1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

D03 tính đạo hàm các cấp muc do 2

81 127 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 81
Dung lượng 7,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lời giải Chọn A Vậy phương trình có đúng 9 nghiệm... .Lời giải Chọn D Sử dụng công thức với.. .Lời giải Chọn D Đầu tiên sử dụng công thức với... Lời Giải Chọn D Bước đầu tiên áp dụng vớ

Trang 1

Câu 3 [1D5-1.3-2] (Toán Học Tuổi Trẻ - Tháng 12 - 2017) Cho ,

Tính giá trị của

Lời giải Chọn A

Câu 43 [1D5-1.3-2] (SỞ GD VÀ ĐT THANH HÓA-2018) Cho hàm số

Tính đạo hàm cấp của hàm số tại điểm

Lời giải Chọn A

Ta có

Trang 2

Câu 9: [1D5-1.3-2](Chuyên KHTN - Lần 3 - Năm 2018) Cho hàm số Tính

Lời giải Chọn A

Ta có:

Trang 3

Vậy

Câu 34: [1D5-1.3-2](Chuyên KHTN - Lần 3 - Năm 2018) Cho hàm số

Hỏi phương trình có bao nhiêu nghiệm?

Lời giải Chọn A

Vậy phương trình có đúng 9 nghiệm

Câu 8: [1D5-1.3-2] (THPT Kinh Môn - Hải Dương - Lần 2 - 2018 - BTN) Cho

, Tính

Lời giải Chọn B

Lời giải Chọn D

Trang 4

Câu 15 [1D5-1.3-2] (THPT Ninh Giang – Hải Dương – Lần 2 – Năm 2018) Cho hàm số:

Phương trình có nghiệm là:

Lời giải Chọn B

Cách 1.

Cách 2.

Trang 5

Ta có

Câu 1231 [1D5-1.3-2] Cho hàm số Giá trị bằng:

Lời giải Chọn B

A Chỉ B Chỉ C Cả hai đều sai D Cả hai đều đúng.

Lời giải Chọn D

Câu 1233 [1D5-1.3-2] Cho hàm số Để thì nhận các giá trị thuộc tập nào sau

đây?

Lời giải Chọn C

Trang 6

Câu 1238 [1D5-1.3-2] Hàm số nào sau đây có ?

Lời giải Chọn A

Câu 1241 [1D5-1.3-2] Cho hàm số Giá trị là

Lời giải Chọn D

Ta có

Câu 1242 [1D5-1.3-2] Đạo hàm của hàm số bằng biểu thức nào sau đây?

Lời giải Chọn B

Ta có

Câu 1243 [1D5-1.3-2] Đạo hàm của hàm số bằng biểu thức nào sau đây?

Lời giải

Trang 7

Ta có

Suy ra không tồn tại

Câu 1245 [1D5-1.3-2] Cho hàm số thì là kết quả nào sau đây?

Lời giải Chọn D

Trang 8

Ta có

Câu 1248 [1D5-1.3-2] Hàm số nào sau đây có

Lời giải Chọn A

Câu 1249 [1D5-1.3-2] Đạo hàm của hàm số bằng biểu thức nào sau đây

Lời giải Chọn C

Câu 1252 [1D5-1.3-2] Đạo hàm của bằng :

Lời giải Chọn A

Câu 1253 [1D5-1.3-2] Đạo hàm của hàm số

Lời giải Chọn C

Trang 9

Câu 1254 [1D5-1.3-2] Cho hàm số Hàm số có đạo hàm bằng

Lời giải Chọn B

Câu 1257 [1D5-1.3-2] Đạo hàm của hàm số là:

Lời giải Chọn B

Câu 1259 [1D5-1.3-2] Đạo hàm của bằng:

Lời giải Chọn A

Áp dụng công thức , ta được:

Câu 1261 [1D5-1.3-2] Cho hàm số Đạo hàm của hàm số là:

Trang 10

A B C D

Lời giải Chọn A

Áp dụng công thức , ta được:

Câu 1266 [1D5-1.3-2] Đạo hàm của hàm số tại điểm là kết quả nào sau đây?

