1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

D02 tính đạo hàm các cấp muc do 2

34 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 1,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính giá trị của a b... Đạo hàm của hàm số bị triệt tiêu tại các điểm: A... Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?. ax và chứng minh bằng quy nạp.. đáp án đó, ngược lại chọn đáp ấn

Trang 1

Câu 40 [2D2-4.2-2] (THPT Xuân Trường - Nam Định - 2018-BTN) Cho hàm số

Điều kiện: 2.ex m 0

Ta có   2e

2e

x x

m

   Vậy m  ;3

Câu 32: [2D2-4.2-2] (THPT Chuyên Thái Bình - Lần 1 - 2017 - 2018 - BTN) Cho hàm số

 2

ln x

yem Với giá trị nào của m thì   1

12

x x

Ta có   e x

f xef xe e x e x Nên   1

Trang 2

A y 1 1.

x

   B y lnx1 C y 1 D y x2 lnx1 

Lời giải Chọn D

1 ee

x x x

D xe1xln 2

Lời giải Chọn B

x y

3log 3 1

Trang 3

 

22

x y

x

 

2 ln 52

x y x

Câu 7: [2D2-4.2-2] (THPT Chuyên Vĩnh Phúc - lần 1 - 2017 - 2018 - BTN) Tính đạo hàm cấp một của

hàm số ylog22x1 trên khoảng 1

;2

Câu 1: [2D2-4.2-2] [THPT TRẦN QUỐC TUẤN - Lần 1- 2018] Cho hàm số 2 2

( ) e x

f xx Tính đạo hàm của hàm số y f x2( )

Trang 4

2x

x y

x

 

2 ln 21

x y x

 

21

x y

 

Lời giải Chọn A

x

 

11

y x

 

21

x y

 

Lời giải Chọn A

Ta có log 

ln

a

u u

ln 5 5

x y

x

ln 5

x y

x

2

2.7 ln 2'

ln 7 5

x y

x

Hướng dẫn giải Chọn C

x

Trang 5

Câu 14: [2D2-4.2-2] (THPT Yên Lạc_Trần Phú - Vĩnh Phúc - Lần 4 - 2018 - BTN) Tính đạo hàm

của hàm số yesinx

A y cos ex sinx B y ecosx C y sin ex sinx1 D y cos ex sinx

Lời giải Chọn A

1 2

2 5

Đạo hàm của hàm số đã cho là :  2  2 1

Chọn A

Trang 6

   với a b,  Tính giá trị của a b

Lời giải Chọn B

y e2x1 sin 2x e 2x1(sin 2 )x 2e2x1sin 2x2e2x1 cos 2x

Câu 2515 [2D2-4.2-2] [THPT chuyên Lương Thế Vinh - 2017] Đạo hàm của hàm số

x y

Trang 7

81 1 81 ln 81 1 1 ln 3 1 4 1 ln 31

2

9 9 ln 9 2 1 2 ln 92

Trang 8

Ta có    

2016 2017 2017 20162016

Trang 9

C y'2e2x3.55x1.ln 5 D y'2e2x3.5 ln 55x

Lời giải Chọn C

x

yex Đạo hàm của hàm số bị triệt tiêu tại các điểm:

A x0 B x1;x 3 C x 1;x3 D x1;x3

Lời giải Chọn B

Trang 10

Ta có: y  e x cosx excosx e xcosx exsinx =e xcosxsinx

 x cos sin  xcos sin 

 2yy2e xcosx2e xsinx2e xsinx 2e xcosx2y

Câu 2558: [2D2-4.2-2] [THPT THANH THỦY- 2017] Đạo hàm y của hàm số   2

2

81 1 81 ln 811

x x

A y  3ex2017.sin x ecosx B y  3ex2017.sin x ecosx

C y 3ex2017.sin x ecosx D y 3ex2017.sin x ecosx

Lời giải

Trang 11

Câu 2568: [2D2-4.2-2] [THPT HÙNG VƯƠNG – PHÚ THỌ - 2017] Cho hàm sốyx1e x

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A y   y e x B y  y e x C y  y e x D y   y e x

