-Kỹ năng : Biết ớc lợng gần đúng một số độ dài cần đo - Biết đo độ dài của 1 số vật thông thờng - Biết tính giá trị trung bình các kết quả đo - Biết sử dụng thớc đo phù hợp với vật cầ
Trang 1-Kỹ năng : Biết ớc lợng gần đúng một số độ dài cần đo
- Biết đo độ dài của 1 số vật thông thờng
- Biết tính giá trị trung bình các kết quả đo
- Biết sử dụng thớc đo phù hợp với vật cần đo
-Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận, ý thức hợp tác làm việc trong nhóm Ham học hỏi, yêu thích môn học
III Tiến trình bài dạy :
*Hoạt động 1: Giới thiệu chơng trình vật lí 6 Tổ chức tình huống học tập
- Giới thiệu sơ lợc nội dung chơng
? Để khỏi tranh cãi 2 chị em phải
thống nhất với nhau điều gì ? → vào
bài …
- Xem SGK/5
- HS quan sát hình vẽ SGK , trả lời
- Trao đổi và nêu câu trả lời:
+ Gang tay của 2 chị em không giống nhau
+ Độ dài gang tay trong mỗi lần đo có thể không nh nhau, cách đặt gang tay có thể không chính xác
+ Đếm số đo gang tay không đúng
*Hoạt động 2: I Đơn vị đo độ dài
Trang 2? Đơn vị độ dài trong hệ thống đơn vị
đo lờng hợp pháp của nớc ta là gì? Kí
hiệu?
? Ngoài đơn vị là m còn có những
đơn vị đo độ dài nào nữa?
Yêu cầu trả lời C1
+ Lu ý: trong các đơn vị đo độ dài
đó, m là đơn vị chính Vì vậy trong
các phép toán thờng phải đa về đơn
vị m (mét)
+ Giới thiệu thêm vài đơn vị đo độ
dài của nớc Anh
1 inh (inch) = 2,54cm
1 ft (foot) = 30,08cm
* Đơn vị “năm ánh sáng” (k/cách mà
á/sáng đi đợc trong 1 năm, khoảng
9,461.1012 km) để đo khoảng cách rất
lớn trong vũ trụ
Yêu cầu trả lời C2
Yêu cầu trả lời C3
- GV sửa sai cách đo của HS sau khi
kiểm tra phơng pháp đo
? Độ dài ớc lợng và độ dài đo bằng
thớc có giống nhau không?
+ Gv: sự khác nhau giữa độ dài ớc
l-ợng và độ dài kiểm tra của nhóm nào
* Đo bằng thớc kiểm tra
* Nhận xét giá trị ớc lợng và giá trị đo
- HĐ cá nhân, ghi kết quả vào vở Ước lợng độ dài gang bàn tay Kiểm tra bằng thớc
- Hs: Trả lời theo suy nghĩ của mình
*Hoạt động 3: II)Đo độ dài
1 Tìm hiểu dùng cụ đo độ dài:
Yêu cầu trả lời C4
- GV treo tranh vẽ to thớc dài 20cm
và có độ chia nhỏ nhất 2mm
? Hãy xác định giới hạn đo (GHĐ)
và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của
* GHĐ là độ dài lớn nhất ghi trên thớc
* ĐCNN là độ dài giữa 2 vạch liên tiếp trên thớc
- HĐ cá nhân, trả lời:
C6: a)Thớc 2
b)Thớc 3
Trang 3+ C6: mỗi thớc đo chỉ đợc chọn 1 lần
Yêu cầu nói rõ vì sao lại chọn thớc
đó?
+ Nhấn mạnh: việc chọn thớc đo có
ĐCNN và GHĐ phù hợp với độ dài
vật cần đo, giúp ta đo chính xác Vì
thế khi đo phải ớc lợng độ dài để
chọn thớc có GHĐ và ĐCNN phù
hợp
c) Thớc1
C7: - Thớc thẳng để đo vải
- Thớc dây để đo số đo cơ thể
*Hoạt động 4: Vận dụng đo độ dài
- Y/c đọc SGK, GV nêu nhiệm vụ
+ Phân nhóm phát dụng cụ đo
+ Quan sát Hs làm việc, sửa sai
? Giá trị trung bình đợc tính nh thế
nào?