Lời giải Chọn D

Tập xác định của hàm số là:

không tồn tại đạo hàm tại

Câu 1270 [1D5-1.3-2] Đạo hàm của hàm số là:

Lời giải Chọn A

Trang 11

Câu 1277 [1D5-1.3-2] Đạo hàm của hàm số bằng biểu thức nào sau đây?

Lời giải

Trang 12

Chọn B

Câu 1279 [1D5-1.3-2] Cho hàm số Nghiệm của phương trình là

Lời giải Chọn C

Câu 21: [1D5-1.3-2] (Toán học tuổi trẻ tháng 1- 2018 - BTN) Cho hàm 2018 Khẳng định

nào trong các khẳng định sau là đúng?

Lời giải Chọn A

Do hàm 2018 có đạo hàm tại điểm suy ra

Ta có

Trang 13

Câu 2018 [1D5-1.3-2] Tính đạo hàm hàm số sau:

Lời giải Chọn B

Câu 2019 [1D5-1.3-2] Tính đạo hàm hàm số

Lời giải Chọn D

Câu 2020 [1D5-1.3-2] Tính đạo hàm hàm số

Lời giải Chọn C

Trang 14

Câu 2021 [1D5-1.3-2] Tính đạo hàm hàm số

Lời giải Chọn A

Câu 2022 [1D5-1.3-2] Tính đạo hàm hàm số

Lời giải Chọn B

Ta có:

Trang 15

Câu 2025 [1D5-1.3-2] Tính đạo hàm hàm số

Lời giải Chọn D

Câu 2026 [1D5-1.3-2] Tính đạo hàm hàm số

Lời giải Chọn D

Trang 20

Câu 2097: [1D5-1.3-2] Đạo hàm của hàm số (a là hằng số) là :

Lời giải Chọn D

.

Câu 2098: [1D5-1.3-2] Đạo hàm của hàm số là :

Lời giải Chọn D

.

Trang 21

Câu 2099: [1D5-1.3-2] Đạo hàm của hàm số là :

Lời giải Chọn D

Câu 2100: [1D5-1.3-2] Đạo hàm của hàm số là :

Lời giải Chọn D

Câu 2102: [1D5-1.3-2] Đạo hàm của hàm số là :

Lời giải Chọn B

.

Câu 2103: [1D5-1.3-2] Đạo hàm của hàm số là :

Lời giải Chọn A

Trang 22

Câu 2104: [1D5-1.3-2] Đạo hàm của hàm số là :

Lời giải Chọn D

Câu 2107: [1D5-1.3-2] Đạo hàm của hàm số là :

Lời giải Chọn D

.

Câu 2108: [1D5-1.3-2] Đạo hàm của hàm số là :

Lời giải Chọn D

.

Câu 2109: [1D5-1.3-2] Đạo hàm của hàm số là :

Trang 23

A B C D .

Lời giải Chọn D

.

Câu 2110: [1D5-1.3-2] Đạo hàm của hàm số là :

Lời giải Chọn B

.

Câu 2112: [1D5-1.3-2] Đạo hàm của hàm số là :

Lời giải Chọn B

Trang 24

Câu 2113: [1D5-1.3-2] Đạo hàm của hàm số là :

Lời giải Chọn D

.

Câu 2114: [1D5-1.3-2] Đạo hàm của hàm số là :

Lời giải Chọn D

Câu 2115: [1D5-1.3-2] Đạo hàm của hàm số là :

Lời giải Chọn D

Sử dụng công thức với

Câu 2116: [1D5-1.3-2] Đạo hàm của hàm số là :

Lời giải Chọn B

Sử dụng công thức với

Câu 2117: [1D5-1.3-2] Đạo hàm của hàm số là :

Trang 25

A B .