Lời giải Chọn B

Trang 12

 2    2 

4 1 1 ln 4

4 4 ln 4 11

Trang 13

Ta có y a e ax, y a e2 ax, y a e3 ax Dự đoán y na e n ax và chứng minh bằng quy nạp

Câu 2621: [2D2-4.2-2] [Minh Họa Lần 2 - 2017] Tính đạo hàm của hàm số yln 1  x1

đáp án đó, ngược lại chọn đáp ấn khác thay vào

Câu 2630: [2D2-4.2-2] [CHUYÊN VĨNH PHÚC - 2017] Tính đạo hàm của hàm số ln 1

2

x y x

Trang 14

x x x x

Ta có: ylogxx1 ln 1

ln

x y

1ln

x x

Phân tích: Điều kiện:  x2 5x     6 0 2 x 3

Câu 2645: [2D2-4.2-2] [TTGDTX Nha Trang - Khánh Hòa-2017] Cho hàm số 2

Ta có : y2 lnx x x y2lnx 3 y e 5

Câu 2646: [2D2-4.2-2] [THPT Đặng Thúc Hứa-2017] Tính đạo hàm của hàm số ylog33x1

Trang 15

3x 1

y

ln 3'

3x 1

y

3'

3x 1

y

Lời giải Chọn D

y e x

Trang 16

Ta có: yx ln x 1 lnx1  xlnx  1 1 ln x

Câu 2678: [2D2-4.2-2] [THPT Nguyễn Đăng Đạo-2017] Tính đạo hàm của hàm số

2

1log

x y

log 1 ln 2log

2

( 1) log log ( 1)1

'

1log

x x

Trang 17

Câu 2680: [2D2-4.2-2] [THPT Ngô Gia Tự-2017] Đạo hàm của hàm số

x x

1 2 cot 2

ln 31

x x

Lời giải Chọn A

x y

log 1 ln 2log

x y

2 1 ln 3

y

2'

2 1 ln 3

y

2'

2 1 ln 3

y

Lời giải Chọn A

Trang 18

Lời giải Chọn B

x

 

23

x y

x

 

x y x

 

Lời giải Chọn B

'( 2 1).ln 3

x y

y x

Trang 19

Câu 2704: [2D2-4.2-2] [Sở GDĐT Lâm Đồng lần 05- 2017] Tính đạo hàm của hàm số 2

x x

x x

x x

Lời giải Chọn C

Sử dụng công thức đạo hàm   '

'2

Trang 20

1cos sinx x D

1

cos x.

Lời giải Chọn D

x

 

Lời giải Chọn B

ln 3

y x

f  

23

23

23

f  

Lời giải Chọn A

fx

4 1 ln 2

x x

fx

Lời giải Chọn A

Trang 21

ln 7

y x

 

Lời giải Chọn D

1.ln 7

 

x y

2 1 ln 3

y

2'

2 1 ln 3

y

2'

2 1 ln 3

y

Lời giải Chọn A

Trang 22

Lời giải Chọn B

Câu 2762 [2D2-4.2-2] [THPT Quảng Xương 1 lần 2 - 2017 ] Cho hàm số f(x)log (x3 22 x) Tập

nghiệm S của phương trình f '(x)0 là:

A S  1 2;1 2 B S  1

Lời giải Chọn D

Điều kiện: x2 hoặc x0

2

2 2(x) log (x 2 x) f'(x) 0 1 (loai)

x

Lời giải Chọn C

x x

Trang 23

Câu 5 [2D2-4.2-2] [THPT chuyên Vĩnh Phúc lần 5 - 2017] Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên ?

