- Nắm được đặc điểm cấu tạo và dinh dưỡngcủa mốc trắng - Phân biệt các phần của nấm rơm - Nêu được đặc điểm chủ yếu của nấm - Biết điều kiện thích hợp cho sự phát triển củanấm - Nêu được
Trang 1KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN SINH HỌC
Năm học 2020-2021 (Kèm theo Kế hoạch số …./KH-NTr ngày tháng năm 2020 của Hiệu trưởng trường THCS ………….)
A Chương trình theo quy định
I LỚP 6:(Cả năm: 70 tiết / 35 tuần Học kỳ 1: 36 tiết / 18 tuần- Học kỳ 2: 34 tiết / 17 tuần)
Thời lượng dạy học
Hình thức tổ chức dạy học/hình thức kiểm tra đánh giá
HỌC KỲ I
MỞ ĐẦU SINH HỌC
1 Bài 1 Đặc điểm của cơ thể sống - Nêu được đặc điểm chủ yếu của cơ thể sống.
2 Bài 2 Nhiệm vụ của Sinh học
- Nêu được một số ví dụ để thấy sự đa dạng củasinh vật cùng với các mặt có lợi, có hại củachúng
- Biết được 4 nhóm sinh vật chính: động vật,thực vật, vi khuẩn, mấm
- Hiểu được nhiệm vụ của sinh học và thực vậthọc
ĐẠI CƯƠNG VỀ GIỚI THỰC VẬT
3 Bài 3 Đặc điểm chung của thực vật.
- Nắm được đặc điểm chung của thực vật
- Tìm hiểu sự đa dạng và phong phú của thực
4 Bài 4 Có phải tất cả thực vật đều có hoa?
- Biết quan sát, so sánh để biết được cây có hoa
và cây không có hoa dựa vào đặc điểm của cơquan sinh sản (hoa, quả)
- Phân biệt cây một năm và cây lâu năm
Trang 2CHƯƠNG I TẾ BÀO THỰC VẬT
5 Bài 5 Kính lúp, kính hiển vi và cách sử dụng. - Nhận biết được các bộ phận của kính lúp, kínhhiển vi và biết cách sử dụng 1 Phòng thực hành 5 Thực hành
6 Bài 6 Quan sát tế bào thực vật - HS làm được một tiêu bản TBTV (TB vảyhành, TB thịt quả cà chua chín) 1 Phòng thực hành 6 Thực hành
7 Bài 7 Cấu tạo tế bào thực vật
- Các cơ quan của thực vật đều được cấu tạobằng tế bào
- Những thành phần chủ yếu của tế bào
- Khái niệm về mô
- Xác định con đường rễ cây hút nước và muốikhoáng
- Hiểu nhu cầu nước, muối khoáng của cây phụthuộc vào điều kiện nào
- Phân biệt được 4 loại rễ diến dạng: rễ củ, rễmóc, rễ thở và giác mút
- Hiểu được đặc điểm của từng loại rễ phù hợpvới chức năng
- Nhận dạng một số rễ biến dạng thường gặp
- Trình bày sản phẩm học tập và kết quả họcqua sản phẩm học tập và câu hỏi trắc nghiệm
12
Trang 3CHƯƠNG III THÂN
10
Chủ đề: Thân
- Nắm được các bộ phận cấu tạo ngoài của thân:
Thân, cành, chồi ngon, chồi nách
- Phân biệt thân đứng, thân leo, thân bò
- Rút ra được thân dài ra do phần ngọn
- Biết vận dụng cơ sở khoa học của bấm ngọn,tỉa cành để giải thích một số hiện tượng
- Đặc điểm cấu tạo bên trong của thân non
- So sánh cấu tạo trong của rễ với cấu tạo trongcủa thân non
- Nắm được thân to ra nhờ tầng sinh vỏ và tầngsinh trụ
- Biết tiến hành thí nghiệm để chứng minh nước
và muối khoáng được vận chuyển từ rễ lên thânnhờ mạch gỗ, các chất hữu cơ trong thân đượcvận chuyển nhờ mạch rây
- Nhận biết được những đặc điểm chủ yếu vềhình thái phù hợp với chức năng một số loạithân biến dạng
- Nhận dạng được một số thân biến dạng trongthiên nhiên
12 Kiểm tra giữa kỳ - Công khai hóa nhận định về năng lực và kết
quả học tập của mỗi HS, nhóm HS và tập thểlớp, tạo cơ hội cho HS phát triển kĩ năng tựđánh giá, giúp HS nhận ra sự tiến bộ của mình,khuyến khích động viên việc học tập
- Giúp cho GV có cơ sở thực tế để nhận ranhững điểm mạnh và điểm yếu của mình, tựhoàn thiện hoạt động dạy, phân đấu không
1 Kiểm tra trắcnghiệm kết hợp tựluận hoặc tự luận
20
Trang 4ngừng nâng cao chất lượng và hiệu quả dạyhọc.
13 Trả bài kiểm tra Sửa sai về kiến thức và kĩ năng làm bài cho HS 1 DH tại lớp học 21
CHƯƠNG IV LÁ
cách xếp lá trên cây phù hợp với với chức năngthu nhận ánh sáng, cần thiết cho việc chế tạochất hữu cơ
- Phân biệt được 3 kiểu gân lá, phân biệt được
lá đơn, lá kép và phân biệt được các kiểu xếp látrên cây: mọc cách, mọc đối, mọc vòng
- Nắm được đặc điểm cấu tạo bên trong phù hợp với chức năng của phiến lá
- Giải thích được đặc điểm màu sắc của hai mặtphiến lá
- Tìm hiểu và phân tích thí nghiệm để tự rút rakết luận: khi có ánh sáng lá có thể chế tạo đượctinh bột và nhả ra khí oxi
- Giải thích được một vài hiện tượng thực tếnhư: vì sao nên trong cây ở nơi có nhiều ánhsáng, vì sao nên thả rong vào bể nuôi cá cảnh
- Vận dụng kiến thức đã học và kĩ năng phântích thí nghiệm để biết được những chất lá cần
sử dụng để chế tạo tinh bột
- Phát biểu được khái niệm đơn giản về quanghợp
- Viết sơ đồ tóm tắt về quá trình quang hợp
- Nêu được những điều kiện bên ngoài ảnhhưởng đến quang hợp
- Vận dụng kiến thức, giải thích được ý nghĩacủa một vài biện pháp kỹ thuật trong trồng trọt
-28
Trang 5- Tìm được các ví dụ thực tế chứng tỏ ý nghĩaquan trọng của quang hợp.
