1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

D02 tính đạo hàm các cấp muc do 1

19 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 666,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đẳng thức nào sau đây đúng?. nào sau đây là đúng?. cos .x esinx.. Lời giải Chọn D sin cos... Lời giải Chọn C Ta tính trực tiếp trên casio.

Trang 1

Câu 10 [2D2-4.2-1] (THPT Hồng Quang - Hải Dương - Lần 1 - 2018 - BTN) Tính đạo hàm f x

của hàm số f x log23x1 với 1

3

x

A    3

3 1 ln 2

f x

x

3 1 ln 2

f x

x

C    3

3 1

f x

x

3 1

f x

x

Lời giải Chọn A

Ta có: f x log23x1    3

3 1 ln 2

f x

x

Câu 5 [2D2-4.2-1] (THPT Xuân Trường - Nam Định - 2018-BTN) Tính đạo hàm của hàm số

sin 2 3x

yx

2cos 2 3x

y  xxB y  cos 2x3x

C y  2cos 2x3 ln 3x D y 2cos 2x3 ln 3x

Lời giải Chọn D

Hàm số ysin 2x3x có tập xác định D và có đạo hàm: y 2cos 2x3 ln 3x

Câu 8: [2D2-4.2-1] (THPT Thanh Miện - Hải Dương - Lần 1 - 2018 - BTN) Tính đạo

hàm của hàm số   2 3

e x

f x  

A   2 3

2.e x

fx   B   2 3

2.e x

fx    C   3

2.ex

fx   D   2 3

e x

fx  

Lời giải Chọn A

2 3 e x 2.e x

fxx    

Câu 30: [2D2-4.2-1] (THPT Kiến An - HP - Lần 1 - 2017 - 2018 - BTN) Tính đạo hàm của hàm số

  log2 1

f xx

1

f x

x

B    1 ln 2

x

f x

x

1 ln 2

f x

x

Lời giải Chọn D

Ta có: f x log2x1

1

1 ln 2

x x

 x 1 ln 21

Câu 10: [2D2-4.2-1] (THPT Trần Nhân Tông - Quảng Ninh - Lần 1 - 2017 - 2018 - BTN) Tính đạo

hàm của hàm số y17x

A y 17xln17 B y  x.17 x 1 C y  17x D. y  17xln17

Lời giải Chọn D

Áp dụng công thức:  a u u aulna

ta có: y  17x   17 ln1x 7

Trang 2

Câu 14: [2D2-4.2-1] (THPT Hậu Lộc 2 - Thanh Hóa - 2017 - 2018 - BTN) Cho hàm số y3x1

Đẳng thức nào sau đây đúng?

A   9

ln 3

y  B y 1 3.ln 3 C y 1 9.ln 3 D   3

ln 3

y 

Lời giải

3 ln 3x

y   y 1 9ln 3

Câu 47: [2D2-4.2-1] (THPT Can Lộc - Hà Tĩnh - Lần 1 - 2017 - 2018 - BTN) Tính đạo hàm

của hàm số 2x

y

A y x.2x1 B y 2x C y 2 lnx x D y 2 ln 2x

Lời giải Chọn D

Ta có: y 2 ln 2x

2

A 22

1

x y

x

 

2

1 ln 2

x y

x

 

2 ln 2 1

x y x

 

ln 2 1

y x

 

Lời giải Chọn B

2 2

1

1 ln 2

x y

x

 

2

1 ln 2

x x

Câu 1: [2D2-4.2-1](THPT Chuyên Hùng Vương - Gia Lai - Lần 2 -2018 - BTN) Cho hàm số

  log 1 22 x

yf x   Tính giá trị Sf 0  f 1

5

8

6

5

S

Lời giải

Chọn C

1 2 ln 21 2 1 22

x x

f x

S ff

3 log 4 1

yx là

A ln 3

y x

 

B y 4x 41 ln 3

C

4 11 ln 3

y x

 

4 ln 3

y x

 

Lời giải

Chọn B

Trang 3

 

4 1 ln 3 4 1 ln 3

x y

Câu 19: [2D2-4.2-1] (THPT CHUYÊN KHTN - LẦN 1 - 2018) Hàm số ylog22x1

có đạo hàm y bằng

A 2 ln 2

2x1 B 2x21 ln 2 C 2x1 log 22 D 2x11 ln 2

Lời giải Chọn B

2

log 2 1

2 1 ln 2 2 1 ln 2

x

9

yx

A 2 ln 92

1

x y x

 