Vì hàm số là những hàm số đồng biến trên Nên hàm số ylog32x1 đồng biến trên

Câu 20 [2D2-4.2-2] [BTN 163 - 2017] Cho hàm số ln 1

1

y x

1

11

1

y y

y x

x

e x

Trang 24

Câu 4 [2D2-4.2-2] [CHUYÊN THÁI BÌNH L3] Tính đạo hàm của hàm số 6 1

3 x

y 

A.y 36x2.2 B. y (6x1)36x C. y 36x2.2 ln 3 D. y 36x1.ln 3

Lời giải Chọn C

x

Lời giải

Trang 25

Chọn C

2

1' 4 2 cos 2 3 ln 3x

x

Câu 14 [2D2-4.2-2] [THPT QUANG TRUNG] Cho hàm số x

yex e  Nghiệm của phương trình ' 0

y  là:

A x 1 B x0 C xln 2 D xln 3

Lời giải Chọn A

x y

Áp dụng công thức log 

.ln

a

u u

Câu 943: [2D2-4.2-2] [THPT Lạc Hồng-Tp HCM]Đạo hàm của hàm số   2 

Trang 26

Câu 944: [2D2-4.2-2] Đạo hàm của hàm số

e e y

Câu 945: [2D2-4.2-2] [THPT TIÊN DU SỐ 1] Đạo hàm của hàm số 2

2'

1

x y

x

1'

( 1) ln 3

y x

2'

( 1) ln 3

x y

x

Lời giải Chọn D

Câu 946: [2D2-4.2-2] [THPT TIÊN DU SỐ 1] Cho sin

( ) 2 x

f x  Đạo hàm f(0) bằng:

A 0 B 1 C ln 2 D 2 ln 2

Lời giải Chọn C

Câu 947: [2D2-4.2-2] [THPT TRIỆU SƠN 2] Tính đạo hàm của hàm số  2 

1'

1 ln 2017

y x

1 ln 2017

x y

x

Lời giải Chọn D

Câu 951: [2D2-4.2-2] Tính đạo hàm của hàm số yln 1  x1

Trang 27

Câu 956: [2D2-4.2-2] (SGD – HÀ TĨNH ) Đạo hàm của hàm số yxlnx là:

A y  x lnx B y   lnx 1 C y  lnx 1 D. y   1 lnx

Hướng dẫn giải Chọn D

2

x y x

 

3(x 1)(x 2)

 

3(x 1)(x 2)

y 

Lời giải Chọn A

  D. y 2x1ln 2

Trang 28

ln 2

y x

x

 

Lời giải Chọn A

Trang 29

Câu 976: [2D2-4.2-2] (THPT LÝ THÁI TỔ) Tính đạo hàm của hàm số

1

x e y x

x

x e y

x

 

.1

x

x e y x

1 ln

2

x x x

32

12

x x

Hướng dẫn giải Chọn C

Trang 30

x y

 

11

y x

2 sin 2

1

x x

1

x x

e y e

e

 

cos 2 cos 2

2 sin 2

1

x x

Trang 31

Câu 982: [2D2-4.2-2] (THPT CHUYÊN TUYÊN QUANG) Cho hàm số ln 7

y e

 

x y

2 ln 52

 

x y

Hướng dẫn giải Chọn A

 3 x x  3 x    3 xln 3 3 x xln 3 ln  3 x xln 3 1

y  e   e  e eeee

Câu 985: [2D2-4.2-2] (SGD-B̀NH PHƯỚC)Tính đạo hàm của hàm số y3ex2017ecosx

A y  3ex2017.sin x ecosx B. y  3ex2017.sin x ecosx

C y 3ex2017.sin x ecosx D y 3ex2017.sin x ecosx

Lời giải Chọn B

fx

4 1

x x

fx

Trang 32

 

Lời giải Chọn A

x x

Trang 33

x x

2

y e xmxe xm Nên y 0 1 m 1

Do đó   1 2  1 

y e  e  5e

Câu 29: [2D2-4.2-2] (THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu - An Giang - Lần 1 - 2017 - 2018 - BTN)

Tính đạo hàm của hàm số ylog 33 x2

A

3 32 ln 3

y x

Trang 34

Ta có

3 32 ln 3

y x

 

Lời giải Chọn C

Ngày đăng: 03/09/2020, 06:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w