- HS khá, giỏi: Nắm được nội dung cuộc chiến đấu của quân Đại Việt trên đất Tống.- Biết nguyên nhân dẫn tới thắng lợi của cuộc kháng chiến: trí thông minh, lòng dũng cảm của nhân dân ta,
Trang 1TRƯỜNG TIỂU HỌC THUẬN LỢI A
TỔ CHUYÊN MÔN KHỐI 4
Trang 2LỊCH GIẢNG DẠY TUẦN 13
Nước bị ô nhiễm
Người dân ở đồng bằng Bắc BộChuyên
Trang 3Thứ hai ngày 15 tháng 11 năm 2010Tiết 1: Tập đọc
NGƯỜI ĐI TÌM ĐƯỜNG LÊN CÁC VÌ SAO
I/ Mục tiêu:
1 Đọc thành tiếng:
- Đọc dúng tên riêng nước ngoài: Xi – ôn – cốp – xki
- Biết đọc phân biệt lời nhân vật và lời dẫn câu chuyện
2 Đọc - hiểu:
- Từ ngữ: Khí cầu, sa hoàng
- Ý nghĩa: Ca ngợi nhà khoa học vĩ đại Xi- ôn – cốp – xki nhờ khổ công nghiên cứu kiên trì, bền bì suốt 40 năm, đã thực hiện thành công ước mơ tìm đường lên các vì sao
II/ Chuẩn bị:
- GV: Chân dung nhà bác học Xi – ôn – cốp – xki
- HS: SGK
III/ Các hoạt động dạy học:
KT bài “vẽ trứng” + câu hỏi
Nhận xét, ghi điểm
3/ Bài mới
a.GTB: ghi tựa
b.HD luyện đọc
- Gọi 1 HS chia đoạn
-Hướng dẫn cách đọc, tổ chức
đọc nhóm kết hợp rút từ luyện
đọc và từ giải nghĩa
- Đọc nối tiếp đoạn cá nhân, nhóm
- Nhận xét giọng đọc của bạn
- HS nghe
Trang 4Đoạn 1: Đọc và trả lời câu hỏi
- Xi – ôn – cốp – xki mơ ước
điều gì?
+ Đoạn 1 nói gì?
Đoạn 2, 3: Gọi 1 HS đọc trước
lớp
- Ông kiên trì thực hiện ước mơ
của mình như thế nào?
- Nguyên nhân chính giúp Xi –
ôn- cốp- xki thành công là gì?
+ Đoạn 2,3 nói gì?
- Hãy đặt tên khác cho truyện?
- Rút ý nghĩa
d.Luyện đọc diễn cảm:
- HD cách đọc từng đoạn
- Đưa đoạn đọc diễn cảm
- Thi đua đọc
-Nhận xét, ghi điểm
4/ Củng cố- Dặn dò
Câu chuyện giúp em hiểu điều
- Được bay lên bầu trời xanh
+ Ý 1: Ước mơ của Xi – ôn – cốp
Đọc đoạn 2,3
- Tìm đọc không biết bao nhiêu làsách , ông hì hục làm thí nghiệm, có khi đến hàng trăm lần
Ông sống rất kham khổ, chỉ ăn bánh mìsuông để dành tiền mua sách vở, dụng cụ thí nghiệm Sa hoàng không ủng hộ phát minh bằng khí cầu hay kim loại của ông nhưng ông không nản chí Ôngchỉ kiên trì nghiên cứu và thiết kế thành công tên lửa nhiều tầng trở thànhphương tiện bay tới các vì sao, từ chiếcpháo thăng thiên
- Ông có ước mơ đẹp chinh phục các vìsao và quyết tâm thực hiện ước mơ đó.+ Quyết tâm thực hiện ước mơ của Xi – ôn
- Ước mơ của Xi – ôn cốp người chinh phục các vì sao/ Ông tổ của ngành du hành vũ trụ /Quyết tâm chinh phục bầutrời
- Nêu
- Hs đọc nối tiếp
- Đọc theo cặp
- 3 – 5 HS thi đọc
- Muốn thành công phải kiên trì, chịu
Trang 5gì?
