1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi đề nghị 09-10 HK2 toán 9 đề 4

2 159 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi đề nghị học kỳ II (năm học 2009 – 2010)
Trường học Trường THCS Đổng Thành
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2009
Thành phố Mê Linh
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 135 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình có.. Tích hai nghiệm của phương trình là.. Cung bị chắn AC có số đo bằng: II.. Trên Ac lấy một điểm M và vẽ đường tròn đường kính MC.. Kẻ BM cắt đường tròn tại D.

Trang 1

PHÒNG GD - ĐT MÌNH MINH ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ HỌC KÌ II ( Năm học 2009 – 2010)

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (HS chọn câu đúng nhất, mỗi câu 0,25 điểm)

Câu 1: Ax là tiếp tuyến tại A của đường tròn (O,R),AB là dây tạo góc xAB =300 Khi AB bằng

Câu 2: Tứ gác nào nội tiếp được trong một đường tròn

Câu 3: Nhẩm nghiệm phương trình 3x2 2x1 0 ta được

1 1,

3

1 1, 3

Câu 4: Đường tròn (O,2cm)có cung AB bằng 450 Khi đó có độ dài

A

2

B

5

C

3

D

4

Câu 5: Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O) Biết CÂ = 720 thì Â =

Câu 6: Cho phương trình 3x2 5x 8 0 có  ?

Câu 7: Cho phương trình x210x25 0 Phương trình có

Câu 8: Giá trị của hàm số y2x2 khi x 3là

Câu 9: Cho phương trình x2 7x 5 0 Tích hai nghiệm của phương trình là

Câu 10: Cho phương trình x2 3x 7 0.Giá trị các hệ số a,b,c lần lược là

Câu 11: Công thức tính diện tích hình tròn bán kíh R là

Câu 12: Cho góc nội tiếp ABC có số đo bằng 600 Cung bị chắn AC có số đo bằng:

II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

Bài 1:(2 đ) Giải phương trình

a) 3x2 4x 4 0 

b) x24x 5 0 

Bài 2.(1,5 đ) Cho phương trình 2 2

x 2(m 1)x m  0(1) a/ Tính '

b)Xác định m để phương trình (1) có nghiệm kép

Bài 3.(1,5đ) Phát biểu định lí về tứ giác nội tiếp, vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận

Bài 4 ( 2điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A Trên Ac lấy một điểm M và vẽ đường tròn đường kính MC Kẻ BM cắt đường tròn tại D chứng minh rằng:

a) ABCD là tứ giác nội tiếp

b) ·ABD=ACD·

Trang 1/2 - Mã đề thi 04

Trang 2

Đáp Án

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (HS chọn câu đúng nhất, mỗi câu 0,25 điểm)

1 B

2 C

3 B

4 A

5 B

6 D

7 A

8 C

9 D

10 C

11 A

12 D

II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

Bài 1: (2 đ)

a) 3x2 4x 4 0  => x1=2; x2 = 2

3

-(1đ) b) x24x 5 0  => x1=1; x2 = -5 (1đ)

Bài 2.(1,5 đ)

a)D =' 2m 1+ ( 0,5đ)

b) Để (1) có nghiệm kép thì 2m+1 =0 hay m = 1

2

-Bài 3.(1,5đ)

Phát biểu đúng ( 1đ)

Vẽ hình đúng ( 0,25đ)

Ghi giả thiết, kết luận đúng ( 0,25đ)

Bài 4 ( 2 đ)

I

S D

B

A

0

0

a)Ta có: MDC 90 góc nội tiếp chắn nửa đường tròn

BAC 90 gt

Hai đỉnh A, D liên tiếp nhìn BC dưới 1 cặp góc vuông nên tứ

giác ABCD nội tiếp trong đường tròn tâm I đường kính BC

b) Ta có :

AB

=

=

·

·

D là góc nội tiếp trong đường tròn tâm I chắn cung AD

ACD là góc nội tiếp trong đường tròn tâm I chắn cung AD

Vậy: ABD ACD=

Trang 2/2 - Mã đề thi 04

Ngày đăng: 04/07/2014, 04:00

w