- Phân tích thí nghiệm và tham gia thiết kế mộtthí nghiệm đơn giản HS phát hiện được có hiệntượng hô hấp ở cây
- Nhớ được khái niệm đơn giản về hiện tượng
hô hấp và hiểu đượcý nghĩa hô hấp đối với đờisống của cây
- Giải thích được vài ứng dụng trong trồng trọtliên quan đến hiện tượng hô hấp ở cây
- Lựa chọn được cách thiết kế một thí nghiệmchứng minh cho kết luận: phần lớn nước do rễhút vào cây đã được lá thải ra ngoài bằng sựthoát hơi nước
- Nêu được ý nghĩa quan trọng của sự thoát hơinước qua lá
- Nắm được những điều kiện bên ngoài ảnhhưởng tới sự thoát hơi nước qua lá
- Giải thích ý nghĩa của một số biện pháp kĩthuật trong trồng trọt
- Nêu được đặc điểm hình thái và chức năngcủa một số lá biến dạng, từ đó hiểu được ýnghĩa biến dạng của lá
- Trình bày sản phẩm học tập và kết quả học tậpqua sản phẩm học tập và câu hỏi trắc nghiệm
Trang 6CHƯƠNG V SINH SẢN SINH DƯỠNG
16 Chủ đề: Sinh sản sinh dưỡng
- Hiểu được thế nào là giâm cành, chiết cành,ghép cây và nhân giống vô tính trong ốngnghiệm
- Biết được những ưu việt của nhân giống vôtính trong ống nghiệm
- Nắm khái niệm đơn giản về sinh sản sinhdưỡng tự nhiên và các biện pháp tiêu diệt cỏdại có hại cây trồng, giải thích cơ sở khoa họccủa các biện pháp đó
17 Ôn tập học kỳ I
- Giúp HS ôn lại các kiến thức đã học về tế bàothực vật,Rễ, Thân, Lá và các hình thức sinh sảnsinh dưỡng ở thực vật
- Trắc nghiệm lại kiến thức đã học
18 Kiểm tra học kỳ I
- Công khai hóa nhận định về năng lực và kếtquả học tập của mỗi HS, nhóm HS và tập thểlớp, tạo cơ hội cho HS phát triển kĩ năng tựđánh giá, giúp HS nhận ra sự tiến bộ của mình,khuyến khích động viên việc học tập
- Giúp cho GV có cơ sở thực tế để nhận ranhững điểm mạnh và điểm yếu của mình, tựhoàn thiện hoạt động dạy, phân đấu khôngngừng nâng cao chất lượng và hiệu quả dạyhọc
1 nghiệm kết hợp tựKiểm tra trắc
luận
33
19 Trả bài kiểm tra học kì Sửa sai về kiến thức và kĩ năng làm bài cho HS 1 DH tại lớp 34
CHƯƠNG VI HOA VÀ SINH SẢN HỮU TÍNH
Trang 720 Chủ đề: Hoa và Sinh sản hữu tính
- Phân biệt được các bộ phận của hoa, các đặcđiểm cấu tạo và chức năng của từng bộ phận
- Giải thích được vì sao nhị và nhụy là những
bộ phận sinh sản chủ yếu của hoa
- Phân biệt được 2 loại hoa: hoa đơn tính và hoalưỡng tính
- Phân biệt được 2 cách sắp xếp hoa trên cây,biết được ý nghĩa sinh học của cách xếp hoathành cụm
- Phát biểu được khái niệm thụ phấn
- Nêu được những đặc điểm chính của hoa tựthụ phấn Phân biệt hoa tự thụ phấn và hoa giaophấn
- Nhận biết những đặc điểm chính của hoa thíchhợp với lối thụ phấn nhờ sâu bọ
- Giải thích được tác dụng của những đặc điểm
có ở hoa thụ phấn nhờ gió, so sánh với thụ phấnnhờ sâu bọ
- Hiểu hiện tượng giao phấn
- Biết được vai trò của con người từ việc thụphấn cho hoa để góp phần nâng cao năng suất
và phẩm chất cây trồng
- Hiểu được thụ tinh là gì? Phân biệt được thụphấn và thụ tinh, thấy được mối quan hệ giữathụ phấn và thụ tinh
- Nhận biết dấu hiệu cơ bản của sinh sản hữutính
- Xác định sự biến đổi các bộ phận của hoathành quả và hạt sau khi thụ tinh
CHƯƠNG VII QUẢ VÀ HẠT
nhau
Trang 8- Dựa vào đặc điểm của vỏ quả để chia quảthành 2 nhóm chính là quả khô và quả thịt.
