Plasmanogen chiếm khoảng 10% phospholipid của não và cơ, trong phân tử plasmanogen, C1 α là liên kết ete với gốc rượu không bão hòa A.. Vai trò của nucleotid, số vai trò đúng là : 1 Dự t
Trang 1NGUYEN HUY THONG
YB 2011-2017
nguyenhuythong.hmu@gmail.com
Trang 2Mục lục
CHƯƠNG 3 - HÓA HỌC ACID AMIN, PROTEIN, HEMOGLOBIN 9
CHƯƠNG 4 - HÓA HỌC ACID NUCLEIC 16
CHƯƠNG 6 - NĂNG LƯỢNG SINH HỌC 27
CHƯƠNG 8 - CHUYỂN HÓA LIPID VÀ LIPO PROTEIN 43
CHƯƠNG 9 - CHUYỂN HÓA ACID AMIN 51
CHƯƠNG 9 - CHUYỂN HÓA ACID AMIN 59
CHƯƠNG 11 - CHUYỂN HÓA ACID NUCLEIC 62
CHƯƠNG 12 - SINH TỔNG HỢP PROTEIN 70
CHƯƠNG 13 - HÓA SINH MÀNG TẾ BÀO 75
CHƯƠNG 15 - SỰ TRAO ĐỔI MUỐI NƯỚC 91
CHƯƠNG 16 - KHÍ MÁU VÀ SỰ THĂNG BẰNG ACID BASE 94
CHƯƠNG 18 - HÓA SINH THẬN VÀ NƯỚC TIỂU 104
CHƯƠNG 21 - HÓA SINH THẦN KINH 125
CHƯƠNG 22 - HÓA SINH DỊCH SINH VẬT 129
Trang 3CHƯƠNG 1 HÓA HỌC GLUCID
1 Carbonhydrat được cấu tạo từ 2-14 monosaccharid
7 Hai đồng phân α, β của D- glucose
A Khác nhau về tính chất vật lý, giống nhau về tính chất hóa học
B Góc quay quang học của α D- glucose là +18,7 độ, của β D- glucose là +112,2 độ
C Góc quay quang học ổn định của α D- glucose là +52,7 độ, tại đó, α D- glucose chiếm 63,6% và β D- glucose chiếm 36,4%, dạng thẳng chiếm 0,1%
D α D- glucose và β D- glucose đều làm quay mặt phẳng ánh sáng phân cực sang phải
8 Chuyển dạng pyranose, furanose của các monnosacharid
A Fructose duy nhất chuyển thành dạng pyranose trong dung dịch
B Glucose duy nhất chuyển thành dạng pyranose trong dung dịch
C Fructose chủ yếu ở dạng furanose trong dung dịch
D Ribose chủ yếu ở dạng furanose trong dung dịch
Trang 4C Tan trong ete
Đúng Sai
D Thường có vị ngọt
Đúng Sai
10 Tính chất hóa học của glucose
A Glucose khử Bismut trong Nylander thành Bismut kim loại màu đen
D Thủy phân tạo D-glucose có góc quay +52,7 độ và Fructose có góc quay -92,4 độ
E Enzym thủy phân saccarase có nhiều trong mía, củ cải đường, sữa mẹ
14 Tính chất của lactose, chọn sai
A Thành phần chứa O-β-D- galactopyranosyl
C Có nhiều trong mía, củ cải đường
D Có nhiều trong mầm lúa, kẹo mạch nha
E Là sản phẩm thủy phân của tinh bột
16 Disaccharid nào thủy phân cho frutose
B α – amylose chiếm 75-85% tinh bột
C Amylose không tan trong nước
D Chuỗi polyme α – amylose xoắn quay trái
Trang 518 Amylopectin, trừ
A Chiếm từ 75-85% tinh bột
B Gồm khoảng 10^6 gốc glucose
C Không tan trong nước, có cấu trúc như bụi cây
D Nhánh của amylopectin có 24-30 gốc glucose
E Các loại tinh bột đều có tỷ lệ amylose và amylopectin gần như nhau
19 Glycogen
A Gồm 240-2400 gốc glucose
B Nhiều nhất ở tế bào gan, chiếm 0,9% khối lượng
C Glycogen ở dạng hạt trong bào tương
D Cấu trúc bậc 1 của glycogen gần giống amylopectin nhưng ít nhánh hơn
E Cấu trúc bậc 1 của glycogen gần giống amylopectin nhưng mạch nhánh dài hơn 28-32 gốc glucose
20 Cellulose, trừ
A Gồm khoảng 15000 gốc β-D-glucose
B Được coi là đồng phân của amylose
C Tan trong nước
