KiÓm tra bµi còThế nào là hàm số bậc nhất?. Nêu tính chất của hàm số bậc nhất?. Trả lời Hàm số bậc nhất là hàm số được cho bởi công thức y = a.x + b... Kết luận nào sau đây là đúng?. Đồ
Trang 1GV: TrÇn C«ng TiÕn Tr êng THCS T©n Xu©n
Trang 2KiÓm tra bµi cò
Thế nào là hàm số bậc nhất? Nêu tính chất của hàm số
bậc nhất?
Trả lời
Hàm số bậc nhất là hàm số được cho bởi công thức y = a.x + b
Trong đó a, b là các số cho trước và (a 0)
Tính chất: Hàm số bậc nhất y = a.x + b xác định với mọi giá trị
của x thuộc R và có tính chất sau:
a) Đồng biến trên R, khi a>0
b) Nghịch biến trên R, khi a<0
Trang 3KiÓm tra bµi cò
*Các hàm số sau có phải là hàm số bậc nhất:
a) y =2.x
b) y = 2.x + 3
y = 2x
y = 2x+3
*Tính các giá trị tương ứng của các hàm số y=2x và y=2x + 3 theo giá trị đã cho của biến x rồi điền vào bảng sau:
9
6 4
2 0
-1
-2
7 5
3 2
1
Trang 5A
Trang 6Ti t 22 ết 22 :§3. Đồ thị của hàm số y = a.x + b (a 0)
.
6 ●
5 ●
4 ●
2 ●
1 ●
7
C C’
B B’
A
A’
.
.
Biểu diễn các điểm sau
trên cùng một mặt phẳng toạ độ:
A (1 ; 2); B (2 ; 4); C (3 ; 6)
A’(1 ; 2+3); B’(2 ; 4+3); C’(3 ; 6+3)
1 Đồ thị hàm số y = a.x + b(a 0)
●
2
●
3
●
1
O
y
x
Có nhận xét gì về
vị trí các điểm
A, B, C Tại sao?
Có nhận xét gì về
vị trí các điểm A’; B’; C’
Trang 7Ti t 22 ết 22 :§3. Đồ thị của hàm số y = a.x + b (a 0)
.
6 ●
5 ●
4 ●
2 ●
1 ●
7
C C’
B B’
A
A’
.
.
1 Đồ thị hàm số y = a.x + b (a 0)
9 ●
●
2
●
3
●
1
O
y
x
Chứng minh
Có AA’//B’B (vì cùng vuông góc với Ox)
AA’ = B’B = 3 (đơn vị)
Suy ra: Tứ giác AA’B’B là
hình bình hành
A’B’//AB
Chứng minh tương tự ta có:B’C’//BC
Có A; B; C thẳng hàng.
A’; B’; C’ thẳng hàng
theo tiên đề Ơclít
Trang 8Ti t 22 ết 22 :§3. Đồ thị của hàm số y = a.x + b (a 0)
1 Đồ thị hàm số y = a.x + b (a 0)
?1
Nhận xét: Nếu A, B, C cùng nằm trên một đường thẳng (d) thì A’; B’; C’ cùng nằm trên một đường thẳng (d’) song
song với (d)
Trang 9Ti t 22 ết 22 :§3. Đồ thị của hàm số y = a.x + b (a 0)
1 Đồ thị hàm số y=a.x+b (a 0)
?1
y=2x
6 4
2 0
-1 -2
7 5
3 2
1
Tính các giá trị tương ứng của các hàm số y = 2x và y = 2x + 3 theo giá trị đã cho của biến x rồi điền vào bảng sau:
?2
3
-1.5
2
y =
2x+3
y =
2x
1
Tổng quát: (SGK-Tr 50)
Đồ thị của hàm số y = a.x + b (a 0) là một đường thẳng:
-Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b
- Song song với đường thẳng y=a.x, nếu b 0;
trùng với đường thẳng y=a.x nếu b=0 Chú ý:
Đồ thị của hàm số y = a.x + b (a 0) còn được gọi là đường thẳng y=a.x+b (a 0); b được gọi
là tung độ gốc của đường thẳng
A
b
0
x
y
y=
ax
(a≠
0)
y=
ax +
b
(a≠
0,b
≠0 )
a
(d)
(d’) 1
Nhận xét: Nếu A, B, C cùng nằm
trên một đường thẳng (d) thì A’;
B’; C’ cùng nằm trên một đường
thẳng (d’) song song với (d)
Với cùng giá trị của biến x, giá trị tương ứng của hàm số y=2x
và y=2x+3 quan hệ như thế nào?
