1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giải chi tiết 100 bài tập hình OXY trong các đề thi thử môn toán

61 612 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 2,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi đó tứ giác ABME là hình bình hành ME ADnên E là trực tâm tam giác ADM... Suy ra NIMK là tứ giác nội tiếp.. Vậy đường tròn ngoại tiếp tam giác MNI cũng là đường tròn ngoại tiếp tam

Trang 1

B A

Câu 2 :

Gọi H K, lần lượt là hình chiếu vuông góc của M trên AB AD,

Gọi N là giao điểm của KMBC

Gọi I là giao điểm của CMHK

Trang 2

Câu 3 :

Gọi I là giao điểm của AC và BDI(7y;y) Do tam giác BDM và BDN vuông tại M, N nên

(7 2) ( 1) (7 2) ( 1) 0 (0; 0) 2

x y

C

B A

D

http://dethithu.net

DeThiThu.Net

Trang 3

Câu 5 : Gọi E là trung điểm của đoạn DH Khi đó tứ giác ABME là hình bình hành MEAD

nên E là trực tâm tam giác ADM Suy ra  AEDMAE/ /DMDMBM .Phương trình

đường thẳng BM : 3xy 16  0.Tọa độ điểm B là nghiệm của hệ 2 4 4; 4

Trang 5

M I

N

K

H E

D A

H

A

I F

Theo giả thiết ABDACE, suy ra BCDE là tứ giác nội tiếp Gọi H là giao điểm của BD và CE

Do BEH đồng dạng với CDH nên HD HBHE HC .Do HBN đồng dạng với HMD nên

HD HBHM HN Do HIE đồng dạng với HCK nênHE HCHI HK .Do đó HM HNHI HK

suy ra IHN đồng dạng với MHK, nên NIH KHM Suy ra NIMK là tứ giác nội tiếp Vậy

đường tròn ngoại tiếp tam giác MNI cũng là đường tròn ngoại tiếp tam giác MNK, có pt:

Trang 6

DeThiThu.Net

Trang 7

tiếp hình chữ nhật AMND Từ giả thiết, suy ra NJ//DI, do đó NJ vuông góc với AC, hay J

thuộc (C) (vì AN là đường kính của (C)) Mà MD cũng là đường kính của (C) nên JM

5

BA BAM

Trang 8

3

n m

m   có đt AM: x – 3y + 4 = 0 suy ra tọa độ điểm A(-4; 0)

ĐT (BH): 3x+y – 4 = 0 suy ra tọa độ điểm B(0 ; 4) => đt BC: x+y – 4 = 0=> M(2;2)

=> C(4;0) Sử dụng AB2DC

=> D(2; - 2) KL: …

Câu 13 :

Gọi E là trung điểm DH ta thấy ABME là hình bình hành nên MEAD, nên E là trực tâm

tam giác ADM AEMDAEBM nên DMDM

Phương trình đường thẳng DH: 2xy 2 suy ra tọa độ (14 18; )

Trang 9

u a b là một VTCP của PN,    ( 4;3)

suy ra: cos cos( , ) 4 2 32 3

55

M

K

I

C D

DeThiThu.Net

Trang 10

Gọi CJ BM = N  N là trung điểm của BM

Chứng minh được AK  BI từ đó suy ra tam giác BMC là tam giác cân tại

C

Ta có MC3; 1  MC  10

 CM = BM = AB = 10 Trong tam giác vuông ABM có

Gọi N là trung điểm của đoạn AB N :x   y 2 0 N n n ; 2

Tam giác ABM vuông tại M có N là trung điểm của AB

Trang 11

Câu 18 : Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác đường cao AA’có phương

trình x+2y-2=0 trực tâm H(2;0) kẻ các đường cao BB’và CC’ đường thẳng B’C’ có

phương trình x-y+1=0 M(3;-2)là trung điểm BC tìm tọa độ các đỉnh A,B và C

DeThiThu.Net

Trang 12

Xét đường tròn ngoại tiếp Tam giác ABC kẻ đường kính AN

=> M là trung điểm HN = > N(4;-4)

J là trung điểm AH = >MJ//AN và MJB’C’

Phương trình AN là x+y=0 =>tọa dộ A(-2;2)

IB=IA

= > B(3  13; 2   2 13) C(3  13; 2   2 13)

Câu 19 :

Gọi AI là phan giác trong của BAC

Ta có : AID  ABCBAI

IADCAD CAI 

BAI CAI,ABCCAD nên AIDIAD

 DAI cân tại D  DEAI

B' C'