- Nhận xét tiết học
- Dặn về nhà học bài
khó, quyết tâm
NHÂN NHẨM SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI 11
I/ Mục tiêu: Hs biết
- Biết cách nhân nhẩm số có hai chữ số với 11
- Aùp dụng nhân nhẩm với 11 để giải các bài toán có liên quan
- Làm BT 1,3 Làm đúng các bài tập
II/ Chuẩn bị:
- GV: KHGD, sgk
- HS: Vở, sgk, bảng
III/ Các hoạt động dạy học:
- Yêu cầu HS đặt tính rồi tính
- Nhận xét về tích riêng của 2 phép
nhân trên
- Hãy nêu rõ cách cộng 2 tích riêng
* Khi cộng 2 tích riêng của phép nhân
27 x11 với nhau ta chỉ cần cộng 2 chữ
số của 27 (2+7 = 9) rồi viết 9 vào giữa
- Bằng nhau
- HS nêu
Trang 6Bài 1: Nêu miệng
- Hướng dẫn làm bài
- Nhận xét, sửa sai
Bài 2: Làm bảng con, bảng lớp
- Gọi 1 HS nêu cách làm bài
- Gv hướng dẫn
- Nhận xét, sửa sai
Bài 3: Tóm tắt
- Nhận xét, chốt lại kết quả
4/ Củng cố- Dặn dò
- Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
Tiết 3 Lịch sử
CUỘC KHÁNG CHIẾN CỐNG QUÂN TỐNG XÂM LƯỢC LẦN THỨ 2
( 1075 – 1077) I/ Mục tiêu: Giúp HS
- Biết những nét chính về trận chiến tại phòng tuyến sông như nguyệt
- Vài nét về công lao Lý Thường Kiệt: người chỉ huy cuộc kháng chiến chống quân tống lần thứ hai thắng lợi
Trang 7- HS khá, giỏi: Nắm được nội dung cuộc chiến đấu của quân Đại Việt trên đất Tống.
- Biết nguyên nhân dẫn tới thắng lợi của cuộc kháng chiến: trí thông minh, lòng dũng cảm của nhân dân ta, sự tài giỏi của Lý Thường Kiệt
II/ Chuẩn bị:
- GV: Lược đồ sgk, phiếu học tập
- HS: Tìm hiểu về Lí Thường Kiệt
III/ Các hoạt động dạy học:
a.GTB: ghi tựa
Hoạt động 1: cả lớp
Mục tiêu: Lí Thường Kiệt chủ động
tấn công quân xâm lược Tống
Cách tiến hành
- Gọi 1 HS đọc bài
- Khi biết quân Tống chủ động xâm
lược nước ta, Lí Thường Kiệt có chủ
trương gì?
- ông đã thực hiện chủ trương đó như
thế nào?
- Việc Lí Thường Kiệt chủ động cho
quân sang đánh Tống có tác dụng gì?
- GV nhận xét, kết luận
- 2 Hs lên bảng trả lời
- Cuối 1075, Lí Thường Kiệt chia quân thành 12 cánh, bất ngờ đánh vàonơi tập trung quân lương của nhàTống
ở Ung Châu rồi rút về nước
- Không phải là để xâm lược nước Tống mà để phá âm mưu xâm lược nước ta của nhà Tống
- Nhóm đôi
Trang 85’
Hoạt động 2: Trận chiến trên sông
Như Nguyệt
Mục tiêu: HS nêu được diễn biến của
cuộc kháng chiến
Cách tiến hành
- Gv tổ chức cho HS quan sát lược đồ
- Lí Thường Kiệt đã làm gì để chuẩn
bị chiến đấu với giặc?
- Quân Tống xâm lược nước ta vào
thời gian nào?
- Lực lượng quân Tống như thế nào?
Do ai chỉ huy?
- Trận chiến giữa ta và giặc ở đâu?
Nêu vị trí quân giặc và quân ta trong
trận này?
- Kể lại trận chiến trên phòng tuyến
sông Như Nguyệt
- GV kết luận
Hoạt động 3: cả lớp
Mục tiêu: HS nêu được kết quả, ý
nghĩa của cuộc kháng chiến
Cách tiến hành:
- Hãy trình bày kết quả cuộc kháng
chiến?
- Vì sao nhân dân ta có thể giành được
thắng lợi vẻ vang ấy?