D Thủy phân trong môi trường acid sulfuric nóng
E Cellulase thủy phân cellulose thành các gốc β- D glucose
21 Chitin, trừ
A Là thành phần quan trọng của giáp xác, sâu bọ, nhện
B Là homopolyme của N-acetyl – D – glucosamin
C Liên kết trong phân tử là liên kết β 1-6 glycosid
D Khác cellulose ở chỗ OH ở C2 thay bằng các gốc acetamid
22 Mucopolysaccharid là chuỗi polyme có mạch nhánh của acid uronic và hexosamin
24 Thành phần β-D-glucuronic + N-acetyl β glucosamin liên kết với nhau bởi 1 3 glucosid là của
A Acid hyaluroninc có trong thủy tinh thể, cuống rốn, nang vi khuẩn
B Chodroitin sulfat có trong sụn, mô liên kết, mô bảo vệ
C Heparin ở nội mạc mạch máu, phổi, gan, da
D Keratan sulfat
25 Thành phần β-D-galactose + N-acetyl D glucosamin 6 sulfat là của
A Acid hyaluroninc có trong thủy tinh thể, cuống rốn, nang vi khuẩn
B Chodroitin sulfat có trong sụn, mô liên kết, mô bảo vệ
C Heparin ở nội mạc mạch máu, phổi, gan, da
Trang 6CHƯƠNG 2 HÓA HỌC LIPID
1 Tính chất lipid
A 1 g lipid cung cấp 6,3 Kcal
B Lipid chứa nhiều loại vitamin A,B,D,E,K
C Lipid chứa nhiều loại acid béo bão hòa cần thiết mà cơ thể không tự tổng hợp được
D Rất nhiều nhóm “ –OH, -NH2, - COOH ‘’
E Tan nhiều trong dung môi có độ phân cực thấp
2 Ở nhiệt độ thường, dầu, mỡ ở dạng lỏng, sáp ở dạng đặc
A Acyl glycerol, cerid, sterid
B Acid phosphatidic, phosphatidylcholin, phosphatidylethanolamin, phosphatidylserin, phosphatidylinositol, diphosphatidylglycerol, plasmanogen
C Lecithin, cephalin, cardiolipin
D Sphingomyelin, cerebrosid, sulfatid, gangliosid
5 Lipid là este của acid béo với
7 Các acid béo bão hòa
A Lauric, myristic, palmitic, stearic, arachidic, lignoceric
B Palmitoleic, oleic, linoleic, linolenic, arachidonic
8 Acid béo bão hòa thường ở dạng đồng phân
Trang 711 Acid celebronic có trong lipid thuần của não
13 Acid béo không bão hòa chuỗi dài thường gặp trong tự nhiên hầu như đều thuộc dạng trans và
bị uốn cong ở vị trí liên kết đôi
Trang 821 Plasmanogen chiếm khoảng 10% phospholipid của não và cơ, trong phân tử plasmanogen, C1 α
là liên kết ete với gốc rượu không bão hòa
A Chứa galactose nối với ceramid qua acid phosphoric
B Kerasin là cerebrosid có chứa acid lingnoceric
C Cerebron là cerebrosid có chứa acid cerebronic
Trang 9CHƯƠNG 3 HÓA HỌC ACID AMIN, PROTEIN, HEMOGLOBIN
1 Protein chiếm khoảng 50% trọng lượng khô tế bào
Trang 10D Sự hòa tan khác nhau trong dung môi
17 Xác định điểm đẳng điện của acid amin dựa vào phương pháp
B Nhóm amin và nhân Imidazol
22 Phe, Tyr, Trp hấp thụ ánh sáng ở bước sóng
Trang 11B Sắc kí trao đổi ion
25 Phương pháp sắc kí sử dụng nhựa trao đổi ion
C Protein có kích thước dài/ kích thước ngang < 10
33 Protein enzym, protein huyết thanh là protein sợi
A Đúng
B Sai
34 Liên kết hóa học trong phân tử protein
A Gồm : liên kết peptid, liên kết hydro, liên kết ion, liên kết disulfur, liên kết kỵ nước Đúng Sai
B Liên kết disulfur giữa 2 nhóm –SH của cystein với methionin