22 Bài 33 Hạt và các bộ phận của hạt.
- Kể tên được các bộ phận của hạt
- Phân biệt được hạt một lá mầm và hạt hai lámầm
- Biết cách nhận biết hạt trong thực tế
23 Bài 34 Phát tán của quả và hạt
- Phân biệt được các cách phát tán của quả vàhạt
- Tìm ra những đặc điểm của quả và hạt phùhợp với cách phát tán
- Hiểu được quy trình kỹ thuật gieo ươm raumầm dựa vào các điều kiện cần cho hạt nảymầm
- HS vận dụng kiến thức về sự hô hấp và điềukiện nảy mầm của hạt và nhiều kiến thức liênquan khác để chế tạo dụng cụ trồng rau mầm từcác dụng cụ đơn giản: Rổ, rá, chai nhựa; ốngnhựa;… Sau khi hoàn thành học sinh sẽ làm thửnghiệm làm rau mầm
của bài 35
25 Bài 36 Tổng kết về cây có hoa - Hệ thống hoá kiến thức về cấu tạo và chức
năng chính các cơ quan của cây có hoa
- Tìm được mối quan hệ chặt chẽ giữa các cơquan và các bộ phận của cây tạo thành cơ thểtoàn vẹn
- Nắm được giữa cây xanh và môi trường cómối liên quan chặt chẽ Khi điều kiện sống thayđổi thì cây xanh biến đổi thích nghi với đờisống
kiểm tra trắcnghiệm
43,44
Trang 9- Thực vật thích nghi với điều kiện sống nên nóphân bố rộng rãi
26 Chủ đề STEM: Dụng cụ ươm
mầm giá đỗ (Tiết 2)
- Hiểu được quy trình kỹ thuật gieo ươm raumầm dựa vào các điều kiện cần cho hạt nảymầm
- HS vận dụng kiến thức về sự hô hấp và điềukiện nảy mầm của hạt và nhiều kiến thức liênquan khác để chế tạo dụng cụ trồng rau mầm từcác dụng cụ đơn giản: Rổ, rá, chai nhựa; ốngnhựa;… Sau khi hoàn thành học sinh sẽ làm thửnghiệm làm rau mầm
1 DH tại lớp học 45 Báo cáo kết quả
CHƯƠNG VIII CÁC NHÓM THỰC VẬT
27 Bài 37 Tảo
- Nêu rõ được môi trường sống của tảo thể hiệntảo là thực vật bậc thấp
- Tập nhận biết một số tảo thường gặp
- Hiểu rõ những lợi ích thực tế của tảo
28 Bài 38 Rêu- Cây rêu
- Nêu rõ được đặc điểm cấu tạo của rêu, phânbiệt rêu với tảo và cây có hoa
- Hiểu được rêu sinh sản bằng gì và túi bào tửcũng là cơ quan sinh sản của rêu
- Thấy được vai trò của rêu trong tự nhiên
29 Bài 39 Quyết- Cây dương xỉ
- Trình bày được đặc điểm cấu tạo cơ quan sinhdưỡng và cơ quan sinh sản của dương xỉ
- Biết cách nhận dạng một cây thuộc dương xỉ
- Nói rõ được nguồn gốc hình thành các mỏthan đá
30 Bài 40 Hạt trần- Cây thông
- Trình bày được đặc điểm cấu tạo cơ quan sinhdưỡng và cơ quan sinh sản của cây thông
- Phân biệt sự khác nhau giữa nón và hạt
- Nêu được sự khác nhau cơ bản giữa cây hạttrần với cây có hoa
Trang 10kín trong quả Từ đó phân biệt được sự khácnhau cơ bản giữa cây Hạt kín và cây Hạt trần.
- Nêu được sự đa dạng của cơ quan sinh dưỡng
và cơ quan sinh sản của cây Hạt kín
- Biết cách quan sát một cây Hạt kín
32 Bài 42 Lớp Hai lá mầm và lớp
Một lá mầm
- Phân biệt một số đặc điểm hình thái của câythuộc lớp hai lá mầm và lớp một lá mầm (vềkiểu rễ, kiểu gân lá, số lượng cánh hoa)
- Căn cứ vào vào các đặc điểm để có thể nhậndạng nhanh một cây thuộc lớp hai lá mầm haymột lá mầm
34 Kiểm tra giữa kỳ II
- Công khai hóa nhận định về năng lực và kếtquả học tập của mỗi HS, nhóm HS và tập thểlớp, tạo cơ hội cho HS phát triển kĩ năng tựđánh giá, giúp HS nhận ra sự tiến bộ của mình,khuyến khích động viên việc học tập
- Giúp cho GV có cơ sở thực tế để nhận ranhững điểm mạnh và điểm yếu của mình, tựhoàn thiện hoạt động dạy, phân đấu khôngngừng nâng cao chất lượng và hiệu quả dạyhọc
35 Bài 43 Khái niệm sơ lược về phân loại thực vật.
- Biết được phân loại thực vật là gì
- Nêu được tên các bậc phân loại ở thực vật vànhững đặc điểm chủ yếu của các ngành
Không dạy chi tiết, chỉ dạy những hiểu biết chung về phân loại thựcvật
36 Bài 44 Sự phát triển của giới
Thực vật
HS hiểu được Giới Thực vật ngày nay từ cácdạng Tảo cho đến các cây Hạt kín, không phảixuất hiện cùng một lúc, mà chúng đã trải quaquá trình xuất hiện dần dần gắn liền với điều
Trang 11kiện môi trường
37 Bài 45 Nguồn gốc cây trồng
- Xác định được các dạng cây trồng ngày nay làkết quả của qúatrình chọn lọc từ những cây dại
do bàn tay con người tiến hành
- Phân biệt được sự khác nhau giữa cây dại vàcây trồng và giải thích lý do khác nhau
- Nêu được những biện pháp chính nhằm cải tạocây trồng
- Thấy được khả năng to lớn của con ngườitrong việc cải tạo thực vật
CHƯƠNG IX VAI TRÒ CỦA THỰC VẬT
38 Bài 46 Thực vật góp phần điều hoà khí hậu.
- Giúp HS giải thích được vì sao thực vật, nhất
là thực vật rừng có vai trò quan trọng trong việcgiữ cân bằng lượng khí cacbonic và oxi trongkhông khí và do đó góp phần điều hoà khí hậu,giảm ô nhiễm môi trường
40
Bài 48 Vai trò của thực vật đối
với động vật và đối với đời sống
con người
Bài 48 Vai trò của thực vật đối
với động vật và đối với đời sống
con người (tiếp theo)
- Nêu được một số ví dụ khác nhau cho thấythực vật là nguồn cung cấ thức ăn và nơi ở chođộng vật
- Hiểu được vai trò gián tiếp của thực vật trongviệc cung cấp thức ăn cho con người thông qua
ví dụ cụ thể về dây chuyền thức ăn (thực vật →động vật → con người)
- Hiểu được tác dụng hai mặt của thực vật đốivới con người thông qua việc tìm được một số
ví dụ về cây có ích và cây có hại
59
Trang 12- Nêu được các biện pháp chính để bảo vệ sự đadạng của thực vật
- Hiểu ứng dụng của vi khuẩn
- Nắm được những nét đại cương về virus
DH tại lớp học
6162
45 Bài 51 Nấm
- Nắm được đặc điểm cấu tạo và dinh dưỡngcủa mốc trắng
- Phân biệt các phần của nấm rơm
- Nêu được đặc điểm chủ yếu của nấm
- Biết điều kiện thích hợp cho sự phát triển củanấm
- Nêu được ví dụ về nấm có ích và có hại đốivới con người
49 Kiểm tra học kỳ II - Công khai hóa nhận định về năng lực và kết
quả học tập của mỗi HS, nhóm HS và tập thể
1 Kiểm tra trắcnghiệm kết hợp tự
66
Trang 13lớp, tạo cơ hội cho HS phát triển kĩ năng tựđánh giá, giúp HS nhận ra sự tiến bộ của mình,khuyến khích động viên việc học tập.
