1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HSG lớp 12 có đáp án đề 24

4 785 9
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học sinh giỏi 12
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 170 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Giải hệ phơng trình.. Chứng minh rằng khi M di động trên P thì đờng thẳng MT luôn đi qua một điểm cố định.. Chứng minh rằng khi M di động trên P thì thì trung điểm I của MT chạy t

Trang 1

Đề thi học sinh giỏi 12 (Thời gian làm bài 180’)

Câu 1: Chứng minh rằng hàm số y = x4- 6x2 + 4x + 6 luôn luôn có 3 cực trị đồng thời gốc toạ độ O là trọng tâm của các tam giác tạo bởi 3 đỉnh và

3 điểm cực trị của đồ thị hàm số

Câu 2: Giải hệ phơng trình

x+y = 4 z 1

y + z = 4 x 1

z + x = 4y 1

Câu 3: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Đề các vuông góc oxy cho

parabôn (P): y2 = 4x M là một điểm di động trên (P) M  0, T là một điểm trên (P) sao cho T  0, OT vuông góc với OM

a Chứng minh rằng khi M di động trên (P) thì đờng thẳng MT luôn đi qua một điểm cố định

b Chứng minh rằng khi M di động trên (P) thì thì trung điểm I của MT chạy trên 1 pa ra bol cố định

Câu 4: Giải phơng trình sau:

sinx + siny + sin (x+y) =

2

3 3

Câu 5: Cho dãy số In = 

n

n

dx x

x

4

2

cos

Tính nlimIn

Câu 6 : Cho 1  a > 0, chứng minh rằng

1

ln

a

a

< 1 33

a a

a

Đáp án

Câu 1: (3 điểm )

Tập xác định: D = R y = x4 - 6x2 + 4x + 6

y’ = 4x3 - 12x + 4 y’ = 0 <=> g(x) = x3 - 3x + 1 = 0 (1)

Ta có g(x), liên tục g(-2) = -1, g(-1) = 3, g(1) = -1 , g(2) = 3

g( 1) g( 2) 0

0 1)

g( -1) g(

0 1)

2) g(g(

g(x) liên tục nên phơng trình (1) có 3 nghiệm phân biệt thỏa mãn :

- 2 < x1 < -1 < x2 < 1 < x3 < 2

* Ta có y =

4 1 y’.x- 3.(x2 - x - 2) (1)

Trang 2

Gọi các điểm cực trị là A (x1,y1), B(x2,y2), C (x3,y3) và G (x0,y0) là trọng tâm tam giác ABC

Theo ĐL Viet có x1 + x2 + x3 = 0 (2)

x1x2 + x2x3 = x3x1 = -3 (3)

Từ (2) suy ra x0 =

3

3 2

= 0

Từ (1) (2) (3) suy ra:

y0 =

3

1

(y1+y2+y3) = -3 ( 2

3

2 2

2

1 x x

x   )-(x1+x2+x3) - 6

= -3 (x1 + x2 + x3)2 - 2 (x1x2 + x2x3 + x3x1) - 6 = -3 (0 - 2 (-3) - 6) = 0 Vậy G (0;0)  0(0;0) (ĐPCM)

Câu 2: ( 2 điểm)

x+y = 4 z 1 (1)

y + z = 4 x 1 (2) (I) đk x,y,z >

4 1

z + x = 4y 1 (3)

áp dụng bất đẳng thức cosi tacó:

1 ).

1 4 ( 1

4z  z <

2

1 ) 1 4 ( z 

= 2z (1’) Tơng tự 4 x 1 < 2x (2’) 4y 1< 2y (3’)

Từ (1’) ;(2’) ; (3’) và (1) ; (2) ; (3) suy ra

2(x+y+z) = 4z 1  4x 1  4y 1< 2z + 2x + 2y (4)

Từ (4) suy ra:

4z - 1 = 1 (I) <=> 4x - 1 = 1 <=> x = y = z =

2

1 nghiệm đúng (I) 4y - 1 = 1

Vậy hệ (I) có nghiệm x = y = z =

2 1

Câu 3: (P): y2 = 4x

a (3điểm ) Giả sử y

4

y

2 1

4

y

2

2 2





T với y1,y2  0; y1  y2.

