1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương Hóa10.chi tiết.dạng bài tập

4 258 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 195,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Tìm các chất và viết phương trình hoàn thành phản ứng 1/ FeS tác dụng với HCl sinh ra khí X.. d/ Hỗn hợp trên tác dụng với HCl thu được bao nhiêu gam muối.. b/ hỗn hợp trên tác dụ

Trang 1

TRƯỜNG THPT KINH MÔN II Đề cương ôn tập HK II - Khối 10

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II

Môn: HÓA HỌC - KHỐI 10 A/ Lý thuyết trọng tâm:

A1 HALOGEN

1 Tính oxi hoá của halogen X2.

2 Sự biến đổi tính chất của các halogen.và các phương trình điều chế Halogen

3 Tính chất axit của HCl phương pháp điều chế HCl, điều chế nước Gia-ven, clorua vôi muối clorua

4 Nhận biết các ion X-

A2 OXI – LƯU HUỲNH.

1 Tính chất oxi hoá mạnh của O2 và O3

2 Tính chất của S và các hợp chất tương ứng của S

- H2S có tính khử mạnh

- SO2 vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử

- tính chất và phương pháp sản xuất H2SO4 (công thức của oleum)

- nhận biết ion sunfat

A3 TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HOÁ HỌC

1 Khái niệm, công thức tính, đơn vị và các yếu tố ảnh hưởng đêns tốc độ phản ứng

2 Cân bằng hoá học là gì, tại sao nói cân bằng hoá học là cân bằng động

3 Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học – Xác định sự chuyển dịch cân bằng (dạng bài tập trang 162,163, 168, 169 –SGK)

B Các dạng bài tập cơ bản theo các chủ đề:

Chủ đề 1: Viết phản ứng theo sơ đồ Câu 1: Viết phản ứng theo sơ đồ sau đây:

a)MnO2 Cl2 CuCl2 Cu(OH)2  CuSO4 K2SO4 KNO3

b)FeS  H2S  S  Na2S  PbS

SO2  SO3  H2SO4

c)MnO2  Cl2  FeCl3  Fe(OH)3  FeCl3  AgCl

d)SO2  S  FeS  H2S  SO2  Na2SO3  SO2

e)H2SO4 đặc nóng  SO2  S H2S  NaHS

f) NaCl tinh thể HCl Cl2  KClO3  O2

f) H2  H2S  SO2  SO3 H2SO4  HCl Cl2

S  FeS  H2S  Na2S  NaNO3

g)FeS2  SO2  H2SO4  Na2SO4 NaCl  Cl2

SO3 H2SO4  K2SO4  KCl KNO3

FeS  FeCl2  Fe(OH)2 FeSO4  Fe(NO3)2

h)S SO2  SO3  H2SO4  K2SO4  BaSO4

i) Cl2  NaCl  Cl2  Br2 I2

Trang 2

TRƯỜNG THPT KINH MÔN II Đề cương ôn tập HK II - Khối 10

Câu 2: Viết phương trình:

a) Điều chế nước Javen, clorua vôi, axít clohiđric từ khí Cl2

b) Điều chế axít H2SO4 từ quặng pirit sắt FeS2.

Câu 3: Tìm các chất và viết phương trình hoàn thành phản ứng

1/ FeS tác dụng với HCl sinh ra khí X Đốt cháy X sinh ra khí Y Cho Khí Y tác dụng với NaOH dư 2/ Na2SO3 tác dụng với HCl sinh ra khí X Viết phương trình phản ứng: chứng minh X vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử

3/ Na2SO3 tác dụng với H2SO4 sinh ra khí X Viết phương trình phản ứng: điều chế H2SO4 từ khí X.ghi rõ điều kiện phản ứng

4/ Đốt cháy FeS2 sinh ra khí X Cho Khí X tác dụng với NaOH và H2S

5/ Na2SO3 tác dụng với H2SO4 sinh ra khí X Dẫn khí X qua dung dịch Br2 và dung dịch axit sunfuhiđric 6/FeS tác dụng với HCl sinh ra khí X Na2SO3 tác dụng với H2SO4 sinh ra khí Y

Cho X phản ứng với Y tạo ra S kết tủa mùa vàng

7/ Điện phân dung dịch muối NaCl thu được khí X và Khí Y Cho X tác dụng với Y thu khí Z khí Z tan trong nước thu được axit tương ứng cho axit này tác dụng với Fe, FeO, Fe2O3, Na2CO3.

