Chi tiết máy ( Nguyễn Văn Thạnh - BKHCM ) NỘI DUNG GỒM CÓ : - Đề thi tham khảo - Bài tập tham khảo - Giáo trìnhn chi tiết máy
Trang 1PHẦN 1 : XÁC ĐỊNH CỘNG SUẤT ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ
TRUYỀN CHO HỆ THỐNG
1.1 Công suất đẳng trị của động cơ :
* Công suất cực đại trên trục xích tải
kW v
F
1000
5 2000 1000
* Công suất đẳng trị trên trục xích tải
∑
∑
=
i
i i
dt
t
t
P
2
2 2
max 2
1
2 2 2 1 2
12 60
48 6 , 0 60 1
P P
t t
t P t P
+
+
= +
+
kW
P dt =0.9452×10=9.452
* Hiệu suất của toàn bộ hệ thống :
903 0 995 0 1 96 0 95 0
=
∑ ηdηbrηkηol
η
* Công suất cần thiết trên trục động cơ :
kW
P
P dt
903
0
452
=
=
∑
η
* Chọn động cơ :
Căn cứ theo P ch , ta chọn loại động cơ điện không đồng bộ 3 pha, loại 4A
4A132M2Y3 Pdc = 11KW ndc = 2907v/ph
4A132M4Y3 Pdc =11KW ndc =1458v/ph
4A160S6Y3 Pdc =11KW ndc =970v/ph
4A160M8Y3 Pdc =11KW ndc =730v/ph
=> Ta chọn động cơ 4A132M4Y3 , ndc = 1458v/ph
1.2 Phân phối tỉ số truyền :
* Số vòng quay trục xích tải
ph v Z
p
v
13 110
5 10 6 10
×
×
=
×
×
=
Trang 2* Tỷ số truyền của toàn bộ hệ thống :
95 6 8 209
1458
=
∑
m
dc br
d
n
n u
u
u
Ta chọn : u d =2 ⇒ 3 48
2
95 6
=
=
= ∑
d br
u
u u
* Bảng số liệu tóm tắt :
Moment xoắn T(N.mm) 72575 138600 455847
Trang 3PHẦN 2 : TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN ĐAI THANG
2.1 Thông số ban đầu
* Thông số đầu vào : P1 = 11.08 KW; n1 = 1458 v/ph; T1 = 72.57 Nm
=> ta chọn đai thang loại B : bp = 14 mm; bo = 17 mm; h = 10.5 mm;
y0 = 4 mm; A = 138 mm2; L = 800 6300 mm; T1 = 40 190 Nm;
dmin = 140 280 mm
2.2 Trình tự thiết kế :
* Tính d1 :
Ta có dmin = 140 mm => chọn d1 = 1.2× dmin = 1.2 × 140 = 168 (mm)
=> chọn d1 theo tiêu chuẩn : d1 = 160 (mm)
* Vận tốc vòng :
) / ( 25 ] [ ) / ( 2 , 12 60000
1458 160 60000
1 1
=> chấp nhận d1 = 160 (mm)
* Tính d2 :
Chọn ξ = 0.02
d2 = ud × d1 × (1 - ξ) = 2× 160× (1 – 0.02) = 313.6 mm
=> chọn d2 theo tiêu chuẩn : d2 = 315 mm
* Chọn sơ bộ khoảng cách trục aw : (*)
272 950
5 10 ) 315 160 ( 55 , 0 )
315
160
(
2
) (
55 , 0 )
(
≥
≥
⇔
+ +
≥
≥ +
⇔
+ +
≥
≥
+
w
w w
a
a
h d d a
d
d
Với ud = 2 => chọn aw sơ bộ a = 1.2× d2 = 1.2 × 315 ≈ 380 mm
=> aw sơ bộ thoả điều kiện (*)
* Tính chiều dài đai L :
mm a
d d d d
a
380 4
) 160 315 ( 2
) 315 160 ( 380 2 4
) (
2
) (
2
2 2
1 2 2
×
− +
+ +
×
=
− +
+ +
Theo tiêu chuẩn, ta chọn L = 1800 (mm)
Trang 4* Tính lại aw :
5 77 2
160 315 2
87 1053 2
) 315 160 ( 1800 2
) (
1
2
2 1
=
−
=
−
=
∆
= +
×
−
=
+
−
=
d
d
d d
L
) ( 521 4
5 77 8 87 1053 87
1053 4
2
mm K
K
a w = + − ∆ = + − × ≅
* Góc ôm đai α1 :
0 1
2
521
) 160 315 ( 57 180 ) (
57
=
a
d d
α
α1 > 1200 => d2, d1, aw thỏa điều kiện cho phép
* Tính số đai Z :
v r z L
u C C C C C
C
P
P Z
]
[ 0
1 α
≥
+ P1 = 11.08 kW
+ [P0] = 4 kW (L0 = 2240 mm)
+ 1.24 (1 ) 1.24 (1 110 ) 0.958
163 110
1
=
−
×
=
−
×
C
α α
+ Cu = 1.13 (ud = 2)
2240
1800 6 6
0
=
=
=
L
L
C L
+ Cz = 0.9 ( giả sử Z = 4 ~ 6 )
+ Cr = 0.9 (tải trọng va đập nhẹ)
+ C v =1−0.05×(0.01v2−1)=1−0.05×(0.01×12,212 −1)=0.975
975 0 9 0 9 0 964 0 13 1 958
0
4
08
×
×
×
×
×
×
≥
Z
Chọn Z = 4
* Tính chiều rộng và đường kính ngoài bánh đai :
Chiều rộng bánh đai :
B = ( Z - 1 ) × t + 2e = ( 4 - 1 ) ×19 + 2×12.5 = 82 mm
Trang 5Đường kính ngoài bánh đai :
da = d + 2h0 ( h0 = 4.2)
da = 160 + 2×4.2 = 168.4 (mm)
* Tính lực tác dụng lên trục :
Lực căng đai ban đầu : (σ0 = 1.5 MPa)
Fo = σ0 × Z × A = 1.5 × 4 × 138 = 828 N
Lực tác dụng lên trục và ổ :
N F
2
163 sin(
828 3 ) 2 sin(
2.3 Thông số của bộ truyền đai thang :
P1 (kW) n1 (v/ph) F0 (N) Fr (N) α1 (0) u
Z d1 (mm) d2 (mm) a (mm) L (mm) B (mm)