Kiến thức: Ơn tập và hệ thống những kiến thức trọng tâm, cơ bản của chuơng trình Hĩa học 10, giúp học sinh thuận lợi khi tiếp thu kiến thức chương trình 11 2.Kỹ năng:Củng cố lại một số
Trang 1KHỐI 11 : NÂNG CAO
Phương pháp giảng dạy
Chuẩn bị của thầy và trị
Ghi chú
1
Ơn tập
1 Kiến thức: Ơn tập và hệ thống những kiến thức trọng
tâm, cơ bản của chuơng trình Hĩa học 10, giúp học sinh thuận lợi khi tiếp thu kiến thức chương trình 11
2.Kỹ năng:Củng cố lại một số kỹ năng:
* Viết cấu hình e nguyên tử các nguyên tố
* Vận dụng quy luật biến đổi tính chất của đơn chất và hợp chất trong BTH để so sánh và dự đốn tính chất của các chất
* Mơ tả sự hình thành một số loại liên kết: Liên kết ion, liên kết cộng hĩa trị, liên kết cho nhận
* Lập phương trình phản ứng oxi hĩa khử
* Vận dụng các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ và cân bằng hĩa học để điều khiển quá trình sản xuất
* Cấu tạo nguyên tử
* Bảng tuần hồn các nguyên tố hĩa học và định luật tuần hồn
* Liên kết hĩa học
* Phản ứng hĩa học
* Tốc độ phản ứng và cânbằng hĩa học
Biết được khái niệm về sự điện li, chất điện li
Hiểu được nguyên nhân tính dẫn điện của dung dịchchất điện li và cơ chế của quá trình điện li
Kĩ năng
− Quan sát thí nghiệm, rút ra được kết luận về tính dẫn điện của dung dịch chất điện li
− Phân biệt được chất điện li, chất khơng điện li
Bài 2: Phân loại các chất điện li
Kiến thức
Hiểu được :
− Khái niệm về độ điện li, hằng số điện li
− Chất điện li mạnh, chất điện li yếu và cân bằng điện li,ảnh hưởng của sự pha lỗng đến độ điện li
Kĩ năng
− Bản chất tính dẫn điện của chất điện li (nguyên nhân và cơ chế đơn giản)
− Viết phương trình điện
Đàm thoại gợimở, thảo luậnnhóm, thínghiêm chứngminh
Đàm thoại gợimở, thảo luậnnhóm, thínghiêm chứngminh
Dụng cụ hĩa chất thínghiệm đo độ dẫn điện
Bộ thí nghiệm về tínhdẫn điện của dd DdHCl 0,1 M và dd
CH3COOH 0,1 M
Trang 2− Giải được một số bài tập cĩ nội dung liên quan.
Bài 3: Axit, bazơ, muối
Kiến thức
Biết được:
- Định nghĩa: axit, bazơ, hiđroxit lưỡng tính và muốitheo thuyết A-rê-ni-ut
- Axit nhiều nấc, bazơ nhiều nấc
- Định nghĩa: axit, bazơ theo thuyết Bron- stêt, hằng
số phân li axit, hằng số phân li bazơ
Bài 4: Sự điện li của nước pH Chất chỉ thị axit-bazơ
Kiến thức
Hiểu được:
− Tích số ion của nước, ý nghĩa tích số ion của nước
− Khái niệm về pH, định nghĩa mơi trường axit, mơi trường trung tính và mơi trường kiềm
Biết được: Chất chỉ thị axit - bazơ : quỳ tím, phenolphtalein và giấy chỉ thị vạn năng
− Viết được phương trìnhđiện li của axit, bazơ,hiđroxit lưỡng tính vàmuối theo A-re-ni-ut
và theo Bron-stêt
- Viết biểu thức hằng sốphân li axit và hằng sốphân li bazơ cho một sốtrường hợp cụ thể
− Xây dựng đượcbiểu thức tích số ion củanước, vận dụng để xácđịnh nồng độ ion H+ và
OH- trong dung dịch vànêu được ý nghĩa củabiểu thức này
Đàm thoại gợimở, thảo luậnnhóm, thínghiêm chứngminh
Đàm thoại gợimở, thảo luậnnhóm, thínghiêm chứngminh
