1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TIENG VIET 5-TUAN 24

9 431 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mở rộng vốn từ: Trật tự - an ninh
Trường học Trường Tiểu Học Nguyễn Đức Thiệu
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Đại Lộc
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 660 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2/ Để thể hiện tăng tiến giữa các vế câu ghép, ta có thể nối chúng bằng cặp quan hệ từ nào?. Mở rộng vốn từ : TRẬT TỰ- AN NINHBài 1: Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ an ninh?. b/

Trang 1

Luyện từ và câu 5

Trang 2

Thứ tư ngày 25 tháng 2 năm 2009 Luyện từ và câu:

KIỂM TRA BÀI CŨ:

1/ Đặt một câu ghép thể hiện

quan hệ tăng tiến ?

Trang 3

2/ Để thể hiện tăng tiến giữa các vế câu ghép, ta có thể nối chúng bằng cặp quan hệ từ

nào?

KIỂM TRA BÀI CŨ:

Trang 4

Mở rộng vốn từ : TRẬT TỰ- AN NINH

Bài 1: Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ an ninh?

a/Yên ổn hẳn, tránh được tai nạn, tránh được thiệt hại b/ Yên ổn về trật tự và chính trị xã hội.

c/ Không có chiến tranh và thiên tai.

Thứ tư ngày 25 tháng 2 năm 2009 Luyện từ và câu:

Trang 5

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ : TRẬT TỰ- AN NINH

Bài 2: Tìm những danh từ và động từ có thể kết hợp với từ an

ninh

M: lực lượng an ninh, giữ vững an ninh Danh từ + an ninh Động từ + an ninh

Cơ quan an ninh, lực

lượng an ninh, sĩ quan an

ninh, chiến sĩ an ninh, xã

hội an ninh, an ninh chính

trị, an ninh tổ quốc, giải

pháp an ninh

Bảo vệ an ninh, giữ gìn

an ninh, giữ vững an ninh, củng cố an ninh, quấy rối an ninh, làm mất

an ninh, thiết lập an ninh

Trang 6

Thứ tư ngày 25 tháng 2 năm 2009

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ :TRẬT TỰ- AN NINH

Bài 3:Hãy xếp các tư ngữ sau đây vào nhóm thích hợp: công an, đồn

biên phòng, toà án, xét xử, bảo mật, cảnh giác, cơ quan an ninh, giữ bí mật, thẩm phán

a/Chỉ người, cơ quan, tổ chức thực hiện công việc bảo vệ trật tự, an ninh

b/Chỉ hoạt động bảo vệ trật tự, an ninh hoặc yêu cầu của việc bảo vệ trật tự, an ninh

Công an, đồn biên phòng, toà án, cơ quan an ninh, thẩm phán

Trang 7

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ : TRẬT TỰ- AN NINH

Bài 4: Đọc bản hướng dẫn sgk/59-60 và tìm các từ ngữ chỉ những việc

làm, những cơ quan, tổ chức và những người có thể giúp em tự bảo vệ khi cha mẹ em không có ở bên

Trang 8

Thứ tư ngày 25 tháng 2 năm 2009

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ : TRẬT TỰ- AN NINH

Bài 4:

Từ ngữ chỉ việc làm

Từ ngữ chỉ

cơ quan, tổ chức

Từ ngữ chỉ người

Nhớ số điệ thoại của ba mẹ,nhớ

địa chỉ số nhà của người thân

Gọi điện thoại 113hoặc 114,

115.Kêu lớn để người xung

quanh biết.Chạy đến nhà người

quen , không mang đồ trang sức

đắt tiền , khoá cửa không cho

Nhà hàng , cửa hiệu

Đồn công an

113,114,

Ông bà, chú bác, người thân, hàng xóm bạn bè

Ngày đăng: 18/10/2013, 04:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w