TRƯỜNG THPT CHU VĂN ANBài giảng Hình học 12 Tiết 33 vectơ và các phép toán vectơ trong không gian NGƯỜI SoẠN: PHẠM THỊ ÁNH HỒNG TỔ TOÁN -TIN... CHƯƠNG IIPHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG
Trang 1TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN
Bài giảng Hình học 12
Tiết 33
vectơ và các phép toán vectơ
trong không gian
NGƯỜI SoẠN: PHẠM THỊ ÁNH HỒNG
TỔ TOÁN -TIN
Trang 2CHƯƠNG II
PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG
KHÔNG GIAN
TRONG KHÔNG GIAN
Trang 3E
C
T
Ơ
2 VECTƠ CÙNG PHƯƠNG
ĐỊNH NGHĨA VECTƠ
2 VECTƠ BẰNG NHAU
VEC TƠ-KHÔNG
1.Vectơ trong không gian
Trang 4PHÉP
TOÁN
VECTƠ
PHÉP TRỪ HAI VECTƠ PHÉP CỘNG CÁC VEC TƠ
PHÉP NHÂN VÉC TƠ
VỚI MỘT SỐ TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA
HAIVÉC TƠ
Trang 5một số tính chất quan trọng
• Qui tắc 3 điểm
BC BA AC
• Qui tắc hình bình hành
Nếu ABCD là hình bình hành thì: AB AD AC
• Tính chất trung điểm đoạn thẳng:
G là trung điểm đoạn thẳng AB GA GB 0
• Tính chất trọng tâm tam giác:
G là trọng tâm ∆ ABC GA GB GC 0
Với ba điểm A,B,C bất kì luôn có:
Với O bất kì: OG 12 OA OB
3
OG OB OC
Với O bất kì:
G là trọng tâm tứ diện ABCD GA GB GC GD 0
• Tính chất trọng tâm tứ diện
4
OG OA OB OC OD
Trang 6GA GB GP
2
GC GD GQ
0
GA GB GC GD
2 GP GQ 2 0
•Nếu gọi P,Q lần lượt là trung
điểm của hai cạnh AB và CD thì:
0
GP GQ
• Chứng minh tính chất trọng tâm tứ diện.
G là trọng tâm tứ diện ABCD GA GB GC GD 0
4
OG OA OB OC OD
A
B
C
D Q
P
G
Khi đó:
G là trung điểm đoạn thẳng PQ
G là trọng tâm của tứ diện ABCD
Trang 7•Với điểm O bất kì ta có:
GA OA OG
GB OB OG
GC OC OG
GD OD OG
Bởi vậy:
0
GA GB GC GD
4 OG OA OB OC OD 0
4
OG OA OB OC OD
A
D P
• Chứng minh tính chất trọng tâm tứ diện.
G là trọng tâm tứ diện ABCD GA GB GC GD 0
4
OG OA OB OC OD
Trang 8Định nghĩa
Ba vectơ gọi là đồng phẳng nếu ba
đường thẳng chứa chúng cùng song
song với một mặt phẳng
OA a OB b OC c
b
B
O
A
a
a
c
2.Các véc tơ đồng phẳng
Nhận xét:
bốn điểm O,A,B,C cùng nằm trên một mặt phẳng
Ba véc tơ Nếu ta vẽ:
Trang 9Ví dụ1 Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’
Hãy xác định rõ ba véc tơ nào sau đây đồng phẳng hoặc không đồng phẳng.
, , '
DA DC DD
, , ' '
DA DC D B
', ', ' '
BC CB D C
', ', '
AA CC DB
B C
D
C’
D’
A
1)
2)
3)
4)
(Không đồng phẳng)
(Đồng phẳng)
(Không đồng phẳng)
( đồng phẳng)
Trang 10Định lí 1.
Cho ba vectơ trong đó
không cùng phương.Khi đó ba véc tơ
đồng phẳng nếu và chỉ nếu có các số k và l sao cho
c k a lb
, ,
, ,
a b c
O
A
a
B
b
C
c
Trang 11Định lí 2.
Chứng minh:
c
C
X’
OA a OB b OC c OX x
Từ O vẽ
' ' 1
OX OX X X
thì với mọi vectơ ta đều có: x k a lb mc
Trong đó bộ 3 số k,l, m là duy nhất
Nếu ba vectơ a b c , , không đồng phẳng
x
X
x
B
b
O
A a
Vẽ XX’ song song (hoặc trùng)
với OC cắt mp(OAB) tại X’
X X mc
Ta có:
Vì a b OX , , ' đồng phẳng, a b , không cùng phương
' 3
Từ (1),(2),(3) ta có: x OX ka lb mc
Trang 12' ' '
k a lb mc k a l b m c
( k k a l l b m m c )
(*)
k k k k
đồng phẳng Suy ra a b c , , ( trái với giả thiết)
Chứng minh tương tự ta cũng có l’ = l, m’ = m
Vậy : k’ = k
Nếu k’ k thì
x k a l b m c
Vậy bộ ba số k,l,m là duy nhất.
Chứng minh bộ ba số k,l,m là duy nhất.
Nếu còn có bộ ba số k’, l’ , m’ sao cho:
Thì:
Trang 13Ví dụ 2.
A’
B’
N
M
Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnha Gọi M, N lần lượt
là trung điểm của AD và BB’.Đặt AB a AD b , ,AA ' c
a)Biểu diễn theo a b c , ,
b)Chứng minh: MNA’C a
c
b
'
,
MN AC
a) MN MA AB BN
2 b a 2 c
A C A A AB BC
c a b
b)Ta có:
'
MN A C
1 1
( c a b ) 1 2
2 c
2
1
2
a
2
2
a
2
a
0 Như vậy: MNA’C
0, 0, 0
Trang 14BÀI TẬP VỀ NHÀ Bài 1, 2, 4, 6, 7 (SGK trang 59)
Trang 15Xin chân thành cảm ơn sự chú ý theo dõi của các thày giáo, cô giáo và các em học sinh!