- Kết luận
4 Củng cố, đặn dò:
- Gọi HS đọc bài học
- Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
- HS quan sát lược đồ
- Lí Thường Kiệt xây dựng phòng tuyến sông Như Nguyệt ( nay là sông Cầu)
- Vào cuối 1076
- 10 vạn (quân) bộ binh, 1 vạn ngựa,
20 vạn dân phu dưới sự chỉ huy của Quách Quỳ ồ ạt tiến vào nước ta
quân giặc ở phía bờ Bắc của sông, quân ta ở phía bờ Nam
- Học sinh khá, giỏi kể
- Quân Tống chết quá nửa và phải rútvề nước, nền độc lập của nước Đại Viết được giữ vững
- Nhân dân ta có 1 lòng nồng nàn yêunước, tinh thần dũng cảm, ý chí quyết tâm đánh giặc, bênh cạnh đó có sự lãnh đạo tài giỏi của Lí Thường Kiệt
- Đọc bài học
Trang 9Thứ ba ngày 16 tháng 11 năm 2010
NGƯỜI TÌM ĐƯỜNG LÊN CÁC VÌ SAO
I/ Mục tiêu: Giúp HS
- Nghe viết chính xác, Biết cách trình bày một đoạn văn sạch, đẹp đoạn “từ nhỏ xi – ôn - cốp – xki … hàng trăm lần”.Khơng mắc quá 5 lỗi
- Làm đúng BT phân biệt l / n, các âm chính i / iê
- Trình bày bài sạch sẽ
II/ Chuẩn bị:
- GV: Giấy khổ to và bút dạ
- HS: Vổ, bút, bảng
III/ Các hoạt động dạy học:
- Đoạn văn viết về ai?
- Gọi HS nêu từ khó viết
- Tổ chức cho HS viết bảng con từ khó
- Đọc lại chữ khó, hướng dẫn HS cách
trình bày bài chính tả
- Gv đọc cho HS viết bài
- GV đọc cho HS dò bài
- Chấm, chữa bài
- Đọc bài kết hợp gạch chân chữ khó
- 2 hs viết bảng lớp, lớp bảng con
- Nhận xét chữ viết
- Nhắc lại
- 1HS đọc đoạn viết
- Nhà bác học người Nga Xi-ôn-cốp – xki
- Nêu Xi – ôn - cốp – xki
- Viết bảng con
- HS nghe
- Viết bài
- Dò bài
- Sửa lỗi
Trang 10viết
c Luyện tập:
Bài 2: Làm miệng
- Hướng dẫn HS làm bài
- Nhận xét, sửa sai
Bài 3: b - Làm vở
- Hướng dẫn HS làm bài
- Chấm , sửa sai
4 Củng cố- Dặn dò
- Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
- Đọc y/c nội dung, làm bàiTrình bày: long lẻo, long lanh, lung linh, lơ lửng, lọ liễu
- Nóng nảy, nặng nề, não nùng, năng nổ, nõn nà, non nớt…
- Nghiêm – minh – kiên – nghiêm – nghiệm- nghiên – nghiệm – điện – nghiệm
_
NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
I/ Mục tiêu: Giúp HS
- Biết cách nhân với số có ba chữ số
- Tính được giá trị của biểu thức
- Áp dụng phép nhân với số có 3 chữ số để giải các bài toán có liên quan.Bài tập
1,3 Làm đúng các bài tập.