Đồ thị hàm số
y=2.x là đường
như thế nào?
Dự a v
ào n
hậ n x
ét
trê n,
h ãy
n hậ
n xé
t v ề
dạ ng
đ ồ th
ị h àm
số
y= 2.x
+3
Trang 10Ti t 22 ết 22 :§3. Đồ thị của hàm số y = a.x + b (a 0)
Nhận xét: (SGK)
Tổng quát: (SGK-Tr 50)
Đồ thị của hàm số y = a.x + b
(a 0) là một đường thẳng:
-Cắt trục tung tại điểm có
tung độ bằng b
- Song song với đường thẳng
y=a.x, nếu b 0; trùng với
đường thẳng y=a.x nếu b=0
1 Đồ thị hàm số y=a.x+b (a 0)
Cho hàm số y = 5x + 4 Kết luận nào sau đây là đúng?
A Đồ thị hàm số cắt trục tung Oy tại điểm có tung độ là 4.
B Đồ thị hàm số cắt trục hoành Ox tại điểm
có hoành độ là 4.
C Đồ thị hàm số đi qua điểm A(-1; 1).
D Hàm số có tung độ gốc là 5.
Bài tập:
Chú ý:
Đồ thị của hàm số y = a.x + b
(a 0) còn được gọi là đường
thẳng y=a.x+b (a 0); b được
gọi là tung độ gốc của đường
thẳng
Trang 11Ti t 22 ết 22 :§3. Đồ thị của hàm số y = a.x + b (a 0)
Nhận xét: (SGK)
Tổng quát: (SGK-Tr 50)
Đồ thị của hàm số y = a.x + b
(a 0) là một đường thẳng:
-Cắt trục tung tại điểm có
tung độ bằng b
- Song song với đường thẳng
y=a.x, nếu b 0; trùng với
đường thẳng y=a.x nếu b=0
Chú ý: (SGK)
2 Cách vẽ ĐTHS y=a.x+b(a 0)
a Cách vẽ đồ thị hàm số y=a.x
Đồ thị hàm số y=a.x là đường thẳng đi qua gốc tọa độ O(0;0) và A(1;a)
b Cách vẽ ĐTHS y = ax + b với a ≠ 0, b ≠ 0:
b
y=
ax +
b
(a≠
0,b
≠0 )
b a
P
(d)
(d’)
2 Cách vẽ đồ thị của hàm số
y = a.x + b (a 0)
y=
ax (a≠
0)
A
a
1
0
x
y
a Cách vẽ đồ thị hàm số y=a.x
ĐTHS y=a.x là đường thẳng đi
qua gốc tọa độ O(0;0) và A(1;a)
Q
1 Đồ thị hàm số y=a.x+b (a 0)
ĐTHS y = ax + b với a ≠ 0, b ≠ 0 là một đường thẳng Ta thường xác định:
Bước 1: Cho x= 0 thì y = b, ta được P(0;b)Oy.
