1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

D03 tính đạo hàm các cấp muc do 3

27 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 904,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Theo nguyên lí quy nạp ta có điều phải chứng minh... Hãy chọn câu sai: Chọn C cos sin... Cả hai đều sai.. Cả hai đều đúng... Cả hai đều đúng.. Cả hai đều sai... Biết rằng cách tính cho

Trang 1

Câu 41: [1D5-1.3-3] (THPT Chuyên Hùng Vương - Phú Thọ - Lần 1 - 2018 - BTN) Đạo hàm bậc

x x

1

n n

31

30!

30! 11

A     1  2

2 3

n n

Trang 2

 

2 3

 

 Giả sử  1 đúng đến nk, 2 k * tức là     1  2

1 1 !

2 3

k k

2

1 !

2 3

k k

k k

k x

Câu 35 [1D5-1.3-3] (Chuyên Hùng Vương - Phú Thọ - 2018 - BTN) Cho hàm số

sin 3 cos sin 2

Ta có ysin 3 cosx xsin 2x 1 

sin 4 sin 2 sin 2

Trang 3

1 3( )

2 1

11

Trang 4

Ta có

1 3

x bằng biểu thức nào sau đây?

2 x(1 2 ) x B

14

1 2 4

1 22

Trang 6

Ta có:        

(3 2 tan )' 3 2(1 tan ) 5 2 tan

2 3 2 tan 2 3 2 tan 2 3 2 tan

y

Câu 2028 [1D5-1.3-3] Tính đạo hàm hàm số ysin (32 x1)

A.3sin(6x2) B.sin(6x2) C.3sin(6x2) D.3cos(6x2)

Lời giải Chọn A

2 2

Trang 8

Câu 2053: [1D5-1.3-3] Tính đạo hàm của các hàm số sau

2 1 khi 1( )

f x

x x

f x

x x

Câu 2059: [1D5-1.3-3] Tính đạo hàm của hàm số sau 3 2

2sin 2 tan 3 cos 4

Trang 9

Nên y tan 2x2 1 tan 2x  2 xtanx (x 1)(tan21)

Câu 2065: [1D5-1.3-3] Tính đạo hàm của hàm số sau 3

Trang 10

Theo nguyên lí quy nạp ta có điều phải chứng minh

Câu 2081: [1D5-1.3-3] Tính đạo hàm cấp n của các hàm số sau 2 1

2

x y x

1

(1) 3 !( 2)

n n

n

n y

1

( 1) !( 2)

n n

n

n y

1

( 1) 3 !( 2)

n n

n

n y

1

( 1) 3 !( 2)

n n

n

n y

y

x Ta chứng minh

1 ( )

1

( 1) 3 !( 2)

n n

n

n y

1

( 1) 3 !( 2)

k k

k

k y

Trang 11

A ( ) (2) !1

n n n

n

a n y

n n n

n

a n y

n

n y

n

a n y

n

a n y

k

a k y

Theo nguyên lí quy nạp ta có điều phải chứng minh

Câu 2082: [1D5-1.3-3] Đạo hàm cấp n của hàm số 22 1

x y

Trang 12

A

1 ( )

2 1

( 1) 3.5 (3 1)(2 1)

n n

n

n y

2 1

( 1) 3.5 (2 1)(2 1)

n n

n

n y

2 1

( 1) 3.5 (2 1)(2 1)

n n

n

n y

2 1

( 1) 3.5 (2 1)(2 1)

n n

n

n y

2 1

( 1) 3.5 (2 1)(2 1)

n n

n

n y

Trang 13

Câu 2144: [1D5-1.3-3] Tính đạo hàm của hàm số  2 2 

sin cos tan

Câu 2150: [1D5-1.3-3] Tính đạo hàm của hàm số 2  4  

sin cos tan 3

Trang 14

Câu 2162: [1D5-1.3-3] Tính đạo hàm của hàm số ysin cos xcos sin x

A sinxcosx B sinxcosx C sin cos x  D sin x 

Lời Giải Chọn B

Bước đầu tiên sử dụng đạo hàm tổng, sau đó sử dụng   / /

x y

Trang 15

x

Lời giải Chọn A

Trang 16

Dễ thấy MĐ đúng khi n1 Giả sử MĐ đúng khi nk k( 1), tức là ta có ( )  

1

1 !