- HĐ nhóm , ghi kq vào bảng + Đại diện trình bày kq + Nhóm khác nhận xét
*Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà
- Ghi nhớ , trả lời từ C1 → C4
- BT 1-2.1 → 1-2.6/SBT
- Xem trớc bài 2
Hs ghi yêu cầu về nhà
IV Rút kinh nghiệm :
…… ……… …….……….………
Ngày soạn : …./……/…….
Ngày giảng: …./……/…….
Tiết 2: Bài 2 - Đo độ dài (tiếp)
I Mục tiêu
- KT: Củng cố các mục tiêu ở mục 1 cụ thể là : biết đo độ dài trong một số tình huống thông thờng theo quy tắc đo bao gồm:
Ước lợng chiều dài cần đo Chọn thớc đo thích hợp XĐ giới hạn đo và ĐCNN của
th-ớc Đặt thớc đo đúng Đặt mắt để nhìn và đọc kq đo đúng Biết tính giá trị TB của các kq
đo
- Thái độ :Rèn tính trung thực thông bản báo cáo kq
II Chuẩn bị
- GV hình vẽ 2.1; 2.2; 2.3, /SGK
- Các nhóm: Thớc đo có ĐCNN mm
- Thớc đo có ĐCNN là 0,5 cm
- Thớc dây, thớc cuộn
Trang 4III.Tiến trình bài dạy
1.HĐ1:KT bài cũ(10ph)
?HS1 : Hãy kể tên các đơn vị đo chiều
dài và đvị nào là đvị đo chính ?
2.HĐ 2: Thảo luận về cách đo độ dài
? dùng thớc dây hoặc thớc kẻ đều có thể
đo đợc chiều dài bàn học, cũng nh bề dày
cuốn sách vật lí 6 ? Tại sao em không
chọn ngợc lại ?
? Có thể đặt thớc đo mà đầu thứ nhất của
chiều dài cần đo trùng với 1 vạch khác 0
đợc không ? Đặt lệch không dọc theo
chiều dài vật cần đo đợc không?
? Đặt mắt lệch thì đọc kq đo ntn?
HĐ nhóm , đại diện nhóm trình bày câu trả lời + Nhóm khác nhận xét ,bổ sung-Hs trả lời
I.cách đo độ dài
dài cần đo để chọn dụng cụ đo thích
hợp Nếu chọn dụng cụ đo có giới hạn đo
quá nhỏ so với giá trị cần đo thì phải đo
nhiều lần dễ mất chính xác Nếu chọn
dụng cụ đo quá lớn so với giá trị cần đo
thì có thể không đo đợc hoặc giá trị đo sẽ
sai số nhiều ,nhiều khi làm phép đo trở
thành vô nghĩa
HĐ cá nhân , điền C6 → KL
*Rút ra kết luậnC6
(1) Độ dài (2) GHĐ, (3) ĐCNN (4) dọc theo , (5) ngang bằng với
(6) vuông góc , (7) gần nhất
Trang 54.HĐ 4 : Vận dụng (10ph)
? C7 → C10
-GV chốt lại cách đặt thớc ,đặt mắt để
đọc kết quả đo ; cách đọc và ghi kết quả :
chữ số cuối cùng của kết quả đo phải đợc
ghi theo độ chia nhỏ nhất của dụng cụ đo
?Y/c nhắc lại kiến thức cơ bản của bài?
