- Biết con ngời chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc thông qua lệnh.- Biết chơng trình là cách để con ngời chỉ dẫn cho máy tính thực hiện nhiều công việc liên tiếp một cách tự động..
Trang 1- Biết con ngời chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc thông qua lệnh.
- Biết chơng trình là cách để con ngời chỉ dẫn cho máy tính thực hiện nhiều công việc liên tiếp một cách tự động.
+ Kỹ năng: Biết lấy ví dụ về một chơng trình máy tính đơn giản
+ Lấy HS l m trung tâm. àm trung tâm.
+ Nêu vấn đề, gợi mở, diễn giảng v các ph àm trung tâm ương pháp khác.
IV Tiến trình tiết dạy
2 Kiểm tra bài cũ :
Kiểm tra đồ dùng của học sinh
3 Bài mới
Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Nội dung cần đạt
Hoạt động 1 : Học sinh hiểu con ngời điều khiển máy tính thông qua cái gì
GV : Hãy nêu câch đơn giản nhất để khởi
Vào Start/Turn off computer/Turn off
GV : Một việc tắt máy nhng chúng ta phải
thực hiện 3 thao tác, mỗi thao tác đó là một
lệnh cho máy tính.
GV : Cho HS thảo luận theo nhóm các ví dụ
trong SGK và cho nhận xét.
HS : thảo luận và nhận xét
GV : Nhận xét chung và đa ra kết luận
1 Con ngời ra lệnh cho máy tính nh thế nào
- Ta có thể ra lệnh cho máy tính thông qua chuột và bàn phím,
- Để chỉ dẫn máy tính thực hiện một công việc nào đó, con ngời đa cho máy tính một hoặc nhiều lệnh, máy tính sẽ thực hiện lần lợt các lệnh đó.
Hoạt động 2 : Tìm hiểu ví dụ rô bốt quét nhà
Trang 2GV: Giải thích Robot là loại máy có thể tự
động thực hiện một số công việc thông qua sự
điều khiển của con ngời
HS: lắng nghe và liên tởng đến chơng trình
Robocon
GV: Đa ra hình vẽ nh SGK
HS : Quan sát và nghiên cứu SGK
GV : Em phải ra những lệnh nào để rôbốt hoàn
thành việc nhặc rác bỏ vào thùng đúng nơi qui
sẽ đợc một lệnh tổng hợp “ Hãy nhặt rác”
4 Củng cố
Sau khi thực hiện lệnh “Hãy quét nhà” ở trên, vị trí mới của rô-bốt là gì? Em hãy đa ra các lệnh để rô-bốt trở lại vị trí xuất phát của nó (góc dới bên trái màn hình)
5 Hớng dẫn về nhà.
1 Viết các lệnh chỉ dẫn để rôbốt hoàn thành công việc trực nhật lớp của em.
2 Viết các lệnh chỉ dẫn để rôbốt giúp em là một cái áo.
V Nhận xét và rút kinh nghiệm giờ dạy
- Biết ngôn ngữ dùng để viết chơng trình máy tính gọi là ngôn ngữ lập trình
- Biết vai trò của chơng trình dịch.
+ Kỹ năng: Hiểu đợc khái niệm cơ bản về lệnh và ngôn ngữ lập trình.
Trang 3+ Nêu vấn đề, gợi mở, diễn giảng v các ph àm trung tâm ương pháp khác.
IV Tiến trình tiết dạy
2 Kiểm tra bài cũ :
Con ngời ra lệnh cho máy tính nh thế nào ? Lấy một ví dụ minh hoạ ?
3 Bài mới
Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Nội dung cần đạt
Hoạt động 1: Tìm hiểu về cách viết chơng trình
GV: Trở lại vớ dụ về rụ-bốt nhặt rỏc, việc
viết cỏc lệnh để điều khiển rụ-bốt về thực
chất cũng cú nghĩa là viết chương trỡnh.
Khi thực hiện chương trỡnh, mỏy tớnh
sẽ thực hiện cỏc lệnh cú trong chương trỡnh
GV: Nhấn mạnh tính tuần tự trong khi thực
hiện chơng trình của máy tính.
? Tại sao chúng ta cần phải viết chơng
Dóy lệnh đơn giản trong chương trỡnh
Trên đây là 1 chơng trình “Hãy quét nhà”
Gồm 6 lệnh Việc viết cỏc lệnh để điều khiển rụ- bốt trong vớ dụ trờn chớnh là viết chương trỡnh Tương tự, để điều khiển mỏy tớnh làm việc, ta cũng phải viết chương trỡnh mỏy tớnh Chơng trình máy tính là một dãy các lệnh mà máy tính có thể hiểu và thực hiện đợc.