II/ Chuẩn bị:
- GV: sgk
- HS: Bảng con+ Vbt
III/ Các hoạt động dạy học:
164 x 123 = 164 x (100 + 20 + 3)
Trang 11Bài 1:Bảng con
- Hướng dẫn HS làm bài
- Nhận xét, sửa sai
Bài 2: Làm nháp
- Hướng dẫn HS làm
- Nhận xét, sửa sai cho HS
Bài 3: Làm vở
- Chấm bài, nhận xét
4 Củng cố, dặn dò;
- Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
= 164 x 100 + 164 x 20 + 164 x3
= 16400 + 3280 + 492
= 20172
- Nhắc lại cách tính
- Đọc y/c, làm bảng con
- Đọc đề, làm vở
Diện tích của mảnh vườn là:
_
MỞ RỘNG VỐN TỪ: Ý CHÍ – NGHỊ LỰC
I/ Mục tiêu: Giúp HS
- Biết thêm một số từ ngữ nói về ý chí, nghị lực của con người; bước đầu biết tìm từ, đặt câu , viết đoạn văn ngắn có sử dụng các từ ngữ hướng vào chủ điểm đang học
- HS làm bài chính xác
Trang 12II/ Chuẩn bị:
- GV: Viết sẵn Bt1
- HS: sgk + Vbt
III/ Các hoạt động dạy học:
Bài 1: Cặp đôi
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Nhận xét
Bài 2: Đặt câu
Nhận xét, sửa sai cho HS
Bài 3: Làm vở
- Hướng dẫn viết đoạn văn
- Chấm, nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:
- Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
b khó khăn, gian khổ, gian nan, gian lao, gian truân, chông gai
- Đọc y/c, làm miệng
- Hs đặt câu theo yêu cầu
- Đọc yêu cầu tự làm vở
- Đọc bài viết
_
NƯỚC BỊ Ô NHIỄM
I/ Mục tiêu: Giúp HS
Trang 13- Nêu được đặc điểm chính của nước sạch và nước bị ô nhiễm.
chứá các vi sinh vật hoặc hoà tan có hại cho sức khoẻ con người
II/ Chuẩn bị:
- GV: H52, 53 (sgk)
- HS: Phểu học, chai nước ao, chai nước máy, 2 chai kg, bông lọc
III/ Các hoạt động dạy học:
- Nêu vai trò của nước đối với đ/s con
người, động vật,thựcvật
- Nước có vai trò gì trong sản xuất
công nghiệp? Lấy VD?
Nhận xét, ghi điểm
3/ Bài mới
a.GTB: ghi tựa
Hoạt động 1: Tìm hiểu 1 số đặc điểm
của nước trong thiên nhiên
Mục tiêu: Phân biệt được nước trong
và nước đục bằng cách q.sát và làm
thí nghiệm.Giải thích tại sao nước
sông hồ thường đục, kg sạch
Cách tiến hành:
B1: Tổ chức và hướng dẫn
- Chia nhóm, y/c các nhóm báo cáo
việc chuẩn bị dồ dùng
- Yêu cầu HS đọc mục quan sát, thực
hành trang 52 để làm thí nghiệm
- Gọi HS trình bày
- Tại sao nước sông, ao hồ, nước đã
dùng thì đục hơn nước mưa, nước
- 2 HS lên bảng trả lời
- Nhận xét
- Nhóm báo cáo
- Tự làm thí nghiệm
- HS trình bày kết quả thí nghiệm
- Lẫn đất, cát, vi khuẩn sinh sống
- Nước mưa giếng, máy, không bị lẫn đất, cát, bụi nên thường trong
Trang 14giếng, nước máy
- Gv nhận xét, kết luận
Hoạt động 2: Xác định tiêu chuẩn
đánh giá nước bị ô nhiễm và nước
sạch
Mục tiêu: Nêu đặc điểm chính của
nước sạch, nước bị ô nhiễm
- Biết bảo vệ nguồn nước sạch
Cách tiến hành:
- Tổ chức và hướng dẫn HS tìm ra
đặc điểm chính của nước sạch và
nước bị ô nhiễm
- Y/c các nhóm thảo luận và đưa ra
tiêu chuẩn về nước sạch nước bị ô
nhiễm
- Gọi đại diện trình bày
- Nhận xét kết luận
? Để giữ gìn nguồn nước trong sạch
không bị ô nhiễm chúng ta cần làm gì
*KL: Như mục “ bạn cần biết”
4 Củng cố, dặn dò:
- Gọi HS đọc mục BCB
- Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
- nhóm 3
- Nhận việc
- Tiêu chuẩn đánh giá:
+ Nước bị ô nhiễm:
- Màu: có màu, vẫn đục;
- Mùi: Có mùi hôi
- Vi sinh vật: Nhiều quá mức cho phép
- Các chất hoà tan: Chứa các chất hoà tan cóhại cho sức khoẻ
+ Nước sạch:
Màu: không màu trong suốt
- Mùi: không mùi
Trang 15Thứ tư ngày 27 tháng 11 năm 2010
VĂN HAY CHỮ TỐT
I/ Mục tiêu: Giúp HS
1 Đọc đúng:
oan uổng, rõ ràng, luyện viết, khẩn khoản
- Đọc bài văn với giọng kể chậm rãi, bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn
2 Đọc hiểu:
- Hiểu các từ trong bài : khẩn khoản, huyện đường
- Ý nghĩa: Ca ngợi tính kiên trì, quyết tâm sửa chữa chữ viết xấu để trở thành người viết chữ đẹp của Cao Bá Quát
II/ Chuẩn bị:
- GV: sgk
- HS: sgk
III/ Các hoạt động dạy học:
KT “Người … Sao” + câu hỏi
Nhận xét, ghi điểm
- Tổ chức đọc nối tiếp kết hợp rút
từ luyện đọc, từ chú giải, cho đọc
nhóm
- Đọc mẫu lần 1
c Tìm hiểu bài:
Đoạn 1: Đọc và trả lời câu hỏi
- Vì sao thuở đi học Cao Bá Quát
thường bị điểm kém?
