1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề và đáp án HSG 9 (2)

4 434 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề và đáp án HSG 9 (2)
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 168 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Với giá trị nào của a thì hệ có nghiệm duy nhất, vô nghiệm.. Câu 6: Cho hình vuông ABCD.. Lấy một điểm trên đờng chéo BD chiếu lên AB và AD tại E và F.. Chứng minh rằng các đờng thẳng CM

Trang 1

đề thi học sinh giỏi lớp 9

Môn toán

Thời gian làm bài 150 phút

-Đề 2

Câu 1:

Cho x + 2y = 1 Tìm giá trị lớn nhất của tích x.y

Câu 2:

Phân tích ra thừa số

a a8 + a4 + 1

b a10 + a5 + 1

Câu 3:

Chứng minh rằng:

3 2 2

3 2 3

2 2

3 2

Câu 4:

Rút gọn biểu thức :

2 2

A

Biết -1 < x < 1, x 0

Câu 5:

Cho hệ phơng trình ax + y = 3

4x + ax = -1

a Giải hệ khi a=3

b Với giá trị nào của a thì hệ có nghiệm duy nhất, vô nghiệm

Câu 6:

Cho hình vuông ABCD Lấy một điểm trên đờng chéo BD chiếu lên AB và AD tại

E và F

1 Chứng tỏ: CF = DE và CF DE

Tìm quỷ tích giao điểm N của CF và DE

2 Chứng tỏ: CM = EF và CM EF

3 Chứng minh rằng các đờng thẳng CM, BF và DE đồng quy tại một điểm

Hớng dẫn chấm học sinh giỏi toán 9

đề II

Câu 1: (1 điểm)

Ta có : x + 2y = 1 <=> x =1 – 2y

Do đó P = x.y = (1 - 2y)y = y – 2y2 = -(2y2 – y)

8

1 2 2

1 2 8

1 2

2

1 2

2

1 2

2 2

2

Do đó tích số P=x.y đạt giá trị lớn nhất bằng

8

1

tại trị số 1 1

;

Câu 2: (2 điểm)

a Ta có a8 + a4 + 1 = (a4 + 1)2 - a4

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm

Trang 2

= (a4 - a2 + 1)(a4 + a2 + 1)

= (a4 - a2 + 1)(a2 + a + 1)(a2 - a + 1)

Vậy a8 + a4 + 1 = (a4 - a2 + 1)(a2 + a + 1)(a2 - a + 1)

c a10 + a5 + 1 = a10 + a9 + a8 + a7 + a6 + a5 + a5 + a4 + a3 + a2 + a + 1

- a9 - a8 - a7 - a6 - a5 - a4 - a3 - a2- a

= (a10 + a9 + a8) +(a7 + a6 + a5)+ (a5 + a4 + a3)+ (a2 + a + 1)

- (a9 + a8 + a7)- (a6 + a5 + a4)- (a3 + a2 + a)

= a8(a2+ a + 1) + a5(a2+ a + 1) + a3(a2+ a + 1) + (a2+ a + 1)

- a7(a2+ a + 1) –a4(a2+ a + 1) - a(a2+ a + 1) = (a2+ a + 1)(a8 – a7 + a5 – a4 + a3 – a + 1)

Vậy a10 + a5 + 1 = (a2+ a + 1)(a8 – a7 + a5 – a4 + a3 – a + 1)

Câu 3: ( 1điểm)

2

1 3 2

3 2 4 3 2

2

2

1 3 2

3 2 4 3 2

2

Do đó:

2

Vậy 2

3 2 2

3 2 3

2 2

3 2

Câu 4 : (2 điểm) Rút gon biểu thức: ta có

2

2

2

2 2

2

1

P

x Q

  

  

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm

Trang 3

x

x 1

1   nếu 0 < x < 1 =

x

x 1

1 2

 nếu -1 < x < 0

=> A  Q P

* Nếu -1 < x < 0 ta có 1

1 1

1 1

2

2

x x x

x

* Nếu 0 < x < 1 ta có:

