TUẦN 22 Thứ hai ngày 14 tháng 2 năm 2022 Tiết 1+2 TIẾNG VIỆT Bài 112 ưu ươu I YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1 Năng lực * Năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực tự chủ và tự học, năng lực ngôn ngữ Nhận biết các vần[.]
Trang 1TUẦN 22 Thứ hai ngày 14 tháng 2 năm 2022
Tiết 1 +2 : TIẾNG VIỆT Bài 112: ưu - ươu
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1 Năng lực
* Năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực tự chủ và tự học, năng lực ngôn ngữ:
- Nhận biết các vần ưu, ươu; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần ưu, ươu
- Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có vần ưu, vần ươu Đọc đúng, hiểu bài Tập đọc Hươu, cừu, khướu và sói Viết đúng các vần ưu, ươu, các tiếng (con) cừu, hươu (sao) cỡ nhỡ (trên bảng con)
2.Phẩm chất: Bồi dưỡng tình yêu Tiếng Việt.
- Hs ham học tiếng Việt, biết quan tâm, giúp đỡ mọi người
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên: Máy tính, file PP Tiếng Việt
2 Học sinh: SGK, bảng con, VBT Tiếng Việt, Bộ ĐDTV
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
-Đọc trơn + phân tích tiếng /cừu/
-Đánh vần +đọc trơn /ưu/, /cừu/
*Dạy vần /ươu/: Thực hiện tương tự
-HS tiếp thu nhanh: So sánh vần /ưu/, /ươu/
-Nêu các vần và tiếng mới học
-HS đánh vần: ư- u –ưu -HS quan sát
-HS nói: con cừu
-HS phân tích, đánh vần, đọc trơn
-Giống nhau đều có âm cuối /u/
- # nhau: /ưu/ có âm đầu /ư/
/ươu/ có âm đầu /ươ/
-ưu/ ươu/ (con) cừu/ hươu (sao)
3.Luyện tập
3.1 MRVT (BT 2: Sút bóng vào hai khung thành cho trúng)
-Gv đưa hình ảnh +từ
-Thực hành trong VBT Tiếng Việt
- Báo cáo kết quả.
-Tìm trong bài các tiếng có vần ao/eo
-HS đọc: ốc bươu, quả lựu……
-Hs luyện đọc: hươu, cừu, khướu, suối,
mò tới, thấy vậy, co giò chạy, lao tới vồ, cứu tôi với, chạy mất.
Trang 2Giải nghĩa: be, co giò chạy
-Em thích nhân vật nào? Vì sao?
- Câu chuyện giúp các em hiểu điều gì?
=> Câu chuyện khen ngợi những người bạn tốt biết
giúp nhau, chống lại kẻ ác.
-Đọc toàn bài 106 trong SGK.
-HS đọc tốt thực hiện +TT theo dõi
- Nêu yêu cầu
- Làm bài trong VBT
- a-3, b-1, c-2 -TT đọc đồng thanh các câu
- Cá nhân-TT -HS có thể thích cừu vì cừu tốt bụng, thấy sói đến, báo có sói để hươu trốn chạy Có thể thích khướu vì khướu thông minh, la to “Hổ tới kìa!”, để đánh lừa, doạ sói, khiến sói sợ, bỏ cừu, chạy mất).
-HS tiếp thu nhanh trả lời
-HS tiếp thu nhanh: viết thêm tiếng
ngoài bài có vần /ưu/ /ươu/
-HS khác nhận xét
- ưu/ ươu/ (con) cừu/ hươu (sao)
4 Vận dụng
-Gv nhận xét, đánh giá tiết học
-Đọc lại bài tập đọc cho người thân nghe
-KK HS tập viết các chữ ghi tiếng có ưu/ươu
HĐ nối tiếp: Luyện đọc trước bài 113: oa –oe, tìm các từ ngoài bài có vần oa/oe
Chuẩn bị bảng gài và bảng chữ, VBT Tiếng Việt
IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY
………
……… …
Tiết 4: TOÁN CÁC SỐ ĐẾN 100
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1 Năng lực
* NL giải quyết vấn đề, NL tư duy và lập luận, NL giao tiếp toán học, NL sử dụngcông cụ, phương tiện học toán:
Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:
- Nhận biết số 100 dựa trên việc đếm tiếp hoặc đếm theo nhóm người
Trang 3- Đếm, đọc, viết số đến 100; Nhận biết được bảng các số từ 1 đến 100.
