1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi Toán HK1 và đáp án lớp 6 (Đề 12)

5 727 22
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi Toán HK1 và đáp án lớp 6 (Đề 12)
Trường học Trường THCS
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 109,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị B.. Tổng hai số nguyên âm là một sô nguyên dương C.. Tích 2 số nguyên âm là một số nguyên dương D.. OA;OB hai tia đối nhau B.. OM;OB la ha

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1

A MA TR Ậ N ĐỀ

Số câu Đ

Chủ đề 2:Các phép

tính về +; _; X; :

Chủ đề 4:Dấu hiệu

chia hết cho 2; 3; 5; 9

Chủ đề 5:Số nguyên

tố.phân tích 1 số ra

thừa số nguyên tố

Chủ đề 6: ƯC,

ƯCLN,BC,BCNN

Chủ đề 7:Số nguyên

âm

Chủ đề 9:Đoạn

thẳng

Số

B NỘI DUNG ĐỀ

Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 4

điểm )

Caâu1: Cho tập A={0; 1; 2}.Chọn câu sai trong các câu sau:

A/ 1  A; B/ AN; C/ 4 A; D/ O A

Caâu2: Số LXIV có giá trị:

A: 64 B.66 C.60 D.62

Caâu3: Chọn câu đúng nhất

Số 525 chia hết cho:

Trang 2

A: 2 B.5 C Cả 3 và5 D.9

Caâu4: Phép tính (-4)+(-5) có kết quả là:

Caâu5: Số nguyên tố có :

A 1 ước B 2 ước C 3 ước D.Không có ước nào Caâu6: Số 90 phân tích ra thừa số nguyên tố có kết quả là:

A 22.32.5 B 2.32.5 C 22.3.5 D.2.3.52

Câu 7: Chọn câu đúng :

A Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị

B Tổng hai số nguyên âm là một sô nguyên dương

C Tích 2 số nguyên âm là một số nguyên dương

D Một tích khác 0 khi có 1 thừa số bằng 0

Câu 8: Cho hình vẽ:

Chọn câu sai:

A OA;OB hai tia đối nhau

B OM;OB la hai tia trùng nhau

C OC và AB là tia cắt nhau

D MA và OA là hai tia trùng nhau

PHẦN 2: TỰ LUẬN:

Bài 1.Cho tập hơp A={x N/x6; x8;x<100}

a.Hãy liệt kê các phần tử của A

b.Viết tập hợp M là tập hợp con của A

Bài 2: Tính:

a.(56: 54).22

b.146.58 +146.42

c.{148: [(14 – 4).2 +(68 : 4)]}.3

Bài 3: Tìm x biết:

a 4x – 18 = 0

b 12 – 2.(x + 1) = 0

Trang 3

Bài 4: Trong buổi vui trung thu, cô giáo đã mua 96 cái kẹo, 36 cái bánh và chia đều ra các đĩa, mỗi đĩa gồm cả kẹo và bánh.Có thể chia được nhiều nhất thành bao nhiêu đĩa, mỗi đĩa có bao nhiêu cái kẹo,bao nhiêu cái bánh?

Bài 5: Cho đoạn thẳng BC = 6 cm Gọi M là một điểm thuộc BC Biết BM = 2 cm

a Tính MC

b M có phải là trung điểm của BC không?.Vì sao?

C ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM:

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4 điểm)

PHẦN 2: TỰ LUẬN: (6 điểm)

Bài 1:-1đ

a A = {48; 72; 96} 0.5đ

b Ví dụ: M ={48; 96} 0.5đ

Bài 2:-1.5đ

a (56: 54).22 = 52.22 0.25đ

=25.4 = 100 0.25đ

b 146.58 + 146.42 = 146(58 + 42) 0.25đ

= 146.100 =14600 0.25đ

Câu 1 2 3

Đáp án C A C

Trang 4

c {148 : [(14 – 4).2 + (68 : 4)]}.3

= {148 : [10.2 +17]}.3

= {148 : [20 + 17]}.3 0.25đ

= {148 : 37}.3 = 4.3 = 12 0.25đ

Bài 3: -1đ

a 4x – 18 = 38 b 12 – 2(x + 1) = 0 4x = 38 + 18 2(x + 1) = 12 4x = 56 0.25đ x + 1 = 12 :

2 0.25đ

x = 56 : 4 x = 6 - 1

x = 14 0.25đ x = 5 0.25đ

Bài 4:-1.5đ

Gọi a là số đĩa

a = ƯCLN(96; 36) 0.5đ

Tính: a = 12 ; Chia được 12 đĩa 0.5đ

Mỗi đĩa có: 96 :12 = 6 ( kẹo )

36 : 12 = 3 ( bánh ) 0.5đ

Bài 5:-1đ

- Vẽ hình đúng:

a Vì M nằm giữa B và C nên : BM + MC = BC

Suy ra : MC = BC – BM

Trang 5

= 6 – 2 = 4 ( cm ) 0.5đ

b M không phải là trung điểm của BC, vì BM ≠ MC ( 2 ≠ 4 ) 0.5đ

HẾT

Ngày đăng: 02/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w