Đúng Sai
C Liên kết hydro giữa N của nhóm Imin ( - NH ) với O của nhóm carbonyl ( -CO )
Đúng Sai
Trang 12D Liên kết ion là lực hút tĩnh điện giữa nhóm –COO- của acid amin kiềm với nhóm –NH3+ của acid amin acid
Đúng Sai
E Tương tác kỵ nước chuỗi bên là lực liên kết Van der walls
Đúng Sai
35 Cấu trúc bậc 1 của protein
A Liên kết peptid quyết định cấu trúc bậc 1
36 Cấu trúc bậc 2 của protein
D Là sự xoắn chu kì hay gấp nếp đều đặn
37 Cấu trúc xoắn của α keratin
A 1 vòng xoắn 180 độ có 3,6 gốc acid amin
Đúng Sai
B 1 vòng xoắn do nhóm –NH- của acid amin thứ nhất với nhóm –CO- của acid amin thứ
3 tạo ra Đúng Sai
C Xoắn chỉ theo chiều phải vì xoắn phải ổn định hơn xoắn trái
Đúng Sai
38 Cấu trúc gấp nếp của β keratin
A Được ổn định bởi liên kết hydro giữa 2 chuỗi peptid
39 Cấu trúc bậc 3 của protein
A Có sự liên quan giữa các đoạn xa trong cấu trúc bậc 2 và các nhóm bên với nhau Đúng Sai
B Chuỗi polypeptid vừa xoắn vừa gấp khúc
40 Cấu trúc bậc 4 của protein
A Là sự sắp xếp tương hỗ của các chuỗi polypeptid trong phân tử protein
Đúng Sai
Trang 13B Mỗi chuỗi polypeptid thuộc cấu trúc bậc 4 đều có cấu trúc bậc 3
46 Phương pháp sắc kí trao đổi ion
A Nhựa trao đổi cation có chất tích điện là dietyl amino Đúng Sai
B Nhựa trao đổi anion có chất tích điện là carboxymetyl Đúng Sai
47 Hemoglobin có khả năng đệm yếu, các hệ đệm khác ( phosphat trong hồng cầu, protein trong huyết tương ) khả năng đệm chiếm 50%
B 8 vị trí trên porphin được thay thế bằng nhóm thế : M, E, V, A, P tạo thành porphyrin
C Cơ thể sống chủ yếu là protoporphyrin IX
Trang 14D Gắn Fe3+ vào trung tâm phân tử protoporphyrin IX
E Fe liên kết với 4 nguyên tử ni-tơ trên mặt phẳng vòng porphyrin tạo thành hem
52 Globin, trừ
A Quyết định đặc tính chủng loài
B Mỗi phân tử Hb gồm 4 chuỗi peptid
C Mỗi chuỗi có 8 đoạn xoắn, xen kẽ là các đoạn không xoắn
D Mỗi chuỗi globin có cấu trúc bậc 2,3
53 Phân tử 2-3 DPG
A Làm tăng ái lực của Hb với O2
B Nằm ở trung tâm phân tử Hb
C Tỷ lệ 2-3 DPG/ Hb = 4/1
D Phân tử 2-3 DPG liên kết với 2 chuỗi α
54 Hemoglobin ở người
A HbA2 chiếm 98% tổng lượng hemoglobin ở người trưởng thành
B HbA2 có 2 chuỗi α, mỗi chuỗi gồm 141 aa và 2 chuỗi γ-F, mỗi chuỗi gồm 146 aa
C Điện di trên giấy HbA2 chạy chậm hơn HbA1
A Hb kết hợp với O2 phụ thuộc vào CO2, H+, DPG, không phụ thuộc vào nhiệt độ
B Một trong 4 tiểu đơn vị Hb kết hợp với O2 làm giảm ái lực của các tiểu đơn vị kia với O2
C Hb kết hợp với CO tạo thành hợp chất carbamyl
D HbO2 kết hợp với CO2 tạo thành carboxy hemoglobin
E Ái lực CO với Hb mạnh gấp 210 lần so với ái lực O2
57 Methemoglobin vẫn có khả năng vận chuyển O2
C 25% chuỗi có cấu trúc xoắn α
D Cấu trúc khác chuỗi polypeptid của globin
E Cấu trúc xoắn trái với 8 đoạn xoắn
60 Chuỗi α, β của Hb, Myoglobin, các gốc acid amin trong đoạn xoắn F đều giống nhau ở vị trí
Trang 1565 Myoglobin tăng trong, trừ
A Nhồi máu cơ tim cấp
B Phá hủy cơ xương
C Bệnh thận tăng đào thải
END.