- Giúp cho GV có cơ sở thực tế để nhận ranhững điểm mạnh và điểm yếu của mình, tựhoàn thiện hoạt động dạy, phân đấu khôngngừng nâng cao chất lượng và hiệu quả dạyhọc
luận
50 Bài 53 Tham quan thiên nhiên
- Giúp HS nắm được yêu cầu của buổi thamquan thiên nhiên
- Nắm được cách quan sát, thu thập mẫu và đốichiếu với kiến thức đã học xếp vào các ngành
đã học
- Rèn kỹ năng làm việc độc lập
- Có lòng yêu thiên nhiên bảo vệ cây cối
- Báo các được kết quả dưới dạng một trong cácloại hình sau: thuyết trình bằng PowerPoint ,các video clip
4
Môi trường thiên
II LỚP 7:(Cả năm: 70 tiết / 35 tuần Học kỳ 1: 36 tiết / 18 tuần- Học kỳ 2: 34 tiết / 17 tuần)
Thời lượng dạy học
Hình thức tổ chức dạy học/hình thức kiểm tra đánh giá
Trang 14Bài 2 Phân biệt động vật với
thực vật.Đặc điểm chung của
CHỦ ĐỀ: NGÀNH ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH (CHƯƠNG I NGÀNH ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH)
Tích hợp thành chủ đề, dạy trong 5 tiết
- HS quan sát được 2 đại diện điển hình choĐVNS là: trùng roi và trùng đế giày;
- Phân biệt được hình dạng, cách di chuyển của
2 đại diện này
- Mô tả được hình dạng, cấu tạo và hoạt động
- Mục I.1 Cấu tạo và dichuyển
Không dạy chi tiết, chỉ dạy phần chữ đóng khung ở cuối bài.
- Mục 4 Tính hướngsáng
- Mô tả được hình dạng, cấu tạo và hoạt động
- Mục II.1: (cấu tạo và
di chuyển) không dạychi tiết, chỉ dạy phầnchữ đóng khung ở cuốibài
- Mục II.2 lệnh trang 22không thực hiện
- Câu hỏi 3 trang 22:không thực hiện
Trang 15(Bài 6 Trùng kiết lị và trùng sốt
rét)
- Mục II.2 lệnh trang 24không thực hiện
- Trình bày tính đa dạng về hình thái, cấu tạo,hoạt động và đa dạng về môi trường sống củaĐVNS;
- Nêu được vai trò của ĐVNS với đời sống conngười và với thiên nhiên
45' DH tại lớp học 7 Không dạy: Nội dungvề trùng lỗ
CHỦ ĐỀ: NGÀNH RUỘT KHOANG (CHƯƠNG II NGÀNH RUỘT KHOANG)
Tích hợp thành chủ đề, dạy trong 3 tiết
8 Chủ đề: Ngành Ruột Khoang(Bài 8 Thuỷ tức)
- Trình bày được khái niệm về ngành Ruộtkhoang;
- Mô tả được hình dạng, cấu tạo và các đặcđiểm sinh lý của một đại diện ngành ruộtkhoang (Thủy Tức nước ngọt)
- Mục II Bảng trang
30 không dạy chi tiếtchỉ dạy phần chữ đóngkhung ở cuối bài
- Mục II Lệnh trang 30không thực hiện
- Nhận biết được cấu tạo của sứa thích nghi vớilối sống bơi lội tự do;
- Giải thích được cấu tạo của hải quì và san hôthích nghi với lối sống bám cố định trên biển
- Mục I Lệnh trang 33không thực hiện
- Mục III Lệnh trang
35 không thực hiện
10
Chủ đề: Ngành Ruột Khoang
(Bài 10 Đặc điểm chung và vai
trò của ngành Ruột khoang)
- Nêu được những đặc điểm chung của ngànhruột khoang;
- Nêu được vai trò của ngành ruột khoang đốivới con người và sinh giới
- Kiểm tra kết quả học tập của học sinh
- Mục I Bảng trang 37không thực hiện nộidung ở các số thứ tự 4,5
Trang 1611 Chủ đề: Ngành Giun dẹp
(Bài 11 Sán lá gan)
- Nêu được đặc điểm chung của ngành giun
Nêu rõ được các đặc điểm đặc trưng của mỗingành;
- Trình bày được khái niệm về ngành giun dẹp
Nêu được những đặc điểm chính của ngành;
- Mô tả được hình thái, cấu tạo và đặc điểm sinh
- Trình bày được khái niệm về ngành giun dẹp
Nêu được những đặc điểm chính của ngành;
- Phân biệt được hình dạng, cấu tạo và phươngthức sống của một số đại diện ngành giun dẹp;
- Nêu được những nét cơ bản về tác hại và cáchphòng tránh một số giun dẹp kí sinh
chung không dạy
CHỦ ĐỀ: NGÀNH GIUN TRÒN (NGÀNH GIUN TRÒN)
Tích hợp thành chủ đề, dạy trong 2 tiết
13 Chủ đề: Ngành Giun tròn(Bài 13 Giun đũa)
- Trình bày được khái niệm về ngành giun tròn;
- Mô tả được hình thái, cấu tạo và đặc điểm sinh
lý giun đũa, trình bày được vòng đời giun đũa,đặc điểm cấu tạo của chúng
45' DH tại lớp học 13 - Mục III Lệnh trang48 không thực hiện
- Mở rộng hiểu biết về các giun tròn từ đó thấyđược tính đa dạng của giun tròn;
- Nêu được khái niệm về sự nhiễm giun, hiểuđược cơ chế gây nhiễm giun và cách phòng trừ
chung không dạy
không dạy
Trang 17- Chỉ rõ đặc điểm tiến hóa hơn của giun đất sovới giun tròn
16 Chủ đề: Ngành Giun đốt (Bài 16 Thực hành: Mổ và quan
sát giun đất)
- Học sinh nhận biết được loài giun khoang, chỉ
rõ được cấu tạo ngoài (đốt, vòng tơ, đai sinhdục) và cấu tạo trong (một số nội quan)
trong không thực hiện
- Mở rộng hiểu biết về các giun đốt từ đó thấyđược tính đa dạng của giun đốt
45' DH tại lớp học 17 - Mục II Đặc điểmchung không dạy
18 Ôn tập- Bài tập
- Hệ thống hóa kiến thức các chương đã nghiêncứu ( bài 1, 2, chương I, II, III)
- Giúp hs nắm vững và khắc sâu hơn kiến thức
và vận dụng kiến thức vào cuộc sống hằng ngày
- Thu thập thông tin