1

1 ln 9

y x

 

1 ln 3

x y

x

 

2 ln 3 1

y x

 

Lời giải Chọn C

2

1 ln 9 1 2.ln 3

y

1 ln 3

x x

số 2017x

y là

A

1 2017x

y xB y 2017x C 2017

ln 2017

x

y  D y 2017 ln 2017x

Lời giải Chọn D

Ta có y 2017 ln 2017x

Câu 20: [2D2-4.2-1] (Lớp Toán - Đoàn Trí Dũng -2017 - 2018) Cho hàm số f x   x1e x

Tính f 0

Lời giải Chọn D

Ta có: f x   x1e xf '  xx2e xf ' 0 2

Câu 20 (Đề thi lần 6- Đoàn Trí Dũng - 2017 - 2018) [2D2-4.2-1] [TDT] [BCT] Cho hàm số

   1 x

f xxe Tính f 0

Lời giải Chọn D

Trang 4

Ta có: f x   x1e xf  xx2e xf 0 2

Câu 48: [2D2-4.2-1] (SGD Hải Phòng - HKII - 2016 - 2017) Tính đạo hàm của hàm số 2017x

A   2017x1

.2017 ln 2017

ln 2017

Lời giải Chọn B

* Áp dụng công thức  x   x.ln

a a a suy ra 2017x 2017 ln 2017x

nào sau đây là đúng?

A Phương trình f ' x 0 có nghiệm x1

B Đồ thị của hàm số yf ' x không cắt trục hoành

C Phương trình f x' 0 có nghiệm x 1

D Đồ thị của hàm số yf ' x cắt trục hoành tại 1 điểm

Lời giải Chọn B

  ln 1

f xx ;   1

1

f x

x

  0 :

fx  vô nghiệm  Đồ thị của hàm số yf x không cắt trục hoành

Câu 2456: [2D2-4.2-1] [THPT Chuyên Bình Long - 2017] Tính đạo hàm của hàm số y3xlogx

ln10

x

y

x

ln 3

x

C y log3xln 3 D 1 ln

ln 3

x

y  

Lời giải Chọn A

3x log

y  x

1

3 ln 3

ln10

x

y

x

Câu 2465: [2D2-4.2-1] [THPT CHUYÊN VINH - 2017] Cho hàm số  4 

f xx  Đạo hàm

 1

f bằng

1

2

Lời giải Chọn C

Ta có:   4 3  

4

1 2 1

x

x

Trang 5

Câu 2467: [2D2-4.2-1] [THPT LÝ THƯỜNG KIỆT - 2017] Tính đạo hàm của hàm số

2 2 3x

yxx

y  x  xx B y 2x2 3 ln 3 x

.3x

Lời giải Chọn A

yx  xx

Câu 2472: [2D2-4.2-1] [TTGDTX Vạn Ninh - Khánh Hòa - 2017] Đạo hàm của hàm số 1

2x

y

A y 2 ln 2x B 1

2x

2x

y   D

 2

1

2x

y  

Lời giải Chọn C

y   y    

Câu 2485: [2D2-4.2-1] [THPT Yên Lạc-VP - 2017] Tính đạo hàm của hàm số y2 1x

A

1 2

2 1

x

y

x

 

1

ln 2 2

2 1

x

y

x

 

2

2 1

x

y

x

 

1 2

2 1

x

y

x

 

Lời giải Chọn C

2 1

x

Câu 2491 [2D2-4.2-1] [THPT chuyên Nguyễn trãi lần 2 - 2017] Tính đạo hàm của hàm số:

2017

y

A y 2017 ln 3.32017x B y 32017

C

2017 3

ln 3

Lời giải Chọn A

3 x 3 x 3 xln 3 2017.3 x.ln 3

Câu 2492 [2D2-4.2-1] [THPT chuyên Hưng Yên lần 2 - 2017] Cho hàm số y2 5x x Tính f 0