Cho y = 0 thì x = -b/a, ta được Q(-b/a;0)Ox
Bước 2: Vẽ đường thẳng đi qua hai điểm P, Q ta được ĐTHS y=a.x+b
Trang 12Ti t 22 ết 22 :§3. Đồ thị của hàm số y = a.x + b (a 0)
Nhận xét: (SGK)
Tổng quát: (SGK-Tr 50)
Chú ý: (SGK)
b Cách vẽ ĐTHS y = ax + b
với a ≠ 0, b ≠ 0:
a Cách vẽ đồ thị hàm số y=a.x
ĐTHS y=a.x là đường thẳng đi
qua gốc tọa độ O(0;0) và A(1;a)
®THS y = -2x + 4 lµ ® êng th¼ng ®i qua 2 ®iÓm:
0
y
x
4
2 y
= -2 x + 4
P
Q
1 Đồ thị hàm số y=a.x+b (a 0)
2 Cách vẽ ĐTHS y=a.x+b(a 0)
ĐTHS y = ax + b với a ≠ 0,b ≠ 0
là một đường thẳng
Ta thường xác định:
Bước 1: Cho x= 0 thì y = b, ta
được P(0;b)Oy Cho y = 0 thì
x = -b/a, ta được Q(-b/a;0)Ox
Bước 2: Vẽ đường thẳng đi
qua hai điểm P, Q ta được
ĐTHS y=a.x+b
Trang 13Ti t 22 ết 22 :§3. Đồ thị của hàm số y = a.x + b (a 0)
Nhận xét: (SGK)
Tổng quát: (SGK-Tr 50)
Chú ý: (SGK)
b Cách vẽ ĐTHS y = ax + b
với a ≠ 0, b ≠ 0:
a Cách vẽ đồ thị hàm số y=a.x
ĐTHS y=a.x là đường thẳng đi
qua gốc tọa độ O(0;0) và A(1;a)
a)Vẽ đồ thị hàm số y = 2x- 3
b)Vẽ đồ thị hàm số y = -2x+3 Nhóm 2:
Nhóm 1:
?3
1 Đồ thị hàm số y=a.x+b (a 0)
2 Cách vẽ ĐTHS y=a.x+b(a 0)
ĐTHS y = ax + b với a ≠ 0,b ≠ 0
là một đường thẳng
Ta thường xác định:
Bước 1: Cho x= 0 thì y = b, ta
được P(0;b)Oy Cho y = 0 thì
x = -b/a, ta được Q(-b/a;0)Ox
Bước 2: Vẽ đường thẳng đi
qua hai điểm P, Q ta được
ĐTHS y=a.x+b
Trang 14Ti t 22 ết 22 :§3. Đồ thị của hàm số y = a.x + b (a 0)
●
●
-3 -2 -1
1 2
3 2 1 -1
-2
●
P
y= 2 x- 3
a)Vẽ đồ thị hàm số y= 2x-3:
Cho x= 0 thì y= -3, ta có điểm P(0; -3)
thuộc đồ thị hàm số.
Cho y= 0 thì x = 3/2, ta có điểm
Q(3/2; 0) thuộc đồ thị hàm số.
Vẽ đường thẳng PQ, là đồ thị
hàm số y=2x-3
x y
Trang 15Ti t 22 ết 22 :§3. Đồ thị của hàm số y = a.x + b (a 0)
●
-3 -2 -1
1 2
3 2 1 -1
-2
●
●
A
B
y = -2 x+ 3
b)Vẽ đồ thị hàm số y= -2x+3
y
Cho y= 0 thì x= 3/2, ta có điểm B(3/2;0) thuộc đồ thị hàm số.
Cho x=0 thì y= 3, ta có A(0; 3) thuộc
đồ thị hàm số.
Vẽ đường thẳng AB Đ ường thẳng
AB là đồ thị hàm số y= -2x+3
Trang 16Ti t 22 ết 22 :§3. Đồ thị của hàm số y = a.x + b (a 0)
●
-3 -2 -1
1 2
3 2 1 -1
-2
●
Q
P
y= 2 x- 3
●
●
A
-3 -2 -1
1 2
3
2 1 -1
-2
●
y = -2 x+ 3
y
y
Trang 17Ti t 22 ết 22 :Đ3. Đồ thị của hàm số y = a.x + b (a 0)
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
*Nắm chắc tính chất, cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất
*Làm các bài tập còn lại trong sách giáo khoa.
*Chuẩn bị tiết 23: Luyện tập.
Trang 19Bài tập: điền đúng ; sai vào ngay sau mệnh đề:
a* đồ thị hàm số bậc nhất là 1 đ ờng thẳng
b* Mọi đ ờng thẳng trong mặt phẳng toạ độ đều là đồ
thị của hàm bậc nhất
c* Mọi đồ thị của hàm số bậc nhất có cùng tung độ gốc thì đồng qui
đ
s
đ
Ti t 22 ết 22 :Đ3. Đồ thị của hàm số y = a.x + b (a 0)