Đầu tiên sử dụng quy tắc nhân... Cả hai đều sai... Vi phân của hàm số là: A... Hướng dẫn giải... Lời giải Chọn B sin cos sin cos... Tìm hệ thức đúng: A... Sử dụng công thức đạo hàm của
Trang 1Câu 3 [1D5-1.3-2] (Toán Học Tuổi Trẻ - Tháng 12 - 2017) Cho 3
Lời giải Chọn A
A f x 2sin 4x3sin 3x B f x 2sin 4x3sin 3x
C f x sin 4x3sin 3x D f x 2sin 2x3sin 3x
Lời giải Chọn B
2sin 2 sin 2 3sin 3 2.2.sin 2 cos 2 3sin 3
Trang 2 29
Lời giải Chọn D
Trang 3Do đó, theo điều kiện cần để hàm số có cực trị, ta có phương trình f x 0 có ít nhất 9 nghiệm
Mặt khác vì bậc của f x( ) là 10 nên bậc của f x là 9 phương trình f x 0 có không quá 9 nghiệm
Vậy phương trình f x 0 có đúng 9 nghiệm
Câu 8: [1D5-1.3-2] (THPT Kinh Môn - Hải Dương - Lần 2 - 2018 - BTN) Cho
Trang 4Câu 15 [1D5-1.3-2] (THPT Ninh Giang – Hải Dương – Lần 2 – Năm 2018) Cho hàm số:
x x Phương trình y 0 có nghiệm là:
A x 4 B x 2 C x0 D x2
Lời giải Chọn B
2 2 2
x y
x x D 2
33
Cách 1
Ta có :
2 2
ax bx c y
Trang 5Ta có
2 2
12
Lời giải Chọn B
11
x x
Tập xác định D \ 1
2
30,1
Trang 6Câu 1242 [1D5-1.3-2] Đạo hàm của hàm số y 13 12
x x bằng biểu thức nào sau đây?
2
x
x D
6 114
x
x
Lời giải
Trang 7Lời giải Chọn D
Ta có 2
21
x
Lời giải Chọn D
Trang 8
y
x
Lời giải Chọn A
B
2 2
Trang 91 6( 1)
Trang 10Áp dụng công thức '
2
u u
Tập xác định của hàm số là: D0;
0
x D không tồn tại đạo hàm tại x0
Câu 1270 [1D5-1.3-2] Đạo hàm của hàm số 2 3 2
y
x x
2
2 25
y
x x
y
x x
2
25
y
x x
Lời giải Chọn A
2
2 25
Trang 11
2
43
x y x
bằng biểu thức nào sau đây?
A
2
21
x x
2 3
1( 1)
x x
2 3
2( 1)( 1)
x x
2
2 3
1( 1)
Trang 12142
Trang 132sin28
Ta có y x2 4x1
Câu 2020 [1D5-1.3-2] Tính đạo hàm hàm số 2 1
2
x y x
x
32
22
x
Lời giải Chọn C
Trang 1421
Lời giải Chọn A
Ta có
2 2
ax b a x b a ax bx c y
11
x x
2 2
1
x x
2 2
1
x x
Lời giải Chọn D
Trang 15' 2
Trang 16Câu 2034: [1D5-1.3-2] Tính đạo hàm của hàm số sau
3 2
54
54
Trang 17Câu 2040: [1D5-1.3-2] Tính đạo hàm của hàm số sau 1
1
x y
x y
1 3
2 1
x x
x x
y
Câu 2041: [1D5-1.3-2] Tính đạo hàm của hàm số sau ysin 32 x
A y sin 6x B y 3sin 3x C y 2sin 6x D y 3sin 6x
Trang 18
Câu 2052: [1D5-1.3-2] Tính đạo hàm của các hàm số sau
2 1sin khi 0( )
Trang 19Câu 2056: [1D5-1.3-2] Tính đạo hàm các hàm số sau 3 3
23
Trang 20Câu 2078: [1D5-1.3-2] Cho hàm số ysin 2x Tính y
A y sin 2x B y 4sinx C y sin 2x D y 4sin 2x
/
4 3
21'
Chọn D
/ 2
Trang 21 /
32
Trang 22Câu 2103: [1D5-1.3-2] Đạo hàm của hàm số 2 2
1 5 3
y x x là :
A 12x34x B 12x34x C 6x34x D 12x3x
Lời giải Chọn A
/
2 10'
x y
Trang 23Câu 2109: [1D5-1.3-2] Đạo hàm của hàm số 3