A f 0 1 B   1

0 ln10

f  C f 0 ln10 D f 0 10ln10

Lời giải Chọn C

2 5x x 10x

10 ln10x

y 

Trang 6

  0

0 10 ln10 ln10

Câu 2494 [2D2-4.2-1] [THPT CHUYÊN TUYÊN QUANG - 2017] Tính đạo hàm của hàm số

 2  5

A

 2 

1

2 ln 5

y x

 

2

2 ln 5

x y

x

 

2 2

x y

x

 

2 ln 5 2

x y x

 

Lời giải Chọn B

Áp dụng công thức log 

ln

a

u u

  ta được:

 2 

2

2 ln 5

x y

x

 

Câu 2495 [2D2-4.2-1] [THPT THÁI PHIÊN HP - 2017] Tính đạo hàm của hàm số y2tanx

A

tan 1 tan 2

ln 2

x

x y

tan 2 x ln 2

y  x

C

a 2

t n

2 ln 2 sin

x

y

x

a 2

t n

2 ln 2 cos

x

y

x

Lời giải Chọn D

2

1

cos

x

Câu 2496 [2D2-4.2-1] [CHUYÊN VĨNH PHÚC - 2017] Tính đạo hàm của hàm số y2017x

A 2017 ln 2017x

ln 2017

x

C y 2017x D y x.2017x1

Lời giải Chọn A

Phương pháp: + Áp dụng công thức tính đạo hàm:  a x  a xlna

Cách giải: Áp dụng công thức trên ta được đáp án: 2017 ln 2017x

Câu 2497 [2D2-4.2-1] [SỞ GD ĐT HƯNG YÊN - 2017] Đạo hàm của hàm số y10x

A 10x

ln10

x

.10x

Lời giải Chọn D

Ta có  10 ' ln10.10xx

Câu 2498 [2D2-4.2-1] [THPT Hoàng Quốc Việt - 2017] Đạo hàm của hàm số ye 1 2 x là

A y 2e1 2 x B y  2e1 2 x C y e x D y e 1 2 x

Lời giải Chọn B

y e  x   e

Câu 2499 [2D2-4.2-1] [THPT Thuận Thành 2 - 2017] Tính đạo hàm hàm số y2x

A y x2x B y 2x C y x2x1 D y 2 ln 2x

Lời giải

Trang 7

Chọn B

Ta có: y 2 ln 2x

Câu 2501 [2D2-4.2-1] [TT Tân Hồng Phong - 2017] Tính đạo hàm của hàm số   3 1

2 x

f x   thì khẳng định nào sau đây đúng?

3.2 x ln 2

2 x ln 2

fx  

C   3 1

2 x log 2

3 1 2 x

fxx 

Lời giải Chọn A

Áp dụng công thức a mx n  m.ln a a mx n ta được    3 1 3 1

2 x 3.ln 2.2 x

fx    

Câu 2505 [2D2-4.2-1] [THPT Hùng Vương-PT - 2017] Cho hàm số ye 2 x khi đó y là

2

x

e

Lời giải Chọn C

2 x

y  e

Câu 2506 [2D2-4.2-1] [2017] Tìm đạo hàm của hàm số x

y

A y xln B

ln

x

  C y  xx1ln D y  xx1

Lời giải Chọn A

 x  x.ln  Dạng tổng quát  a x  a x.lna

Câu 2511 [2D2-4.2-1] [Cụm 7-TPHCM - 2017] Tính đạo hàm của hàm số y2x1

A y  x 1 2 ln 2 x B 1

2x log 2

2x ln 2

y   D

1 2

ln 2

x

y

 

Lời giải Chọn C

Câu 2513 [2D2-4.2-1] [THPT Quảng Xương 1 lần 2 - 2017] Đạo hàm của hàm số

2

yxx ex là

A 4x5ex B xex C  2 

2x  x 3 ex D 2x2ex

Lời giải Chọn C

2x 5x 2 e x ' (4x 5)e x 2x 5x 2 e x (2x x 3)e x

Câu 2514 [2D2-4.2-1] [2017] Hàm số y =  2 

xxe có đạo hàm là

y   x xe

C y  2xe x D y 2x2e x

Lời giải Chọn A

Trang 8

 2   2  2 2 2

yxxee xx  xee xx x e

Câu 2522 [2D2-4.2-1] [THPT Gia Lộc 2 - 2017] Tính đạo hàm của hàm số f x x.2x

.2x

fxxB f  x  1 xln 2 2 x

2x

Lời giải Chọn B

  2x 2 x 2x 2 ln 2x

Vậy f  x  1 xln 2 2  x

Câu 2528 [2D2-4.2-1] [THPT Nguyễn Văn Cừ - 2017] Tính đạo hàm của hàm số y7x2 x 2