- Rèn luyện kĩ năng ra quyết định vận dụngkiến thức vào cuộc sống thực tế
- Kĩ năng lắng nghe tích cực
19 Kiểm tra giữa kỳ
- Công khai hóa nhận định về năng lực và kếtquả học tập của mỗi HS, nhóm HS và tập thểlớp, tạo cơ hội cho HS phát triển kĩ năng tựđánh giá, giúp HS nhận ra sự tiến bộ của mình,khuyến khích động viên việc học tập
- Giúp cho GV có cơ sở thực tế để nhận ranhững điểm mạnh và điểm yếu của mình, tựhoàn thiện hoạt động dạy, phân đấu khôngngừng nâng cao chất lượng và hiệu quả dạy học
45' nghiệm kết hợp tựKiểm tra trắc
luận
19
CHỦ ĐỀ: NGÀNH THÂN MỀM (CHƯƠNG IV NGÀNH THÂN MỀM)
Tích hợp thành chủ đề, dạy trong 4 tiết
Trang 18- Mô tả được chi tiết cấu tạo, đặc điểm sinh lí
21 Chủ đề: Ngành Thân mềm (Bài 19 Một số thân mềm khác)
- Trình bày được đặc điểm của một số đại diệncủa ngành thân mềm; Thấy được sự đa dạng củathân mềm;
- Giải thích được ý nghĩa một số tập tính ở thânmềm
- Nêu được các vai trò cơ bản của ngành thânmềm đối với con người
45' DH tại lớp học 23 - Mục I Lệnh trang71-72 không thực hiện
CHƯƠNG V NGÀNH CHÂN KHỚP CHỦ ĐỀ: NGÀNH GIÁP XÁC (LỚP GIÁP XÁC) Tích hợp thành chủ đề, dạy trong 2 tiết
24 Chủ đề: Ngành Giáp xác
(Bài 22 Tôm sông)
- Biết được vì sao tôm được xếp vào ngành chânkhớp, lớp giáp xác;
- Giải thích được các đặc điểm cấu tạo ngoàicủa tôm thích nghi với đời sống ở nước;
- Trình bày được các đặc điểm dinh dưỡng, sinhsản của tôm
- Mục I.2 các phần phụtôm và chức năngkhuyến khích HS tựđọc
- Mục I.3 Di chuyểnkhuyến khích HS tựđọc
- Nêu được vai trò của giáp xác trong tự nhiên
45' DH tại lớp học KT
trắc nghiệm
25
Trang 19và đối với việc cung cấp thực phẩm cho conngười.
- Kiểm tra kết quả học tập của học sinh
- Mô tả được hình thái cấu tạo và hoạt động củanhện Nêu được 1 số tập tính của lớp Hìnhnhện;
- Trình bày được sự đa dạng của lớp Hình nhện
Nhận biết them 1 số đại diện khác của lớp Hìnhnhện: bò cạp, cái ghẻ, ve bò;
- Nêu được ý nghĩa thực tiễn của hình nhện đốivới tự nhiên và con người Một số bệnh hìnhnhện gây ra ở người (ghẻ)
thực hiện
CHỦ ĐỀ: LỚP SÂU BỌ (LỚP SÂU BỌ) Tích hợp thành chủ đề, dạy trong 3 tiết
27 Chủ đề: Lớp Sâu bọ(Bài 26 Châu chấu.)
- Nêu khái niệm và các đặc điểm chung của lớpsâu bọ; Mô tả hình thái cấu tạo và hoạt động củađại diện lớp sâu bọ;
- Mô tả được đặc điểm cấu tạo ngoài và trongcủa châu chấu;
- Giải thích được đặc điểm di chuyển, dinhdưỡng và sinh sản của châu chấu
- Mục II Cấu tạo trongkhông dạy
- Không dạy hình26.4 mục III: Dinhdưỡng
- Câu hỏi 3: Không yêucầu HS trả lời
28 Chủ đề: Lớp Sâu bọ(Bài 27 Đa dạng và đặc điểm
chung của lớp Sâu bọ.)
- Nêu sự đa dạng về chủng loại và môi trườngsống của lớp Sâu bọ, tính đa dạng và phong phúcủa lớp Sâu bọ;
- Tìm hiểu một số đại diện khác như: dế mèn,
bọ ngựa, chuồn chuồn, bướm, chấy, rận ;
- Nêu vai trò của sâu bọ trong tự nhiên và đốivới con người
- Mục II.1 Đặc điểmchung không dạy chitiết chỉ dạy phần chữđóng khung ở cuối bài
Trang 20HS tự tìm hiểu
- Hoạt động trảinghiệm: Tìm hiểu sự đadạng của sâu bọ
30 Bài 29 Đặc điểm chung và vai trò của ngành Chân khớp.
- Thấy được sự đa dạng của ngành Chân khớp;
- Rút ra được đặc điểm chung và vai trò củangành Chân khớp
- Mục I Đặc điểmchung không dạy chitiết chỉ dạy phần chữđóng khung ở cuối bài
CHƯƠNG VI NGÀNH ĐỘNG VẬT CÓ XƯƠNG SỐNG
CHỦ ĐỀ: CÁC LỚP CÁ (CÁC LỚP CÁ) Tích hợp thành chủ đề, dạy trong 3 tiết
- Nắm được đặc điểm cấu tạo ngoài của cáchép:hình dạng thân, đặc điểm của mắt, đặcđiểm của da, vảy, cơ quan đường bên, đặc điểmcủa các loại vây;
- Sự phù hợp giữa cấu tạo và chức năng đảmbảo sự thống nhất trong cơ thể và sự thích nghicủa cơ thể với đời sống ở nước
Không dạy lí thuyết.Chuyển thành thựchành quan sát cấu tạongoài và hoạt độngsống
Trang 2133 Chủ đề: Các lớp Cá(Bài 34 Đa dạng và đặc điểm
chung của các lớp Cá)
- Nêu các đặc tính đa dạng của lớp Cá qua cácđại diện khác như: cá nhám, cá đuối, lươn, cábơn, Tìm hiểu sự đa dạng của lớp Cá: sốlượng, thành phần loài, môi trường sống;
- Đặc điểm cơ thể của một số loài Cá sống trongcác môi trường, các điều kiện sống khác nhau,các tập tính sinh học khác nhau;
- Đặc điểm chung của chúng: cơ quan dichuyển, hệ hô hấp, hệ tuần hoàn, đặc điểm sinhsản và thân nhiệt;
- Nêu ý nghĩa thực tiễn của cá đối với tự nhiên
và đối với con người
- Mục II Đặc điểmchung của cá không dạycác đặc điểm chung vềcấu tạo trong
34 Bài 30 Ôn tập học kỳ I
- Khái quát được đặc điểm của các ngànhĐVKXS từ thấp đến cao;
- Thấy được sự đa dạng về loài của động vật;
Phân tích được nguyên nhân của sự đa dạng ấy,
có sự thích nghi rất cao của động vật với môitrường sống;