Khi thực hiện chơng trình máy tính
sẽ thực hiện các lệnh có trong chơng trình một cách tuần tự.
Ta thờng yêu cầu máy tính làm các công việc phức tạp, mà một lệnh không thể đáp ứng đợc yêu cầu Vậy cần phải tập hợp nhiều lệnh lại thành một chơng trình để điều khiển máy tính một cách hiệu quả.
Hoạt động 2: Tìm hiểu về chơng trình và ngôn ngữ lập trình
GV: Chúng ta đã biết rằng để máy tính có
thể xử lý, thông tin đa vào máy phải đợc
chuyển đổi thành dạng dãy bit (gồm kí hiệu
0 và 1) Nh vậy, khác với con ngời trao đổi
thông tin bằng ngôn ngữ tự nhiên ( tiếng
việt, tiếng Anh, ) máy tính “nói” và “hiểu”
- Máy tính trao đổi thông tin bằng ngôn ngữ riêng gọi là ngôn ngữ máy.
Ngôn ngữ lập trình là ngôn ngữ dùng
để viết chơng trình máy tính
Trang 4hiện các câu lệnh, ngời ta đã tạo ra một loại
(2) Dịch chơng trình thành ngôn ngữ máy để hiểu.
4 Củng cố: Nhấn mạnh một số kiến thức trọng tâm.
5 Dặn dò: Học bài cũ và làm bài tập SGK và xem trớc bài 2
V Nhận xét và rút kinh nghiệm giờ dạy
+ Biết ngôn ngữ lập trình có tập hợp các từ khóa dành riêng cho mục đích sử dụng nhất định.
*Kỹ năng:
+ Nhận biết đợc các từ khoá trong chơng trình
+ Đặt tên đúng theo yêu cầu
* Thái độ: Tích cực học tập.
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: Máy tính, máy chiếu, giáo án, một số ví dụ về chơng trình.
2 Học sinh: Chuẩn bị bài cũ, dụng cụ học tập
III Ph ơng pháp
Lấy học sinh làm trung tâm, thuyết trình, vấn đáp
IV Hoạt động dạy và học
hoạt động giáo viên và học sinh nội dung cần đạt
Hoạt động 1 : Học sinh hiểu thế nào là ngôn ngữ lập trình
Trang 5GV : Theo em khi chơng trình đợc
dịch sang mã máy thì máy tính sẽ
đa ra kết quả gì ?
HS : Trả lời theo ý hiểu.
- Sau khi chạy chơng trình này máy sẽ in lên màn hình dòng chữ Chao cac ban.
Hoạt động 2 : Học sinh hiểu ngôn ngữ lập trình gồm những gì
GV : Khi nói và viết ngoại ngữ để
- Bảng chữ cỏi: thường gồm cỏc chữ cỏi tiếng
Anh và một số kớ hiệu khỏc như dấu phộp toỏn (+, , *, /, ), dấu đúng mở ngoặc, dấu nhỏy, Núi chung, cỏc kớ tự cú mặt trờn bàn phớm mỏy tớnh đều cú mặt trong bảng chữ cỏi của mọi ngụn ngữ lập trỡnh.
- Cỏc quy tắc: cỏch viết (cỳ phỏp) và ý nghĩa
của chỳng; cỏch bố trớ cỏc cõu lệnh thành chương trỡnh,
Vớ dụ 1: Hỡnh 6 dưới đõy là một chương trỡnh
đơn giản được viết bằng ngụn ngữ lập trỡnh Pascal Sau khi dịch, kết quả chạy chương trỡnh là dũng chữ "Chao Cac Ban" được in ra trờn màn hỡnh.
Hoạt động 3 : HS tìm hiểu thế nào là từ khoá và tên trong chơng trình.
+ Hai đại lợng khác nhau trong một chơng
Trang 6GV : Chốt khái niệm tên và giải
1 Giáo viên: Máy tính, máy chiếu, giáo án, một số ví dụ về chơng trình.
2 Học sinh: Dụng cụ học tập, kiến thức.
III Ph ơng pháp
+ Lấy HS l m trung tâm àm trung tâm.
+ Nêu vấn đề, gợi mở, diễn giảng v các ph àm trung tâm ương pháp khác.
IV Hoạt động dạy và học
2 Kiểm tra bài cũ
Ngôn ngữ lập trình bao gồm những gì ? Nêu cách đặt tên trong chơng trình ?
3 Bài mới
hoạt động của giáo viên và học sinh nội dung cần đạt
Hoạt động 1 : Học sinh hiểu cấu trúc của một chơng trình
GV : Đa ví dụ về chơng trình
GV : Cho biết một chơng trình có
những phần nào ?