A y  (x 1).7x2 x 2.ln 7 B y (7x1).7x2 x 2.ln 7

C y (2x1).7x2 x 2.ln 7 D y (2x7).7x2 x 2.ln 7

Lời giải Chọn C

7x x 7x x 2 ln 7 7x x 2 1 ln 7

y    y   x  x     x

Câu 2531 [2D2-4.2-1] [THPT Lý Thái Tổ - 2017] Cho hàm số  sinx

y e Biểu thức rút gọn của

cos sin

Kyxy xy là

A 1 B 2esinx C cos x esinx D 0

Lời giải Chọn D

sin cos

y x e ;   sin sinxcos2 sinx

Câu 2532 [2D2-4.2-1] [THPT LƯƠNG TÀI 2 - 2017] Tính đạo hàm của hàm số yxe xe x

A x2e x B 2e x C 2xe x D x1e x

Lời giải Chọn A

Tính đạo hàm của hàm số yxe x  e xx 1e x   ye xx 1e x  x 2e x

Câu 2534 [2D2-4.2-1] [THPT Tiên Du 1 - 2017] Hàm số  2 

yxxe có đạo hàm là

A y 2xe x B y 2x2e x C y  2xe x D y x e2 x

Lời giải Chọn D

y  xx eexx  xee xx

2

x

y x e

Câu 2538 [2D2-4.2-1][2017] Tính đạo hàm của hàm số  sinx

2

A    sinx

cos 2 ln 2

cos 2 ln 2

C   sinx

2 ln 2

ln 2

x

Trang 9

Lời giải Chọn B

 sinx  sinx

Câu 2542: [2D2-4.2-1] [THPT TRẦN CAO VÂN – KHÁNH HÒA- 2017] Đạo hàm của hàm

số 2 3x x

A 6 ln 6x B 6x C 2x13x1 D 2x3x

Lời giải Chọn A

6x ' 6 ln 6x

Câu 2547: [2D2-4.2-1] [THPT HOÀNG HOA THÁM – KHÁNH HÒA- 2017] Đạo hàm của

hàm số y2x2 bằng :

A

2 1 2 '

ln 2

x

x y

B y'x21x2ln 2 C y'2 ln 2x x D

1 2 '

ln 2

x

x y

Lời giải Chọn B

2 2x ln 2 2 x ln 2

Câu 2549: [2D2-4.2-1] [SỞ GDĐT LÂM ĐỒNG LẦN 5- 2017] Tính đạo hàm của hàm số:

2 5 1

A   2 5 1

' 2 4 x x

' 2 5 x x

' 2 5 x x

Lời giải Chọn B

2x 5 e x  x

Câu 2550: [2D2-4.2-1] [TTGDTX VẠN NINH – KHÁNH HÒA- 2017] Tính đạo hàm của hàm

ye

' 2 2 x

ye B y'2.2 2x e2x 1 ln 2  

yx eD y'2.2 2x e2xln 2

Lời giải Chọn B

2 x ' 2 2 x.ln 2

2.2 x e x.(1 ln 2)

Câu 2553: [2D2-4.2-1] [THPT NGUYỄN THÁI HỌC – KHÁNH HÒA- 2017] Đạo hàm của

hàm số y2 3x x là:

A 2 ln 2.3 ln 3x x B 6 ln 6x C 2 ln 2 3 ln 3xx D xln 6

Lời giải Chọn B

Ta có y2 3x x6x y 6 ln 6x

Trang 10

Câu 2554: [2D2-4.2-1] [BTN 165- 2017] Tính đạo hàm của hàm số 1 4

5

y e

20

5

   x

5

  x

20

   x

Lời giải Chọn C

y  e   e

Câu 2556: [2D2-4.2-1] [BTN 161- 2017] Tính đạo hàm của hàm số y2016x

ln 2016

x

C y 2016 ln 2016x D y 2016x

Lời giải Chọn C

Ta có: y 2016 ln 2016x

Câu 2562: [2D2-4.2-1] [BTN 174- 2017] Tính đạo hàm cấp 2 của hàm số f x 2016x

" 1 2016x

" 2016 ln 2016x

C f " x 2016x D   2

" 2016 log 2016x

Lời giải Chọn B

2016x 2016 ln 2016x 2016 ln 2016x

Câu 2570: [2D2-4.2-1][2017] Tính đạo hàm của hàm số sinx

2

y

A    sinx

cos 2 ln 2

cos 2 ln 2

C   sinx

2 ln 2

ln 2

x

Lời giải Chọn B

 sinx  sinx

Câu 2577: [2D2-4.2-1] [THPT CHUYÊN QUANG TRUNG - 2017] Cho hàm số x x

yee Tính y 1 ?

A e 1

e

e

e

e

Lời giải Chọn A

1

e

        

Câu 2579: [2D2-4.2-1] [THPT YÊN LẠC - VP - 2017] Cho hàm số f x   x1e x Tính

 0

f

Trang 11

Lời giải Chọn C

Ta tính trực tiếp trên casio

Câu 2580: [2D2-4.2-1] [BTN 176 - 2017] Hàm số y 1 7 x có đạo hàm là:

2 1 7

x x

y

7 ln 7 '

1 7

x x

y

7 ln 7 '

2 1 7

x x

y

D

7 '

1 7 ln 3

x x

y

Lời giải Chọn C

x

Câu 2582: [2D2-4.2-1] [BTN 172 - 2017] Tính đạo hàm của hàm số y13x

A y 13 ln13x B 13

ln13

x

y  C y x.13x1 D y 13x

Lời giải Chọn A

Áp dụng công thức đạo hàm:  x xln ,

a  a a  x với a0,a1

Câu 2584: [2D2-4.2-1] [BTN 168 - 2017] Tính đạo hàm của hàm số 3x 1

ye

3 1 x

y  xe B 3

3 x

3 x

y  eD 3x 1

y e

Lời giải Chọn C

ye  y x e   e

Câu 2589: [2D2-4.2-1] [SỞ GD BÌNH PHƯỚC - 2017] Tính đạo hàm của hàm số sin 2

x

ye

A ' 1cos 2 sin 2

2

x

C y'cos 2 x esin 2x D y' cos 2 x esin 2x

Lời giải Chọn B

' x sin 2 ' 2cos 2 x

Câu 2601: [2D2-4.2-1] [Sở GD&ĐT Bình Phước - 2017] Tính đạo hàm của hàm số ye sin 2 x

A ' 1cos 2 sin 2

2

x

C y'cos 2 x esin 2x D y' cos 2 x esin 2x

Lời giải Chọn B

' x sin 2 '

2cos 2 x

x e

Trang 12

Câu 2615: [2D2-4.2-1] [THPT Nguyễn Tất Thành - 2017] Đạo hàm của hàm số ylog 2sin x1

trên tập xác định là:

A

2sin2 cos1 ln10

x y

x

 

2 cos 2sin 1

x y

x

 

2sin 1

x y

x

 

x y

x

 

Lời giải Chọn A

log 2sin 1

2sin2 cos1 ln10

x y

x

Câu 2617: [2D2-4.2-1] [THPT Đặng Thúc Hứa - 2017] Tính đạo hàm của hàm số ylog33x1

A

 1

'

3x 1 ln 3

y

3 ln 3 '

3 1

x x

y

ln 3 '

3x 1

y

3 '

3 1

x x

y

Lời giải Chọn D

3 1 ln 3

x x

y

 

 33 ln 31 ln 3 33 1

x x

Câu 2618: [2D2-4.2-1] [THPT chuyên Lam Sơn lần 2 - 2017] Tính đạo hàm của hàm số

5 log 2 1

yx ta được kết quả

A

2 11 ln 5

y x

 

B y 2x 21 ln 5

2

2 1 ln 5

y x

 

1

2 1 ln 5

y x

 

Lời giải Chọn B

Ta có:

2 21 ln 5

y

x

 

Câu 2627: [2D2-4.2-1] [TT Hiếu Học Minh Châu - 2017] Đạo hàm của hàm số

3 log 4 2017

A

4 2017 ln 31 

y x

 

y x

 

y x

 