2.Phẩm chất: HS tích cực tham gia tiết học, hoàn thành các nhiệm vụ học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên: Máy tính, file PP Toán, bảng phụ các số từ 1-100, 8 bộ tranh 4 con
sâu bài 2
2 Học sinh: thẻ số trong Bộ ĐD, bảng con
III HỌC ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Khởi động
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi “Đếm tiếp” GV nêu một số bất kì, nhóm
HS đếm tiếp đến 100 thì GV có hiệu lệnh dùng lại
- GV đưa số 100 vào ô trống - HS đếm tiếp đến số 100
- GV giới thiệu số 100, cách đọc - HS quan sát
- GV giới thiệu cách viết số 100 - HS quan sát
- GV yêu cầu HS gài thẻ số 100 -HS SD bộ ĐD, đọc số
-HS viết số 100 trên bảng con
-HS đổi bài kiểm tra nhau
-HS lên điền số trên bảng phụ-HS khác nhận xét
- GV hướng dẫn HS nhận xét một cách trực quan về vị trí “ đứng trước”, “ đứng sau” của mỗi số trong Bảng các số từ 1 đến 100
+HS tiếp thu nhanh: Nhận xét các số
hàng ngang Nhận xét các số ở hàng dọc?
- Các số ở hàng ngang hơn kémnhau 1 đơn vị Các số ở hàng dọchơn kém nhau 10 đơn vị (1 chục)
+ Các số từ 0 đến 9 có mấy chữ số? + Có 1 chữ số
Trang 4+Các số từ 11 đến 99 có mấy chữ số? + Là các số có 2 chữ số
-Các số từ 11 … 19 có đặc điểm gì? -HS tiếp thu nhanh trả lời
Tương tự với các số khác
+ -HS tiếp thu nhanh: Các số ở cột 1 có đặc
điểm gì giống và khác nhau?
*Hỏi tương tự với các cột còn lại
-Giống đều có chữ số 1 đứng sauKhác: số đầu tiên có 1 chữ số Các số còn lại có 2 chữ số,c/số đứng trước tăng dần ….-Tìm các số có hai chữ số giống nhau -HS tiếp thu nhanh: 11, 22,
Bài 2: Số?
GV đưa bài trên màn hình
-HS nêu yêu cầu của bài và nộidung của tranh
-GV làm mẫu con sâu màu hồng
KT mảnh ghép: Làm việc nhóm 4 -HS lập nhóm 4
-GV phát nhóm 4 tranh con sâu -Các nhóm nhận đồ dùng học tập
– đổi tranh kiểm tra vòng tròntrong nhóm
-KT đọc tích cực: Đếm nhanh có bao nhiêu
chiếc chìa khóa
-100 chiếc chìa khóa-HS chia se cách đếm nhanh-GV đánh giá, nhận xét
Thực hiện tương tự với phần b và c
+ Trong cuộc sống, em thấy người ta dùng số 100 trong những tình huống nào?
- GV khuyến khích HS biết ước lượng số lượng trong cuộc sống
*Củng cố
- Bài học hôm nay, em biết thêm được điều gì? Những điều đó giúp ích gì cho
em trong cuộc sống hằng ngày?
+ Từ ngữ toán học nào các em cần chú ý?
+ Các em nhìn thấy số 100 ở những đâu?
- Nhận xét giờ học.
*HĐ nối tiếp: - Chuẩn bị các thanh (mỗi thanh gồm 10 khối lập phương rời
ghép lại) và các khối lập phương rời hoặc các thẻ chục que tính và các que tính rời để ghép và đếm trong tiết học sau
Trang 5IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY
+ GV kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh: bút, vở,
+ Kể tên các loài cây có trong sân trường em?
+Nêu những việc em đã làm để bảo vệ và chăm sóc cây trồng?
- Các em đã rút ra được những điều gì sau
buổi tham quan?
-HS tiếp thu nhanh nếu
- Các em đã quan sát thấy gì? - … có rất nhiều cây và con vật
*Tổ chức làm việc theo nhóm Nhóm 1: báo cáo về đề tài thực vật
Nhóm 2: Báo cáo về đề tài động vật
- GV khuyến khích Hs ngoài việc thực hiện báo cáo theo mẫu các em có thể sángtạo, trình bày báo cáo theo cách riêng của mỗi nhóm
- HD học sinh hoàn thành phiếu - Học sinh hoàn thành báo cáo
*Tổ chức làm việc cả lớp
-Báo cáo kết quả
- Cử đại diện của mỗi nhóm lên trình bày, Hs khác nhận xét,
GV tổng kết, tuyên dương nhóm có tính
sáng tạo đặc biệt
- Chọn ra nhóm làm tốt nhất, tuyên dương tổng kết
*HĐ 4: Vận dụng
- GV nhận xét, đánh giá tiết học, ý thức của HS
Trang 6* Hoạt động tiếp nối:- Chuẩn bị SGK, bút màu.
IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY
………
……… … _
* Năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực tự chủ và tự học, năng lực ngôn ngữ:
- HS nhận biết các vần oa, oe; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần oa, oe
- Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có vần oa, vần oe Đọc đúng và hiểu bài Tập đọcHoa loa kèn Viết đúng các vần oa, oe; các tiếng (cái) loa, (chích) choè cỡ nhỡ(trên bảng con)
2.Phẩm chất: Bồi dưỡng tình yêu Tiếng Việt, HS biết yêu thiên nhiên, chăm sóc,
bảo vệ cây, hoa
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên: Máy tính, file PP Tiếng Việt
2 Học sinh: SGK, bảng con, VBT Tiếng Việt, Bộ ĐDTV
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
-Đọc trơn + phân tích tiếng /loa/
-Đánh vần +đọc trơn /oa/, /oe
*Dạy vần /oe/: Thực hiện tương tự
-HS tiếp thu nhanh: So sánh vần /oa/, /oe/
-Nêu các vần và tiếng mới học
-HS đánh vần: o- a –oa -HS quan sát
-HS nói: cái loa
-HS phân tích, đánh vần, đọc trơn
-Giống nhau đều có âm đầu /o/
- # nhau: /oa/ có âm cuối /a/
/oe/ có âm cuối /e/
-oa/ oe/ (cái) loa/ (chích) choè
3.Luyện tập
3.1 MRVT (BT 2:Tiếng nào có vần oa? Tiếng nào có vần oe?)
-Gv đưa hình ảnh +từ
-Thực hành trong VBT Tiếng Việt
- Báo cáo kết quả.
-HS ghép bảng gài: âm,từ khóa -oa: khoa học, xoa đầu ….
-oe: hoa hòe, khoe sắc ….
Trang 7-GV giới thiệu bài “Hoa loa kèn”
-GV đọc mẫu.
-Luyện đọc từ ngữ:
-Tìm trong bài các tiếng có vần oa/oe
- Giải nghĩa từ: thô; ngậm nụ
-HS tiếp thu nhanh: viết thêm tiếng
ngoài bài có vần /oa/ /oe/
- oa, cái loa, oe, chích choè
4 Vận dụng
-Gv nhận xét, đánh giá tiết học -Đọc lại bài tập đọc cho người thân nghe
-KK HS tập viết các chữ ghi tiếng có oa/oe
*HĐ nối tiếp: Luyện viết lại các tiếng ưu, ươu, oa, oe và từ khóa: con cừu, hươu
sao, cái loa, chích choè trong sách giáo khoa, mang Vở Luyện chữ, bảng con…
để tiết sau Luyện viết cho tốt
IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY
………
……… …
Thứ tư ngày 16 tháng 2 năm 2022
Tiết 1: TẬP VIẾT SAU BÀI 112 - 113
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1 Năng lực
* Năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực tự chủ và tự học, năng lực ngôn ngữ:
- Viết đúngcác vần ưu, ươu, oa, oe các tiếng, từ con cừu, hươu sao, cái loa, chíchchòe - chữ thường, cỡ vừa và cỡ nhỏ, đúng kiểu, đều nét
- Chữ viết rõ ràng, đều nét, đặt dấu thanh đúng vị trí
- Rèn kĩ năng quan sát, lắng nghe, ngồi viết đúng tư thế
2.Phẩm chất: Bồi dưỡng tình yêu Tiếng Việt.
Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Trang 81 Giáo viên: Máy tính, file PP Tiếng Việt
2 Học sinh: vở Luyện viết
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1 Khởi động
GV nêu MĐYC của bài học.
2.Luyện tập:
-GV đưa nội dung bài viết:
-Tập tô, tập viết: ưu, ươu, con cừu, hươu sao.
-Y/cầu HS nhìn bảng, đọc; nói cách viết, độ cao
-HS nêu độ cao các con chữ -HS lắng nghe
* Thực hành
-HS tô, viết các chữ, tiếng ưu, ươu, con cừu, hươu sao,
trong vở Luyện viết 1, tập 2.