HS : Quan sát chơng trình và
nghiên cứu sgk trả lời.
Phần khai báo gồm 2 lệnh khai báo
tên chơng trình là CT_dau_tien với
từ khoá Program và khai báo th viện
crt với uses.
4 Cấu trúc chung của chơng trình
- Cấu trúc chung của mọi chơng trình gồm:
Phần khai báo
o Khai báo tên chơng trình;
o Khai báo các th viện (chứa các lệnh viết sẵn có thể sử dụng trong chơng trình) và một số khai báo khác.
4 Củng cố: GV chốt lại một số nội dung chính của bài
5 Dặn dò: Học bài cũ theo nội dung đã học, xem trớc mục 4, 5 (SGK)
V Nhận xét – ra lệnh cho rút kinh nghiệm giờ dạy
Trang 7
Phần thân đợc bắt đầu và kết thúc
bằng cặp từ khoá Begin và End,
giữa cặp từ khoá nàylà các lệnh.
GV đa lại các ví dụ và yêu cầu học
sinh mô tả trình bày phần khai báo
và phần thân
GV: Yêu cầu HS viết chơng trình in
ra màn hình dòng chữ
Cong cha nhu nui Thai Son
Nghia me nhu nuoc trong nguon
writeln (‘Cong cha nhu nui Thai Son ); ’);
writeln (Nghia me nhu nuoc trong nguon chay ra);
Readln
End.
Hoạt động 2 : Học sinh hiểu một số thao tác chính trong Pascal
GV : Khởi động chơng trình TP để
xuất hiện màn hình sau :
GV : Giới thiệu màn hình soạn thảo
- Sau khi đã soạn thảo xong, nhấn phím
Alt+F9 để dịch chơng trình.
- Để chạy chơng trình, ta nhấn tổ hợp phím
Ctrl+F9
4 Củng cố: Cho HS làm bài tập 5, 6 (SGK)
5 Dặn dò: Học bài cũ và xem trớc Bài thực hành 1
V Nhận xét – ra lệnh cho rút kinh nghiệm giờ dạy
Trang 8
II Chuẩn bị
1 Giáo viên : Các bài tập Pascal đơn giản ; phòng máy, máy chiếu.
2 Học sinh : Kiến thức, dụng cụ học tập.
- GV nêu một số nội quy phòng máy
- Kiểm tra an toàn điện và an toàn thiết bị
- Chia nhóm thực hành 2 hs/ 1 máy
- Phổ biến nội dung thực hành:
+ Khởi động và thoát khỏi Pascal.
+ Viết chơng trình Pascal đơn giản.
- GV : Thao tác hai cách khởi động TP
Gọi hai HS lên thực hiện
- 2 HS lên thực hiện
- HS lắng nghe, quan sát tiếp thu bài.
- GV mô tả màn hình TP từ trên xuống, giới
thiệu đến đâu mô tả ngay trên máy để cho HS
theo dõi trực quan.
+ Thanh tiêu đề : cho ta biết đang làm việc với
TP
+ Thanh bảng chọn : chứa hầu hết các lệnh của
TP.
+ Màn hình chính : để soạn thảo chơng trình.
Thanh trợ giúp nằm ở phía dới màn hình.
- HS lắng nghe tiếp thu bài
- GV : Giới thiệu cho HS 2 cách để mở bảng
chọn : dùng phím F10 hoặc dùng tổ hợp phím
tắt Giới thiệu đến đâu thao tác đến đó.
- HS : Lắng nghe, tiếp thu bài
1 Khởi động Turbo Pascal (TP)
- Cách 1 : Nháy đúp chuột lên biểu tợng Turbo Pascal trên màn hình nền.
- Cách 2 : Nháy đúp chuột trên tên tệp Turbo.exe trong th mục chứa tệp này (D :>\TP\BIN\
Turbo.exe)
2 Mô tả màn hình của Turbo Pascal
Trang 9GV : Gọi 1 số HS lên thực hiện một số thao tác *Cách 2 :
- Alt + Phím chữ màu đỏ ( VD : Alt + F để mở bảng chọn File)
4 Thoát khỏi Turbo Pascal
HS : Thực hiện soạn thảo theo yêu cầu
GV : Câu lệnh USES CRT đợc dùng để khai
báo th viện CRT, còn lệnh CLRSCR có tác
dụng xoá màn hình kết quả Chỉ có thể sử
dụng câu lệnh CLRSRT KHI đã khai báo th
viện crt Cần chạy một chơng trình cụ thể để
HS quan sát.
