giải thích:
Chỗ trống cần điền 1 động từ miêu tả hành động tạo ra 4 đĩa mỳ => divide (chia ra)
(11) the fried noodles between four plates
Tạm dịch: Chia mì xào ra bốn đĩa
Đáp án: Divide
Question 12: stir-fry
Kiến thức: Từ vựng, Từ loại
Giải thích:
Thịt bò và nước ép được đun nóng đều => stir-fry (khuấy)
Return the beef and juices to the pan and (12) until heated through
Tạm dịch: Cho thịt bò và nước ép vào chảo và khuấy cho đến khi chín hẳn
Đáp án: stir-fry
Question 13: garnish
Kiến thức: Từ vựng, Từ loại
Giải thích:
Cuối cùng là trang trí đĩa mỳ với rau thơm => garnish (trang trí)
Arrange the beef on top of the noodles and (13) with a lettuce leaf and some coriander
Tạm dịch: Xếp thịt bò lên trên mì và trang trí bằng một lá rau diếp và ít rau mùi
Đáp án: garnish
Dịch bài đọc:
LÀM THẾ NÀO NẤU MỲ TRỨNG THỊT BÒ Nấu mì trứng trong nước muối thật cẩn thận Làm ráo nước, đặt trong một bát, và đặt cạnh một chảo chiên đun cho đến khi rất nóng Thêm một giọt dầu sau đó khuấy những lát thịt bò với các lát tỏi, gừng, và ớt cho đến khi chín qua Thêm chút giá đỗ, một muỗng nước tương, và nước ép chanh trong 30 giây cuối cùng của quá trình nấu ăn
Trang 6Đặt tất cả các nguyên liệu nấu vào một bát lớn, bao gồm tất cả phần nước Đặt lại chảo lên bếp và cho thêm một
ít dầu Sau đó cho thêm mì ăn đã nấu chín và đảo mạnh trên bếp lửa
Chia mì xào ra bốn đĩa Cho thịt bò và nước ép vào chảo và khuấy cho đến khi chín hẳn Xếp thịt bò lên trên mì
và trang trí bằng một lá rau diếp và ít rau mùi
Kiến thức chung từ Question 14 đến 20:
A và AN
A và an được dùng cho danh từ số ít đếm được
A đứng trước phụ âm, trước danh từ bắt đầu bằng nguyên âm nhưng phát âm như phụ âm Ví dụ: A university student
An đứng trước một danh từ số ít bắt đầu bằng 4 nguyên âm (e, o, a, i); các danh từ bắt đầu bằng âm “h” câm VD: an hour; trước các danh từ viết tắt được đọc như nguyên âm VD : an SOS, an MV
SOME
some: vài, 1 vài, 1 ít trong số, 1 số
some: được xem là hình thức số nhiều của a, an, thường dùng trong câu khẳng định và câu hỏi
some đứng trước danh từ số nhiều đếm được và danh từ ko đếm được
ANY
any ko có nghĩa xác định
any thường được dùng trong câu hỏi và câu phủ định
any đứng trước danh từ số nhiều đếm được hoặc danh từ ko đếm được
Khi đạt câu hỏi với any, người đó ngụ ý nghi ngờ, không biết điều mình hỏi có hay không có
- Tuy nhiên, khi chúng ta muốn đề nghị hay yêu cầu một cái gì đó thì sẽ dùng some thay thế cho any
Would you like some coffee?
Is there some ham in the fridge, mum? I’m very hungry
Question 14: some
Kiến thức: Mạo từ, Đại từ
Giải thích:
Cụm từ “fruit and drinks” đứng sau từ cần điền trong câu khẳng định và ở dạng số nhiều => some
Mi: You and I have been assigned to buy (14) _ fruit and drinks
Trang 7Tạm dịch: Mi: Bạn và tôi đã được yêu cầu mua trái cây và đồ uống
Đáp án: some
Question 15: a
Kiến thức: Mạo từ, Đại từ
Giải thích:
Từ “kilo” đứng sau từ cần điền ở dạng số ít và là phụ âm (k) => A
Mi: (15) _ kilo of mandarins
Tạm dịch: Mi: Một kilogram quýt
Đáp án: a
Question 16: a
Kiến thức: Mạo từ, Đại từ
Giải thích:
Từ “bunch” đứng sau từ cần điền ở dạng số ít và là phụ âm (b) => A
and (16) _ bunch of bananas are enough, I think
Tạm dịch: và một nải chuối là đủ, tôi nghĩ vậy
Đáp án: a
Question 17: any/some
Kiến thức: Mạo từ, Đại từ
Giải thích:
Từ “snacks” đứng sau từ cần điền nằm trong một câu hỏi mang ý đề nghị => any/some
Nick: Should we buy (17) snacks such as crisps?
Tạm dịch: Nick: Chúng ta có nên mua một ít đồ ăn nhẹ như khoai tây chiên không?
Đáp án: any/some
Question 18: a
Kiến thức: Mạo từ, Đại từ
Giải thích:
Cụm từ “big packet” đứng sau từ cần điền, ở dạng số ít và bắt đầu bằng phụ âm (b) => A
Trang 8Let me write it down: (18) _big packet of potato crisps
Tạm dịch: Hãy để tớ viết nó: một gói khoai tây chiên lớn
Đáp án: a
Question 19: some
Kiến thức: Mạo từ, Đại từ
Giải thích:
Từ “bottles” đứng sau từ cần điền trong câu khẳng định và ở dạng số nhiều => some
Just buy (19) _bottles of mineral water
Tạm dịch: Chỉ cần mua một vài chai nước khoáng
Đáp án: some
Question 20: an
Kiến thức: Mạo từ, Đại từ
Giải thích: Cụm từ “apple pie” đứng sau từ cần điền ở dạng số ít và bắt đầu bằng nguyên âm (a) => An
Nick: My mother told me that she could bake (20) _apple pie for us
Tạm dịch: Nick: Mẹ tớ nói với tôi rằng bà ấy có thể nướng một cái bánh táo cho chúng ta
Đáp án: an
Dịch bài đọc:
Nick: Hãy thảo luận về những gì để chuẩn bị cho bữa ăn dã ngoại của chúng ta
Mi: Bạn và tớ đã được yêu cầu mua trái cây và đồ uống
Nick: Tớ nghĩ sẽ tốt hơn nếu mua trái cây dễ bóc vỏ như chuối hay quýt
Mi: Tớ nghĩ là một kilogram quýt và một nải chuối là đủ
Nick: Chúng ta có nên mua một ít đồ ăn nhẹ như khoai tây chiên không?
Mi: Đúng rồi Hãy để tớ viết nó: một gói khoai tây chiên lớn
Nick: Còn đồ uống thì sao? Chúng ta có nên mua đồ uống không?
Mi: Tớ không nghĩ đó là một ý kiến hay Chỉ cần mua một vài chai nước khoáng
Nick: Mẹ tớ nói với tôi rằng bà ấy có thể nướng một cái bánh táo cho chúng ta
Mi: Oh Thật tuyệt vời!