1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề và đáp án hình8 tiết25( 2 đề)

5 216 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra hình học 8. Tiết 25
Trường học Trường THCS Trần Quang Khải
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 159,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tứ giác ABCD là: a Hình thang cân b Hình chữ nhật c Hình thoi d Hình bình hành Câu 5: Cho tứ giác MNPQ.. Tia phân giác của góc D cắt AB tại E.. Chứng minh : Tam giác ADE cân.. 2 điểm Câu

Trang 1

Câu 1: Tứ giác nào không có trục đối xứng?

a) Hình thang cân b) Hình chữ nhật c) Hình thoi d) Hình bình hành

Câu 2: Tứ giác có hai đường chéo không vuông góc là

a) Hình thang cân b) Hình thoi c) Hình vuông d) Cả 3 đều đúng

Câu 3: Hình bình hành có thêm yếu tố nào sau đây là hình vuông

(1) Hai đường chéo bằng nhau

(2) Hai cạnh kề bằng nhau

(3) Có một góc vuông

(4) Một đường chéo là phân giác của một góc

a) (1) và (2) b) (1) và (3) c) (2) và (4) d) Cả 3 đều đúng

Câu 4: Cho tứ giác ABCD có A : B : C : D 1 : 2 : 1 : 2µ µ µ µ = Tứ giác ABCD là:

a) Hình thang cân b) Hình chữ nhật c) Hình thoi d) Hình bình hành

Câu 5: Cho tứ giác MNPQ Gọi E, F ,G, H lần lượt là trung điểm MN, NP, PQ, QM Tứ giác EFGH là hình chữ nhật nếu có

a) MN =PQ b) MP =NQ c) MN // PQ d) MN ^PQ

Câu 6: Cho hình vuông ABCD, AB = 6cm Độ dài đường chéo của hình vuông ABCD là a) 6cm b) 12 cm c) 72 cm d) Kết quả khác

II TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 1: Cho hình bình hành ABCD có AB > BC Tia phân giác của góc D cắt AB tại E

Chứng minh : Tam giác ADE cân (2 điểm)

Câu 2: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường trung tuyến AM Vẽ MD, ME lần lượt vuông góc với AB, AC

a) Tứ giác ADME là hình gì, vì sao? (2 điểm)

b) Gọi F là điểm đối xứng của M qua D.Chứng minh tứ giác ACMF là hình bình hành

(2 điểm) c) Gọi O là giao điểm của AM và DE Chứng minh ba điểm C, O, F thẳng hàng

Trang 2

MA TRẬN THIẾT KẾ ĐÊØ KIỂM TRA HÌNH HỌC 8 –TIẾT25

Tính chất của tứ giác 1 0.5 1 2 10.5 1 1 4 4,0 Dấu hiệu nhận biết tứ

1

2

2

1

1

2

1 0.5 5 5,5

Đối xứng tâm, đối xứng

trục

1

Tổng 2 1 1 2 2 1 2 4 2 1 1 1 10 10

ĐÁP ÁN I.TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

1d ; 2a ; 3a , 4d , 5b ; 6c

II TỰ LUẬN: (7 điểm)

1

1

2 1

E

B

ABCD là hình bình hành Þ AB//CD Þ ¶A1 =E¶1

Mà ¶A1 =A¶2 Þ ¶A2 =E¶1

Vậy : ADEV cân tại D

0.75 0.75 0,25 2

F

O M

E

D

C

B

A

2a Tứ giác ADME là hình chữ nhật vì

DAE =AEM=MDA =90

0.5 1.5 2b M và F đối xứng qua D Þ MF = 2DM

Trong V ABC có MB = MC và MD//AC ( vì ^ AB) Þ DA = DB

Þ DM là đường trung bình của V ABC Þ AC = 2DM

MF//AC và MF = AC Þ ACMF là hình bình hành

0.5 0.5 0.5 0.5 2c ADME là hình chữ nhật Þ O là trung điểm của AM

Hình bình hành ACMF có O là trung điểm của AM Þ O là trung điểm của

CF Þ C, O, F thẳng hàng

0,5 0,5

Trang 3

Câu 1: Tứ giác nào không có tâm đối xứng?