N J

K C

A

D

M M'

EDeThiThu.Net

Trang 13

Câu 20 :

G là trọng tâm tam giác ABC, M là trung điểm của cạnh AB

KD EG CD

EG MD

Mà ABC là tam giác cân nên KG  MDG là trực tâm

tam giác EKD nên KEGDKEBD

6

15

; 1

0 ,

6

21

; 0

3 0

6

21 6

15 1

t

t t

t t

AK qua K và vuông góc với DE nên KA:x10 A 1;5 Kết hợp D là trung điểm ACC 4;3

BC qua C và vuông góc với AK nên BC:y30B3;3

2/9x06y

x

03y

3

; 2

9 I

Do vai trò A, B, C, D nên giả sử M là trung điểm cạnh AD Md1Ox

Suy ra M( 3; 0)

2

3 2

9 3 2 IM 2 AB

2 2

Trang 14

Theo giả thiết: 2 2

2 3

12 AB

S AD 12

AD AB

3x

03yx

x 3 y 2 ) x 3 ( 3 x

3 x y 2 y 3 x

3 x y

2 2

2 2

2x

4x Vậy A( 2; 1), D( 4; -1)

729xxx

A I C

A I C

Tương tự I cũng là trung điểm của BD nên ta có B( 5; 4)

Vậy toạ độ các đỉnh của hình chữ nhật là: (2; 1), (5; 4), (7; 2), (4; -1)

Phương trình đường thẳng AM có dạngx  2 0

Gọi DAM ( )C thì tọa độ của D thỏa mãn hệ phương trình

DeThiThu.Net

Trang 15

D(4;-2) M(3;-1)

I H

C B

Trang 16

+ Chứng minh được tứ giác BHCD là hình bình hành

+ Tìm được H(2;0)

+ PT đường cao (BH):x-y-2=0

+ PT cạnh (AC):x+y-4=0

+Gọi C(c ;4-c) thuộc AC Nhờ t/c trung điểm suy ra B(6-c ;-6+c)

B nằm trên BH nên ta có (6-c)-(-6+c)-2=0 hay c=5 Suy ra : B(1 ;-1) và C(5 ;-1)

+ PT đường cao (AH) đi qua H(2;0) và vuông góc BC là :x-2=0

+ A là giao điểm của AH và AC nên A(2;2)

AE AM EM EAM

Trang 17

 Khi đó :cos cos ,  .

AE AE

17 17 24 20

17

m m

Trang 18

Phương trình đường tròn đường kính IM: x2  y2  ( a  1) x  ( b  2) y a   2 b  0

Suy ra phương trình đường thẳng d: (a1)x(b2)y  1 a 2b0

Trang 19

Với a = 4 ta có b = -2 Khi đó D(4;-2) trùng C (loại)

Với a = 5 ta có b = -1 Vậy D(5;-1) và B(1;-1)

Vì AD đi qua P(1;3) và D(5;-1) nên phương trình đường thẳng AD: x + y – 4 = 0

Vì AB vuông góc với BC nên phương trình đường thẳng AB: 3x - y – 4 = 0

Tọa độ của A là nghiệm của hệ phương trình 3 4 0 2

Do A, B thuộc (C) nên tọa độ của A, B thỏa mãn phương trình x2 y24x2y40(2)

Trừ theo vế của (1) cho (2) ta được (a 2 )xay 3a 5  0(3)

Do tọa độ của A, B thỏa mãn (3) nên (3) chính là phương trình của đường thẳng đi qua

A , B

+) Do (E) tiếp xúc với nên (E) có bán kính R1d(E,)

Chu vi của (E) lớn nhất R1 lớn nhấtd(E,  ) lớn nhất

Nhận thấy đường thẳng  luôn đi qua điểm 

11

; 2

5

K

DeThiThu.Net

Trang 20

B' A

B

D C

M

Gọi H là hình chiếu vuông góc của E lên

2

10 )

, (    

Đường thẳng AD đi qua M và nhận MB '

làm vectơ chỉ phương nên có phương trình

Trang 21

Ta có ABCB’ là hình bình hành nên  ABB C'

Do đó, C5; 4 Gọi d là đường trung trực của BC, suy ra d: 3xy 14  0

Gọi IdAD, suy ra I là trung điểm của AD Tọa độ điểm I là nghiệm

Câu 31 : Gọi N là điểm đối xứng của M qua phân giác BE thì N thuộc BC

Tính được N(1; 1) Đường thẳng BC qua N và vuông góc với AH nên có phương trình 4x