Trang 16CHƯƠNG 4 HÓA HỌC ACID NUCLEIC
1 Vai trò của nucleotid, số vai trò đúng là :
(1) Dự trữ và vận chuyển năng lượng
(2) Đáp ứng hóa học của tế bào với các hormon ở khoảng gian bào
(3) Cấu trúc các coenzym
(4) Cấu trúc các chất chuyển hóa trung gian
(5) Cấu tạo nên ribonucleic acid
(6) Cấu tạo nên deoxyribonucleic acid
6 Cấu trúc xoắn đơn là của
A RNA của virus
B DNA của virus
C DNA của virus xâm nhập vào tế bào
7 Dẫn xuất của base được
Trang 17B Các anion
C Các cation
D Trình tự các base
12
Xoắn theo quy tắc bàn tay phải
15 Cấu trúc làm bền vững acid nucleic
A Có 6 góc xoắn của khung đường phosphat, 1 góc xoắn là hướng của base về liên kết
glucosidic
B Liên kết hydro, kỵ nước đóng vai trò quan trọng làm bền vững phân tử DNA
C Các nhân purin và pyrimidin có xu hướng hình thành các chồng mặt phẳng vuông góc
tương tác với nhau bằng liên kết kỵ nước
D Tm tỷ lệ nghịch với nồng độ cation
E Mg2+ đóng vi trò quan trọng trong duy trì cấu trúc : RNA vận chuyển, RNA ribosom
16 DNA hình vòng có ở DNA vi khuẩn, đa số DNA virus
Trang 18B Độ hấp thụ mật độ quang ở bước sóng hồng ngoại tăng 40%
C Độ hấp thụ mật độ quang ở bước sóng tử ngoại tăng 40%
20 Nhiệt độ nóng chảy, biến tính DNA phụ thuộc vào, trừ
A Nồng độ ion
B PH
C Nồng độ base A,T
D Nồng độ base G,C
21 Làm lạnh nhanh ở nhiệt độ -25 độ C và dưới Tm trong khoảng thời gian nhất định, DNA biến tính
sẽ trở lại trạng thái y nguyên như cũ
A Chiếm khoảng 15% tống số RNA của tế bào
B Có 6 vị trí chức năng trên tRNA trong đó gốc OH ở đầu 3’ của bộ ba CCA-OH có chức năng hoạt hóa aa
C Hiện nay có khoảng 60 loại tRNA
D Mỗi acidmin chỉ có một tRNA nhưng mỗi tRNA có thể vận chuyển 2 acid amin
E Có cấu trúc hình lá chẻ ba
25 Cấu trúc rRNA, trừ
A Chiếm khoảng 80% tống số RNA của tế bào
B Tế bào không nhân có rRNA : 5S, 16S, 23S Ty thể tế bào động vật có rRNA : 12S, 16S Tế bào có nhân có rRNA : 5S, 5.8S, 18S, 28S
C Tế bào không nhân có rRNA : 5S, 16S, 23S Tế bào có nhân có rRNA : 12S, 16S Ty thể tế bào động vật có rRNA : 5S, 5.8S, 18S, 28S
D Tế bào không nhân có rRNA : 5S, 16S, 23S Ty thể tế bào động vật có rRNA : 12S, 16S
26 Cấu trúc mRNA trừ
A Chiếm khoảng 5% tổng số RNA tế bào
B Cấu trúc bắt đầu là mũ 7 methyl- guanosin 5 - triphosphat rồi đến đoạn nucleotid không
mã hóa
Trang 19C Đoạn nucleotid mã hóa khởi đầu AUG nằm giữa 2 bộ 3 không mã hóa
D Sau bộ ba mã hóa UAA, UAG, UGA là đoạn không mã hóa
E Đuôi poly A ở cuối tạo nên bởi các gốc adenosin monophosphat
27 snRNA không có trong nhân
Trang 20CHƯƠNG 5 ENZYM
1 Tính chất của enzym đều đúng, trừ
A Bản chất là protein
B Không sinh ra thêm, không tiêu hao trong phản ứng hóa học
C Tạo ra phản ứng, làm tăng đáng kể tốc độ phản ứng