Ống nghiệm,, các ddNaOH, HCl, NH3,ZnCl2, quỳ tím
dd axit lỗng: HCl
dd bazơ lỗngphenolphtalein, giấy đopH
Trang 39+10
Kĩ năng
− Tính pH của dung dịch axit mạnh, bazơ mạnh
− Xác định được mơi trường của dung dịch bằng cách sửdụng giấy chỉ thị axit- bazơ vạn năng, giấy quỳ tím hoặcdung dịch phenolphtalein
Bài 5: Luyện tập
KT: Củng cố kiến thức về axit, bazơ, muốiKN: Rèn luyện kĩ năng tính pH của các axit một nấc vàbazzơ một nấc
Bài 6: Phản ứng trao đổi ion trong dd chất điện li
+ Tạo thành chất điện li yếu
- Axit, bazơ theo thuyếtAreniut và thuyếtvBronsted
-Tính lưỡng tính, hằng sốphân li axit, bazơ
- Hiểu được bản chất ,điều kiện xảy ra phản ứngtrao đổi ion trong dungdịch các chất điện ly vàviết được phương trìnhion rút gọn của các phảnứng
- Khái niệm phản ứngthủy phân, phản ứng thủyphân của muối
- Vận dụng vào việc giảicác bài tốn tính khốilượng và thể tích của cácsản phẩm thu được, tínhnồng độ mol ion thu đượcsau phản ứng
Đàm thoại gợimở, thảo luậnnhóm,
Đàm thoại gợimở, thảo luậnnhóm, thínghiêm chứngminh
Phiếu học tập , máychiếu
Chuẩn bị mỗi nhĩm 4ống nghiệm Giái ốngnghiệm
Các hĩa chất: NaCl,
Na2CO3, NaOH , HCl,P.P, CH3COONa
Trang 412
− Giải được bài tập : Tính khối lượng kết tủa hoặc thểtích khí sau phản ứng; tính % khối lượng các chất tronghỗn hợp, bài tập khác có nội dung liên quan
Bài 7: Luyện tập
KT: Củng cố kiến thức về phản ứng trao đổi xãy ra trong
dd các chất điện liKN:
+ Rèn luyện kĩ nảng vận dụng điều kiện xẩy ra phản ứngtrao đổi ion trong dung dịch các chất điện li
+ Kĩ năng viết phương trình ion đấy đủ, phương trình ion thu gon
+ Kí năng giải bài toán liên quan đênd pH và môi trườngdung dịch
+ Dung dịch HCl và kết tủa tạo thành ở trên
+ CH3COOH với dung dịch NaOH có phenolphtalein
+ Dung dịch CuSO4 tác dụng từ từ với dung dịch NH3
dư
Kĩ năng
− Sử dụng dụng cụ, hoá chất tiến hành được thành công,
an toàn các thí nghiệm trên
− Quan sát hiện tượng thí nghiệm, giải thích và rút ra nhận xét
− Viết tường trình thí nghiệm
- Kĩ năng viết phương trình ion đấy đủ, phương trình ion thu gon
- Kí năng giải bài toán liên quan đênd pH và môitrường dung dòch
- Tính axit – bazơ ;
- Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li
Đàm thoại gợi
mở, thảo luậnnhóm,
Gv hướng dẫn học sinh làm thí nghiệm
Phiếu học tập , máychiếu
chuẩn bị dụng cụ hóachất cho bài thực hành
và kế hoạch thực hành
Trang 5Bài kiểm tra 1 tiết
+ Kiểm tra đánh giá kết quả học tập nhận thức của học sinh
+ Giáo dục tính tinh giác, trung thực, năng lực tư duy
-Kiến thức về axit, bazơ, muối, hiđroxit lưỡng tính
- viết phương trình phân
tủ, phương trình ion thu gọn
- Bài tập tính pH, nồng đọion trong dung dịch
Trắc nghiệm và
tự luận Học sinh làm bài kiểm
tra Đề kiểmt tra
- Cấu tạo phân tử, trạng thái tự nhiên của nitơ
- Nitơ khá trơ ở nhiệt độ thường, nhưng hoạt động hơn ởnhiệt độ cao
- Tính chất hố học đặc trưng của nitơ: tính oxi hố (tácdụng với kim loại mạnh, với hiđro), ngồi ra nitơ cịn cĩ