4

y 4

y 0 OM

2 1 2

 y1 y2 + 16 = 0 (1)

Phơng trình đờng thẳng MT:

y -y

y -y 4

y -4 y

4

y -x

1 2

1 2

1 2 2

2 1

 4x - 2

1

y = (y1 + y2) (y-y1)

 4x - (y1 + y2) y - 16 = 0  4(x- 4)- (y1 + y2) y= 0

Nên đờng thẳng MT luôn đi qua điểm cố định J (4;0)

b (3điểm) Gọi I (x0, y0) là trung điểm MT thì

x0 = y y  8

2 2

1  (1)

y0 =

2

y

y1 2

(2)

Từ (1) suy ra x0 =

8

1 (y1+y2)2 - 2y1y2 =

8 1 (2y0)2 - 2 (-16)

Trang 3

=

2

1 2 4

0 

y  2

0

y = 2x0 - 8

Từ đó  I chạy trên parabôn (P) : y2 = 2x = 8 cố định

Câu 4: (3 điểm)

sin x + sin y + sinz (x+y) =

2

3

áp dụng bất đẳng thức Bunhiacốpxki và từ (1) ta có

2 ) 2

3 3 (

4

27

 = [sinx + siny + sinz (x+y)] 2 < (12 + 12+12).(sin2x + zin2y + sin2(x+y))

= 3 

2

2 cos 1 2

2 cos

+sin2 (x+y)

= 3.[1- cos (x+y) cos (x-y) + 1 - cos2 (x+y)]

= 3 2-(cos (x+y)+

2

1 cos (x-y)2) +

4

1 cos2 (x-y)

< 3 (2- 0 +

4

1 ) = 4

27 (2) (Do cos2 (x-y) < 1; (cos (x+y) +

2

1 cos (x-y)2 > 0

Từ (2) suy ra:

cos2 (x-y) = 1 (1)  cos (x+y) +

2

1 cos (x-y) = 0

sinx = sin y = sin (x+y) =

2 3

 với k , n Z

2n

2k

x

cosx

I

4n

2n

n  

Ta chứng minh: 0 < In <

n

4

1

(1)

Ta có: In = 

n

n x

x

4

2

cos

dx = 

n

x d

4

4

) (sin

=

x

x

sin

n

n

2

4

- 

n

n x d x

4

2

) 1 ( sin

= 

n

n x

x

4

2 2

sin dx

* Ta có: sin2

x

x

< 12

x x  2n , 4n  nên

In <

x x

dx

n

n

1

4

2

2  

n

n

2

4

= -

1 2

1 4

1

* Ta có: In = 2 1

n

n

k

 

) 1 ( 2

2

2

sin

k

x

dx đặt JK = 

 

) 1 ( 2

2

2

sin

k

x

dx

=> JK = 

 

) 1 2 (

2

2

sin

k

x

) 1 ( 2

) 1 2 (

2

sin

k

x

dx > 

) 1 ( 2

2

sin

k

k

x( 2 2

) (

1 1

x

x )dx >0 (3)

Ta lại có: In = 2 1

n

n

Từ (2) (4) suy ra 0 < In 

n

4

1

Ta lại có



n Lim

n

4

1

= 0 nên Lim In 0

Trang 4

Câu 6: (3 điểm)

1

ln

a

a

< 1 33

a a

a

(1) với 1  a > 0 Trong hợp 1: a >1

(1) <=> (a + 3 a)lna < (1 + 3 a) (a-1) (2) Đặt x = 3 a => x >1 (2) <=> 3(x3 +x) lnx < (1+x).(x3-1) x > 1

<=> x4 + x3 - x - 1 - 3 (x3+x)lnx > 0 (3) x > 1

Đặt f(x) = x4 + x3 - x - 1 -3 (x3 + x)lnx x 1;+)

Ta có f’(x) = 4 x3 + 3x2 - 1 - 3 (3x2 + 1) lnx + (x3 + x)

x

1

= 4x3 - 4 - 3 (3x2 + 1) lnx

f”(x) = 3.(4x2 - 3x - 6xln x -

x

1 ) f(3)(x) = 3 ( 8x + 12

x -6ln x - 9)

f(4)(x) = 3.(8- 6 23

x

x ) = 3

3

) 1 3 4 ( 6

x

x

x   = 3

2

1 4 4 )(

1 ( 6

x

x x

x   > 0 , x > 1 Suy ra f(3)(x) đồng biến nên [1;+)

f(3)(x) > f(3)(1) = 0 tơng tự f’(x)> 0 với x > 1

 f(x)> f (1) = 0 với x >1 suy ra (3) đúng

Tr

ờng hợp 2: 0 < a < 1 đặt a =

1

1

a , a1 > 1 quay về trờng hợp 1

Ngày đăng: 12/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w