GV : Giới thiệu và thực hiện cho HS biết cách
lu
HS : Lắng nghe, tiếp thu bài.
GV : Soạn thảo một chơng trình và yêu cầu HS
lên thực hiện thao tác lu.
HS : lên thực hiện, các HS khác nhận xét.
GV : Hớng dẫn HS cách biên dịch và chạy
ch-ơng trình trên máy chiếu.
HS chú ý, tiếp thu bài
2 Soạn thảo, lu dịch và chạy một
số chơng trình đơn giản.
*Soạn thảo chơng trình Program CT_Dau_tien ; uses crt ;
Begin Writeln(‘Chao cac ban’);) ; Writeln(‘ Minh la Turbo Pascal’);) ;
Readln ; End.
* Lu chơng trình
- ấn phím F2 hoặc File/Save
- Gõ tên tệp trong ô Save file as
- Nhấn Enter hoặc OK
*Dịch chơng trình : Alt + F9
*Chạy chơng trình : Ctrl + F9
*Quan sát kết quả : Alt + F5.
4 Củng cố(1 phút) : GV chốt lại nội dung chính.
5 Dặn dò(1 phút) : Viết và chạy chơng trình in ra màn hình 5 điều Bác Hồ dạy.
V Nhận xét – ra lệnh cho rút kinh nghiệm giờ dạy
1 Giáo viên : Các bài tập Pascal đơn giản ; phòng máy, máy chiếu.
2 Học sinh : Kiến thức, dụng cụ học tập.
Trang 102 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Nội dung cần đạt
Hoạt động 1 (3phút) : Tổ chức thực hành
- Kiểm tra an toàn điện và an toàn thiết bị
- Chia nhóm thực hành 2 hs/ 1 máy
- Phổ biến nội dung thực hành:
+ Khởi động/thoát khỏi Turbo Pascal
+ Viết một số chơng trình.
+ lu kết quả chơng trình
Hoạt động 2 (10 phút) : Hớng dẫn học sinh chỉnh sửa chơng trình và nhận biết một
số lỗi
Bài tập 3 : Chỉnh sửa chơng trình và nhận biết
một số lỗi
GV : Phát phiếu học tập cho các nhóm
Yêu cầu HS thực hiện và trả lời các câu hỏi rồi
ghi vào phiếu học tập :
?a Xoá dòng Begin và dịch chơng trình.
? Tại sao không có Begin thì máy báo lỗi ?
?b Nhấn phím bất kỳ và gõ lại lệnh begin nh
cũ Xoá dấu chấm sau chữ End Dịch chơng
trình và quan sát thông báo lỗi.
? Tại sao không có dấu chấm máy lại báo lỗi ?
HS suy nghĩ trả lời
GV : Nhận xét, kết luận
?c Nhấn Alt + X để thoát khỏi Turbo Pascal ,
nhng không lu các chỉnh sửa.
3 Bài tập 3
* Trong chơng trình cần phải có Begin và end để tạo thân chơng trình.
* Từ khoá end để kết thúc chơng trình luôn phải có một dấu chấm đi kèm.
* Thoát khỏi chơng trình Alt + X
Hoạt động 3 ( 29 phút): Viết một số chơng trình đơn giản
GV : Yêu cầu HS viết một số chơng trình sau :
1, Viết chơng trình in trên màn hình sau :
*
***
*******
**********
***
***
***
2, Viết chơng trình in trên màn hình nhãn vở học sinh 4 Luyện tập 1, Program Bai_tap1 ; uses crt ; Begin Writeln (‘ * ‘) ;
Writeln (‘ *** ‘) ;
Writeln (‘ ******* ‘) ;
Writeln (‘ ********** ‘) ;
Writeln (‘ *** ‘) ;
Writeln (‘ *** ‘) ;
Writeln (‘ *** ‘) ; Readln ;
End.
Trang 114 Cñng cè (1 phót) : NhËn xÐt giê thùc hµnh ; Cho ®iÓm mét sè nhãm
5 DÆn dß (1 phót) : VÒ nhµ tiÕp tôc thùc hµnh vµ xem tríc Bµi 3
V NhËn xÐt – ra lÖnh cho rót kinh nghiÖm giê d¹y
Tæ chuyªn m«n ký duyÖt BGH ký duyÖt
Trang 121 Giáo viên : Máy tính, máy chiếu một số ví dụ về chơng trình.
2 Học sinh : Kiến thức, dụng cụ học tập.
III Ph ơng pháp
Thuyết trình, phân tích và hoạt động nhóm.