2 2

2

2 2

2 2

2 2 2

2 2

2

1 2 2 1

2 2

1 1

1 1

1 1

1 1

1 1

1

1

x

x x

x

x x

x

x x

x x

x

x

x

Vậy -1 nếu -1 < x < 0

A=

2

2

2 2 2 1

x

x

x    nếu 0 < x < 1

Câu 5: (1 điểm)

a Khi a=3 ta có hệ 43 3 3 1

y x

y x

<=> 4 33(33 3 ) 1

x x

x y

<=>

10 5

3 3

x

x y

<=>

2

3 3

x

x y

<=> 23

y x

Vậy khi a = 3 hệ phơng trình có nghiệm (2;-3)

b Xét hệ 4 3 1

ay x

y ax

(I), ta có (I) <=> 4 3 (3 ) 1

ax a

x

ax y

<=>

) 1 ( 3

a

ax y

Muốn (I) có nghiệm duy nhất thì 4 a2 0 a2 4 a 2

Muốn (I) vô nghiện thì:

0 3 1

0

4 2

a

a

1 3

4

2

a

3 1

2

a

a

a   2

Vậy : Điều kiện để hệ có nghiệm duy nhất là a  2

Điều kiện để hệ vô nghiệm là a  2

Câu 5: (3 điểm)

Vẽ hình

0,25 điểm

0,5 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

Trang 4

1 Chứng minh CF  DECE  DE ta có CDF  DAE (cgc)  CFDE

Ta cũng có C1  D1 mà D1  NDC  1V => C1 NDC  1V

=> CND  1V hay CF  DE

Qủy tích của N: ta có CND  1V (câu a)

=> N chạy trên đờng tròn đờng kính CD

Giới hạn : N ở miền trong của hình vuông ABCD

- Khi M ở B thì F ở A, E ở B suy ra CF trùng với CA và DE trùng với DB do

đó N ở tại O (tâm của hình vuông)

- Khi M ở D thì F ở D, E ở A suy ra CF trùng với CD và DE trùng với DA do

đó N ở tại D

Vậy N chỉ chạy trên 1/4 đờng tròn, cung DNO, có đờng kính CD

Phần đảo: Lấy N thuộc cung phần t DO ở trên đờng tròn đờng kính CD ta có

V

Gọi E là giao điểm của DN và AB, F là giao điểm của CN và AD Dựng hình

chữ nhật AEMF ta chứng minh rằngM  BD

Từ (1) => C1  D1(góc nhọn có cạnh đối một vuông góc)

=> CDF  DAE(gcg)  DFAE

mà FM =AE (vì AEMF là hình chữ nhật)

=> DF=FM <=> FDM vuông cân  FDM  450  MDB

Vậy quỷ tích của N là 1/4 cung DNO của đờng tròn đờng kính CD

2 Chứng tỏ CM  EFCM  EF

gọi K là giao điểm của FM và CB ta có:CK  DF => CK  FM

tơng tự : MK  ME

Do đó:CKM  FME(cgC)  CMEF

Ta cũng có: KCM MFECMEF

3 Chứng minh CM, BF, DE đồng quy

Chứng minh tơng tự câu 1 ta cóBF  CE

Trong CEF ta có CM  EF ; ED  EF ; FB  CE

=> CM, ED, FB Là 3 đờng cao của tam giác do đó chúng đồng quy

Vậy CM, BF, DE đồng quy tại một điểm đó là trực tâm của tam giác CEF

0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

Chú ý: Vẽ hình đúng ý 1

Vẽ hình sai không cho điểm câu 6

Ngày đăng: 29/10/2013, 15:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cho hình vuông ABCD. Lấy một điểm trên đờng chéo BD chiếu lên AB và AD tại E và F. - Đề và đáp án HSG 9 (2)
ho hình vuông ABCD. Lấy một điểm trên đờng chéo BD chiếu lên AB và AD tại E và F (Trang 1)
Vẽ hình - Đề và đáp án HSG 9 (2)
h ình (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w