N

I

DeThiThu.Net

Trang 22

Đường thẳng AB qua B và M nên có phương trình : 3x – 4y + 8 = 0

A là giao điểm của AB và AH, suy ra tọa độ A là nghiệm hệ pt:

(1;1)1; 1

Thế tọa độ A và C(1; 1) vào phương trình BE thì hai giá trị trái dấu, suy ra A, C khác phía

đối với BE, do đó BE là phân giác trong tam giác ABC

Câu 32 : A là giao điểm của đường phân giác AD và đường tròn (I) ( (I) là đường tròn

ngoại tiếp tam giác ABC)

Trang 23

(do A có hoành độ âm) A(-2;2) Gọi D là điểm thỏa: D = (I)(d); DA Ta có D(5;-5)

AD: đường phân giác  BAC

129

5

x y

x y

y y

x y

Trang 24

Ta có : tam giác MDC vuông tại D

B M

H

AIB  BCA  hoặc BCA  135

Suy ra CAD45  ADCcân tại D

Ta có DIAC Khi đó phương trình đường thẳng AC có dạng: x 2y  9 0

Trang 25

Câu 35 : Gọi H’ là đối xứng của H qua phân giác trong BD thì H '  AB

Trang 26

* Gọi B(0 , b)

* Phương trình AB: y = b (do AB vuông góc BC  Oy)

* A là giao điểm của AB và AC => A 16 4b, b

xy  D d   CD   

  loại 0.25

Câu 38 :

DeThiThu.Net

Trang 27

+) Gọi AB=a (a>0)

2 EFK ABCD AEF FDK KCBE

5 2;

Trang 28

Gọi E,F,G lần lượt là trung điểm các đoạn thẳng CD,

BH AB Ta chứng minh AFEF

Trang 29

Gọi E = BN  AD  D là trung điểm của AE

M

B A

DeThiThu.Net

Trang 30

Câu

42

(C): x2 + y2 = 5 có tâm O(0;0) bán kính R = 5

K A

O

B

DeThiThu.Net

Trang 31

Ta có d(O;d) = 10

5 =OA  OA  (d)

A  (d)  A(t;3t-2)  OA

=(t;3t-2) (d) có vtcp ud

Trong đó AB không đổi nên SABM lớn nhất khi d(M,  ) lớn nhất

-

Gọi d là đường thẳng đi qua tâm I và vuông góc với ()

DeThiThu.Net

Trang 32

08422 2

y x

y x y

1,

1

y x

y x

 P(1; -1); Q(-3; 5)

Ta có

13

4) , (P 

13

22) , (Q 

Gọi J là trung điểm của CC’ Tọa độ J là nghiệm hệ 5 2 0 ( ; )1 1

Câu 45

DeThiThu.Net

Trang 33

Gọi I ( 2 ; )  t td là tâm đường tròn ( t  0 )

I d

H M

Trang 34

Kéo dài AM cắt CD tại N Gọi E, H lần lượt là hình chiếu của M lên AB, CD

Theo giả thiết HM = 5ME

y y

Trang 35

Gọi H là trực tâm  ABC thì có BHCD là hình bình hành, nên M là trung điểm HD

 3 1 

M ; là trung điểm của BC nên B ;  1 1   BC    4 0 ;

Do H là trực tâm  ABC nên AHBC   AH : x    2 0

Do AAHAC nên tọa độ A là nghiệm của hệ 2 0

Trang 36

Ta lại có AC đi qua A, vuông góc với KN có phương trình 2xy  7 0

Nên tọa độ điểm C thỏa mãn

Trang 37

J I

E' F E

D

C

B

A

+) Gọi E’ là điểm đối xứng với E qua AC

E’ thuộc AD

Vì EE’ vuông góc với AC và qua điểm E9; 4

Vì I là trung điểm của EE’ E'( 3; 8)  