D Không làm thay đổi hằng số cân bằng phản ứng
E Có tính đặc hiệu cao : đặc hiệu tuyệt đối, đặc hiệu tương đối
2 Có mấy cách gọi tên enzym
Trang 218 Cofactor đóng vai trò là nhóm phụ, gắn chặt vào enzym, tuy nhiên có thể tách ra được
A Đúng
B Sai
9 Vai trò của kim loại trong metalloenzyme, chọn sai
A Tham gia trực tiếp vào phản ứng xúc tác của enzym
B Hoạt động như một chất oxy hóa khử
C Tạo thành phức hợp với nhóm chuyển ( methyl, S- adenosylmethionin )
D Tạo thành phức hợp với cơ chất
10 Enzym kim loại ( metalloenzyme )
A Cytochrom oxidase có thể chứa Fe 2+, Fe 3+ hoặc Cu 2+
B Alcol dehydrogenase chứa Fe 2+
C Carbonic anhydrase chứa Zn 2+
D Glucose 6 phosphatase chứa Mg 2+
E Glutathion peroxidase chứa Se 2+
11 Mỗi enzym chỉ có 1 trung tâm hoạt động duy nhất
A Đúng
B Sai
12 Thuyết ổ khóa, chìa khóa của Emil Fisher giải thích cho
A Tính đặc hiệu tuyệt đối của enzym
B Tính đặc hiệu tương đối của enzym
13 Enzym đơn chuỗi
A Pepsin, chymotrypsin, lysozym, lipase, Ribonuclease A
B AST, ALP, CK, HK, LDH, RNA polymerase, ATP synthetase, GLDH
14 Enym đơn chuỗi
A Ribonuclease
B RNA polymerase
15 Số lượng chuỗi của các enzym đa chuỗi, trừ
A AST, ALP, CK, HK có 2 chuỗi
B LDH có 5 chuỗi
C RNA polymerase có 5 chuỗi
D ATP synthetase cso 12 chuỗi
Trang 22A Cùng xúc tác một loại phản ứng hóa học, nhưng tính chất vật lý và hóa học khác nhau
A Có ái lực với enzym tương tự như ái lực của enzym với cơ chất
B Có thể coi như là cơ chất thứ hai
C Có thể gắn đồng hóa trị với enzym và có chức năng như trung tâm hoạt động
D Niacin chỉ cần biến đổi chút ít đã có thể chuyển thành dạng phosphat hoạt động
25 Coenzym Niacin
A Vitamin B2 chính là acid nicotinic
B Gồm NAD+ và NADP+ ( thêm gốc phosphat ở vị trí 2’ của ribose trong phân tử adenosin monophosphat
C Vận chuyển 2 điện tử và 2 H+ giữa chất cho và chất nhận
C Dị vòng isoalloxazin nối qua nguyên tử N10 đến ribitol
Trang 2329 Phản ứng : 2H2O2 + AH2 2H2O + A được xúc tác bởi enzym nào
33 Pyrydoxal phosphat là coenzym
A Vận chuyển nhóm amin của acid α-amin 1 cho α-cetonic 2
B Vận chuyển nhóm amin của acid α-amin 2 cho α-cetonic 1
34 Coenzym là dẫn xuất của vitamin B1
Trang 24W Biotin
X Pyrydoxal phosphat
Y Pyrydoxal phosphat
38 Pyrydoxal phosphat
A Vitamin B6 ( pyridoxin ) chỉ cần biến đổi chút ít đã thành pyrydoxal phosphat hoạt động
B Là thành phần của enzym trao đổi amin
C Là thành phần của enzym khử carboxyl
D Là thành phần của enzym hydroxyl hóa
E Tham gia phản ứng khử carboxyl : acid glutamic thành GABA, histidin thành histamin, hydroxyl + khử carboxyl phenylalanin và tyrosin thành catecholamin
39 Năng lượng hoạt hóa
A Một phản ứng có Delta G < 0 ( biến thiên năng lượng tự do âm ) đã có thể tự xảy ra được