y x
/ /
11
x x y
/ 2 2
1'1
x x y
x x
2 221
Trang 25Đầu tiên sử dụng quy tắc nhân
3 2 11
x x
1
x x
1
x x
3 2 11
x x
Lời giải Chọn D
Trang 26Bước đầu tiên sử dụng /
u , với 2 1
1
x u x
Đầu tiên sử dụng công thức
/1
Trang 27x y
Sử dụng công thức /
u với
21
x u x
/ 2
Trang 28Đầu tiên sử dụng công thức /
u với 1
1
x u
/ /
Bước đầu tiên sử dụng /
u với u x 1
x
Trang 29Sử dụng
/
u v
2 11
x
x x
Đầu tiên áp dụng u với u x x x
Trang 30x y
x x
x y x
.12
1
y
x x x
.12
1
y
x x x
.11
y
x x x
.12
1
y
x x
(Áp dụng căn bặc hai của u đạo hàm)
/ 3 3
1.12
1
x y
x x x
.12
1
y
x x x
22
x x
Lời Giải Chọn D
Trang 31A 2
6 1 1 2
1 2
x x
Lời Giải Chọn D
Bước đầu tiên áp dụng /
u với u 1 1 2 x
2 /
x x
Câu 2137: [1D5-1.3-2] Tính đạo hàm của hàm số yxcosx
A cosxsinx B xsinx C xsinx D cosxxsinx
Lời Giải Chọn D
1 cos
x y
1 cos
x x
2 23sin
1 cos
x x
2 22sin
1 cos
x x
2 33sin
1 cos
x x
Lời Giải Chọn D
Bước đầu tiên ta áp dụng công thức /
u với sin
1 cos
x u
Bước đầu tiên áp dung công thức /
u với usin 2 x1Vậy 3 / 2 /
sin 2 1 3sin 2 1 sin 2 1
Trang 32x x
x
x x
Lời Giải Chọn D
Bước đầu tiên áp dụng /
uv
2 / 3 /2sin 4 3 cos 5
Trang 33Kết luận: 8sin 8 45cos 5 sin10
x y
x y
x y
x y
x y
Trang 34
Lời Giải Chọn D
2sin 2 cos 2 2sin 2 cos 2 2sin 2 cos 2 sin 2 cos 2
x
2 cos 2sin 2
x
2sin 2cos 2
x x
Lời Giải Chọn D
Câu 2148: [1D5-1.3-2] Tính đạo hàm của hàm số ysin cos 2x x
A cos cos 2x x2sin 2 sinx x B cos cos 2x x2sin 2x
C cos cos 2x x2sin 2 sinx x D cos cos 2x xsin 2 sinx x
Lời Giải Chọn A
Trang 35A sin 4 cos 42 x x B 3sin2 cos
2sin x.cos 4x D 3sin 4 cos 42
Lời Giải Chọn D
3 sinxcosx cosxsinx B 2
3 sinx c osx cosxsinx
3 sinxcosx cosxsinx
Lời Giải Chọn D
2 x x
Lời Giải Chọn D
Trang 36Câu 2157: [1D5-1.3-2] Tính đạo hàm của hàm số ycos 2x1
Câu 2158: [1D5-1.3-2] Tính đạo hàm của hàm số ysin 3 cos 5x x
A 4cos8xcos 2x B cos8xcos 2x C 4cos8xcos 2x D 4cos8xcos 2x
Lời Giải Chọn D
x
3sin 2sin cos
x
sin 2sin cos
x
2sin 2sin cos
x
x x
Lời Giải Chọn D
Áp dụng
/
u v
x x
x x
Lời Giải
Trang 37cos 2 sin 2 2 sin 2
2 cos 2 2 cos 2 cos 2
Sử dụng
/
u v
Sử dụng /
u với 1 cos 2
1 cos 2
x u
x
Trang 38Áp dụng /
cos u với
22
x
2 2cos sin
x
2 22
cos sin
x
2 2cos sin
x
xx x
Lời Giải Chọn D
Trang 39
2
Bước đầu tiên tính đạo hàm sử dụng công thức
/ 1
/ 2
x x
f
Trang 4031(x 2)
31(x 2)
Lời giải Chọn C
y x
( 1)1
x x x
Lời giải Chọn B
x y x x
x y
03
y C. y 0 1 D. y 0 2
Lời giải Chọn A
x
x y
Trang 41 f x không xác định tại x0 f 0 không có đạo hàm tại x0
Câu 3930: [1D5-1.3-2] Đạo hàm cấp một của hàm số 35
x y
x x y
x C. y 2x2 D.