- Thấy được tầm quan trọng của động vật đốivới con người và đối với tự nhiên
35
- Mục II Sự thích nghicủa động vật khôngxương sống khuyếnkhích HS tự đọc
35 Kiểm tra học kỳ I.
- Công khai hóa nhận định về năng lực và kếtquả học tập của mỗi HS, nhóm HS và tập thểlớp, tạo cơ hội cho HS phát triển kĩ năng tựđánh giá, giúp HS nhận ra sự tiến bộ của mình,khuyến khích động viên việc học tập
- Giúp cho GV có cơ sở thực tế để nhận ranhững điểm mạnh và điểm yếu của mình, tựhoàn thiện hoạt động dạy, phân đấu khôngngừng nâng cao chất lượng và hiệu quả dạy học
45'
Kiểm tra trắcnghiệm kết hợp tự
HỌC KỲ II
Trang 22CHỦ ĐỀ: LỚP LƯỠNG CƯ (LỚP LƯỠNG CƯ) Tích hợp thành chủ đề, dạy trong 2 tiết
36 Chủ đề: Lớp lưỡng cư(Bài 35 Ếch đồng.)
- Nêu được đặc điểm cấu tạo và hoạt động sốngcủa ếch đồng nghi với đời sống vừa ở nước vừa
ở trên cạn Phân biệt được quá trình sinh sản vàphát triển qua biến thái
- Trình bày được hình thái cấu tạo phù hợp vớiđời sống lưỡng cư của đại diện (ếch đồng)
Trình bày được hoạt động tập tính của ếch đồng
Bài 36 Thực hành: Quan sát cấu
tạo trong của ếch đồng trên mẫu
mổ
Cả bài không thực hiện
37
Chủ đề: Lớp lưỡng cư
(Bài 37 Đa dạng và đặc điểm
chung của lớp Lưỡng cư)
- Nêu được những đặc điểm để phân biệt ba bộtrong lớp lưỡng cư ở Việt Nam
- Nêu được đặc điểm nơi sống và tập tính tự vệcác đại diện của các bộ lưỡng cư kể trên
- Nêu được vai trò của lưỡng cư với tự nhiên vàđời sống
- Trình bày được những đặc điểm chung củalưỡng cư
- Mục III Đặc điểmchung của lưỡng cưkhông dạy các đặc điểmchung về cấu tạo trong
CHỦ ĐỀ: LỚP BÒ SÁT (LỚP BÒ SÁT) Tích hợp thành chủ đề, dạy trong 2 tiết
38 Chủ đề: Lớp bò sát
(Bài 38 Thằn lằn bóng đuôi dài.)
- Nêu được những điểm giống nhau và khácnhau giữa đời sống của thằn lằn bóng đuôi dàivới ếch đồng
- Nêu được những đặc điểm cấu tạo ngoài củathằn lằn thích nghi với điều kiện sống ở cạn
- Mô tả được cách di chuyển của thằn lằn
Bài 39 Cấu tạo trong của thằn
- Trình bày được đặc điểm cấu tạo ngoài đặc
trả lời phần▼ mục I:
Đa dạng của bò sát
Trang 23trưng phân biệt 3 bộ thường gặp trong lớp bòsát.
- Giải thích được lý do sự phồn thịnh và diệtvong của khủng long
- Nêu được vai trò của bò sát trong tự nhiên vàđời sống
- Mục III Đặc điểmchung không dạy cácđặc điểm chung về cấutạo trong
CHỦ ĐỀ: LỚP CHIM (LỚP CHIM) Tích hợp thành chủ đề, dạy trong 4 tiết
40 Chủ đề: Lớp Chim(Bài 41 Chim bồ câu.)
- Trình bày được đặc điểm đời sống và giảithích được sự sinh sản của chim bồ câu là tiến
bộ hơn thằn lằn bóng đuôi dài
- Giải thích được cấu tạo ngoài của chim bồ câuthích nghi với đời sống bay lượn
- Phân biệt được kiểu bay vỗ cánh của chim bồcâu với kiểu bay lượn của chim hải âu
Bài 42 Thực hành: Quan sát bộ
Bài 43 Cấu tạo trong của chim
41 Chủ đề: Lớp Chim (Bài 44 Đa dạng và đặc điểm
chung của lớp Chim.)
- Trình bày được các đặc điểm đặc trưng của cácnhóm chim thích nghi với đời sống từ đó thấyđược sự đa dạng của chim
- Nêu được đặc điểm chung và vai trò của chim
- Phần lệnh ▼: Đọcbảng và hình 44.3 (dòng
1 trang 145): Không yêucầu HS trả lời;Khôngyêu cầu HS trả lời câuhỏi 1 trang 146
- Kiểm tra kết quả học tập của học sinh
90' DH tại lớp học KT
trắc nghiệm
43,44
Trang 24với đời sống và tập tính lẩn trốn kẻ thù.
- Tìm hiểu đặc điểm di chuyển của thỏ
CHỦ ĐỀ: SỰ ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ Tích hợp thành chủ đề, dạy trong 6 tiết
(Bài 49 Đa dạng của lớp Thú
(tiếp theo): Bộ Dơi và bộ Cá
46
Chủ đề: Sự đa dạng của lớp
Thú
(Bài 50 Đa dạng của lớp Thú
(tiếp theo): Bộ Ăn sâu bọ, bộ
Gặm nhấm, bộ Ăn thịt.)