B Sức ỳ hóa học của vật chất do : entropy, áo nước, hình thể không gian cồng kềnh của enzym, các nhóm chức năng trên enzym sắp xếp chưa định hướng
C Năng lượng hoạt hóa là năng lượng cần cung cấp để thắng sức ỳ vật chất
D Năng lượng hoạt hóa nâng 1 mol cơ chất lên một nhiệt độ nhất định gọi là ‘’ trạng thái chuyển tiếp ‘’
40 Enzym làm tăng năng lượng hoạt hóa của phản ứng, tạo phức hợp E-S, đưa phản ứng vào trạng thái chuyển tiếp
B Hoạt độ enzym chỉ được đo chính xác ở tốc độ ban đầu, trong 10 phút đầu tiên
C Khi nồng độ cơ chất = Km, V = ½ V max
Trang 25G Muốn đạt được Vmax, nồng độ cơ chất phải ≥ 1000 lần Km
Trang 27CHƯƠNG 6 NĂNG LƯỢNG SINH HỌC
1 Sự hô hấp tế bào ( năng lượng sinh học ) : là quá trình đốt cháy các chất hữu cơ (G, L, P) tạo năng lượng cho các hoạt động sống của cơ thể
A Đúng
B Sai
2 Sự đốt cháy các chất hữu cơ trong cơ thể
A Nhiệt độ không cao (37oC), môi trường 2/3 là nước, không có ngọn lửa
3 Cấu tạo ty thể, chọn sai
A Nằm rải rác trong tế bào chất
B Cardiolipin nằm ở màng ngoài ty thể
C Cholesterol màng ngoài ty thể = 1/6 màng hồng cầu, gấp 2 lần màng trong ty thể
D Tỷ lệ P/L màng ngoài ty thể = 1 , gấp 3 lần màng trong
4 Bản chất sự hô hấp tế bào, chọn sai
A Quá trình tế bào sử dụng oxy đốt cháy các chất hữu cơ sinh năng lượng, giải phóng CO2
và H2O gọi là hô hấp tế bào
B CO2 tạo thành do phản ứng khử carboxyl, enzym xúc tác là decarboxylase, giải phóng nhiều năng lượng
C Tách và vận chuyển H và e từ cơ chất đến O2 qua một loạt chất trung gian, giải phóng nhiều năng lượng
5 Chuỗi vận chuyển điện tử gồm 4 phức hợp, chọn sai
A Phức hợp I : NADH – CoQ reductase
B Phức hợp II : Succinat – CoQ oxidase
C Phức hợp III : CoQH2 – Cyt C reductase
Trang 2815 Điều hòa tổng hợp ATP
A ADP cao làm giảm tổng hợp ATP
Trang 29B Phosphoryl oxy hóa
21 Chuỗi vận chuyển điện tử, sự oxy hóa khử
A e- đi từ chất có thế năng oxy hóa khử cao tới chất có thế năng oxy hóa khử thấp
B e- đi từ chất có thế năng oxy hóa khử thấp tới chất có thế năng oxy hóa khử cao
22 Liên kết phosphat nghèo năng lượng
24 Năng lượng thủy phân liên kết phosphat, trừ
A Enol phosphat cho 14,8 kcalo
B Amid phosphat cho 10,3 kcalo
C Acyl phosphat cho 10,1 kcalo
D Pyrophosphat cho 10,3 kcalo
25 Phosphocreatinin thủy phân cho
28 Phức hợp đa enzym Pyruvat dehhydrogenase gồm
A E1 : Pyruvat dehydrogenase có coenzym là TPP
Trang 30B E2 : Dihydrolypoyl dehydrogenase có coenzym là FAD
C E3 : Dihydrolypoyl tranacetylase có coenzym là Lipoamid
29 Các phản ứng của chu trình acid citric, các chất được tổng hợp theo thứ tự, trừ
A Acetyl CoA Citrat Isocitrat Oxalosuccinat α ceto glutarat Sucinyl CoA
B Sucinyl CoA Succinat Fumarat Malat Oxaloacetat
C Sucinyl CoA Succinat Malat Fumarat Oxaloacetat