2 221
x x y
x
Lời giải Chọn A
2 2
x x
Trang 42A
2
1.sin x cotx
sin
2 cot
x x
Lời giải Chọn B
8.9
Lời giải Chọn B
x
x x
2
2 cos 2 2
x
x x
2 cos 2 2
x
x x
2 2
( 1)
cos 2 2
x
x x
Lời giải Chọn C
Trang 43Câu 2388 [1D5-1.3-2] Hàm số 1 2
cot2
Lời giải Chọn D
cos( )
2 2
2 cos sin 1 sin 2 cos sin cos
Trang 442.4.sin 4 cos 4 4sin 8
Trang 45Câu 2408 [1D5-1.3-2] Cho hàm số cos 2 2
Ta có: y( sin ) cos( sin ) x x .cos cos( sin )x x
Ta có: y f x 2.cos xsinx f x 2.cos sinx x f x sin 2x
x x
B sin 1 2x 4
4sin 1 2
x x
Trang 461
2 cos2
x y
3tan2
2
sin2cos2
x y
2 sin2cos2
x y
x
Lời giải Chọn D
y
Câu 2420 [1D5-1.3-2] Hàm số y 1 sinx1 cos x có đạo hàm là:
A y cosxsinx1 B y cosxsinxcos 2x
C y cosxsinxcos 2x D y cosxsinx1
Lời giải Chọn C
Suy ra: y cosxsinxcos 2x
Câu 2422 [1D5-1.3-2] Đạo hàm của hàm số 2
Trang 47Suy ra: 2sin 4
x x
x x
x x
x
Lời giải Chọn C
A Cả hai đều sai B Chỉ (II)
Lời giải Chọn B
Câu 2426 [1D5-1.3-2] Đạo hàm của hàm số 2
cot cos sin
2
Trang 48x x
16
Hướng dẫn giải
Chọn A
Trang 49A. 1
12
3 2
123
k
x x
12
x
Trang 50x x
Trang 51x x
x x
' 03
2 2
4
44
x x
x x
y x
y x
632
x x
6' 1
1 tan2
Trang 53x y
x
3
2 sin2'
cos2
x y
2 cos2
x y
cot 2
x y
x
1 cot 2'
cot 2
x y
x
Trang 542
1 tan 2'
cot 2
x y
x
1 tan 2'
cot 2
x y
y
1'
Trang 552 3
Trang 56y x
d1
x x
2 2
d1
x x
Câu 3982 [1D5-1.3-2] Cho hàm số ysinx3cosx Vi phân của hàm số là:
A dy cosx3sinxdx B dy cosx3sinxdx
C dycosx3sinxdx D dy cosx3sinxdx
Trang 57A dy– sin 2 dx x B dysin 2 dx x C dysin dx x D dy2cos dx x
Hướng dẫn giải
Chọn B
Ta có 2 2
dyd sin x sin x dxcos 2sin dx x xsin 2 dx x
Câu 3984 [1D5-1.3-2] Vi phân của hàm số y tan x
Trang 58A
2
2
.sin 2(cos sin )
cos sinsin cos sin cos s in cos
cos sincos sin
x
có đạo hàm bằng:
A
2 3
1 sin2sin
x x
2 3
1 cos2sin
x x
2 3
1 sin2sin
x x
2 3
1 cos2sin
x x
Lời giải Chọn B
sin cos sin cos
Trang 591
1 cotsin
4 ĐẠO HÀM CẤP CAO Câu 2441 [1D5-1.3-2] Hàm số nào dưới đây có đạo hàm cấp hai là 6x ?