AD qua E  '( 3; 8) và F  ( 2; 5)  phương trình AD: 3xy  1 0

Trang 38

Mà  BACBCA90 MBC BCA90 ACBM

Đường thẳng BM đi qua H(2;-1), có vtpt IH   1;1

pt BM: x + y – 1 = 0 B t ;1t

Có ABt2; 6t; CBt4;t

ABBC AB CB 0t2t4t6t0

DeThiThu.Net

Trang 39

Câu 51

  t 2 2 B2 2; 1  2 hoặc B2 2; 1  2

DeThiThu.Net

Trang 40

Câu 52

Gọi D' là điểm trên cạnh BC sao cho CD' = MN

Ta có MNCD' là hình bình hành

 MD' = CN = AM   AMD' cân tại M

  MD'A =  MAD' = D'AC

 AD' là phân giác của góc A  D' trùng D CA qua C và song song MD

 CA có vectơ chỉ phương là MD

D

A

DeThiThu.Net

Trang 41

Câu 53

DeThiThu.Net

Trang 42

DeThiThu.Net

Trang 43

Với a=3 thì C(8;3), (0; 3)A

I A

DeThiThu.Net

Trang 44

Với a  2  A( ; ) 1 2 (thỏa mãn vì A, I khác phía MN)

Với a   0 A( ; ) 5 0 (loại vì A, I cùng phía MN)

Gọi E là tâm đường tròn đường kính AH 2 9

Trang 45

    Giải pt này bằng cách chia trường hợp để phá

dấu giá trị tuyệt đối ta được m  1 7;m 3 Vậy

DeThiThu.Net

Trang 46

H E

F(2;1)

C

D A

B

H

E

J I

D

C

B A

Trang 47

DCDBDJ hay D là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác JBC

Suy ra B C, nằm trên đường tròn tâm D2; 4  bán kính

1; 2

AH

qua B qua B

vtpt n u AH

Trang 48

Câu

59

DeThiThu.Net

Trang 49

Câu 60

Câu 61

DeThiThu.Net

Trang 51

Gọi tọa độ điểm B b b  ; 3 4 ta có

Gọi B a b ;  Do AB2BCABBC nên ta có hệ phương trình:

A

DeThiThu.Net

Trang 53

Câu 75

Câu 82

DeThiThu.Net

Trang 54

Câu 83

Phương trình AK có dạng: x + y + m =0 ( vì AK vuông góc MN)

K thuộc AK nên m = -3

Phương trình AK : x + y – 3 = 0

I là giao điểm của AK và MN  I(1; 2)

MN là đường trung bình nên I là trung điểm AK

(0;3)

 A

(0.25) 1

Trang 55

Câu 86

DeThiThu.Net

Trang 56

Câu 86

DeThiThu.Net

Trang 57

Câu 88

DeThiThu.Net

Trang 58

Câu 90

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn

 C :x2 y23x5y60 Trực tâm của tam giácABCH2;2, BC  5

Gọi tâm đường tròn (C) là 

5

; 2

Trang 59

0 3 4 4 2 2

2 2

y x y x

y x y x

Giải hệ ta được (x;y)=(0;3) (loại);Hoặc(x;y)=(1;4) (Nhận)

Suy ra toạ độ của A(1;4) ,chứng minh được AH 2IM

Từ AH2IM ta tính được M(2;3/2) Do (BC ) vuông góc với IM nên ta viết được phương

trình (BC): x-2y+1 =0 <=> x= 2y-1 thay vào phương trình đường tròn (C) ta được

10

230

65)12(31

x

x y

y y

y y

y y

Do A có hoành độ âm suy ra A(-4;0)

Và gọi K(6;0),vì AK là phân giác trong góc A nên KB=KC, do đó

B K

E

DeThiThu.Net

Trang 60

Tứ giác AIHJ nội tiếp đ tròn đường kính AH, có phương trình:

2 2

x  y  5 (C) Vì M thuộc d nên tọa độ M(2b + 1 ; b)

Đường tròn tâm M, đường kính BC có pt :  2  2

C B

E I

JDeThiThu.Net

Trang 61

Truy c ập http://dethithu.net thường xuyên để cập nhật nhiều Đề Thi Thử THPT Quốc Gia, tài liệu ôn thi THPT Quốc Gia các môn Toán, Lý, Hóa, Anh, Văn, Sinh , Sử, Địa được

DeThiThu.Net cập nhật hằng ngày phục vụ sĩ tử!

Like Fanpage Đề Thi Thử THPT Quốc Gia - Tài Liệu Ôn Thi : http://facebook.com/dethithu.net

để cập nhật nhiều đề thi thử và tài liệu ôn thi hơn!

Tham gia Group: Ôn Thi ĐH TOÁN - ANH để cùng nhau học tập, ôn thi:

http://facebook.com/groups/onthidhtoananhvan

DeThiThu.Net

Ngày đăng: 24/02/2016, 16:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ: - Giải chi tiết 100 bài tập hình OXY trong các đề thi thử môn toán
Hình v ẽ: (Trang 34)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w