a) Hình thang cân b) Hình chữ nhật c) Hình thoi d) Hình bình hành

Câu 2: Tứ giác có hai đường chéo không bằng nhau là

a) Hình thang cân b) Hình chữ nhật c) Hình thoi d) Cả 3 đều đúng

Câu 3: Hình bình hành có thêm yếu tố nào sau đây là hình vuông

(5) Có một góc vuông

(6) Hai đường chéo bằng nhau

(7) Hai đường chéo vuông góc

(8) Một đường chéo là phân giác của một góc

a) (1) và (2) b) (1) và (3) c) (3) và (4) d) Cả 3 đều đúng

Câu 4: Cho tứ giác ABCD có A : B : C : D 1 : 1 : 2 : 2µ µ µ µ = Tứ giác ABCD là:

a) Hình thang cân b) Hình chữ nhật c) Hình thoi d) Hình bình hành

Câu 5: Cho tứ giác MNPQ Gọi E, F ,G, H lần lượt là trung điểm MN, NP, PQ, QM Tứ giác EFGH là hình thoi nếu có

a) MP^NQ b) MN =NQ c) MN // PQ d) MN ^PQ

Câu 6: Cho hình thang ABCD (AB//CD), CD = 8 cm, AB = 6cm Độ dài đường trung bình của hình thang ABCD là

a) 14cm b) 7 cm c) 2 cm d) kết quả khác

II TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 1: Cho hình thang cân ABCD có đáy nhỏ là AB Từ A vẽ đường thẳng song song với

BC cắt CD tại E Chứng minh : Tam giác ADE cân (2 điểm)

Câu 2: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường trung tuyến AM Vẽ MD, ME lần lượt vuông góc với AB, AC

d) Tứ giác ADME là hình gì, vì sao? (2 điểm)

e) Gọi F là điểm đối xứng của M qua D Chứng minh tứ giác AMBF là hình thoi.(2 điểm)

Trang 4

MA TRẬN THIẾT KẾ ĐÊØ KIỂM TRA HÌNH HỌC 8 –TIẾT25

Tính chất của tứ giác 1 0.5 1 2 10.5 1 1 4 4,0 Dấu hiệu nhận biết của tứ

1

2

2

1

1

2

1 0.5 5 5,5

Đối xứng tâm, đối xứng

trục

1

Tổng 2 1 1 2 2 1 2 4 2 1 1 1 10 10

ĐÁP ÁN I.TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

1a ; 2c ; 3b , 4a , 5a ; 6b

II TỰ LUẬN: (7 điểm)

1

1 E

B

ABCD là hình thang cân Þ µC=Dµ

Mà AE // BC Þ µC=E¶1

Þ µD=E¶1 Vậy : ADEV cân tại A

0.75 0.75 0,25 2

O

M F

E

D

C B

A

2a Tứ giác ADME là hình chữ nhật vì

DAE =AEM=MDA =90

0.5 1.5 2b M và F đối xứng qua D Þ DF = DM

Trong V ABC có MB = MC và MD//AC ( vì ^ AB) Þ DA = DB

Þ DF = DM và DA = DB Þ AMBF là hình bình hành

có FM^ABÞ AMBF là hình thoi

0.5 0.5 0.5 0.5 2c MF//AC và MF = AC Þ ACMF là hình bình hành

Hình bình hành ACMF có O là trung điểm của AM Þ O là trung điểm của

CF Þ C, O, F thẳng hàng

0,5 0,5

Ngày đăng: 18/10/2013, 00:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hỡnh bỡnh hành ACMF cú O là trung điểm của AM  ị O là trung điểm của - Đề và đáp án hình8 tiết25( 2 đề)
nh bỡnh hành ACMF cú O là trung điểm của AM ị O là trung điểm của (Trang 2)
Hỡnh bỡnh hành ACMF cú O là trung điểm của AM  ị O là trung điểm của - Đề và đáp án hình8 tiết25( 2 đề)
nh bỡnh hành ACMF cú O là trung điểm của AM ị O là trung điểm của (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w