- Mối liên quan giữa cấuhình electron nguyên tử,bán kính nguyên tử và độ
âm điện với tính chất củacác đơn chất và hợp chấtcủa các nguyên tố trongnhĩm (Tính oxi hĩa –khử, tính kim loại – phikim, sự biến đổi tính chấtcác hợp chất với hiđro vàhiđroxit)
- Giải thích cấu tạo phân
tử của nitơ, khả năng liênkết, khả năng hoạt độnghĩa học
- Tính chất hĩa học đặctrưng của nitơ (tính oxihĩa, tính khử)
Đàm thoại gợimở, thảo luậnnhóm,
Đàm thoại gợimở, thảo luậnnhóm,
Bảng tuần hồn
Hs xem lại phần kiếnthức chương 1 và 2 sgklớp 10
Trang 6- Viết các PTHH minh hoạ tính chất hố học;
- Giải được bài tập : Tính thể tích khí nitơ ở đktc tham
gia trong phản ứng hố học, tính % thể tích nitơ trong hỗn hợp khí, một số bài tập khác cĩ nội dung liên quan
Bài 11: Amoniac và muối amoni
1 Amoniac:
Kiến thức
Biết được:
- Tính chất vật lí, ứng dụng chính, cách điều chếamoniac trong phịng thí nghiệm và trong cơng nghiệp Hiểu được:
- Cấu tạo phân tử, tính chất hố học của amoniac: Tínhbazơ yếu (tác dụng với nước, dung dịch muối, axit) vàtính khử (tác dụng với oxi, clo, với một số oxit kim loại),khả năng tạo phức
Kĩ năng
- Dự đốn tính chất hĩa học, kiểm tra bằng thí nghiệm
và kết luận được tính chất hố học của amoniac
- Quan sát thí nghiệm hoặc hình ảnh , rút ra được nhậnxét về tính chất vật lí và hĩa học của NH3
- Viết được các phương trình hĩa học dạng phân tử hoặcion rút gọn
- Phân biệt được amoniac với một số khí đã biết bằng
và cĩ khả năng tạo phức
- Muối Amoni cĩ phảnứng với dung dịch kiềm,phản ứng nhiệt phân
- Phân biệt được amoniacvới một số khí khác, muốiamoni với một số muốikhác bằng phương pháphố học
- Viết được các phươngtrình hĩa học dạng phân
tử và ion thu gọn
Đàm thoại gợimở, thảo luậnnhóm,
Dụng cụ và hĩa chấtphát hiện tính tan của
NH3
- Sơ đồ thiết bị tổnghợp NH3 trong cơngnghiệp
- Các dd: CuSO4; NaCl,AgNO3, NH3, NH4Cl,NaOH, NH4Cl rắn
Hs sưu tầm tài liệu vềứng dụng của NH3
Trang 7Bài 12: Axitnitric và muối nitrat
Hiểu được :
- HNO3 là một trong những axit mạnh nhất
- HNO3 là axit cĩ tính oxi hố mạnh ( tùy thuộc vàonồng độ của axit và bản chất của chất khử): oxi hố hầuhết kim loại ( kim loại cĩ tính khử yếu, tính khử mạnh,nhơm và sắt, vàng) , một số phi kim, nhiều hợp chất vơ
cơ và hữu cơ
- HNO3 là một trongnhững axit mạnh nhất
- HNO3 là axit cĩ tính oxihố mạnh ( tùy thuộc vào nồng độ của axit và bản chất của chất khử): oxi hố hầu hết kim loại ( kim loại cĩ tính khử yếu, tính khử mạnh, nhơm và sắt, trừ Au, Pt), một số phi kim, nhiều hợp chất vơ cơ và hữu cơ
- Tính chất hĩa học của muối nitrat: bị nhiệt phân hủy tạo thành oxivà sản phẩm khác nhau
- Cách nhận biết ion NO
Đàm thoại gợimở, thảo luậnnhóm,
dd HNO3 đặc và lỗng,các dd H2SO4 lỗng,BaCl2, NaNO3, NaNO3
tinh thể, Cu(NO3)2 tinhthể, Cu, S, Ốngnghiệm, đèn cồn, giáống nghjiệm
Hs ơn lại cân bằng phảnứng oxi hĩa khử
Trang 8số bài tập tổng hợp cĩ nội dung liên quan.