30 Phản ứng nhờ enzym thiokinase, trong chu trình acid citric
C Trong điều kiện yếm khí
D Cung cấp ít năng lượng
38 Điều hòa chu trình Kreb qua phản ứng
A 1,4,5
B 3,4,5
39 Điều hòa chu trình Kreb
A Là điều hòa quá trình tạo ra actyl CoA
B Có 4 phản ứng điều hòa chu trình Kreb
C Enzym điều hòa là enzym dị lập thể
D Enzym điều hòa là phức hợp đa enzym
40 Chu trình acid citric, ATP là chất kích thích dị lập thể của E1, E4
Trang 3142 Chuyển hóa năng lượng
A Acid pyruvic, acid béo thoái hóa trong bào tương tạo các mẩu 2 C là acetyl CoA
B Chu trình Kreb không tạo ra CO2, chỉ tạo ra H2 dưới dạng : NADHH+, FADH2
C Chuỗi vận chuyển điện tử gắn ở màng trong ty thể
D Màng trong ty thể cho ion H+ qua lại tự do
END
Trang 32CHƯƠNG 7 CHUYỂN HÓA GLUCID
1 Vai trò chuyển hóa của Glucid, trừ
A Glucid là nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu với con người ( chiếm khoảng 50-55% )
B Một gam glucid cung cấp 4 kcalo
C Tổng hợp glycogen xảy ra ở các mô nhưng chủ yếu ở gan và cơ
D Glucid tham gia tổng hợp acid nucleic thông qua chất trung gian ribose – 5 phosphat
E Glucid là chất duy nhất có khả năng cung cấp từng lượng năng lượng nhỏ dưới dạng ATP trong điều kiện ái khí
2 Giai đoạn 1 con đường đường phân tạo ra
8 Sản phẩm tạo ra qua các phản ứng của con đường đường phân
A G6P F6P F1-6P GAP, DAHP 1,3 DPG 3 PG 2 PG PEP Pyruvat
B G6P F6P F1-6P GAP, DAHP 1,3 DPG 2 PG 3 PG PEP Pyruvat
Trang 339 Nối phản ứng, chất tạo thành sau phản ứng và enzym trong con đường đường phân
Trang 3416 Enzym xúc tác phản ứng số 6 trong con đường đường phân thuộc nhóm mấy
Trang 3530 Con đường hexomonophosphat
A Còn gọi là con đường đường phân
E Chia làm 3 giai đoạn, giai đoạn 1 tạo ra ribulose- 5 phosphat, giai đoạn 3 chuyển ribulose
5 phosphat thành Ribose 5 phosphat và Xylulose 5 phosphat Đúng Sai
F Tạo ra 6 G6P, 6 CO2, 12 NADH
32 Fructose có nhiều trong
A Mía, củ cải đường
B Mật ong, hoa quả
C Sữa người và động vật
D Mầm lúa, kẹo mạch nha
33 Fructose, galactose, mannose biến đổi thành các sản phẩm chuyển hóa trung gian trong con đường pentose
A Đúng
B Sai
34 Fructose
Trang 36A Fructose hấp thu qua niêm mạc ruột nhanh hơn glucose và khi vào máu chuyển hóa cũng nhanh hơn
B Đời sống bán hủy của frutose nhanh gấp 2 lần glucose
C Có 2 con đường chuyển hóa frutose
D Số phản ứng chuyển hóa frutose để đi vào con đường đường phân gấp 6 lần số phản ứng ở gan
E Chuyển hóa fructose phụ thuộc hormon và nhanh hơn glucose vì hoạt tính fructose mạnh hơn hoạt tính của glucose kinase
35 Ở gan, frutose chuyển thành F6P dưới tác dụng của enzym hexokinasae
37 6 phản ứng chuyển hóa fructose trừ
A Fructokinase chuyển frutose thành fructose - 1 phosphat
