1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Chi tiết máy - Giải bài tập

10 5,7K 231
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chi tiết máy - Giải bài tập
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Cơ khí
Thể loại bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 408 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chi tiết máy ( Nguyễn Văn Thạnh - BKHCM ) NỘI DUNG GỒM CÓ : - Đề thi tham khảo - Bài tập tham khảo - Giáo trìnhn chi tiết máy

Trang 1

VD BÀI TẬP CHI TIẾT MÁY

CHƯƠNG I: NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG

BÀI 1:

Chi tiết máy có đường kính d=60, có lỗ xuyên tâm d0=10 Ứng suất sinh ra theo chu kỳ đối xứng Vật liệu: thép hợp kim 40Cr, bề mặt được mài tinh Giới hạn bền: 1000Mpa, hệ số an toàn [s]=1,75; m=6 Hãy xác định ứng suất mõi uốn cho phép []F , biết thời gian làm việc là 3 năm, mỗi năm làm việc 250 ngày, ngày làm 8 giờ; n=200v/p Tải trọng thay đổi theo bậc như hình sau:

Giải:

- Ứng suất cho phép (trường hợp ứng suất thay đổi):

Lưu ý:

Trong đó:

- lim   1F  ( 0 , 4  0 , 5 )b  ( 0 , 4  0 , 5 ) 1000  ( 400  500 )Mpa

- Hệ số kích thước:   0 , 53

Trang 2

- Hệ số an toàn: [s]= 1,75

- Hệ số tập trung ứng suất: K  2 , 1(do 0,167

60

10

d

d

)

- Hệ số tuổi thọ:

LE

m

N

Trong đó:

+ Chỉ số mũ của đường cong mõi: m=m F =6 + N 0 =5.10 6 (số chu kỳ cơ sở)

+ Số chu kỳ tương đương: 8

10

2x

Lưu ý:

ni=200v/p Lh=[3x250x8] giờ

+ Vì : N LEN0 K L  1 (chi tiết máy làm việc dài hạn)

- Từ các giá trị trên, tính ra kết quả.

BÀI 2:

Trang 3

BÀI 3:

- Đường kính d = 60mm Vật liệu chế tạo là thép hợp kim 40Cr (σb = 1200MPa, σ-1F = 450MPa), ứng suất uốn thay đổi

Trang 4

- Hệ số an tòan [s] = 2, chỉ số đường cong mõi m = 6 Xác định:

a/ Số chu kỳ làm việc tương đương NLE và hệ số tuổi thọ KL của trục (số chu kỳ cơ sở N0 = 5.106)

b/ Ứng suất uốn cho phép [σF] của trục

BÀI 4: Chi tiết có đường kính d=60mm, có rãnh then, chịu ứng suất uốn theo chu kỳ đối xứng với mô-men uốn

M=1,5x106N.mm; chịu ứng suất xoắn thay đổi theo chu kỳ mạch động với mô-men xoắn T=4x106N.mm Vật liệu là thép hợp kim 40CrNi có b  1000Mpa; bề mặt chi tiết được mài bóng Làm việc dài hạn

Xác định hệ số an toàn mõi của chi tiết?

Bài giải:

- Hệ số an toàn mỏi:

- Hệ số an toàn chỉ xét đến ứng suất pháp

m a

K

s



Trong đó:

+ Do chu kỳ ứng suất đối xứng, suy ra:

*1F  ( 0 , 4  0 , 5 ) b  ( 0 , 4  0 , 5 ) 1000  ( 400  500 )Mpa

* ứng suất trung bình:m  0

* ứng suất biên độ: a   max

Trang 5

Mpa x

x d

M W

u

u

60 1 , 0

10 5 , 1 1 ,

6 3



- Hệ số tập trung ứng suất: K  2 , 3

- Hệ số kích thước:  0 , 7

Hệ số tăng bền:  0 , 9

Trang 6

Hệ số an toàn: [s]=1,75

- Hệ số tuổi thọ: Do làm việc dài hạn nên K L  1

- (Khỏi tra giá trị m do m  0)

o Tính ra: s  2 , 03

- Hệ số an toàn chỉ xét đến ứng suất pháp:

-m a

K

s



Ta có:

- Do ứng suất tiếp thay đổi theo chu kỳ mạch động, nên:

Mpa x

x

x d

x

T W

T m

60 2 , 0 2

10 4 2

, 0 2 2

6 3

0

- Tương tự, ta có:   0 , 76 ;   0 , 9

Thay các giá trị tra được vào công thức, ta được:

2 , 2

s

Trang 7

CHƯƠNG 4: TRUYỀN ĐỘNG ĐAI

Bài 1:

Xác định công suất lớn nhất mà bộ truyền đai có thể truyền được, biết tiết diện dây đai loại A=81mm2, ứng suất căng ban đầu 0  1 , 8Mpa đường kính bánh đai d1  150mm , u=2, a=450mm, hệ số ma sát trên bề mặt dây đai và bánh đai f=0,2; số vòng quay bánh dẫn n 1 =1200v/p Bỏ qua lực quán tính ly tâm.