Bài 13: Luyện tập
3
−
Củng cố: tính chất vật lý, hĩa học, điều chế và ứng dụng của nitơ, amoniac,
Đàm thoại gợimở, thảo luậnnhóm,
Phiếu học tập , máychiếu
Trang 922+
23
1.Kiến thức-Củng cố kiến thức : tính chất vật lý, hĩa học, điều chế
và ứng dụng của nitơ, amoniac, muối amoni, axit nitric
- Viết được PTHH minh hoạ
- Sử dụng được photpho hiệu quả và an tồn trong phịngthí nghiệm và trong thực tế
- Giải được bài tập: Tính khối lượng sản phẩm tạo thànhqua nhiều phản ứng, bài tập khác cĩ nội dung liên quan
Bài 15: Axit photphoric và muối photphat
- Đặc điểm cấu tạo
nguyên tử của Photpho
- Tính chất hố học:
Photpho vừa cĩ tính oxihố (tác dụng với một sốkim loại như Ca…) vừa
cĩ tính khử (khử O2, Cl2,
…)
- H3PO4 khơng cĩ tínhoxi hố như HNO3, bị tác
Đàm thoại gợi
mở, thảo luận nhĩm,
Đàm thoại gợi mở, thảo luận nhóm, tranh vẽmô phỏng p đỏ,
p trắng
Dụng cụ: Ống nghiệm,kẹp gỗ, giá sắt, đèncồn
Hĩa chất: P đỏ, P trắng
dd H2SO4 đặc, ddAgNO3, Na3PO4,KNO3, ống nghiệm
Trang 1025
- Cấu tạo phân tử, tính chất vật lí, ứng dụng, cách điềuchế H3PO4 trong phịng thí nghiệm và trong cơng nghiệp(phương pháp chiết, phương pháp nhiệt)
- H3PO4 khơng cĩ tính oxi hố, bị tác dụng bởi nhiệt, làaxit trung bình ba lần axit
- Tính chất của muối photphat (tính tan, phản ứng thuỷphân), cách nhận biết ion photphat
Kĩ năng
- Viết các phương trình hĩa học dạng phân tử hoặc ionrút gọn minh hoạ tính chất của axit H3PO4 và muốiphotphat
- Nhận biết được axit H3PO4 và muối photphat bằngphương pháp hố học
- Giải được bài tập: Tính khối lượng H3PO4 sản xuấtđược, % khối lượng muối phot phat trong hỗn hợp phảnứng, một số bài tập khác cĩ nội dung liên quan
Bài 16: Phân bĩn hĩa học
Kiến thức
Biết được:
- Khái niệm phân bĩn hĩa học và phân loại
- Tính chất, ứng dụng, điều chế phân đạm, lân, kali vàmột số loại phân bĩn khác
- Giải được bài tập: Tính khối lượng phân bĩn cần thiết
để cung cấp một lượng nguyên tố nhất định cho câytrồng, một số bài tập khác cĩ nội dung liên quan
Bài 17: Luyện tập
KT: + Củng cố ơn tập các tính chất của nitơ, photpho,
dụng bởi nhiệt và là axittrung bình ba lần axit
- Tính chất của muốiphotphat (tính tan, phảnứng thuỷ phân), cáchnhận biết ion photphat
- Biết thành phần hĩa họccủa các loại phân đạm, phân lân, phân kali, phân phức hợp, tác dụng với cây trồng và cách điều chế các loại phân này
- So sánh tính chất củađơn chất và một số hợp
Đàm thoại gợi mở, thảo luận nhóm,
Đàm thoại gợi mở, thảo luận nhóm,
Một số tranh ảnh, tưliệu về sản xuất các loạiphân bĩn hĩa học ,ởViệt Nam
Hs xem lại bài muốiamoni, muối nitrat,muoií photphat
Phiếu học tập
Trang 1127
amoni và muối amoni, axit nitric và muối nitrat, axit photphoric và muối phốt phát; So sánh tính chất của đơnchất và một số hợp chất của nitơ và photpho
KN:Trên cơ sở kiến thức đẫ học rèn luyện kĩ năng giải các bài tập hố học tổng hợp cĩ liên quan
− Phản ứng của dung dịch HNO3 đặc, nĩng và HNO3
lỗng với kim loại đứng sau hiđro
− Phản ứng KNO3 oxi hố C ở nhiệt độ cao
− Phân biệt được một số phân bĩn hố học cụ thể : Nhậnbiết amoni sunfat, phân biệt
dung dịch kali clorua và supephotphat kép
− Viết tường trình thí nghiệm
Kiểm tra 1 tiết
Kiểm tra đánh giá kết quả học tập , nhận thức của học sinh
Giáo dục tính tự giác , trung rhực , năng lực tư duy
chất của nitơ và photpho
− Tính chất một số hợp chất của nitơ ;
− Tính chất một số hợpchất của photpho
- Tính chất của nitơ,photpho, amoni và muốiamoni, axit nitric và muốinitrat, axit photphoric vàmuối phốt phát
- Bài tạp định tính , định lượng
Đàm thoại gợi
mở, thảo luận nhĩm,
Gv hướng dẫn học sinh làm thí nghiệm
Trắc nghiệm,
tự luận
chuẩn bị dụng cụ hĩachất cho bài thực hành
và kế hoạch thực hành
Đề kiểm tra
Trang 12- Tính chất chung của các nguyên tố nhóm cacbon, sự biến đổi tính kim loại, phi kim, tính oxi hoá.