B Aldolase type B chặt đôi F1P và F6P thành DHAP và GAP
C Glyceraldehyd có thể khử thành glycerol bởi NADH, rồi phosphoryl hóa thành glycerol-3 phosphat
D Sau khi chặt đôi F1P bởi aldolase type B, tạo thành 2 sản phẩm, trong đó 1 sản phẩm có thể chuyển hóa thành DHAP
E DHAP có thể chuyển thành GAP nhờ enzym triose phosphat isomerase
38 Chuyển hóa galacctose xảy ra ở trong cơ
A Đúng
B Sai
39 Chuyển hóa galactose, chọn sai
A Tạo galactose - 1 phosphat
B Tạo G6P và UDP-galactose
C Chuyển UDP-galactose thành UDP-glucose
D Đồng phân hóa G1P thành G6P để đi vào con đường đường phân
40 Enzym không tham gia chuyển hóa galactose
Trang 3743 Mannose chuyển thành F1P trong con đường đường phân nhờ 2 phản ứng
47 Tổng hợp glucose, pyruvat biến đổi thành PEP, chọn sai
A Pyruvat vào trong ty thể chuyển thành oxalo acetat, cần ATP
B Chuyển oxalo acetat thành mat
C Vận chuyển malat ra bào tương nhờ con thoi malat- aspartat
D Ở bào tương, malat được carboxyl hóa thành PEP, cần GTP
Trang 38A Dự trữ trong bào tương dưới dạng hạt, đường kính khoảng 100-200 Ao
B Hạt chứa glycogen chỉ chứa enzym của quá trình thoái hóa, không chứa enzym của quá trình tổng hợp
C Cấu trúc mạch nhánh cho phép giải phóng nhanh đến 90% glucose ở dạng tự do
D Thoái hóa lipid xảy ra nhanh
E Thoái hóa lipid không xảy ra trong điều kiện yếm khí
56 Quá trình thoái hóa glycogen cần
A 2 enzym
B 3 enzym
C 4 enzym
57 Enzym tham gia và quá trình thoái hóa glycogen
A Glycogen phosphorylase : bẻ gẫy liên kết 1-6 glucosid tạo thành G6P
59 Ba bước tổng hợp glycogen, chọn sai
A Bước 1 : Tạo UDP - glucose từ UTP và G6P
B Bước 2 : Chuyển UDP - glucose đến nhóm C4 OH của glycogen
C Bước 3 : Chuyển đoạn 6-7 gốc glucose ở đầu không khử đến C6 OH của gốc glucose
60 Enzym không tham gia vào quá trình tổng hợp glycogen
Trang 3964 Điều hòa con đường đường phân
A Glycogen phosphorylase ở cơ điều hòa thông qua cAMP hoạt hóa phosphorylase a thành phosphorylase b
Trang 4067 Giảm glucose huyết thanh gây tăng tiết epinephrin gây triệu chứng
A Đói, vã mồ hôi, run lẩy bẩy, nôn mửa, mạch nhanh
B Hoảng sợ, thờ ơ, không ý thức
68 Nồng độ glucose ở ngưỡng nào là không bình thường với trẻ em trước tuổi học đường
D Glucose máu không tăng khi đáp ứng với glucagon, epinephrin
E Gan nhỏ, nồng độ glycogen cao trong gan, cấu trúc glycogen bình thường
72 Bệnh Pompe gây tích lũy glycogen trong lysosom ở tất cả các tế bào
A Đúng
B Sai
73 Bệnh Cori
A Cấu trúc glucose bình thường
B Thiếu hụt amylo - 1,6 glucosidase
C Điều trị bằng ăn giảm protein
D Bệnh tồn tại suốt đời
74 Bệnh Andersen
A Nồng độ glycogen trong gan không tăng
B Glycogen ít nhánh và nhánh rất dài
C Gan teo nhỏ
D Gan to, xơ gan
75 Bệnh Mc Ardl do thiếu hụt glycogen phosphorylase cơ