- Hs nêu được cấu tạo thích nghi với đời sốngcủa bộ thú ăn sâu bọ, bộ thú gặm nhấm và bộthú ăn thịt
- HS phân biệt được từng bộ thú qua những đặcđiểm cấu tạo đặc trưng
Bài 51 Đa dạng của lớp Thú
(tiếp theo): Các bộ Móng guốc
và bộ Linh trưởng
- HS nêu được những đặc điểm cơ bản của thúmóng guốc và phân biệt được bộ guốc chẵn, bộguốc lẻ
- Nêu dược đặc điểm bộ linh trưởng, phân biệtđược các đại diện của bộ linh trưởng
- Trọng tâm: Thấy được sự đa dạng của thú từ
đó rút ra được đặc điểm vai trò thực tiễn củatừng bộ
- Mục II Lệnh trang
168 không thực hiện
- Mục IV Đặc điểmchung của thú khôngdạy các đặc điểm chung
về cấu tạo trong
48 Chủ đề: Sự đa dạng của lớp
Thú
- HS củng cố mở rộng bài học về các môitrường sống và tập tính của thú
51
Trang 25(Bài 52 Thực hành: Xem băng
- Thấy được sự đa dạng về loài của động vật;
Phân tích được nguyên nhân của sự đa dạng ấy,
có sự thích nghi rất cao của động vật với môitrường sống;
- Thấy được tầm quan trọng của động vật đốivới con người và đối với tự nhiên
50 Kiểm tra giữa kỳ
- Công khai hóa nhận định về năng lực và kếtquả học tập của mỗi HS, nhóm HS và tập thểlớp, tạo cơ hội cho HS phát triển kĩ năng tựđánh giá, giúp HS nhận ra sự tiến bộ của mình,khuyến khích động viên việc học tập
- Giúp cho GV có cơ sở thực tế để nhận ranhững điểm mạnh và điểm yếu của mình, tựhoàn thiện hoạt động dạy, phân đấu khôngngừng nâng cao chất lượng và hiệu quả dạy học
45'
Kiểm tra trắcnghiệm kết hợp tự
Bài 54 Tiến hoá về tổ chức cơ
thể
- HS nêu được mức độ phức tạp dần trong tổchức cơ thể của các lớp ĐV thể hiện ở sự phânhóa về cấu tạo và chuyên hóa về chức năng như
hệ hô hấp, tuần hoàn, thần kinh, sinh dục
Cả bài khuyến khích
HS tự đọc
52 Bài 55 Tiến hoá về sinh sản - HS nêu được sự tiến hóa các hình thức sinh
sản ở động vật từ đơn giản đến phức tạp thấy
Trang 26được sự hoàn chỉnh các hình thức sinh sản hữutính.( sự sinh sản vô tính và hưu tính
- Sự tiến hóa các hình thức sinh sản hữu tính vàtập tính chăm sóc con)
53 Bài 56 Cây phát sinh giới Động vật.
- HS nêu được bằng chứng chứng minh mốiquan hệ giữa các nhóm động vật là các di tíchhóa thạch
Mục I Bằng chứng vềmối quan hệ giữa cácnhóm động vật
Không dạy
CHƯƠNG VIII: ĐỘNG VẬT VÀ ĐỜI SỐNG CON NGƯỜI
54 Bài 57 Đa dạng sinh học
- Nêu được khái niệm về đa dạng sinh học
- Nêu được hình thái, cấu tạo các loài động vậtsống ở đới lạnh, sa mạc
- Nêu được tập tính, lối sống của các loài độngvật sống ở đới lạnh, sa mạc
55 Bài 58 Đa dạng sinh học (tiếp theo).
- Nêu được hình thái, cấu tạo, lối sông, tập tínhcủa các loài động vật sống ở môi trường nhiệtđới gió mùa
- Nêu được ý nghĩa bảo vệ sự đa dạng sinh học
56 Bài 59 Biện pháp đấu tranh sinh
học
- HS nêu được khái niệm đấu tranh sinh học
- Thấy được các biện pháp chính trong đấutranh sinh học là sử dụng các loại thiên địch
Nêu được nhưng ưu điểm và nhược điểm củabiện pháp đấu tranh sinh học
57 Bài 60 Động vật quý hiếm
- Nêu được khái niệm về động vật quí hiếm
- Thấy được mức độ tuyệt chủng của các độngvật quí hiếm ở VN từ đó đề ra biện pháp bảo vệđộng vật quí hiếm
ở địa phương
Trang 27- Kiểm tra sản phẩm học tập
45'
CSSX ở Địaphương Kiểm trasản phẩm học tập
63 Thực hành
60 Bài 63 Ôn tập học kỳ II.
- Khái quát được kiến thức đã học;
- Thấy được sự đa dạng về loài của động vật;
Phân tích được nguyên nhân của sự đa dạng ấy,
có sự thích nghi rất cao của động vật với môitrường sống;
61 Kiểm tra học kỳ II.
- Công khai hóa nhận định về năng lực và kếtquả học tập của mỗi HS, nhóm HS và tập thểlớp, tạo cơ hội cho HS phát triển kĩ năng tựđánh giá, giúp HS nhận ra sự tiến bộ của mình,khuyến khích động viên việc học tập
- Giúp cho GV có cơ sở thực tế để nhận ranhững điểm mạnh và điểm yếu của mình, tựhoàn thiện hoạt động dạy, phân đấu khôngngừng nâng cao chất lượng và hiệu quả dạy học