Lời giải Chọn D

Sử dụng công thức với

Câu 2118: [1D5-1.3-2] Đạo hàm của hàm số là :

Lời giải Chọn D

Đầu tiên sử dụng quy tắc nhân.

Sau đó sử dụng công thức

Câu 2120: [1D5-1.3-2] Đạo hàm của hàm số là :

Lời giải Chọn D

Trang 26

Bước đầu tiên sử dụng , với

.

Câu 2121: [1D5-1.3-2] Đạo hàm của hàm số là :

Lời giải Chọn A

Đầu tiên sử dụng công thức với

Ta có

.

Câu 2124: [1D5-1.3-2] Đạo hàm của hàm số là :

Trang 27

Lời giải Chọn D

Câu 2125: [1D5-1.3-2] Đạo hàm của hàm số là :

Lời giải Chọn D

Câu 2128: [1D5-1.3-2] Đạo hàm của hàm số là :

Trang 28

C D .

Lời giải Chọn D

Đầu tiên sử dụng công thức với

Bước đầu tiên sử dụng với

Câu

2131: [1D5-1.3-2] Tính đạo hàm của hàm số

Trang 29

A B C D

Lời Giải Chọn D

Sử dụng được:

Câu 2132: [1D5-1.3-2] Tính đạo hàm của hàm số

Đầu tiên áp dụng với

.

Câu 2133: [1D5-1.3-2] Tính đạo hàm của hàm số

Lời Giải Chọn D

(áp dụng u chia v đạo hàm)

Trang 30

(Áp dụng căn bặc hai của u đạo hàm)

Đầu tiên áp dụng với

Câu 2136: [1D5-1.3-2] Tính đạo hàm của hàm số

Lời Giải Chọn D

Bước đầu tiên áp dụng với

Trang 31

Câu 2137: [1D5-1.3-2] Tính đạo hàm của hàm số

Lời Giải Chọn D

Ta áp dụng đạo hàm tích

Câu 2138: [1D5-1.3-2] Tính đạo hàm của hàm số

Lời Giải Chọn D

Bước đầu tiên ta áp dụng công thức với

Bước đầu tiên áp dung công thức với

Vậy

Ta được:

Câu 2140: [1D5-1.3-2] Tính đạo hàm của hàm số

Trang 32

A B .

Lời Giải Chọn D

Áp dụng công thức với

Câu 2141: [1D5-1.3-2] Tính đạo hàm của hàm số

Lời Giải Chọn A

Áp dụng , với

Câu 2142: [1D5-1.3-2] Tính đạo hàm của hàm số

Lời Giải Chọn D

Bước đầu tiên áp dụng

Trang 33

Lời Giải Chọn D

Áp dụng , với

Câu 2145: [1D5-1.3-2] Tính đạo hàm của hàm số

Lời Giải Chọn D

Trang 34

Câu 2147: [1D5-1.3-2] Tính đạo hàm của hàm số

Lời Giải Chọn D

Áp dụng

Câu 2149: [1D5-1.3-2] Tính đạo hàm của hàm số

Lời Giải Chọn D

Áp dụng , với

Câu 2151: [1D5-1.3-2] Tính đạo hàm của hàm số

Lời Giải Chọn D

Áp dụng

Trang 35

Câu 2152: [1D5-1.3-2] Tính đạo hàm của hàm số

Lời Giải Chọn D

Áp dụng với

Câu 2154: [1D5-1.3-2] Tính đạo hàm của hàm số

Lời Giải Chọn D

Câu 2155: [1D5-1.3-2] Tính đạo hàm của hàm số

Lời Giải Chọn D

Áp dụng công thức với

Câu 2157: [1D5-1.3-2] Tính đạo hàm của hàm số

Lời Giải

Trang 36

Câu 2159: [1D5-1.3-2] Tính đạo hàm của hàm số

Lời Giải Chọn D

Áp dụng

Câu 2160: [1D5-1.3-2] Tính đạo hàm của hàm số

Lời Giải Chọn D

Áp dụng với

.