?Y/c đọc “ Có thể em cha biết”
HS trả lời miệng
Hs : trả lời ghi nhớ SGK
HS đọc /sgk
II.Vận dụng +C7 : chọn c ;
+C8 : chọn c,
+C9 : 7cm 5 HĐ) 5 :Củng cố ,hd về nhà (8ph) - Đo chiều dài quyển vở : Em ớc lợng là bao nhiêu và nên chọn dụng cụ đo có ĐCNN là ? - Làm bài 1-2 8 - HDVN : Hoàn thành từ C1 → C10 vào vở lí thuyết Học ghi nhớ Bài 1-2.9 →1-2 13 Kẻ bảng3.1 vào vở IV Rút kinh nghiệm :
…… ……… …….……….………
Trang 6Ngày soạn: …./… /……
Ngày giảng :… /… /…
Tiết 3 : Bài 3- Đo thể tích chất lỏng
I Mục tiêu :
- KT: Biết 1 số dụng cụ đo thể tích chất lỏng
Biết cách XĐ thể tích của chất lỏng bằng dụng cụ đo thích hợp
- KN : Biết sử dụng dụng đo thể tích chất lỏng
- TĐ : Rèn tính trung thực tỉ mỉ, thận trọng khi đo thể tích chất lỏng và báo cáo kq đo thể
1 vài loại ca đong Bảng 3.1
III Tiến trình bài dạy :
*)HĐ1: KT bài cũ (5ph)
-HS1: GHĐ và ĐCNN của thớc là gì?
? Tại sao trớc khi đo độ dài em thờng
ớc lợng rồi mới chọn thớc ? Chữa
bài 1-2.1/SBT
- GV chuẩn kiến thức , cho điểm
HS lên bảng KT
HS khác nhận xét , đánh giá
Bài 1-2.1.Chọn B
*) HĐ 2 : Tổ chức tình huống học
tập (3ph)
- GV dùng 2 bình có hình dạng khác
nhau và có dung tích gần bằng nhau
? Làm thế nào để biết trong bình còn
chứa bao nhiêu nớc ? HS nêu p/án
Trang 7*) HĐ4 : Tìm hiểu về các dụng cụ
Ngời bán xăng, dầu lẻ thờng dùng
dụng cụ nào ?
Để lấy đúng lợng thuốc tiêm, nhân
viên y tế dùng dụng cụ nào ?
? C4
? Nêu cách XĐ ĐCNN của 1 bình
trong h vẽ ?
- GV : Để XĐ ĐCNN ta đếm số
khoảng chia giữa 2 số gần nhau trên
thang chia độ , rồi lấy giá trị hiệu số
giữa 2 vạch chia đó , chia cho số
khoảng chia
? C5
HS quan sát ,trả lời :
+ Ca đong nhỏ có GHĐ 0,5lít & ĐCNN 0,5lít
C3.Chai nớc khoáng 0,5lít ; chai nớc ngọt 1,5 lít ; các loại cốc 200 ml , 250 ml , các loại xi lanh
lời HĐ cá nhân , trả lời :
2.Tìm hiểu cách đo thể tích chất lỏng
C6 : chọn b) ; C7 : chọn b)C8 : 70cm3 ; 50 cm3; 40cm3
*Rút ra kết luận:
C9 : (1) thể tích ; (4) thẳng đứng (2) GHĐ ; (5) ngang (3) ĐCNN ; (6) gần nhất
Trang 8*)HĐ6 :Thực hành đo thể tích chất
lỏng (10ph)
- GV nêu mục đích thực hành , giới
thiệu dụng cụ
?Y/c HS đọc phần tiến hành đo , GV
giao dụng cụ cho các nhóm thực
hành
- GV nhận xét kq ,ý thức thực hành
của các nhóm
Đọc SGK, HĐ
nhóm→ghi kq vào bảng 3.1
3.Thực hành
a.Chuẩn bị b.Tiến hành đo
*)HĐ7 : Củng cố :(8ph)
? Bài học đã giúp chúng ta trả lời câu
hỏi ban đầu của tiết học ntn?