Biết được sự biến đổi tính chất của oxit, hợp chất với hiđro, khả năng tạo liên kết cộng hoá trị và tạo mạch đồng nhất
- Giải được một số bài tập có nội dung liên quan
âm điện với tính chất củacác nguyên tố trongnhóm (tính oxi hóa –khử, tính kim loại – phikim, sự biến đổi tính chấtcác hợp chất với hiđro vàhiđroxit)
- Một số dạng thù hình
của cacbon (kim cương,than chì, fuleren )có tínhchất vật lí khác nhau docấu trúc tinh thể và khảnăng liên lết khác nhau
- Tính chất hóa học
cơ bản của cacbon: Vừa
có tính oxi hóa (oxi hóahiđro và kim loại ), vừa
có tính khử (khử oxi, khửmột số oxit kim loại)
- Khai thác cáckiến thức sẵn
có của Hs vềcấu tạo nguyên
tử, phân tử, liênkết hóa học, sựbiến đổi tuầnhoàn để pháthiện, lí giải tínhchất của chất
-Thực hiện triệt
để các thíngjhiệm, bảođảm tính khoahọc, chính xácthành công
Bảng tuần hoàn, bảng3.1 sgk
Hs ôn lạih các kiếnthức về cấu tạo nguyên
tử, qui luật biến đổi tínhchất của các đơn chất
ở lopứ 9
Trang 13Bài 21: Hợp chất của cacbon
- Tính chất vật lí của CO, CO2 và muối cacbonat
- Tính chất hóa học của muối cacbonat (nhiệt phân, tácdụng với axit, với dung dịch kiềm)
- Điều chế khí CO2, CO trong công nghiệp (tạo khí lò ga,khí than ướt) và trong phòng thí nghiệm
- Thành phần hoá học, ứng dụng của một số muốicacbonat quan trọng
Kĩ năng
- Viết được công thức cấu tạo của CO, CO2
- Suy đoán tính chất từ cấu tạo phân tử ( số oxi hoá củaC), kiểm tra và kết luận
- Thực hiện một số thí nghiệm, quan sát hình ảnh thínghiệm, rút ra nhận xét
- Viết các phương trình hóa học minh hoạ tính chất hoáhọc của CO, CO2, muối cacbonat
- Cấu tạo phân tử của CO,
CO2
- CO có tính khử mạnh(tác dụng với oxi, clo,oxit kim loại)
- CO2 là một oxit axit, cótính oxi hóa yếu ( tácdụng với Mg, C )
- H2CO3 là axit yếu, hainấc, không bền dựa vàohằng số cân bằng Kc
- Tính chất của muốicacbonat
- Dùng tranhảnh, mô hình
để tăng tínhtrựuc quan chobài
Hs ôn lại cách viết cấuhình e và phân bố e vàocác ô lượng tử
-Xem lại cấu tạo phân
tử CO2
Trang 1432
- Giải được bài tập : Tính thành phần % muối cacbonattrong hỗn hợp ; tính % khối lượng oxit trong hỗn hợpphản ứng với CO; tính % thể tích CO và CO2 trong hỗnhợp phản ứng, một số bài tập tổng hợp khác có nội dungliên quan
Bài 22: Silic và hợp chất silic
Kiến thức
Hiểu được:
- Vị trí của silic trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoáhọc, cấu hình electron nguyên tử dạng ô lượng tử
- Tính chất hoá học : Là phi kim hoạt động hoá học yếu,
ở nhiệt độ cao tác dụng với nhiều chất (oxi, flo, cacbon,dung dịch NaOH, magie)
Biết được:
- Tính chất vật lí, trạng thái thiên nhiên, ứng dụng (trong
kĩ thuật điện), điều chế silic (Mg + SiO2)
- SiO2: Tính chất vật lí , tính chất hoá học của SiO2 (tácdụng với kiềm đặc, nóng, với dung dịch HF)
- H2SiO 3: Tính chất vật lí , tính chất hoá học ( là axityếu, ít tan trong nước, tan trong kiềm nóng)
Bài 23: Công nghiệp silicat
- Si là phi kim hoạt độnghoá học yếu, ở nhiệt độcao tác dụng với nhiềuchất (oxi, flo, cacbon,dung dịch NaOH, magie)