Trang 37

Câu 2161: [1D5-1.3-2] Tính đạo hàm của hàm số

Lời Giải Chọn D

Câu 2163: [1D5-1.3-2] Tính đạo hàm của hàm số

Lời Giải Chọn A

Sử dụng với

Trang 38

Áp dụng với

Câu 2167: [1D5-1.3-2] Tính đạo hàm của hàm số

Lời Giải Chọn D

Trang 39

Ta có

Câu 2171: [1D5-1.3-2] Cho Tính

Lời Giải Chọn A

Câu 2330 [1D5-1.3-2] Cho hàm số Đạo hàm của hàm số là biểu thức nào sau đây?

Lời giải Chọn C

Trang 40

Câu 3927: [1D5-1.3-2] Cho hàm số đạo hàm của hàm số tại là:

Lời giải Chọn B

Lời giải Chọn A

Câu 3929: [1D5-1.3-2] Cho hàm số xác định trên bởi Giá trị bằng:

Lời giải Chọn D

Ta có :

không xác định tại không có đạo hàm tại

Câu 3930: [1D5-1.3-2] Đạo hàm cấp một của hàm số là:

Trang 41

A B C D

Lời giải Chọn B

Câu 3931 : [1D5-1.3-2] Đạo hàm của hàm số tại điểm là:

Lời giải Chọn C

Lời giải Chọn A

Trang 42

Câu 2382 [1D5-1.3-2] Cho hàm số Giá trị là:

Lời giải Chọn C.

Câu 2384 [1D5-1.3-2] Cho hàm số Giá trị đúng của bằng:

Lời giải Chọn B.

Câu 2388 [1D5-1.3-2] Hàm số có đạo hàm là:

Lời giải Chọn D

Trang 43

Ta có:

Câu 2389 [1D5-1.3-2] Cho hàm số Hãy chọn khẳng định ĐÚNG.

Lời giải Chọn D.

Câu 2390 [1D5-1.3-2] Cho hàm số Khi đó phương trình có nghiệm là:

Lời giải Chọn C

Câu 2400 [1D5-1.3-2] Cho hàm số Giá trị đúng của bằng

Lời giải Chọn A.

Trang 44

Câu 2401 [1D5-1.3-2] Đạo hàm của

Lời giải Chọn D.

Câu 2403 [1D5-1.3-2] Cho hàm số Chọn kết quả SAI

Lời giải Chọn A.

Câu 2405 [1D5-1.3-2] Đạo hàm của hàm số

Lời giải Chọn B.

Câu 2407 [1D5-1.3-2] Hàm số có đạo hàm là:

Lời giải Chọn A

Câu 2408 [1D5-1.3-2] Cho hàm số Khi đó phương trình có nghiệm là:

Lời giải Chọn D

Trang 45

Ta có:

Lời giải Chọn D

Ta có:

Câu 2411 [1D5-1.3-2] Cho hàm số với là hàm liên tục trên Trong bốn biểu

thức dưới đây, biểu thức nào xác định hàm thỏa mãn với mọi ?

Lời giải Chọn A

Trang 46

Ta có:

Suy ra:

Câu 2423 [1D5-1.3-2] Đạo hàm của hàm số

Trang 47

A B

Lời giải Chọn C

Lời giải Chọn C

Câu 2425 [1D5-1.3-2] Cho hàm số Xét hai kết quả:

Kết quả nào đúng?

Lời giải Chọn B.

A

Trang 48

B

C

D

Lời giải Chọn B.

Ta có:

Lời giải Chọn B.

Trang 56

Ta có .

