1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

D03 tính đạo hàm các cấp muc do 1

29 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC... Ta có sin  cos x cos x sinÁp dụng bảng công thưc đạo hàm... Áp dụng bảng công thức đạo hàm của hàm số hợp: sinuu.cosu... Hàm số ycosx có đạo hà

Trang 1

Câu 7 [1D5-1.3-1] (THPT Kinh Môn 2 - Hải Dương - 2018 - BTN) Đạo hàm của hàm số ysin 2x

A y 2cosx B y 2cos 2x C y  2cos 2x D y cos 2x

Lời giải Chọn B

Ta có y sin 2x   2x cos 2x2 cos 2x

Câu 32: [1D5-1.3-1] (THPT Thanh Miện - Hải Dương - Lần 1 - 2018 - BTN) Đạo hàm của hàm số

fx   x

Lời giải Chọn C

Ta có f x sin 2x, suy ra f x 2cos 2x

Câu 17: [1D5-1.3-1] [THPT Đô Lương 4 - Nghệ An - 2018 - BTN] Đạo hàm cấp hai của hàm số

 

y f xxsinx3 là biểu thức nào trong các biểu thức sau?

A f x 2cosxxsinx B f x  xsinx

C f x sinxxcosx D f x  1 cosx

Lời giải Chọn A

Ta có y f x xsinx3sinxxcosx

Trang 2

Vậy y f x sinxxcosx 2cosxxsinx

Câu 17: [1D5-1.3-1] (THPT Chuyên Vĩnh Phúc - lần 1 - 2017 - 2018 - BTN) Đạo hàm của hàm số

Ta có: f x  2sin 2x; f x  4cos 2x

Do đó: f   4

13

yx  có đạo hàm trên bằng

Trang 3

Lời giải Chọn B

22

f x( )ax b  f x( )a

Câu 1264 [1D5-1.3-1] Đạo hàm của hàm số y10 là:

Lời giải Chọn C

y10 y 0

Trang 4

13(2x1)

Lời giải Chọn C

Trang 5

y    xx Câu 2153: [1D5-1.3-1] Tính đạo hàm của hàm số y5sinx3cosx

A 5cosx3sinx B cosx3sinx C cosxsinx D 5cosx3sinx

Lời Giải Chọn A

x

x

32

Trang 6

5 2

y

x x

Trang 7

 

5

y x

 

7

y x

 

5

y x

 

Lời giải Chọn C

2 1 2

x x

1

2

1 2

x x

2

1 2

x x

Lời giải Chọn D

 22

Trang 8

Lưu ý: áp dụng công thức đạo hàm nhanh

x x y

x x

Lời giải Chọn C

Lưu ý: áp dụng công thức đạo hàm nhanh

31

11

11

x

Lời giải Chọn B

Trang 9

Ta có f x( ) x 1 2

x

   Suy ra   2

11

23.(x 5)

17.(x5)

Lời giải Chọn A

3 ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

Câu 2370 [1D5-1.3-1] Hàm số y cot 2x có đạo hàm là:

A

2

1 tan 2

.cot 2

x y

x

2(1 tan 2 )

.cot 2

x y

x y

x

2(1 cot 2 )

.cot 2

x y

x

 

 

Lời giải Chọn D

2 1 cot 2 1 cot 2cot 2

x y

Câu 2371 [1D5-1.3-1] Đạo hàm của hàm sốy3sin 2xcos 3xlà:

A y 3cos 2xsin 3 x B y 3cos 2xsin 3 x

C y 6cos 2x3sin 3 x D y  6cos 2x3sin 3 x

Lời giải Chọn C

Ta có y 3.2cos 2x3sin 3x6cos 2x3sin 3x

x y

x y

Trang 10

Ta có sin  cos x cos x sin

Áp dụng bảng công thưc đạo hàm

Câu 2375 [1D5-1.3-1] Hàm số yxtan 2x ó đạo hàm là:

A tan 2 22

cos

x x

x

cos 2

x x

x

Lời giải Chọn C

y

x

  D y  cos x

Lời giải Chọn B

Lời giải Chọn B

Trang 11

Áp dụng bảng công thức đạo hàm của hàm số hợp: sinuu.cosu

Câu 2386 [1D5-1.3-1] Hàm sốytanxcotx có đạo hàm là:

 

y

4sin 2

 

y

1cos 2

 

y

x

Lời giải Chọn C

7sin 7

7cos 7

x

x

Lời giải Chọn A

7tan 7

xx

Lời giải Chọn B

Trang 12

A y 2 cosx xx2sinx B y 2 cosx xx2sinx

C y 2 sinx xx2cosx D y 2 sinx xx2cosx

Lời giải Chọn A

A y 2sin 2 cosx xsin sin 2x 2 x2 x B y 2sin 2 cosx xsin sin 2x 2 x2 x

C y 2sin 4 cosx xsin sin 2x 2 x 1 

Ta có 2 tan 12 2 cot 12 2 tan2 2 cot2

1sin tan

i

s n

y   x

Câu 2397 [1D5-1.3-1] Đạo hàm của hàm số f x 2sin 2xcos 2x

A 4cos 2x2sin 2x B 2cos 2x2sin 2x

C 4cos 2x2sin 2x D 4cos 2x2sin 2x

Trang 13

Lời giải Chọn C

cos

43

cos 3 3 2.sin 32

A Hàm số ycosx có đạo hàm tại mọi điểm thuộc miền xác định của nó

B Hàm số ytanx có đạo hàm tại mọi điểm thuộc miền xác định của nó

C Hàm số ycotx có đạo hàm tại mọi điểm thuộc miền xác định của nó

Trang 14

Câu 2417 [1D5-1.3-1] Để tính đạo hàm của hàm số ysin cosx x, một học sinh tính theo hai cách sau:

(I) y cos2xsin2xcos 2x (II) 1sin 2 ' cos 2

Ta có: y 4sin cosx x2sin 2x 1 4sin 2x1

Câu 2421 [1D5-1.3-1] Hàm số ytanx có đạo hàm là

Trang 15

Câu 3952 [1D5-1.3-1] Hàm số ysinxcó đạo hàm là:

A. y'cosx B. y' cosx C. y' sinx D. ' 1

Theo công thức đạo hàm lượng giác sgk Đại số 11: sinx'cosx

Câu 3953 [1D5-1.3-1] Hàm số ycosx có đạo hàm là:

Trang 16

A. y'sinx B. y' sinx C y' cosx D. ' 1

Theo công thức đạo hàm lượng giác sgk Đại số 11: cosx' sinx

Câu 3954 [1D5-1.3-1] Hàm số ytanxcó đạo hàm là:

2cos

Trang 17

x y

x

3dd

1

x y

x

3dd

1

x y

1

x y

Trang 18

Câu 3985 [1D5-1.3-1] Hàm số yxsinxcosx có vi phân là:

A. dyxcos – sinx xdx B. dyxcosxdx

C. dycos – sinx xdx D. dyxsinxdx

Trang 19

2 3

x x

Trang 20

A

 2 21

x x

B  2 2

21

x

21

x x

D  2 2

21

1( )

x x

 .Câu 2631 [1D5-1.3-1] Đạo hàm của hàm số 2

1( )

A

2

2 2

21

x

xB  2 2

21

x x

C  2 2

11

x

D  2 2

21

x

x

Lời giải Chọn B

1( )

x x

x x

22

x x

2( )

x x

Trang 21

x x y

x x y

Trang 22

Câu 2643 [1D5-1.3-1] Đạo hàm của hàm số  3 2 2

yxxx bằng biểu thức nào sau đây?

Áp dụng công thức  

2

u u

Trang 23

Áp dụng công thức  

2

u u

Áp dụng công thức:tan  2

cos

u u

Áp dụng công thức:tan  2

cos

u u

Trang 24

x x

Lời giải Chọn C

Áp dụng công thức: 

2

u u

Áp dụng công thức: 

2

u u

Áp dụng công thức:tan  2

cos

u u

Áp dụng công thức:tan  2

cos

u u

Trang 25

Lời giải Chọn D

Áp dụng công thức:cosu usinu

Áp dụng công thức:sinuucosu

Ta có: f x( )tan 4x 1 tan 42 x(4 )x 4 1 tan 4  2 x f(0)4

Câu 2674 [1D5-1.3-1] Đạo hàm của hàm số ycot 2x bằng biểu thức nào sau đây?

Trang 26

C

2

1sin x cotx

2

12sin x cotx

Lời giải Chọn D

12

Lời giải Chọn C

22

Suy ra f 0 không tồn tại

Câu 2682 [1D5-1.3-1] Cho hàm f xác định trên bởi   3

f xx  Giá trị f  1 bằng:

Lời giải Chọn A

Trang 27

 

2 22

x x

B  2 2

21

x

xC  2 2

21

x x

D  2 2

21

x

x

Lời giải Chọn C

Lời giải

Trang 28

Chọn D

Ta có y cos 3x.sin 2xcos 3 sin 2xx 3sin 3 sin 2x x2cos3 cos 2x x

12

 

y x

x y

x

 có đạo hàm là:

Trang 29

2

21

x x y

x x y

x x

Câu 16: [1D5-1.3-1] (SGD VĨNH PHÚC - 2018 - BTN) Tính đạo hàm của hàm số 2

sin 3

yx

A y 6cos 3x B y 3cos 6x C y 3sin 6x D y 6sin 6x

Lời giải Chọn C

Ta có y 2sin 3xsin 3x6sin 3 cos3x x3sin 6x

Câu 7: [1D5-1.3-1] (THPT Ngọc Tảo - Hà Nội - 2018 - BTN – 6ID – HDG) Đạo hàm của

  2

f xxx  f x 2x5 f 4 3

Ngày đăng: 02/09/2020, 23:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Áp dụng bảng công thưc đạo hàm. - D03   tính đạo hàm các cấp   muc do 1
p dụng bảng công thưc đạo hàm (Trang 10)
Áp dụng bảng công thức đạo hàm của hàm số hợp: si nu   u.cos . - D03   tính đạo hàm các cấp   muc do 1
p dụng bảng công thức đạo hàm của hàm số hợp: si nu   u.cos (Trang 11)
w