Bài giải:

-

- Lực căng đai ban đầu: F0  0A 1 , 8x81  145 , 8Mpa

- Góc ôm trên bánh dẫn: 2 1 1

1

( 1)

- Từ điều kiện tránh trượt trơn:  max   1

-  Để tránh trượt đai, cần có: 0 11

f t f

F e F

e

e

e x

e

e F

x f

f

1

1 (

8 , 145 2 ) 1

1 (

7 , 2 2 0

1

- Suy ra, công suất tối đa mà bộ truyền có thể truyền được là:

Kw x

x

n d F

10 55 , 9

1200 2

150 22 , 78 10 55 , 9

1 1 max

f

e F

F

2

1

(4.5) trong đó:

- Nhận xét:

- Giải hệ phương trình (4.4) và (4.5), ta có kết quả sau:

1 1 1

2 1

f t f f t

e F F

e e F F

(4.6)

f

f t

e

e F

f

f t

e

e F

1

2 0

f

f

e F F

Trang 8

Bài 2:

Tính số dây đai cần thiết của bộ truyền đai thang biết công suất lớn nhất trên trục dẫn là P1=2Kw, n1=750v/p, u=3, tải trọng tĩnh

Bài giải:

- Ta có: u n n n2 250v/p

2

1

- Chọn loại đai:

+ Cách 1:

+ Cách 2: tính T

m N mm

N x

n

P x

750

2 10 55 , 9 10

55 ,

1

1 6

Tra bảng :

- Chọn d 1 =140mm, bỏ qua hiện tượng trượt

Suy ra d 2 =3x140=420mmchọn d 2 = 400 theo tiêu chuẩn.

- Tính vận tốc: 1 1

1

60000

d n

v  =5,5m/s(<25m/s)

0 [ ] u .L z r v

P z

P C C C C C C

Trang 9

- Tính toán các hệ số Ci:

- Hệ số xét đến ảnh hưởng góc ôm đai, tính theo công thức:

1

110

1, 24(1 )

C   e , 1 tính bằng độ

- Hệ số xét đến ảnh hưởng của vận tốc:

2

1 0, 05(0,01 1)

v

C   v

- Hệ số xét đến ảnh hưởng của tỷ số truyền u:

u

- Hệ số xét đến ảnh hưởng của sự phân bố không đều tải trọng giữa các dây đai

z

- Hệ số xét đến ảnh hưởng của chế độ tải trọng: C r

Tải trọng Tĩnh Dao động nhẹ Dao động mạnh Va đập

r

- Hệ số xét đến ảnh hưởng của chiều dài đai L:

6 0

L

L C

L

Trang 10

Bài 3:

Cho bộ truyền đai có : d1  200 ,d2  400mm,P1  3Kw,n1  800v/ p , lực căng đai ban đầu F 0 =550N , hệ số ma sát

giữa bề mặt dây đai và bánh đai f  0 , 24

- Tính lực vòng có ích

- Tính khoảng cách trục tối thiểu để không xảy ra hiện tượng trượt trơn

- Tuổi thọ của dây đai sẽ thay đổi như thế nào trong điều kiện đảm bảo không trượt trơn.

Bài giải:

a/ Ta có:

N

x d

T d

T F

m N x

n w

W P T

T

d

F

t

t

358 2

, 0

8 , 35 2 2 2

8 , 35 30 800 14 , 3

3000 30

) (

3000 )

( 2

1 1

1 1

1 1

N

F F F

N

F F F

t

t

371 2

729 2

0 2

0 1

Mặt khác:

rad f

e F

F f

81 , 2

676 , 0

965 , 1 371

729

2 1

Điều kiện không xảy ra trượt trơn là:

m a

a

a

d d

666 , 0

2 , 0 4 , 0 14 , 3 81 , 2

1 2 1

 

Vậy: amin=667mm thì không xảy ra hiện tượng trượt trơn.

Ngày đăng: 30/10/2012, 09:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w