BÀI 4: VI PHÂN Câu 3976 [1D5-1.3-2] Xét hàm số Chọn câu đúng:

Trang 57

Câu 3984 [1D5-1.3-2] Vi phân của hàm số là:

Ta có:

Câu 2434 [1D5-1.3-2] Hàm số có đạo hàm bằng

Lời giải Chọn D

Ta có:

Trang 58

Câu 2435 [1D5-1.3-2] Cho hàm số Giá trị biểu thức là

Lời giải Chọn A

Ta có:

Câu 2436 [1D5-1.3-2] Hàm số có đạo hàm bằng:

Lời giải Chọn B

Câu 2440 [1D5-1.3-2] Để tính đạo hàm của hàm số ( ), một học sinh thực hiện theo

các bước sau:

Trang 59

(I) có dạng

(II) Áp dụng công thức tính đạo hàm ta có:

(III) Thực hiện các phép biến đổi, ta được

Hãy xác định xem bước nào đúng?

Lời giải Chọn D

4 ĐẠO HÀM CẤP CAO Câu 2441 [1D5-1.3-2] Hàm số nào dưới đây có đạo hàm cấp hai là ?

Lời giải Chọn C

Câu 2442 [1D5-1.3-2] Cho hàm số Khi đó bằng:

Lời giải Chọn B

Ta có:

Câu 2443 [1D5-1.3-2] Cho hàm số Khi đó bằng

Lời giải Chọn C

Câu 2444 [1D5-1.3-2] Cho hàm số Khi đó bằng:

Lời giải Chọn B

Ta có:

Câu 2453 [1D5-1.3-2] Cho hàm số Hỏi đạo hàm đến cấp nào thì ta

được kết quả triệt tiêu (bằng )?

Lời giải Chọn C

Trang 60

Vậy đạo hàm đến cấp thì kết quả triệt tiêu.

Câu 2454 [1D5-1.3-2] Cho hàm số Khi đó bằng:

Lời giải Chọn C

Câu 2466 [1D5-1.3-2] Cho hàm số Tìm hệ thức đúng:

Lời giải Chọn D

Ta có

Do đó cả hai mệnh đề đều sai

5 VI PHÂN Câu 2571 [1D5-1.3-2] Cho hàm số Giá trị bằng bao nhiêu?

Trang 64

Cách 1 Áp dụng công thức

Trang 68

loại đáp án A chọn phương án B

Câu 2664 [1D5-1.3-2] Đạo hàm số của hàm số bằng biểu thức nào nào sau đây?

Lời giải Chọn A

Ta có:

Câu 2666 [1D5-1.3-2] Đạo hàm của hàm số bằng biểu thức nào sau đây?

Lời giải Chọn D

Ta có:

Câu 2667 [1D5-1.3-2] Đạo hàm của hàm số bằng biểu thức nào sau đây?

Trang 69

A B C D

Lời giải Chọn A

Ta có:

Câu 2668 [1D5-1.3-2] Cho Biểu thức có giá trị là bao nhiêu?

Lời giải Chọn A

Ta có:

Câu 2671 [1D5-1.3-2] Đạo hàm số của hàm số bằng biểu thức nào nào sau đây?

Lời giải Chọn B

Ta có:

Câu 2672 [1D5-1.3-2] Đạo hàm số của hàm số bằng biểu thức nào sau đây?

Trang 70

C D

Lời giải Chọn C

Ta có:

Câu 2683 [1D5-1.3-2] Cho hàm f xác định trên bởi Giá trị bằng:

Lời giải Chọn A

Trang 71

Câu 2694 [1D5-1.3-2] Cho hai kết quả:

Trang 72

Lời giải Chọn D

Câu 2705 [1D5-1.3-2] Đạo hàm của hàm số bằng biểu thức nào sau đây?

Lời giải Chọn C

Câu 2706 [1D5-1.3-2] Đạo hàm của hàm số bằng biểu thức nào sau đây?

Lời giải Chọn D

Sử dụng công thức đạo hàm của thương

Câu 2707 [1D5-1.3-2] Đạo hàm của hàm số bằng biểu thức nào sau đây?