IV Hoạt động dạy và học
1 Tổ chức (1phút): 8A1: ; 8A2 ; 8A3
2 Bài cũ
3 Bài mới
Hoạt động 1(18phút): : Giới thiệu về dữ liệu và các kiểu dữ liệu
- GV phân tích VD1(SGK) cho HS hiểu
kiểu dữ liệu chữ và số.
- HS lắng nghe tiếp thu bài.
? Lấy ví dụ minh hoạ các kiểu dữ liệu.
- HS lấy ví dụ, HS khác nhận xét.
- GV : Trong toán học các em biết đợc kiểu
số nguyên, trong Pascal cũng nh trong toán
học chỉ khác là giới hạn kiểu số nguyên chỉ
nằm trong phạm vi : -2 15 đến 2 15 – ra lệnh cho 1.
? Nêu một số ví dụ về số nguyên ?
- HS : 3 HS nêu ví dụ, các HS khác nhận
xét.
Kiểu số thực trong Pascal cũng nh trong
toán học ; chỉ khác một điều là giới hạn
kiểu số thực chỉ nằm trong phạm vi : - 10 38
đến 10 38
? Lấy ví dụ về kiểu số thực ?
Kiểu xâu trong Pascal là dãy kí tự đặt trong
cặp dấu nháy đơn (‘)
? Lấý ví dụ kiểu xâu.
1 Dữ liệu và kiểu dữ liệu
VD1 : Kết quả thực hiện của một chơng
trình in ra màn hình nh sau :
Chao Cac Ban
2007 + 5123 = 7130 1927.5 chia cho 3 bang 642.50000
*Dữ liệu
- Dòng chữ : ‘Chao Cac ban’);
- Số nguyên, số thực :
2007 + 5123 = 7130 1927.5 chia cho 3 bang 642.50000
*Kiểu dữ liệu + Kiểu số nguyên : 12345 ; -456
+ Kiểu số thực : 3.14 ; -345.789
+Kiểu xâu kí tự : là dãy các chữ cái, chữ số
và một số kí hiệu khác : ‘Chao cac ban’); ;
‘123456’); ; ‘lop 8a1 & lop 8a2’);
VD2 : Bảng dới đây liệt kê một số kiểu dữ liệu cơ bản trong ngôn ngữ lập trình Pascal.
Trang 13Tên kiểu Kí hiệu Phạm vi giá trị Kiểu số
nguyên
Integer Trong khoảng – ra lệnh cho
2 15 đến 2 15 - 1 Kiểu số thực Real Có giá trị tuyệt đối
trong khoảng 2.9x10 -39 đến 1.7x10 38 và số 0 Kiểu kí tự Char Một kí tự trong
bảng chữ cái Kiểu xâu string dãy tối đa gồm
255 kí tự
Hoạt động 2 (20phút): Tìm hiểu các phép toán với dữ liệu kiểu số
Trong tôán học chúng ta đã quen thuộc với
các phép toán cộng, trừ, nhân, chia Trong
Pascal cũng sử dụng các phép toán đó,
ngoài ra còn thêm 2 phép toán mod và div
- HS: Lắng nghe tiếp thu bài.
- GV chiếu bảng các phép toán số học với
số nguyên và số thực Giới thiệu đến đâu đa
ví dụ đến đó.
- HS: Lắng nghe, quan sát và tiếp thu bài.
? Lấy một vài ví dụ.
GV giới thiệu các quy tắc tính biểu thức số
học:
+ Trong ngoặc đợc tính trớc
+ Nhân, chia lấy phần nguyên, lấy phần d
tính trớc cộng, trừ.
+Thực hiện từ trái qua phải
2 Các phép toán với dữ liệu kiểu số Các phép toán số học với số nguyên và số trong ngôn ngữ Pascal : Bảng 2 (SGK)
VD : phép chia, phép chia lấy phần nguyên, phép chia lấy phần d.
5 mod 3 = 2 -19 mod 4 = -3
5 div 3 = 1 - 19 div 4 = -4
VD về biểu thức số học và cách viết chúng trong Pascal
Biểu thức số học Viết trong Pascal
5 Dặn dò (1phút):: Học bài cũ theo nội dung đã học Xem trớc mục 3, 4 của bài.
V Nhận xét rút kinh nghiệm giờ dạy
Trang 14+ Lấy HS l m trung tâm,.nêu v àm trung tâm ấn đề, gợi mở, diễn giảng
IV Hoạt động dạy và học
Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Nội dung cần đạt
Hoạt động 1 (20phút): Tìm hiểu các phép so sánh đợc sử dụng trong Pascal
Các phép so sánh trong Pascal giống nh
trong Toán học chỉ khác về kí hiệu
?Chuyển sang Pascal, đồng thời tính kết
quả của biểu thức
HS: Thực hiện, các HS khác nhận xét.