45' nghiệm kết hợp tựKiểm tra trắc
- Luyện kỹ năng sửa chữa lỗi trong bài kiểm tracủa bản thân và của bạn
63 Bài 64 Thực hành: Tham quan thiên nhiên.
- Biết chuẩn bị cho một buổi hoạt động học tậpngoài trời với nhiều dụng cụ và phương tiện chohoạt động khoa học
45' Môi trường thiênnhiên 68
64 Bài 65 Thực hành: Tham quan
thiên nhiên
- HS Biết phân chia môi trường thành các sinhcảnh nhỏ để quan sát
- HS biết dùng dụng cụ thích hợp để thu thậpđược mẫu vật
65 Bài 66 Thực hành: Tham quan thiên nhiên. - Biết cách xác định tên động vật quan sát thấy,vị trí, phân loại và môi trường sống của chúng 45' Môi trường thiênnhiên 70
Trang 28TT Bài / Chủ đề Yêu cầu cần đạt
dạy học
dạy học/hình thức kiểm tra đánh giá
HỌC KỲ I
1 Bài 1 Bài mở đầu
- Nêu được mục đích và ý nghĩa của kiếnthức phần cơ thể người
- Xác định được vị trí của con ngườitrong tự nhiên;
- Nêu được các phương pháp đặc thù củamôn học
CHƯƠNG I KHÁI QUÁT VỀ CƠ THỂ NGƯỜI
2 Bài 2 Cấu tạo cơ thể người
- Nêu được đặc điểm của cơ thể người;
- HS kể được tên và xác định được vị trícủa các cơ quan, hệ cơ quan trong cơ thểtrên mô hình;
- Giải thích được vai trò của hệ thần kinh
và hệ nội tiết trong sự điều hoà hoạt độngcác cơ quan;
3 Bài 3 Tế bào
- HS trình bày được các thành phần cấutạo tế bào phù hợp với chức năng của cơthể
- Chứng minh được tế bào là đơn vị chứcnăng của cơ thể
- Mục II Lệnh ▼ tr 11
Không thực hiện
- Mục III Thành phầnhóa học của tế bào
Không dạy
- Phân biệt được các loại mô chính, cấutạo và chức năng các loại mô
Không dạy chi tiết, chỉ dạy phần chữ đóng khung ở cuối bài.
- Mục I Lệnh ▼ tr 14Mục II.1 Lệnh ▼ tr 14Mục II.2 Lệnh ▼ tr 15Mục II.3 Lệnh ▼ tr 15
Trang 29Không thực hiện
5 Bài 5 Thực hành: Quan sát tế bào và mô.
- Quan sát và vẽ tế bào tiêu bản đã làmsẵn: tế bào niêm mạc miệng (mô biểubì), mô sụn, mô xương, mô cơ vân, mô
- Trình bày được cấu tạo và chức năng cơbản của nơron;
Không thực hiện
- Mục II.3 Vòng phảnxạ
Khuyến khích học sinh
tự đọc
CHỦ ĐỀ: CƠ VÀ XƯƠNG (CHƯƠNG II HỆ VẬN ĐỘNG)
Tích hợp thành chủ đề, dạy trong 6 tiết
7 Chủ đề: Xương và cơ (Bài 7 Bộ xương)
- Ý nghĩa của hệ vận động trong đờisống;
- Kể tên các thành phần chính của bộxương người;
- Các loại khớp xương;
- Phân biệt được các loại xương dài,xương ngắn, xương dẹt về hình thái, cấutạo
45' DH tại lớp học 8 - Mục I Cấu tạo của
xương (Tr28,29)
- Mục III Thành phầnhóa học và tính chấtcủa xương (Tr30)
Trang 30- Rèn kĩ năng lắp đặt thí nghiệm đơngiản.
Không dạy chi tiết, chỉ dạy phần chữ đóng khung ở cuối bài.
9 Chủ đề: Xương và cơ (Bài 9 Cấu tạo và tính chất của cơ)
- Trình bày được đặc điểm cấu tạo của tế bào cơ và của bắp cơ;
- Giải thích được tính chất căn bản của
cơ là sự co cơ và nêu được ý nghĩa của
(Bài 10 Hoạt động của cơ)
- HS chứng minh được cơ co sinh racông Công của cơ được sử dụng tronglao động và di chuyển;
- Trình bày được nguyên nhân sự mỏi cơ
và nêu biện pháp chống mỏi cơ;
- Nêu được lợi ích của sự luyện tập cơ, từ
đó vận dụng vào đời sống, thường xuyênluyện tập thể dục thể thao và lao độngvừa sức
- Mục I Công cơ(Tr34)
- Nêu ý nghĩa của việc rèn luyện và laođộng đối với sự phát triển bình thườngcủa hệ cơ xương;
- Nêu các biện pháp chống cong vẹo cộtsống ở HS
- Mục I Bảng 11.(Tr38)
(Bài 12 Thực hành: Tập sơ cứu và băng
bó cho người gãy xương)
- HS biết cách sơ cứu khi gặp người gãyxương;
- Biết băng cố định xương bị gãy, cụ thểxương cẳng tay, cẳng chân;
- Kiểm tra sản phẩm học tập kết hợpkiểm tra kiến thức đã học
45'
- Phòng thực hành
- Kiểm tra sảnphẩm, kết quả họctập
12
Trang 31CHỦ ĐỀ: TUẦN HOÀN (CHƯƠNG III TUẦN HOÀN)
Tích hợp thành chủ đề dạy trong 7 tiết
13 Chủ đề: Tuần hoàn (Bài 13 Máu và môi trường trong cơ
thể)
- Xác đinh các chức năng mà máu đảmnhiệm liên quan với các thành phần cấutạo;
- Sự tạo thành nước mô từ máu và chứcnăng của nước mô Máu cùng nước môtạo thành môi trường trong cơ thể
14 Chủ đề: Tuần hoàn (Bài 14 Bạch cầu- Miễn dịch)
- Trình bày được khái niệm miễn dịch,trả lời được 3 hàng rào phòng thủ bảo vệ
cơ thể khỏi các tác nhân gây nhiễm;
- Phân biệt đựoc miễn dịch tự nhiên vàmiễn dịch nhân tạo
- Ý nghĩa của sự truyền máu;
- Cơ chế truyền máu và nguyên tắctruyền máu
-Nắm được các thành phần cấu tạo của
hệ bạch huyết và vai trò của chúng
- Mục II Lệnh ▼ tr 52
Không thực hiện
17 Chủ đề: Tuần hoàn (Bài 17 Tim và mạch máu)
- Trình bày được cấu tạo của tim liênquan đến hệ mạch;
- Nêu được chu kỳ hoạt động của tim(nhịp tim, thể tích/phút);
- HS chỉ ra được các ngăn tim, van tim;
- Phân biệt được các loại mạch máu
- Mục I Lệnh ▼ trang54
- Bảng 17.1, Mục Câuhỏi và bài tập: Câu 3
Không thực hiện
18 Chủ đề: Tuần hoàn
(Bài 18 Vận chuyển máu qua hệ mạch
Vệ sinh hệ tuần hoàn)
- Trình bày được sơ đồ vận chuyển máu
và bạch huyết trong cơ thể;
- Nêu được khái niệm huyết áp;
- Trình bày được sự thay đổi tốc độ vận