- SiO2 là một oxit axit(tác dụng với kiềm đặc,nóng, với dung dịch HF)
- H2SiO 3: là axit yếu, íttan trong nước, tan trongkiềm nóng
- Thành phần hoá
học, tính chất ứng dụngcủa một số loại thuỷ tinh( thuỷ tinh kali, pha lê,thạch anh, thuỷ tinhmàu), đồ gốm (gạch ngói,gạch chịu lửa, sành sứ,men)
- Thành phần hóa
-Sử dụng cácphương phápdạy học phứchợp:
Đàm thoạiphức hợpThuyết trình-luyện tập
Đàm thoại nêuvấn đề
Luyện tập
Đàm thoại gợi
mở, thảo luận nhóm
Mẫu vật cát, thạch anh,mảnh vải bông, dd
Na2SIO3, HCl, P.P, cốcống nghiệm, đũa thủytinh
Sơ đồ lò quay sản xuấtclanhke, mẫu xi ximăng
Hs sưu tầm, tìm kiếmcác mẫu vật bằng thủytinh, gốm sứ
Trang 15- Bảo quản, sử dụng được hợp lí, an toàn, hiệu quả vật
liệu thuỷ tinh, đồ gốm, xi măng
- Giải được bài tập: Biểu diễn thành phần chính của thuỷtinh, xi măng dưới dạng hợp chất các oxit theo % khối lượng của các oxit, bài tập khác có nội dung liên quan
Bài 24: Luyện tập
KT: Hệ thống hoá, củng cố, khắc sâu kiến thức về:
+ Sự giống và khác nhau về cấu hình e, tính chất cơ bản của cacbon và silic
+ Sự giống và khác nhau về thành phần phân tử tính chấtgiữa các hợp chất: CO2 và SiO2; H2CO3 và H2 SiO3
muối cacbonat và muối silicatKN: + So sánh cấu hình e, tinh chất cơ bản giữa C,Si và giỡa các loại hợp chất tương ứng
+ Viết pthh minh hoạ cho những kết luận so sánh trên+ Giải bài tập : phân biệt các chất đ• biết, tính phần trăn khối lượng các chất trong hỗn hợp phản ứng
Ôn tập học kì I
KT:
- Hệ thống hoá toàn bộ kiến thức về chất điện li, sự điện
li, tính chất các đơn chất và hợp chất của nitơ, photpho, cacbon, silic, công thức phân tử hợp chất hữu cơKN:
- Rèn luyện kĩ năng giải bài tập liên quan đến kiến thức
ôn tập
- Rèn luyện kĩ năng giải bài tập xác định CTPT, viết CTCT của một số hợp chất hữu cơ đơn giản
học và phương pháp sảnxuất xi mămg
So sánh cấu hình e, tinhchất cơ bản giữa C,Si vàgiỡa các loại hợp chấttương ứng
- Hệ thống hoá toàn bộ kiến thức về chất điện li,
sự điện li, tính chất các đơn chất và hợp chất của nitơ, photpho, cacbon, silic, công thức phân tử hợp chất hữu cơ
- Rèn luyện kĩ năng giải bài tập định tính , định lượng
Đàm thoại gợi
mở, thảo luậnnhóm theo nộidung phiếu họctập
Đàm thoại gợi
mở, thảo luậnnhóm theo nộidung phiếu họctập
Phiếu học tập ,máychiếu
Phiếu học tập ,máychiếu
Trang 16Bài 25, 26, 27, 28 Hóa học hữu cơ và hợp chất hữu cơ Phân loại danh pháp – Phân tích nguyên tố và công thức phân tử
− Khái niệm, cách thiết lập công thức đơn giản nhất và công thức phân tử
và công thức phân tử khi biết các số liệu thực nghiệm, một số bài tập khác có nội dung liên quan
và dẫn xuất), nhómchức
− Phương pháp phân tíchnguyên tố: phân tích địnhtính và phân tích địnhlượng
− Cách thiết lập côngthức đơn giản nhất vàcông thức phân tử
Đàm thoại gợi
mở, thảo luận
nghiêm chứngminh
- Bộ dụng cụ chưng cất
và phễu chiết, bình tamgiác Giấy lọc,; tranh vẽ
bộ dụng cụ chưng cất,nước, dầu ăn
Phiếu học tập ,máy