Lời giải Chọn C

Sử dụng công thức đạo hàm của thương

Trang 73

Ta có:

Câu 2708 [1D5-1.3-2] Đạo hàm của hàm số bằng biểu thức nào sau đây?

Lời giải Chọn D

Câu 2709 [1D5-1.3-2] Đạo hàm của hàm số bằng biểu thức nào sau đây?

Lời giải Chọn A

Câu 2715 [1D5-1.3-2] Nếu thì là biểu thức nào sau đây?

Lời giải Chọn A

Câu 2716 [1D5-1.3-2] Nếu thì là biểu thức nào sau đây?

Trang 74

C D

Lời giải Chọn B

Ta có

Câu 2725 [1D5-1.3-2] Đạo hàm của hàm số tại điểm bằng bao nhiêu?

Lời giải Chọn D

Câu 2726 [1D5-1.3-2] Đạo hàm của hàm số tại điểm bằng bao nhiêu?

Lời giải Chọn D

Trang 75

Câu 2731: [1D5-1.3-2] Đạo hàm của hàm số bằng biểu thức nào sau đây?

Lời giải Chọn B

Ta có :

Câu 2732: [1D5-1.3-2] Đạo hàm của hàm số bằng biểu thức nào sau đây?

Lời giải Chọn D

Câu 2733: [1D5-1.3-2] Đạo hàm của hàm số bằng biểu thức nào sau đây?

A B C D

Lời giải Chọn A

Ta có :

Câu 2734: [1D5-1.3-2] Đạo hàm của hàm số bằng biểu thức nào sau đây?

A B C D

Lời giải Chọn B

Câu 2735: [1D5-1.3-2] Đạo hàm của hàm số bằng biểu thức nào sau đây?

Lời giải Chọn A

Trang 76

Ta có :

Câu 2736: [1D5-1.3-2] Đạo hàm của hàm số bằng biểu thức nào sau đây?

Lời giải Chọn C

Câu 2737: [1D5-1.3-2] Đạo hàm của hàm số bằng biểu thức nào sau đây?

Lời giải Chọn B

Câu 2738: [1D5-1.3-2] Đạo hàm của hàm số bằng biểu thức nào sau đây?

Lời giải Chọn C

Ta có :

Câu 2739: [1D5-1.3-2] Đạo hàm của hàm số bằng biểu thức nào sau đây?

Lời giải Chọn B

Câu 2740: [1D5-1.3-2] Đạo hàm của hàm số bằng biểu thức nào sau đây?

Lời giải

Trang 77

Câu 2742: [1D5-1.3-2] Đạo hàm của hàm số bằng biểu thức nào sau đây?

Lời giải Chọn B

Câu 2743: [1D5-1.3-2] Đạo hàm của hàm số bằng biểu thức nào sau đây?

Lời giải Chọn D

Câu 2744: [1D5-1.3-2] Đạo hàm của hàm số bằng biểu thức nào sau đây?

Lời giải Chọn A

Câu 2745: [1D5-1.3-2] Đạo hàm của hàm số bằng biểu thức nào sau đây?

Lời giải Chọn D

Câu 2746: [1D5-1.3-2] Để tính đạo hàm của , một học sinh lập luận theo 4

bước sau:

Trang 78

Kiểm tra các mệnh đề (I), (II) bằng cách áp dụng các công thức đạo hàm ,

Trang 79

(I) sai.

 Kiểm tra mệnh đề (II): Từ ý trên, rõ ràng (II) đúng

Câu 2782: [1D5-1.3-2] Cho hàm số Hãy chọn câu sai:

Lời giải Chọn A

Trang 81

Chọn D

Ta có :

không xác định tại không có đạo hàm tại

Câu 1145 [1D5-1.3-2] Đạo hàm cấp một của hàm số là:

Lời giải Chọn B

Câu 1146 [1D5-1.3-2] Đạo hàm của hàm số tại điểm là:

Lời giải Chọn C

Ta có :

Ngày đăng: 15/02/2019, 14:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w