-Chú ý cách ghi dấu thanh ở tiếng /cừu/
-Tập tô: oa, oe, cái loa, chích choè (như trên)
-GV nhận xét, đánh giá bài của HS
-HS tô, viết -HS tô, viết
-HS khéo tay, viết nhanh: viết
phần Luyện viết thêm
3 Vận dụng:
-Tuyên dương những học sinh đã viết xong
-KKHS chưa hoàn thành thực hiện tốt ở tiết học tiếp theo
HĐ nối tiếp: Luyện đọc trước bài 115: uê- uơ, tìm các từ ngoài bài có vần uê/ uơ
Chuẩn bị bảng gài và bảng chữ, VBT Tiếng Việt
IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY
………
……… …
_
Tiết 2: TOÁN CHỤC VÀ ĐƠN VỊ (T1)
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1 Năng lực
* NL giải quyết vấn đề, NL tư duy và lập luận, NL giao tiếp toán học, NL sử dụngcông cụ, phương tiện học toán:
Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:
- Biết 1 chục bằng 10 đơn vị Biết đọc, viết các số tròn chục
- Bước đầu nhận biết cấu tạo số có hai chữ số
- Thực hành vận dụng trong giải quyết các tình huống thực tế
2.Phẩm chất: HS tích cực tham gia tiết học, hoàn thành các nhiệm vụ học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên: Máy tính, file PP Toán
2 Học sinh:
Trang 9Các thanh (mỗi thanh gồm 10 khối lập phương rời ghép lại) và các khối lập
phương rời hoặc các thẻ chục que tính và các que tính rời để đếm
III HỌC ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Khởi động
- Cho HS chơi trò chơi “ Hái táo” để
tìm và đọc số tương ứng trên quả táo
-GV đưa tranh trên màn hình -HS quan sát
+Các bạn trong tranh đang làm gì? -… chơi xếp khối lập phương
+Thao tác trên khối lập phương: GV và HS cùng lấy 10 khối lập phương ghépthành một thanh
+ 1 thanh gồm mấy khối lập phương - 10 khối lập phương
- 10 khối lập phương còn gọi là 1 chục khối lập phương
+ 1 chục còn có cách gọi nào khác? - 1 chục còn gọi là mười
Nêu cách viết số mười? Viết số 1 trước, số 0 viết sau
- GV viết số 10 lên bảng Hướng dẫn
3 Thực hành – luyện tập
Bài 1: Làm việc cá nhân -HS làm VBT Toán
-6 chục còn được gọi là bao nhiêu? - Sáu mươi
Trang 10Bài 3: Trò chơi “Lấy cho đủ số đồ vật” (nhóm 4)
GV phổ biến luật chơi: Mỗi bạn lấy ra vài chục đồ vật và nói số lượng Ví dụ: Cóhai chục khối lập phương, có 1 chục bút màu, có 3 chục que tính…
- Tổ chức cho học sinh chơi
-GV quan sát
-HS tiếp thu nhanh của nhóm khác đặt
câu hỏi cho nhóm trình bày
-GV nhận xét, đánh giá Ví dụ : 3 chục que tính là bao nhiêu que
tính?
- Bạn lấy 3 chục que tính như thế nào?
Củng cố
- Bài học hôm nay, em biết thêm được điều gì?
- 1 chục là bao nhiêu? Hay bao nhiêu là một chục ?
*HĐ nối tiếp: Chuẩn bị các thanh (mỗi thanh gồm 10 khối lập phương rời
ghép lại) và các khối lập phương rời hoặc các thẻ chục que tính và các que tínhrời để học tiết 2
IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY
Biết cách chăm sóc và bảo vệ cây cối, vật nuôi
Sử dụng lời nói phù hợp với các thành viên trong lớp học khi thảo luận hoặc trìnhbày ý kiến
Học sinh biết cách giữ gìn và bảo vệ cây cối và động vật
Làm quen cách quan sát, ghi chép, trình bày kết quả
Vận dụng kiến thức bài học để tự đánh giá bản thân
2 Phẩm chất:
-Trách nhiệm: Có ý thức giữ gìn và chăm sóc cây cối
- Chăm chỉ: Có thói quen cho bản thân
II.ĐỒ DÙNG
1 GV: Máy tính, File PPT; Các thẻ từ về bộ phận của cây và các con vật Bảnghoặc giấy A2, bút màu, băng dính hai mặt
2 HS: Sách giáo khoa, mỗi HS sưu tập các hình ảnh về thực vật và động vật
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YÊU:
Tiết 1
1: Khởi động
+ Em đã làm gì để bảo vệ cây xanh và các con vật?