k k

khi n k 1 nên nó đúng với mọi n

Câu 2449 [1D5-1.3-3] Cho hàm số ysin2x Đạo hàm cấp 4 của hàm số là:

y 2.sin cosx xsin 2x; y 2.cos 2x; y  4sin 2x Do vậy (4)

Dễ thấy MĐ đúng khi n1 Giả sử MĐ đúng khi nk k( 1), tức là ta có

n

n n

!

n

n n

n

n n x

Lời giải Chọn C

2

1

1.( 1)( 1)

2.( 1)

2!.( 1)( 1)

Trang 17

3

Lời giải Chọn A

Câu 2457 [1D5-1.3-3] Đạo hàm cấp 2 của hàm số ytanxcotxsinxcosx bằng:

A 2 tan2 2 cot2 sin cos

Câu 2464 [1D5-1.3-3] Đạo hàm cấp hai của hàm số ycos 2x là:

A 4cos 2xB 4cos 2x C 2sin 2xD 4sin 2x

Lời giải Chọn A

Trang 18

số f x  f  2x có đạo hàm bằng 5 tại x1 và đạo hàm bằng 7 tại x2 Tính đạo hàm của hàm số f x  f  4x tại x1.

Lời giải Chọn D

23

x x

f x

x

Lời giải Chọn B

Trang 19

Câu 2693 [1D5-1.3-3] Cho hàm f xác định trên 0;   cho bởi    1 

11

x

Lời giải Chọn B

Trang 20

2 2

2)(

f thì f( )x là biểu thức nào sau đây?

A

 2

13

42

13

12

42

13

yx Xét hai kết quả sau:

(I) ' 2sin 2 sin2 sin cos 2

Trang 21

Câu 2748: [1D5-1.3-3] Hàm số 2

tan2

cos2

x y

x

2

2 sin2'

cos2

x y

x

3

sin2'

2 cos2

x y

x x

Câu 2749: [1D5-1.3-3] Hàm số y cot 2x có đạo hàm là:

x

1 cot 2'

cot 2

x y

cot 2

x y

x

1 tan 2'

cot 2

x y

x

 

Lời giải Chọn B

cot 2 2 1 cot 2 1 cot 2

2 cot 2 2 cot 2 cot 2

Ta có : 1

2

f     

  nên câu A là đúng Viết hàm số thành f x   cos 2x13   1  23  

cos 2 cos 23

Trang 22

A 2 B 3 C 4 D 5

Lời giải Chọn D

 

f x là đa thức bậc 4  đạo hàm đến cấp 4 sẽ “hết” x  đạo hàm cấp 5 kết quả bằng 0

Câu 2753: [1D5-1.3-3] Cho hàm số yf x sinx Hãy chọn câu sai:

Chọn C

cos sin sin

y   xx  =cos cosx sinx

cos cos sin

Trang 23

A Chỉ (I) B Chỉ (II) C Cả hai đều sai D Cả hai đều đúng

Lời giải Chọn A

Nên (II) sai

Câu 2778: [1D5-1.3-3] Cho hàm số   1 tan

 Kiểm tra mệnh đề (I): Biến đổi   cos sin 2 sin 4

tan

2 cos4

Trang 24

 

.4

sin

u u

u

   , ta có  

14

2 1 tan'

A Chỉ (I) B Chỉ (II) C Cả hai đều đúng D Cả hai đều sai

Lời giải Chọn C

 Kiểm tra mệnh đề (I): Áp dụng công thức u u v uv' 2 '

1 tantan 1 tan 1 tan 1 2 1 tan

f    

  D f ' 0  không tồn tại

Lời giải Chọn B

Trang 25

x

f x f x

2

x

f x f x

 Kiểm tra phép lập luận (II):

1

sin 22

2 sin 2 2 2 cos 2 4 cos 2

Câu 2783: [1D5-1.3-3] Tính đạo hàm của hàm số   6 6 2 2

sin cos 3sin cos

yf xxxx x theo 4 bước sau đây Biết rằng cách tính cho kết quả sai, hỏi cách tính sai ở bước nào?

Kiểm tra từng bước, ta có

Trang 26

 Lại áp dụng sin2 xcos2x1 nên bước C đúng

 Sử dụng sai công thức đạo hàm lẽ ra  c  0 nên D sai

 Kiểm tra bước (I):

Áp dụng công thức vi phân dyf x dx (với yf x ) cho hai vế của (1), ta có

2 cos sin'

x y

Ngày đăng: 02/09/2020, 23:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w