A y3 x2 B y2 x3 C yx3 D yx2
Lời giải Chọn C
y x x x
3 3 2
Ta có: ycos 2x y 2sin 2xy 4cos 2xy 0 4
Câu 2444 [1D5-1.3-2] Cho hàm số ycos2x Khi đó (3)
Trang 60Có ( )
1
!( ) ( 1)
Câu 2466 [1D5-1.3-2] Cho hàm số yx.sinx Tìm hệ thức đúng:
A y y 2cosx B y y 2cosx C y y 2cosx D y y 2cosx
Lời giải Chọn D
Trang 62
21
x y x
21
x y x
2)(
72
3x 1
72
f( ) 2cos1thì f x bằng :
A
x
x x
xcos1 sin1
x
xsin12
x x
xcos1 sin1
x
1sin
Trang 63Câu 2616 [1D5-1.3-2] Tính đạo hàm của hàm số 1
C 3 sin2 xcos x
3cos x
Trang 64Câu 2625 [1D5-1.3-2] Đạo hàm của hàm số ( ) 3 5
x x
f x
x x
f x
x x
1( )
41
x
41
x
21
x
D 2 2
41
x x
Lời giải Chọn D
Trang 65Ta có:
2 2
x x
x x
12
x y
x x
22
x x
x x
x x
11
Trang 66x y
31
Trang 67x x x
2 32
x x
x x
Lời giải Chọn B
Áp dụng công thức:
2
u u
2 sin 3
x x
Lời giải Chọn B
Trang 68Áp dụng công thức:
2
u u
x x
cos 5 cos 5 cos 5
Câu 2660 [1D5-1.3-2] Hàm số nào sau đây có đạo hàm y xsinx?
C sinxcosx D xcosxsinx
Lời giải Chọn B
x.cosxx.cosxx cos xcosxxsinx loại đáp án A
sinxxcosxcosxcosxxsinxxsinx chọn phương án B
Câu 2664 [1D5-1.3-2] Đạo hàm số của hàm số y2sin 2xcos 2x bằng biểu thức nào nào sau đây?
A 4cos 2x2sin 2x B 4cos 2x2sin 2x
C 2cos 2x2sin 2x D 4cos 2 x2sin 2x
Lời giải Chọn A
Ta có: 2sin 2xcos 2x2 sin 2 x cos 2x4cos 2x2sin 2x
Câu 2665 [1D5-1.3-2] Đạo hàm số của hàm số ysin 3x4cos 2x bằng biểu thức nào sau đây?
A cos3x4sin 2x B 3cos3x4sin 2x
C 3cos3x8sin 2x D 3cos3x8sin 2x
Lời giải Chọn C
Ta có: sin 3x4cos 2x sin 3x4 cos 2 x3cos 3x8sin 2x
Câu 2666 [1D5-1.3-2] Đạo hàm của hàm số y sin 5x bằng biểu thức nào sau đây?
A 5cos 5
2 sin 5
x x
Ta có: sin 5 (5 ) cos 5 5cos 5
Trang 69Câu 2667 [1D5-1.3-2] Đạo hàm của hàm số f x( ) cos 4x bằng biểu thức nào sau đây?
A 2sin4
cos 4
x x
cos 4
x x
2 cos 4
x x
Ta có: (cos 4 ) sin 4 (4 ) 4sin 4 2sin 4
Ta có: f x 2 cosxcosx2sinxsinx
2cos sinx x 2sin cosx x 4sin cosx x 2sin 2 x
Ta có: (sin 2 ) cos 2 (2 ) 2 cos 2 cos 2
y x bằng biểu thức nào nào sau đây?