- Y/c làm bài 3.1 ; 3.2 (SBT-6) -HS trả lời
- Bài 1: chọn B
- Bài 2 : chọn C
*) HĐ8: H /d về nhà (2ph)
- Hoàn thành C1→ C9 ,học ghi nhớ
- H/d bài tập 3.3 → 3.7
- Chuẩn bị giờ sau : 1 vài hòn sỏi ,
đinh ốc , dây buộc ‘
- Kẻ bảng 4.1
IV Rút kinh nghiệm :
…… ……… …….……….………
Ngày soạn :…./…./… Ngày giảng :…./…./…
Tiết 4 : Bài 4 - Đo thể tích vật rắn không thấm nớc
I Mục tiêu :
- KT : Biết cách đo thể tich vật rắn không thấm nớc
- KN : Biết sử dụng cụ đo (bình chia độ , bình tràn) để XĐ thể tích của vật rắn có hình dạng bất kỳ không thấm nớc
- TĐ : Tuân thủ các quy tắc đo và trung thực với các số liệu mà mình đo đ ợc , hợp tác trong mọi công việc của nhóm
II Chuẩn bị :
Trang 9III Tiến trình bài dạy :
+ HS2 : chữa bài tập
* bài 3.2 : c) 100 cm3 và 2 cm3
* Bài 3.5 :a) 0,2 cm3b) 0,1 cm3 hoặc 0,5 cm3
- HS nghe giới thiệu
Thảo luận nhóm , đại diện trả lời
• Đáp : C1 : + Đo thể tích nớc ban đầu có trong bình chia độ (V1= 150 cm3 ) Thả hòn
đá vào bình chia độ , đo thể tích nớc dâng lên trong bình (V2 = 200 cm3) + Thể tích hòn đá bằng V2 - V1=50
cm3 C2 : Khi hòn đá không bỏ lọt bình chia
độ thì đổ đầy nớc vào bình tràn Thả hòn đá vào bình tràn , đồng thời hứng n-
ớc bình tràn ra bình chứa Đo thể tích nớc tràn ra bằng bình chia độ Đó là thể tích hòn đá
- HS trả lời phơng án đo
Trang 10đo thể tích hòn đá chính xác hơn không ?
(xem bài 4.3 /sbt)
- Y/c làm C3 ?
→ GV chuẩn xác câu trả lời , đa kết luận
(bảng phụ )
- HĐ cá nhân , trả lời : (1) thả chìm ; (3) Thả
(2) dâng lên ; (4)tràn ra
15
ph *)HĐ4 : Thực hành đo thể tích:
- Phân nhóm , phát dụng cụ thực hành , nêu
y/c hoạt động của nhóm (chú ý cách đọc và
ghi kết quả đo )
- Quan sát các nhóm thực hành , điều chỉnh
nếu cần thiết
- HĐ nhóm , ghi kq thực hành vào bảng 4.1
3 ph *) HĐ5 : Vận dụng :
-Y/c làm C4
-Y/c trả lời câu hỏi đầu bài
- Trả lời C4 : + Lau khô bát to trớc khi dùng + Khi nhấc ca ra không đợc làm đổ nớc hoặc sánh nớc ra bát
+ Đổ hết nớc từ bát vào bình chia độ , không đợc làm đổ ra ngoài …
2 ph *)HĐ6 :H ớng dẫn về nhà
- Học C1→ C3
- Làm bài thực hành C5 , C6
- Bài 4.1→ 4.4 ; HS khá 4.5→ 4.6
IV Rút kinh nghiệm :
…… ……… …….……….………
Ngày soạn :…./…/…
Ngày giảng :…./…./…
Tiết 5 : Bài 5- Khối lợng - Đo khối lợng
I Mục tiêu :
- KT : Biết đợc số chỉ trên túi đựng là gì ?