Câu 3: Viết phản ứng thể hiện sự thay đổi số oxi hóa của nguyên tố:

a) S0→S-2→S0→S+4→S+6→S+4→S0→S+6

b) Cl0 →Cl+5→Cl-1→Cl0→Cl+1

Chủ đề 2: Nhận biết, phân biệt các chất Câu 1: Nhận biết các lọ mất nhãn chứa:

1/ dung dịch: Ca(OH)2, HCl, HNO3, NaCl

2/ dung dịch: NaOH, KCl, NaNO3, K2SO4, HCl

3/ các dung dịch: HCl, Na2SO4, HNO3, KOH

4/ các dung dịch:BaCl2, K2SO4., NaOH, KNO3

5/ dung dịch: HCl, NaOH, KCl, Na2SO4

6/ dung dịch: HNO3, K2SO4, NaOH, KCl 7/ dung dịch: NaOH, KCl, KNO3, K2SO4, H2SO4 8/ dung dịch: NaNO3, K2SO4, Ba(OH)2 , NaCl 9/ dung dịch sau: HCl, NaOH, BaCl2, H2SO4

10/ dung dịch: K2SO4, KCl, KBr, KI

Câu 2: Phân biệt các bình khí mất nhãn sau:

a) O2, SO2, Cl2, CO2

b) Cl2, SO2, CO2, H2S, O2, O3

c) SO2, CO2, H2S, H2, N2¸, Cl2, O2

d) O2, H2, CO2, HCl

e chất khí: O2, H2, Cl2, CO2, HCl

Chủ đề 3:

BÀI TOÁN KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI AXIT TÍNH THỂ TÍCH KHÍ THU ĐƯỢC

Câu 1:

Cho hỗn hợp gồm 3,6 gam Mg và 14g Fe tác dụng với H2SO4 đặc nóng thu được V lít SO2 (đktc)

a/ Viết phương trình phản ứng xảy ra

b/Tính V và khối lượng muối thu được

c/ Cho lượng muối.trên tác dụng với BaCl2 dư thu được bao nhiêu kết tủa

d/ Hỗn hợp trên tác dụng với HCl thu được bao nhiêu gam muối

Câu 2

Hoà tan hỗn hợp 8,1 gam Al và 7,84g Fe bằng vừa đủ HCl thu được V lít khí X.(đktc)

a/ Viết phương trình phản ứng xảy ra.b/ Tính V và số mol HCl phản ứng

b/ hỗn hợp trên tác dụng với H2SO4 đặc nóng thu được bao nhiêu lít khí SO2 thoát ra

Câu 3:

Cho hỗn hợp 4,8 gam Mg và 8,32g Cu tác dụng với H2SO4 đặc nóng thu được V lít SO2 (đktc)

a/ Viết phương trình phản ứng xảy ra

Trang 3

TRƯỜNG THPT KINH MÔN II Đề cương ôn tập HK II - Khối 10

b/ Tính V, và số mol H2SO4 đã tham gia phản ứng

c/ hỗn hợp trên tác dụng với H2SO4 loãng thu được bao nhiêu lít khí thoát ra

Câu 4:

Cho 8,4 gam Mg tác dụng với H2SO4 đặc nóng thu được V lít H2S (đktc)

Tính V và khối lượng muối thu được,số mol axit đã dùng

Câu 5:

Cho hỗn hợp gồm 6gam Mg và 9,45g Al tác dụng với H2SO4 đặc nóng thu được V lít H2S (đktc) và 6,72 lít khí SO2 (đktc) Tính V và khối lượng muối thu được

Chủ đề 4:

BÀI TOÁN KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI AXIT TÍNH KHỐI LƯỢNG KIM LOẠI

Câu 1:

Cho hỗn hợp gồm m gam Fe tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư thu được 2,24 lít SO2 (đktc)

a/ Viết phương trình phản ứng xảy ra

b/Tính m và khối lượng muối thu được

c/ Cho lượng muối.trên tác dụng với BaCl2 dư thu được bao nhiêu kết tủa

Câu 2

Hoà tan m gam Al bằng vừa đủ HCl thu được 6,72 lít khí X.(đktc)

a/ Viết phương trình phản ứng xảy ra và Tính m

c/ khối lượng muối clorua thu được tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được bao nhiêu gam kết tủa

b/ m gam Al trên tác dụng với H2SO4 đặc nóng thu được bao nhiêu lít khí SO2 thoát ra

Câu 3:

Cho hỗn hợp 4,8 gam Mg và m g Cu tác dụng với H2SO4 đặc nóng thu được 6,72 lít SO2 (đktc)

a/ Viết phương trình phản ứng xảy ra.và tính m gam Cu

c/ hỗn hợp trên tác dụng với H2SO4 loãng thu được bao nhiêu gam muối

Chủ đề 5:

HỖN HỢP KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI H 2 SO 4 đặc nóng

XÁC ĐỊNH SỐ MOL VÀ % THEO KHỐI LƯỢNG

Câu 1: Cho 11g hỗn hợp Al, Fe phản ứng hoàn toàn với H2SO4 đặc nóng thu được 10,08 lít SO2 sản phẩm khử duy nhất ở đktc và dung dịch X

a/ Viết phương trình phản ứng xảy ra b/ Tính % theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp?

c/ Cho BaCl2 dư vào dung dịch X thu được bao nhiêu gam kết tủa

Câu 2: Cho 12g hỗn hợp hai kim loại Cu, Fe tan hoàn toàn trong H2SO4 đặc,nóng, dư thu được 5,6 lít SO2 sản phẩm khử duy nhất ở đktc và dung dịch X

a/ Viết phương trình phản ứng xảy ra b/ Tính % theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp?

c/ Tính khối lượng muối thu được có trong dung dịch X

d/ Hỗn hợp trên tác dụng với HCl thu được bao nhiêu lít khí

Câu 3: cho 1,28 gam hỗn hợp Fe và Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 1,008 lít SO2 (đktc) a/ tính số mol và xác định thành phần phần trăm từng kim loại trong hỗn hợp theo khối lượng

b/ số mol H2SO4 đã tham gia phản ứng và khối lượng muối sunfat thu được

Câu 4:

cho 10,05 gam hỗn hợp Mg và Al tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 10,64 lít SO2 (đktc) a/ viết phương trình tính số mol và xác định thành phần phần trăm từng kim loại trong hỗn hợp theo khối lượng

b/ hỗn hợp trên tác dụng với H2SO4 loãng thu được bao nhiêu gam muối.và thể tích khí thoát ra

Câu 5:

cho 5,12 gam hỗn hợp Mg và Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 4,032 lít SO2 (đktc) và dung dịch X

a/ Viết phương trình phản ứng xảy ra b/ Tính % theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp?

Trang 4

TRƯỜNG THPT KINH MÔN II Đề cương ôn tập HK II - Khối 10

c/ Tính khối lượng muối thu được có trong dung dịch X

d/ Cho BaCl2 dư vào dung dịch X thu được bao nhiêu gam kết tủa

e/ hỗn hợp trên tác dụng với HCl loãng thu được bao nhiêu gam muối

Chủ đề 6:

XÁC ĐỊNH CÔNG THỨC HALOGEN

1 Cho 200ml dung dịch AgNO3 0,2 M tác dụng với dung dịch muối natri halogenua thu được 5,74 gam kết tủa Xác định công thức muối natri halogenua Từ muối này viết phương trình điều chế Halogen tương ứng

2 Cho 150ml dung dịch muối natri halogenua (NaX)1,2 M tác dụng vừa đủ với dung dịch AgNO3 thu được 33,84 gam kết tủa Xác định công thức muối NaX

Viết phương trình: NaX →Br2 → I2

CÁC DẠNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Bài 1 , 2,3 trang 96

bài 1,4 trang 108

bài 1,2 trang 113

bài 1,2,3,4 trang 118

bài 1,2,3 trang 132, trang 138

bài 1,2 trang 146

Xác định sự chuyển dịch cân bằng (dạng bài tập trang 162,163, 168, 169 –SGK)

- Chúc các em đạt kết quả cao trong bài thi học kỳ

Ngày đăng: 13/06/2015, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w