-GTB
Trang 11- Hướng dẫn HS thực hiện theo sơ đồ gợi ý trang
90, 91(SGK) và hoàn thành những chỗ có dấu ?
- Các nhóm hoàn thành bàitrên khổ giấy A2
*Tổ chức làm việc cả lớp
bày-Tuyên dương các nhóm có sản phẩm trình bày tốt,
sáng tạo nhất
-HS tiếp thu nhanh đánh
giá bài làm của nhóm bạn
- Kiểm tra lại sự hiểu biết các kiến thức của chủ đề
đối với những HS thể hiện chưa tích cực tham gia
trong hoạt động nhóm
- GV chọn kết quả tốt nhất của hai nhóm để tổng
kết trước lớp
-Tổ chức cho HS chơi trò chơi” Thi tìm hiểu về các
loài cây và các con vật qua các bài hát, bài thơ”
- Hs theo dõi
- Yêu cầu HS tiếp tục hoàn thiện sơ đồ tổng kết
Thực vật và động vật vào vở theo ý của mình
- HS làm bài vào vở
HĐ 2: Làm một bộ sưu tập hình ảnh và thông tin về cây hoặc các con vật
- GV phân nhóm, yêu cầu mỗi HS sưu tập các hình
ảnh về thực vật và động vật và tập hợp lại để cùng
làm bộ sưu tập của nhóm
- Chia nhóm và làm việctheo yêu cầu
- Khuyến khích HS sưu tập, giới thiệu những cây và
con vật ở địa phương
nếu còn thời gian hoặc HShoàn thiện tiếp và nộp lạicho GV vào buổi sau
HĐ 3: Làm bài tập ôn tập tổng kết chủ đề
- GV hướng dẫn HS trả lời câu hỏi 1, 2, 3( VBT)
HS hoàn thành bài vàoVBT
3 Vận dụng
- GV nhận xét, đánh giá tiết học, ý thức của HS trong giờ học
* Hoạt động tiếp nối:-Ôn lại các bài học trong chủ đề - để tiết sau hoàn thành các
phiếu đánh giá
IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY
………
Trang 12* Năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực tự chủ và tự học, năng lực ngôn ngữ:
- HS nhận biết các vần uê, uơ; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần uê, uơ
- Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có vần uê, vần uơ
- Đọc đúng và hiểu bài Tập đọc Lợn rừng và voi
2.Phẩm chất: - Hs ham học tiếng Việt, không kiêu căng, biết khiêm tốn.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên: Máy tính, file PP Tiếng Việt
2 Học sinh: SGK, bảng con, VBT Tiếng Việt, Bộ ĐDTV
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
-Đọc trơn + phân tích tiếng /huệ/
-Đánh vần +đọc trơn /uê/, /huệ/
*Dạy vần /uơ/: Thực hiện tương tự
-HS tiếp thu nhanh: So sánh vần /uê/, /ươ/
-Nêu các vần và tiếng mới học
-HS đánh vần: u- ê - uê -HS quan sát
-HS nói: hoa huệ -HS phân tích, đánh vần, đọc trơn
-Giống nhau đều có /u/ đứng trước
- # nhau: /uê/ có âm cuối /ê/
/uơ/ có âm cuối /ơ/
-uê/ươ/ (hoa) huệ/ hoa (vòi)
3.Luyện tập
3.1 MRVT (BT 2: Xếp hoa vào hai nhóm)
-Gv đưa hình ảnh +từ
- Giải nghĩa từ:địu con
-Thực hành trong VBT Tiếng Việt
- Báo cáo kết quả.
HS đọc thầm, tự nối từ với tranh
- HS 1: Hoa có vần uê: thuê, (xum) xuê, (vạn) tuế, Huế
- HS 2: Hoa có vần uơ: thuở (bé), huơ (tay)
-HS ghép bảng gài: âm, từ khóa -uê: thu thuế, cổ nhuế ….
-uơ: lớ quớ, bị quở….
-HS lắng nghe -Hs luyện đọc: lang thang, xum xuê, huơ vòi, ngờ nghệch, nhằm voi xông tới, nhấc