GV: Nhận xét chung và kết luận
3 Các phép so sánh Pascal Phép so sánh Kí hiệu
Hoạt động 2 (15phút): Tìm hiểu con ngời giao tiếp với con ngời nh thế nào
Quá trình trao đổi dữ liệu 2 chiều: máy
tính thông báo kết quả, gợi ý, yêu cầu,
con ngời thì kiểm tra, điều chỉnh nh
thế thờng đợc gọi là giao tiếp hay tơng
tác giữa con ngời với máy tính.
Với máy tính cá nhân tơng tác giữa ngời
và máy tính thờng đợc thực hiện nhờ
các thiết bị nh chuột, bàn phím và màn
hình.
HS: Lắng nghe, tiếp thu bài.
GV: Cho HS tìm hiểu ví dụ SGK
HS: Nghiên cứu, tìm hiểu
GV : Giải thích cho HS hiểu ý nghĩa
GV: Trong TP có 2 chế độ tam dừng
ch-ơng trình:
+ Dừng theo thời gian: Delay (x); trong
đó x là thời gian dừng, 1 giây tơng đơng
4 Giao tiếp ngời – ra lệnh cho máy tính
a Thông báo kết quả tính toán:
Write(‘Dien tich hinh tron la:’);, X)
writeln (‘So Pi = ‘, Pi);
read;
Trang 15với x= 1000;
+ Dừng cho đến khi nhấn phím phím
Enter ( gặp lệnh Read hoặc readln)
4 Củng cố(8phút): Cho HS làm bài tập 6, 7 (SGK/ 26)
5 Dặn dò (1phút): Xem lại các nội dung đã học chuẩn bị cho tiết sau thực hành.
V Nhận xét – ra lệnh cho rút kinh nghiệm gìơ dạy
Trang 16
Ngày soạn 12/9/2011
tiết 9 – Bài 1: Máy tính và ch bài thực hành 2: viết ch ơng trình để tính toán
(Tiết 1)
I Mục tiêu
+ Giúp HS: Biết một số phép toán cơ bản với dữ liệu số; biết khái niệm điều khiển
t-ơng tác giữa ngời với máy tính; biết đợc một số câu lệnh Pascal đơn giản.
+ Chuyển đợc biểu thức số học sang biểu diễn Pascal;
+ Hứng thú và yêu thích môn học.
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: Phòng máy; các bài tập liên quan đến bài.
2 Học sinh: Kiến thức, dụng cụ học tập.
III Ph ơng pháp
Đặt vấn đề để HS trao đổi nhận và đa nhận xét, gợi mở, diễn giảng, hoạt động nhóm.
IV Hoạt động dạy và học
chơng trình để kiểm tra kết quả.
HS: làm theo yêu cầu
GV: Quan sát, hớng dẫn
GV: Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập 2
(SGK/27)
*Bài tập 2:
Tìm hiểu các phép chia lấy phần nguyên
và phép chia lấy phần d với số nguyên
Writeln (’); (10+2)*(10+2)/(3+1)= ’);, (10+2)*(10+2)/(3+1));
Writeln (’); ((10+2)*(10+2) – ra lệnh cho 24)/(3+1) = ’);, ((10+2)*(10+2) – ra lệnh cho 24)/(3+1));
Writeln (’); 16/3 = ’);, 16/3);
Trang 17Writeln (’);16 div 3 = ’);, 16 div 3);
Writeln (’);16 mod 3 = ’);, 16 mod 3);
Writeln (’);16 mod 3 = ’);, 16 - (16 div
c Thêm câu lệnh delay (5000) vào sau
mỗi câu lệnh Writeln trong chơng trình
trên Dịch chạy chơng trình Quan sát
ch-ơng trình tạm dừng 5 giây sau khi in kết
qủa ra màn hình.
d, Thêm câu lệnh Readln trớc End Dịch
chơng trình Quan sát kết qủa hoạt động
của chơng trình Nhấn phím Enter để tiếp
tục.
HS: Thực hiện theo yêu cầu
GV : gọi 1 số nhóm trả lời các kết qủa
nhận xét của nhóm mình, các nhóm khác
nhận xét.
GV: Nhận xét chung và kết luận
Writeln (’);16 div 3 = ’);, 16 div 3);
Writeln (’);16 mod 3 = ’);, 16 mod 3);
Writeln (’);16 mod 3 = ’);, 16 - (16 div 3)*3); Writeln (’);16 div 3 = ’);, 16 – ra lệnh cho (16 mod 3)/3); End.
b, Nhận xét kết quả
+ Câu lệnh writeln (’);16/3 = ’);, 16/3) in ra
th-ơng của 16 chia 3 là một số thực, dạng dấu phẩy động.