A 6sin 6x B 3sin 6x C sin 6x D 2sin 3x
Lời giải Chọn B
Ta có: y2sin 3 (sin 3 )x x 2sin 3 cos3 (3 )x x x 6sin 3 cos3x x3sin 6 x
Trang 70Câu 2672 [1D5-1.3-2] Đạo hàm số của hàm số f x( )sin 3xcos 2x bằng biểu thức nào sau đây?
A cos3xsin 2x B cos3xsin 2x
C 3cos3x2sin 2x D 3cos3x2sin 2x
Lời giải Chọn C
Ta có: f x( )cos3 (3 )x x sin 2 (2 )x x 3cos3x2sin 2 x
Câu 2675 [1D5-1.3-2] Đạo hàm của hàm số 4
cot 2
y x bằng biểu thức nào sau đây?
A
3 5
8cos 2sin 2
x x
3 6
8cos 2sin 2
x x
C
3 2
8cos 2sin 2
x x
3 5
4 cos 2sin 2
x x
Lời giải Chọn A
16
Lời giải Chọn A
Lời giải Chọn B
Trang 71.1
Trang 72Sử dụng công thức đạo hàm của thương
Hoặc ghi nhớ kết quả: Hàm số y ax b ad bc 0; c 0
Trang 73Lời giải Chọn C
Sử dụng công thức đạo hàm của thương
Hoặc ghi nhớ kết quả: Hàm số y ax b ad bc 0; c 0
f( ) 2cos1 thì f x là biểu thức nào dưới đây?
A
x
x x
xcos1 sin1
x
xsin12
C
x x
xcos1 sin1
x
1sin
Lời giải Chọn C
g
2sin
1)( thì g x là biểu thức nào sau đây?
A
x
x
2sin
2cos22
x
2sin
22
x
x
2sin
2cos2
x
2cos2
1
Lời giải Chọn A
Trang 74Ta có: 1 sin 22 cos 2 22 2 cos 22
h thì h x là biểu thức nào sau đây?
Lời giải Chọn C
Lời giải Chọn A
2
23
y
x x
Trang 75x
21
x x
11
x
21
x
x
Lời giải Chọn B
1( )
41
x
41
x
21
x
D 2 2
41
x x
Lời giải Chọn D
x x
B 22
22
x x
12
x y
x x
B 22
22
x x
Trang 76Câu 2735: [1D5-1.3-2] Đạo hàm của hàm số 2 1
11
31
Trang 77y x x x x x x x x
Câu 2743: [1D5-1.3-2] Đạo hàm của hàm số 3 2 2
y x x x bằng biểu thức nào sau đây?
x x x
2 32
x x
Trang 79Kiểm tra các mệnh đề (I), (II) bằng cách áp dụng các công thức đạo hàm 1 u2
Kiểm tra mệnh đề (I): Ta có 1 4 1 4 1 3 3
Kiểm tra mệnh đề (II): Từ ý trên, rõ ràng (II) đúng
Câu 2782: [1D5-1.3-2] Cho hàm số cot 2
Ta có
2
24
Trang 80Câu 16: [1D5-1.3-2] (SGD - Bắc Ninh - 2017 - 2018 - BTN) Tính đạo hàm của hàm số
cos 4
3sin 42
x
A y 12cos 4x2sin 4x B y 12cos 4x2sin 4x
2
Lời giải Chọn A
y x x x x x x x Suy ra y 1 81
Câu 22: [1D5-1.3-2] (THPT Hải An - Hải Phòng - Lần 1 - 2017 - 2018) Tính đạo hàm của hàm số
x y x
x y
03
y C. y 0 1 D. y 0 2
Lời giải
Chọn A
Trang 81x y
không có đạo hàm tại x0
Câu 1145 [1D5-1.3-2] Đạo hàm cấp một của hàm số 35
0