Nhận biết đợc quả cân 1 kg
- KN : +Biết sử dụng cân Rô Béc Van
+Đo đợc khối lợng của một vật bằng cân
+Chỉ ra đợc ĐCNN, GHĐ của cân
- TĐ : Rèn tính cẩn thận ,trung thực khi đọc kết quả
Trang 11III Tiến trình bài dạy :
HĐ của GV HĐ của HS Nội dung
*) HĐ1 : kiểm tra bài cũ
lời và làm BT .Đo thể tích vật rắn không thấm nớc có thể dùng bình chia độ, bình tràn
GHĐ là dung tích lớn nhất ghi trên bình
ĐCNN là dung tích giữa 2 vạch liên tiếp trên bình
Bài 4.1 : chọn c ; V3 = 31 cm3 Bài4.2 : chọn c
- Tổ chức cho HS tìm hiểu con số
ghi khối lợng trên 1 số túi đựng
→ GV chuẩn xác kiến thức , giới thiệu
1 kg là khối lợng 1 quả cân mẫu , đặt
ở viện đo lờng quốc tế ở Pháp
HĐ nhóm C1 ,
đại diện trả lờiHĐ cá nhân , trả
lời ,thống nhất kiến thức , ghi
vở
HS tham gia thảo luận trên lớp ,
điền vào chỗ trống để nhớ lại
đ/vị đo khối ợng , ghi vở
l-+ Ghi vở : C1- 397 g ghi trên hộp sữa
là lợng sữa chứa trong hộp + C2 : Chỉ lợng bột giặt trong túi + C3 : 500 g ; C5 : khối lợng + C4 : 397 g ; C6 : lợng
Điền vào chỗ trống :
1 kg = g
1 tạ = kg
1 tấn = kg 1g = kg
Đòn cân Đĩa cân
Trang 12về số 0, vạch chia trên thanh đòn
+) ĐCNN là khối lợng quả cân nhỏ
nhất trong hộp quả cân , GHĐ là tổng
khối lợng các quả cân trong hộp quả
- HĐ nhóm , điền C9 tìm hiểu cách dùng cân
C9 (1) Điều chỉnh số 0(2) Vật đem cân ; (5) đúng giữa(3) Quả cân ; (6) quả cân(4) Thăng bằng ; (7) Vật đem cân
- HS thực hiện phép cân , HS khác n/ xét
Trang 13+ Nêu đợc các nhận xét sau khi quan sát thí nghiệm
+ Sử dụng đúng các thuật ngữ : lực đẩy, lực kéo , phơng, chiều, lực cân bằng
2.KN : HS bớc đầu biết cách lắp các bộ phận thí nghiệm sau khi nghiên cứu kênh hình
3.TĐ : Nghiêm túc khi nghiên cứu hiện tợng , rút ra quy luật
III Tiến trình bài dạy
*HĐ1 : kiểm tra bài cũ : (5ph)
?HS1 Hãy phát biểu nội dung kiến
thức cần ghi nhớ trong bài khối
l-ợng ? Chữa bài tập 5.1và 5.4
-GV chính xác ,cho điểm
1 hs lên bảng kiểm tra
HS khác theo dõi,
NX ,đánhgiá
*Bài 5.1 : chọn C
* Bài 5.4 : Đặt vật cần cân lên đĩa xem cân chỉ bao nhiêu Sau đó thay vật cần cân bằng một số quả cân thích hợp sao cho cân chỉ đúng
nh cũ Tổng khối lợng của các quả cân trên đĩa cân bằng khối lợng của vật cần cân
HS bên trái : kéo tủ
- HĐ nhóm , đại diện trình bày NX
+Nhóm khác theo dõi , bổ sung
+ Trả lời :
I.Lực 1.Thí nghiệm C1 : lò xo lá tròn đẩy xe ngợc lại.Xe ép lò xo làm lò xo méo đi C2 :Khi kéo cho lò xo dãn ra ta thấy lò xo cũng kéo xe về phía nó C3:Nam châm hút quả nặng về phía nó
Trang 14HS nêu kết luận SGK
C4 : (1)lực đẩy ;(4) lực kéo (2) lực ép ;(5) lực hút (3) Lực kéo
để đối chiếu với nhận xét vừa đọc
+ GV thống nhất câu trả lời
+Nhấn mạnh :Sợi dây chịu tác dụng 2
đội kéo mà sợi dây vẫn đứng yên
→ Sợi dây chịu tác dụng của 2 lực cân
Hs suy nghĩ trả lời miệng
C6:
C7 :Hai lực mà hai đội tác dụng vào sợi dây có cùng phơng nhng ngợc chiều
C8 (1) cân bằng ; (4) phơng (2) đứng yên ; (5) chiều (3) chiều
Trang 15III Tiến trình bài dạy
1)
HĐ1 : KT bài cũ (7ph)
?Lấy VD về tác dụng lực?Nêu kết
quả của tác dụng lực?Chữa BT 6.2
GV nhận xét cho điểm HS
1 HS lên bảng trả
lời và làm BT
Bài6.2:a)lực nâng b)lựckéo c)lực uốn d)lực đẩy
2)HĐ2 :Tổ chức tình huống học
tập(2ph)
- GV nêu tình huống mở bài /sgk
Muốn xác định ý kiến đó phải
nghiên cứu phân tích hiện tợng xảy
ra khi có lực tác dụng vào
? - Vào bài
- Quan sát tranh trả lời
HS :Nhìn vào kết quả t/d của lực
I.Những hiện tợng cần chú ý quan sát khi có lực tác dụng.