+ Câu lệnh Writeln (’); 16 div 3 = ’);, 16 div 3)
in ra thơng nguyên của 16 chia 3 kết quả = 5 + Câu lệnh Writeln (’); 16 mod 3 = ’);, 16 mod 3) in ra phần d 16 chia 3 kết quả = 1.
+ Câu lệnh Writeln (’);16 div 3 = ’);, 16 – ra lệnh cho (16 mod 3)/3); in ra thơng nguyên của 16 chia 3
c Soạn thảo chơng trình nh sau:
uses crt;
Begin clrscr;
Tiết 10 – Bài 1: Máy tính và ch Bài thực hành 2 : Viết ch ơng trình để tính toán
I Mục tiêu
+ Giúp HS: Biết một số phép toán cơ bản với dữ liệu số; biết khái niệm điều khiển
t-ơng tác giữa ngời với máy tính; biết đợc một số câu lệnh Pascal đơn giản.
+ Chuyển đợc biểu thức số học sang biểu diễn Pascal;
+ Hứng thú và yêu thích môn học.
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: Phòng máy; các bài tập liên quan đến bài.
2 Học sinh: Kiến thức, dụng cụ học tập.
III Ph ơng pháp
Đặt vấn đề để HS trao đổi nhận và đa nhận xét, gợi mở, diễn giảng, hoạt động nhóm.
IV Hoạt động dạy và học
Trang 18Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung cần đạt
Mở lại tệp chơng trình CT2.Pas và sủa 3
lệnh cuối ( trớc từ khoá End) thành
HS: Thực hiện theo yêu cầu
Các nhóm đại diện trả lời, nhóm khác
nhận xét.
GV: Nhận xét chung và kết luận
GV: Yêu cầu HS làm 1 bài tập tơng tự
nh sau:
Bài tập 4: Viết chơng trình tính giá trị
của các biểu thức sau:
Hãy lập chơng trình vẽ cây thông Noen
có lá cây màu xanh và thân cây màu
* Nhận xét:
Đây là cách in ra màn hình các số thực theo dạng dấu phẩy tĩnh.
: 4: 2 có nghĩa số thực đó đựơc in vào 4 vị trí, trong đó có 2 vị trí dành cho phần thập phân
4 Bài tập 4
- Khởi động Turbo Pascal và soạn thảo nội dung nh sau:
Begin Writeln (’);(21 + 2) + 14*3 = ’); (21 + ‚ (21 + 2)+14*3);
Writeln (’); 17*3 – ra lệnh cho 15 + 34 = ’); 17*3 – ra lệnh cho 15 + ‚ (21 + 34);
Writeln (’);(12+6)/(5+1) = ’); ‚ (21 + (12+6)/(5+1):4:2);
Writeln (’);((15+4)*(15+4)+21)/(11-4) =
’); ((15+4)*(15+4)+21)/(11-4):4:2); ‚ (21 + Readln;
End.
- Lu chơng trình CT3.Pas
5 Bài tập 5
Program cay_no_en ; uses crt ;
Begin clrscr;
Textcolor (green);
Writeln (‘ * ‘) ; Writeln (‘ *** ‘) ; Writeln (‘ ******* ‘) ; Writeln (‘ ********** ‘) ;
Trang 19Textcolor (yellow);
Writeln (‘ *** ‘) ; Writeln (‘ *** ‘) ; Writeln (‘ *** ‘) ; Readln ;
Trang 20+ Biết áp dụng câu lệnh gán và các lệnh tính toán đợc thực hiện trên biến, hằng vào bài tập đơn giản; Khai báo đợc các loại biến cho các kiểu dữ liệu đơn giản.
+ Tích cực học tập.
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: Máy tính, máy chiếu, các ví dụ minh hoạ về biến.
2 Học sinh: Kiến thức, dụng cụ học tập.
Hoạt động 1 (20 phút) : Học sinh biết vai trò của biến trong lập trình.
1 Biến là công cụ trong lập trình.
- Biến đợc dùng để lu trữ dữ liệu và dữ liệu n y có àm trung tâm thể thay đổi trong khi thực hiện chơng trình.
- Dữ liệu do biến lu trữ đợc gọi là giá trị của biến.
3
và
100 50 5
ra màn hình.
Cách làm :
Trang 21GV : Viết một ví dụ về khai
báo biến rồi giải thích thành
2 Khai báo biến
- Việc khai báo biến gồm :
+ Khai báo tên biến;
+ Khai báo kiểu dữ liệu của biến.
