would improve Kiến thức: Câu điều kiện Giải thích: Trong câu sử dụng câu điều kiện loại II, diễn tả một hành động không có thật ở hiện tại.. would have Kiến thức: Câu điều kiện Giải
Trang 1
ĐỀ KIỂM TRA 15’ HKII – LẦN 2 Môn: Tiếng Anh 9 chương trình mới
(ID : e1213) I Choose the correct word to complete each sentence
Question 1 English isn’t actually the official/ government language in Britain
Question 2 Some research into second language learning suggest that oral fluency/ accuracy may increase with
moderate amounts of alcohol
Question 3 In learning a second/ two language, some people are very strict and want a rule for everything Question 4 The old woman couldn’t speak English, so her grandchildren had to interpret/ translate for her Question 5 Many words in English are borrowed/ lent from French
(ID : e1214) II Put the verb in brackets into the correct tense
Question 6 My English _(improve) if I lived in UK for six months
Question 7 If I spoke perfect English, I _(have) a good job
Question 8 If I _(have) 6.0 in IELTS, I would get the scholarship to study in America
Question 9 She _(travel) all over the world if she could speak English or Chinese
Question 10 Amy can only speak one language, but if she could speak two languages, she _(apply) for a job
at the Multicultural Center
(ID : e1215) III Rearrange the words to make up meaningful sentences
Question 11 of foreign always Beginners language meet first difficulties at
Question 12 I had started to overcome problems English when I these learning
Question 13 The different in letter English puzzles a lot pronunciation because the same has me sounds
Question 14 In to have listen an accent just repeat like the speakers, I often to tapes order and native after
them
Question 15 It English me a how long took tenses time to learn to master the in grammar
-THE END -
Trang 2HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Thực hiện: Ban Chuyên môn Tuyensinh247.com Question 1 official
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
official (a): chính thức
government (n): sự cai trị, chính phủ
Vị trí này ta cần một tính từ để bổ sung ý nghĩa cho danh từ ở phía sau
Tạm dịch: Tiếng Anh không thực sự là ngôn ngữ chính thức ở Anh
Question 2 fluency
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
fluency (n): sự lưu loát
accuracy (n): sự chính xác, độ chính xác
Tạm dịch: Một số nghiên cứu về việc học ngôn ngữ thứ hai cho thấy nói lưu loát có thể tăng với lượng rượu
vừa phải
Question 3 second
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
second: thứ hai (chỉ thứ tự)
two: số hai (chỉ số đếm)
Tạm dịch: Trong việc học một ngôn ngữ thứ hai, một số người rất nghiêm ngặt và muốn có một nguyên tắc cho
mọi thứ
Question 4 interpret
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
interpret (v): giải thích, phiên dịch
translate (v): dịch, chuyển sang, hiểu, coi
Tạm dịch: Người phụ nữ lớn tuổi không thể nói được tiếng Anh, vì thế các cháu của bà đã giải thích cho bà Question 5 borrowed
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
borrow (v): mượn
Trang 3lend (v): cho mượn, cho vay
Tạm dịch: Nhiều từ tiếng Anh được mượn từ tiếng Pháp
Question 6 would improve
Kiến thức: Câu điều kiện
Giải thích:
Trong câu sử dụng câu điều kiện loại II, diễn tả một hành động không có thật ở hiện tại
Cấu trúc câu điều kiện loại II là: If + mệnh đề quá khứ đơn, S + would/could/… + V +…
Tạm dịch: Tiếng Anh của tôi hẳn đã nâng cao nếu tôi sống ở Anh sáu tháng
Question 7 would have
Kiến thức: Câu điều kiện
Giải thích:
Trong câu sử dụng câu điều kiện loại II, diễn tả một hành động không có thật ở hiện tại
Cấu trúc câu điều kiện loại II là: If + mệnh đề quá khứ đơn, S + would/could/… + V +…
Tạm dịch: Nếu tôi nói tiếng Anh trôi chảy, tôi hẳn sẽ có một công việc tốt
Question 8 had
Kiến thức: Câu điều kiện
Giải thích:
Trong câu sử dụng câu điều kiện loại II, diễn tả một hành động không có thật ở hiện tại
Cấu trúc câu điều kiện loại II là: If + mệnh đề quá khứ đơn, S + would/could/… + V +…
Tạm dịch: Nếu tôi đạt 6.0 IELTS, tôi hẳn sẽ có được học bổng du học tại Mỹ
Question 9 would travel
Kiến thức: Câu điều kiện
Giải thích:
Trong câu sử dụng câu điều kiện loại II, diễn tả một hành động không có thật ở hiện tại
Cấu trúc câu điều kiện loại II là: If + mệnh đề quá khứ đơn, S + would/could/… + V +…
Tạm dịch: Cô ấy hẳn sẽ đi du lịch khắp thế giới nếu cô có thể nói tiếng Anh hoặc tiếng Trung
Question 10 would apply
Kiến thức: Câu điều kiện
Giải thích:
Trong câu sử dụng câu điều kiện loại II, diễn tả một hành động không có thật ở hiện tại
Cấu trúc câu điều kiện loại II là: If + mệnh đề quá khứ đơn, S + would/could/… + V +…
Tạm dịch: Amy chỉ có thể nói một thứ tiếng, nhưng nếu cô ấy có thể nói được hai thứ tiếng, cô ấy hẳn sẽ xin
việc tại Trung tâm Đa văn hóa
Trang 4Question 11 Beginners of foreign language always meet difficulties at first
Kiến thức: Sắp xếp lại câu hoàn chỉnh
Giải thích:
meet difficulties (v): gặp phải khó khăn
at first: ban đầu, lúc đầu
Tạm dịch: Người mới bắt đầu học ngoại ngữ luôn luôn gặp khó khăn lúc đầu
Question 12 I had to overcome these problems when I started learning English
Kiến thức: Sắp xếp lại câu hoàn chỉnh
Giải thích:
overcome (v): vượt qua
start doing sth: bắt đầu làm cái gì
Tạm dịch: Tôi đã phải vượt qua những vấn đề này khi tôi bắt đầu học tiếng Anh
Question 13 The pronunciation in English puzzles me a lot because the same letter has different sounds Kiến thức: Sắp xếp lại câu hoàn chỉnh
Giải thích: puzzle (v): làm rối trí, làm lúng túng
Tạm dịch: Cách phát âm trong tiếng Anh khiến tôi lúng túng rất nhiều bởi vì cùng một chữ cái có phát âm khác
nhau
Question 14 In order to have an accent just like the native speakers, I often listen to tapes and repeat after them
Kiến thức: Sắp xếp lại câu hoàn chỉnh
Giải thích:
in order to do sth: để làm cái gì
like (giới từ, tính từ): giống, tương tự như
Tạm dịch: Để có một giọng nói giống như người bản ngữ, tôi thường nghe băng và lặp lại theo họ
Question 15 It took me a long time to learn how to master the tenses in English grammar
Kiến thức: Sắp xếp lại câu hoàn chỉnh
Giải thích:
It + take (took, takes,…) + sb + time + to do sth: mất bao nhiêu thời gian cho ai đó làm cái gì
learn how to do sth: học cách làm cái gì
Tạm dịch: Tôi đã mất một thời gian dài để học cách nắm vững các thì trong ngữ pháp tiếng Anh