D y 4x 2017 ln 34 

Lời giải Chọn D

4

x 

Áp dụng công thức log 

ln

a

u u

u a

4 2017 ln 34 

y

x

 

Câu 2635: [2D2-4.2-1] [SỞ GD ĐT HÀ TĨNH - 2017] Hàm số y = log2x x( 0) có đạo hàm là

A 1

ln 2

1

ln 2

x D xln 2

Trang 13

Lời giải Chọn A

Hàm số yloga xx0 có đạo hàm là 1

ln

y

x a

 

Nên hàm số ylog2xx0 có đạo hàm là 1

ln 2

y x

 

Câu 2636: [2D2-4.2-1] [THPT LÝ THƯỜNG KIỆT - 2017] Tính đạo hàm của hàm số ylog2 x

x0

A y ln 2

x

x

ln 2

y x

 

Lời giải Chọn D

Câu 2637: [2D2-4.2-1] [THPT Lương Tài - 2017] Đạo hàm của hàm số y2xlog2x

ln 2

x

y

x

x

  

ln 2

x

y

x

2

ln 2

x

x

Lời giải Chọn C

Ta có sử dụng công thức x x.ln

a  a a và   1

log

ln

a x

x a

 

Câu 2638: [2D2-4.2-1] [208-BTN - 2017] Đạo hàm của hàm số ylog (2 e x1) là

A '

( 1) ln 2

x x

e y

e

2 ln 2 '

2 1

x x

y

2 '

(2 1) ln 2

x x

y

D

ln 2 '

1

x x

e y e

Lời giải Chọn A

Ta có: '

( 1) ln 2

x x

e y

e

 .Câu 2643: [2D2-4.2-1] [THPT Nguyễn Chí Thanh - Khánh Hòa-2017] Cho

hàm số f x ln 4 xx2 chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

A   1

5 2

f  B f 2 1 C f 2 0 D   6

1 5

f  

Lời giải Chọn C

ĐK: 0 x 4

4 2 4

x

f x

x x

Câu 2648: [2D2-4.2-1] [THPT Nguyễn Huệ-Huế-2017] Tìm đạo hàm của hàm số y x 1 ln x

A x 1 lnx

x

 

B x 1 lnx

x

 

x

Lời giải Chọn B

Ta có y lnx x 1

x

Trang 14

Câu 2649: [2D2-4.2-1] [Sở Hải Dương-2017] Tìm đạo hàm của hàm số  2 

yx  x

1

y

 

1 1

y

 

1

x y

 

  D

2

2 1 1

x y

 

 

Lời giải Chọn C

y

Câu 2650: [2D2-4.2-1] [THPT – THD Nam Dinh-2017] Tính đạo hàm của hàm số    2 

f xe

2 2

x x

e

f x

e

B   2 2

1

x x

e

f x

e

C   22 2

1

x x

e

f x

e

D   21

1

x

f x

e

Lời giải Chọn C

f x

Câu 2655: [2D2-4.2-1] [208-BTN-2017] Đạo hàm của hàm số ylog (2 e x1) là

A '

( 1) ln 2

x x

e y

e

2 ln 2 '

2 1

x x

y

2 '

(2 1) ln 2

x x

y

D

ln 2 '

1

x x

e y e

Lời giải Chọn A

Ta có: '

( 1) ln 2

x x

e y

e

Câu 2656: [2D2-4.2-1] [THPT Trần Phú-HP-2017] Tìm đạo hàm của hàm số ylog7 x

ln 7

y x

log 7

y x

x

x

 

Lời giải Chọn A

Áp dụng công thức tính đạo hàm:   1

log

ln

a x

x a

 

Câu 2657: [2D2-4.2-1] [THPT CHUYÊN VINH-2017] Đạo hàm của hàm số ylog 43 x1 là

A 4 ln 3

y x

 

B y 4x 41 ln 3

C y 4x 11 ln 3

D

ln 3

y x

 

Lời giải Chọn B

4

x 

Áp dụng công thức log 

ln

a

u u

u a

  ta có

4 41 ln 3 .

y x

 

Câu 2660: [2D2-4.2-1] [Sở GDĐT Lâm Đồng lần 07-2017] Đạo hàm của hàm số  2 

log x 2x1 là:

Ngày đăng: 03/09/2020, 06:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w