- m , n là các biến có kiểu nguyên (integer),
Dạng tổng quát :
Var danh sách tên biến : kiểu của biến ;
4 Củng cố (2 phút): Chốt lại nội dung chính của bài.
5 Dặn dò (1 phút): Nắm vững khái niệm biến và chức năng của biến
Học thuộc cách khai báo biến và lấy ví dụ.
V Nhận xét – ra lệnh cho rút kinh nghiệm giờ dạy
Ngày soạn 19/9/2011
Tiết 12 – Bài 1: Máy tính và ch Bài 4 : Sử dụng biến trong ch ơng trình (Tiếp)
I Mục tiêu
+ HS hiểu cách sử dụng biến và lệnh gán.
+ Biết khái niệm hằng và cách sử dụng hằng số trong chơng trình.
+ HS tích cực học tập
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: Tài liệu, các ví dụ liên quan đến bài.
2 Học sinh: Kiến thức, dụng cụ học tập.
III Ph ơng pháp
Hoạt động nhóm, hỏi - đáp, nêu vấn đề.
IV Hoạt động dạy và học
1 Tổ chức (1 phút)
Trang 22Lớp Ngày dạy Tiết Sĩ số Điểm KT
8A1
8A2
8A3
2 Bài cũ (5 phút): ? Viết cách khai báo biến và cho ví dụ cụ thể ?
? Biến dùng để làm gì trong chơng trình? Lệnh Readln(x) có tác dụng gì ?
3 Bài mới
Hoạt động 1(18 phút) : Học sinh biết cách sử dụng biến trong chơng trình.
GV : Sau khi khai báo biến,
muốn sử dụng biến phải làm cho
biến có giá trị bằng 1 trong 2
cách (nhập hoặc gán).
HS : Viết lệnh nhập giá trị cho
biến y vào bảng phụ.
GV : Khi khai báo biến y thuộc
kiểu Interger thì phải nhập giá trị
cho biến y nh thế nào ?
HS : Nghiên cứu sgk trả lời.
GV : Khi nhập hoặc gán giá trị
mới cho biến thì giá trị cũ có bị
mất đi hay không ?
HS : Nghiên cứu sgk trả lời.
GV : Giới thiệu cấu trúc lệnh gán
HS : Nghiên cứu ví dụ sgk để
hiểu hoạt động của lệnh gán.
HS : Điền vào các ô trống lệnh
hoặc ý nghĩa của lệnh.
GV : Nhận xét và chốt bảng nh
SGK.
3 Sử dụng biến trong chơng trình
- Muốn sử dụng biến ta phải thực hiện các thao tác :
+ Khai báo biến thuộc kiểu nào đó.
+ Nhập giá trị cho biến hoặc gán giá trị cho biến + Tính toán với giá trị của biến.
- Lệnh để sử dụng biến : + Lệnh nhập giá trị cho biến từ bàn phím :
Readln(tên biến);
+ Lệnh gán giá trị cho biến :
Tên biến := Biểu thức cần gán giá trị cho biến;
- Ví dụ :
X:=12; Gán giá trị số 12 vào biến nhớ X.
X:=Y; Gán giá trị đã lu trong biến nhớ Y
vào biến nhớ X.
X:=(a+b)/2; Thực hiện phép toán tính trung
bình cộng hai giá trị nằm trong hai biến nhớ a và b Kết quả gán vào biến nhớ X.
X:=X+1; Tăng giá trị của biến nhớ X lên 1
đơn vị, kết quả gán trở lại biến X.
Hoạt động2(17phút) HS biết khái niệm, cách sử dụng hằng trong chơng trình
Trang 23thay đổi giá trị của hằng không ?
Khi cần thay đổi giá trị của hằng
GV chốt lại nội dung về hằng và biến.
5 Dặn dò(1 phút):Học thuộc khái niệm và cách khai báo biến,hằng.Làm bài 2, 3 sgk.
V Nhận xét – ra lệnh cho rút kinh nghiệm giờ dạy
+ Giúp HS nắm và củng cố các kiến thức về biến và hằng trong chơng trình.
+ Vận dụng các kiến thức đã học để viết đợc chơng trình đơn giản có sử dụng hằng và biến trong chơng trình.
+ Hứng thú và say mê môn học
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: Phòng máy; các bài tập liên quan đến bài.
2 Học sinh: Kiến thức, dụng cụ học tập
III Ph ơng pháp
Hoạt động nhóm, thảo luận nêu và giải quyết vấn đề.
IV Hoạt động dạy và học