Đọc + TLCH
Nhắc lại
- Hs khá đọc cả bài
- Chia đoạn và đọc nối tiếp đoạn cá nhân, nhóm
Đ1: Từ đầu … sẵn lòngĐ2: Tiếp … đẹp
Đ3: Còn lại
- HS nghe
- Vì viết xấu dù bài văn viết hay
Trang 16- Bà cụ hàng xóm nhờ ông làm gì?
+ Đoạn 1 nói gì?
Đoạn2: Đọc và trả lời câu hỏi
- Sự việc gì đã xảy ra làm Cao Bá
Quát ân hận?
+ Đoạn 2 nói gì?
Đoạn 3: Gọi 1HS đọc
- Bá Quát quyết chí rèn chữ viết
nhu thế nào?
- Qua việc luyện chữ em thấy Cao
Bá Quát là người ntn?
+ Ý 3 nói gì?
d Đọc diễn cảm:
- Tìm giọng đọc hay, giới thiệu
đoạn luyện dọc diễn cảm
- Rút ý nghĩa
4 Củng cố, dặn dò:
- Giáo dục HS
- Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
- Viết hộ lá đơn kêu oan vì bà thấy mình bị oan uổng
+ Ý 1: CBQ thường bị điểm xấu vì chữ viết và rất sẵn lòng giúp đỡ hàng xóm.Đọc đoạn 2
- Lá đơn chữ quá xấu, quan đọc kg được nên thét lên, lính đuổi bà cụ về, khiến bà cụ kg giải được nổi oan
+ Ý 2: CBQ ân hận vì chữ xấu
Đọc đoạn 3
- Sáng sáng ông cầm que vạch lên cộtnhà, mỗi tối ông viết xong 10 trang vởmới đi ngủ, mượn những quyển sáchchữ viết đẹp làm mẫu, luyện viết liêntục trong mấy năm trời
- Kiên trì, nhẫn nại khi làm việc
+ Ý 3: sự kiên trì kết hợp với năngkhiếu văn hay CBQ đã thành công
- 3 hs đọc nối tiếp + tìm giọng đọc hay
- Thi đọc theo nhóm đoạn “thửa đi học
… sẵn lòng”
- Thi đua đọc
- Nêu
KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA
I/ Mục tiêu: HS biết:
1 Rèn kĩ năng nói:
Trang 17- Dựa vào SGK, chọn được câu chuyện ( được chứng kiến hoặc tham gia) thể hiệnđúng tinh thần vượt khó.