1.Những sự biến đổi của chuyển
động.:SGK+ C1 Quả bóng đang đứng yên dùng chân đá , quả bóng chuyển
động
Xe đạp đang đi hãm phanh , xe đạp dừng lại
2.Những sự biến dạng
+ C2 Ngời bên trái đang giơng cung vì đã có lực T/d vào dây cung làm dây cung và cánh cung
bị biến dạng 4)HĐ4 : Nghiên cứu những kết quả
T/d của lực (15ph)
1) Thí nghiệm
- Giới thiệu dụng cụ thí nghiệm - HĐ nhóm :
II.Những kết quả tác dụng của lực.
1.Thí nghiệm
Trang 16- H/d HS tiến hành thí nghiệm
?Y/c đọc SGK và quan sát hình 7.1
và 7.2
+ Định hớng cho HS thấy đợc sự
biến đổi của C/đ hoặc sự biến dạng
của vật
-Thống nhất các ý kiến nhận xét
2) Kết luận
? C7 ,C8
- GV thống nhất các từ mà HS chọn
→ Kết luận ( bảng phụ)
+ Nhận dụng cụ + lắp thí nghiệm , tiến hành thí nghiệm
+ Nhận xét , ghi
vở
HĐ cá nhân , trả
lời
C3 : xe đứng yên → C/đ C4 : Xe đang C/đ , bị dừng lại C5 : Hòn bi bị đổi hớng C/đ C6 : Lò xo bị biến dạng
2.Rút ra kết luận C7 (1) biến đổi C/đ của (2) biến đổi C/đ của (3) biến đổi C/đ của (4) biến dạng C8 (1) biến đổi C/đ của (2) biến dạng 5)HĐ5 : Vận dụng (10ph)
? C9 , C10 , C11
- Thống nhất câu trả lời
? Qua bài cần ghi nhớ kiến thức cơ
bản nào ?
HĐ cá nhân , trả
lời :
- Phát biểu ghi nhớ /SGK
III.Vận dụng
C9 :+Xe đang chạy trên đờng ,tài
xế hãm phanh ,xe chạy chậm lại +Xe ngựa đang đứng yên , sau
đó ngựa kéo làm xe bắt đầu cđ và chạy nhanh dần
+Quả bóng đập vào bức tờng rồi quay trở lại
C10: Ngồi trên tấm gỗ , dới t/d của trọng lợng tấm gỗ võng xuống
C11 : Quả bóng đang nằm yên , dới t/d lực đá của chân cầu thủ ,quả bóng bị biến dạng (rất nhanh ) đồng thời cđ nhanh dần trên sân cỏ
6)HĐ6 : HDVN: (5ph)
- Hoàn thành từ C1→ C11 vào
vở ,học ghi nhớ
- Bài tập 7.1 → 7.5 -Đọc “ có thể
em cha biết”
HS ghi nhớ
IV Rút kinh nghiệm :