- Biết sắp xếp các sự việc thành một câu chuyện
- Lời kể tự nhiên, sáng tạo kết hợp nét mặt, điệu bộ,
- Lời kể tự nhiên, chân thực
2 Rèn kĩ năng nghe:
III/ Các hoạt động dạy học:
a.GTB: ghi tựa
b HD tìm hiểu yêu cầu đề bài:
- Ghi đề
- Giúp HS xác định y/c đề, gạch
chân từ trọng tâm: chứng kiến,
tham gia, kiên trì vượt khó
- Cho HS giới thiệu tên truyện
mình kể
- Nhắc nhở HS cách xưng hô
c Thực hành kể- trao đổi ý
nghĩa câu chuyện
- Tổ chức kể trước lớp
- Nhận xét, bình chọn HS kể
- Kể + TLCH
Nhắc lại
- 1 hs đọc đề
- Đọc nối tiếp gợi ý 1, 2, 3 (sgk)
- Nêu tên truyện
- Kể trong nhóm đôi
- Thi đua kể
- Nhận xét
Trang 18hay
- Ghi điểm - nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:
- Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (TT)
I/ Mục tiêu: Giúp HS
- Biết cách nhân với số co ba chữ số mà chữ số hàng chục là 0
- Aùp dụng để giải các bài toán 1,2 có liên quan Làm đúng các bài tập.
II/ Chuẩn bị:
- GV: sgk, KHGD
- HS: Sgk, vở, bảng
III/ Các hoạt động dạy học:
1’
4’
30’
1/ ổn định
2/ KTBC:
- KT bài 2, 3 của tiết trước
- Nhận xét, ghi điểm
3/ Bài mới
a.GTB: ghi tựa
b VD: 258 x 203
- Yêu cầu HS đặt tính và tính
- Em có nhận xét gì về tính
riêng thứ 2
HD cách đặt tính và tính
258
x 203
2 hs làm Nhắc lại 258
x 203
774
000
516
52374
- Toàn chữ số 0
Trang 19774
516
52374
- Khi viết tích riêng thứ 3 phải
lùi sang trái 2 cột so với tích
riêng thứ nhất
c Luyện tập:
Bài 1: Làm bảng con
Bài 2: Nêu miệng
- Hướng dẫn HS nêu
- Nhận xét
Bài 3: Tóm tắt:
1 ngày 1 con ăn : 104g
10 ngày 375 con ăn: …g?
Thu chấm, sửa bài
4 Củng cố, dặn dò:
- Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
- Đọc y/c làm bảng con
- Đọc đề, làm vở
1 ngày 375 con gà mái ăn số kg là:
104 x 375 = 39000 (g) 39000g = 39 kg
10 ngày 375 con ăn:
10 x 39 = 390 (kg ) ĐS: 390 (kg )
NGUYÊN NHÂN LÀM NƯỚC BỊ Ô NHIỄM
I/ Mục tiêu: Hs biết:
- Nêu được những nguyên nhân làm nước ở sông, ao hồ, kênh rạch, biển… bị ô nhiễm
- Nêu tác hại của việc sử dụng nguồn nước bị nhiễm đối với sức khoẻ con người
- Có ý thức bảo vệ nguồn nước
II/ Chuẩn bị:
- GV: hình 54, 55 (sgk)
- HS: Sưu tầm thông tin về nguyên nhân gây ra ô nhiễm nước ở địa phương
III/ Các hoạt động dạy học:
Trang 20a.GTB: ghi tựa.
Hoạt động 1: Nguyên nhân làm
nước bị ô nhiễm
Mục tiêu: phân tích các nguyên
nhân làm nước sông, ao… bị ô
nhiễm Sưu tầm các nguyên
nhân gây ra ô nhiễm nước ở địa
phương
* CTH:
- Yêu cầu HS quan sát hình
trang 54, 55
+ Hình nào cho biết nước bị
nhiễm bẩn? Nguyên nhân làm
nước nhiễm bẩn?
+ Hình nào cho biết nước biển
bị nhiễm bẩn?…
- Gọi HS trình bày trước lớp
Nhận xét, kết luận
- Yêu cầu HS liên hệ nguyên
nhân làm nguồn nước ô nhiễm
ở địa phương
- Gv kết luận
Hoạt động 2: Tác hại của sự ô
nhiễm nước
Mục tiêu: Nêu tác hại của việc
sử dụng nguồn nước bị ô nhiễm
đối với sức khoẻ con người
* CTH:
- Nguồn nước bị ô nhiễm có
HS trả lời
- Nhắc lại tựa
- HS quan sát , tập đặt câu hỏi
- Hình cho biết nước bị nhiễm bẩnnguyên nhân là do xả rác bừa bãi, sử dụng thuốc hoá học, khói bụi, khí thải