1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Đề cương Nhi Y Hà Nội

221 172 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 221
Dung lượng 9,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề cương chi tiết tự tóm tắt Nhi Khoa, Y Hà Nội. Nguồn từ slide của các thầy cô Y Hà Nội. Ngắn gọn, chi tiết, dễ đọc dễ nhớ. Dựa trên 2 cuốn BÀI GIẢNG NHI KHOA TẬP 1 + TẬP 2 ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI Tập 1 bao gồm chương trình nhi khoa đại cương trong đó có bổ sung phần Bệnh lí di truyền trẻ em, mà các lần trước chưa có và các chương: Sơ sinh, Dinh dưỡng, Tiêu hoa, Hô hấp Tập 2 bao gồm các chương: Tuần hoàn, Huyết học, Tiết niệu, Nội tiết Chuyển hóa, Thần kinh.

Trang 1

Câu 5 Rau thai bt hình thành vào tháng thứ mấy

thơi kì trong tử cung

B Thời kì sơ inh

C Thời kì răng sữa

A 5 g

B 10 g

C 14 g

D 20 g

Câu 13 NÕu nhiÔm vi rus vµo thêi gian nµo, trong

giai ®o¹n ph¸t triÓn ph«i cã thÓ g©y dÞ tËt ë tim

A Ph«i 1 - 2 tuÇn

B Ph«i 3 - 4 tuÇn

C Ph«i 5 - 6 tuÇn

D Ph«i 7 - 8 tuÇn

Câu 14 H·y hoµn thiÖn c©u sau:

Câu 15 3 th¸ng ®Çu cña thêi kú ph«i thai lµ thêi kú………… c¸c bé phËn cña c¬ thÓ con ng-êi

Câu 16 ChiÒu dµi cña ph«i lóc 12 tuÇn tuæi lµ:

Trang 2

C 200 g

D 300 g

Cõu 19 Rau thai bình th-ờng hình thành vào tháng

thứ mấy của thời kỳ trong tử cung

Cõu 21 Trong thời kỳ mang thai, bà mẹ bình

th-ờng tăng cân mạnh nhất vào giai đoạn nào

A 3 tháng đầu

B 3 tháng giữa

C 3 tháng cuối

Cõu 22 Hãy viết cho đủ các biện phát cần thiết để

bảo đảm cho thai nhi phát triển bình th-ờng, trong

thời gian bà mẹ mang thai

A

B Thận trọng khi dùng thuốc

C Lao động hợp lý, tinh thần thoải mái

D

Cõu 23 14 Hãy viết cho đủ các biện pháp nhằm hạn

chế tỷ lệ tử vong cho trẻ sơ sinh

C Chức năng các cơ quan ch-a hoàn thiện

Cõu 25 16 Hãy viết cho đầy đủ các đặc điểm sinh học cơ bản của thời kỳ răng sữa

D Thay đổi hình thái cơ thể

Cõu 27 18 Bệnh có tính chất dị ứng (hen PQ, nổi

mề đay, viêm cầu thận cấp ) hay

Cõu 28 xảy ra nhất vào thời kỳ nào

D Thời kỳ thiếu niên

1.Thời kỳ phát triển trong tử cung gồm:

Comment [pd23]: Trớ tuệ phỏt triển

nhanh, đặc biệt ngụn ngữ

Comment [pd24]: Tăng trưởng mạnh

Trang 3

c Năm tuần lễ đầu

d Sáu tuần lễ đầu

6 Tuổi của các thời kỳ: ý nào không phù hợp

a Tuổi vườn trẻ từ 6 tháng - 1 tuổi

b Tuổi mẫu giáo từ 4- 5 tuổi

c Tuổi niên thiếu từ 7- 15 tuổi

d Tuổi dậy thì ở con trai từ 12- 16 tuổi

7 Bệnh thấp tim hay mắc ở thời kỳ:

a Tuổi bú mẹ

b Tuổi răng sữa

c Tuổi thiếu niên

b Tuổi răng sữa

c Tuổi thiếu niên

11 Những thay đổi của trẻ sau khi ra đời để thích

nghi với cuộc sống bên ngoài: ý nào không phù

hợp

a Khóc to cùng với thở bằng phổi

b Vòng tuần hoàn chính thức thay cho vòng tuần

hoàn rau thai

c Huyết sắc tố A thay cho huyết sắc tố F

d Các bộ phận đều hoàn chỉnh dần để thích nghi

12 Các bệnh hay mắc trong thời kỳ bú mẹ: ý nào

b Hệ thống cơ bắp phát triển mạnh

c Răng vĩnh viễn thay cho răng sữa

d Hệ thống thần kinh chua phát triẻn đầy đủ

14 Những đặc điếm bệnh lý ở thời kỳ thiếu niên:

c Chức năng cơ quan sinh dục trưởng thành

d Các tính sinh dục thứ yếu đã hoàn toàn phát triển

16 Các tác nhân xâm nhập người mẹ, gây bệnh cho thai nhi trong thời kỳ phôi thai là:

18 Những đặc điểm sinh lý ở thời kỳ dậy thì dưới

đây: ý nào không phù hợp

a Hệ nội tiết phát triển mạnh

b Chức năng cơ quan sinh dục trưởng thành

c thần kinh đã trưởng thành và luôn trong tình trạng ổn định

d Hoạt động nội tiết tố sinh dục chiếm ưu thế

19.Những rối loạn về tim mạch hay gặp nhất ở lứa tuổi :

a Tuổi bú mẹ

b Tuổi răng sữa

c Tuổi thiếu niên

c Tuổi thiếu niên

d Tuổi răng sữa

21 Các rối loạn về tâm thần hay gặp ở thời kỳ

Trang 4

c Tuổi thiếu niên

d Tuổi bú mẹ

22 Các bệnh nhiễm trùng hay mắc trong thời kỳ

sơ sinh: ý nào không phù hợp

c Tuổi thiếu niên

d Tuổi răng sữa

1 trong thời kỳ rau thai từ tháng thứ 3 đến tháng thứ 6 thai nhi chủ yếu phát triển về , còn

từ tháng thứ 6 đến tháng thứ 9 chủ yếu phát triển về cân nặng

2 Thời kỳ sơ sinh vỏ não trẻ em luôn ở trong tình trạng ………

3 Sau khi cắt rốn vòng tuần hoàn……… ngừng hoạt động

4 Sau khi cắt rốn vòng tuần hoàn……… bắt đầu hoạt động

5 Trẻ bắt đầu mọc răng từ lúc tuổi

6 Trẻ bắt đầu thay răng từ lúc tuổi

7 Những bệnh hay mắc trong khi đẻ

Câu 1 Tuổi dậy thì tb 1 năm cân nặng trẻ tăng

A Gái 4 kg/năm trai 5 kg/năm

B Gái 5 kg/năm trai 4 kg/năm

C Gái 5 kg/năm trai 2 kg/năm

D Gái 6 kg/năm trai 5 kg/năm

Câu 2 CT tính chiều cao trẻ > 1 tuổi là

Câu 5 Vòng ngực đuổi kịp vòng đầu khi trẻ đc bao nhiêu tháng tuổi

Câu 6 số cân tăng trong mỗi tháng của trẻ 12 tháng đầu

Câu 7 CT tính trọng lượng của trẻ 1-10 tuổi và > 10 tuổi

Câu 8 Chỉ số nhân trắng nào phán ánh sớm nhất sự thay đổi tình trạng dinh dưỡng của trẻ

Câu 9 Công thức tính só răng sữa cho trẻ

Câu 10 CT tính chiều cao trẻ

Câu 11 CT tính số răng sữa cho trẻ

Câu 12 Kích thước vòng đầu các độ tuổi

Comment [pd51]: Chiều dài Comment [pd52]: Ức chế Comment [pd53]: rau thai Comment [pd54]: chính thức Comment [pd55]: 6 tháng Comment [pd56]: 6 tuổi

Comment [pd57]: sang chấn SK

Comment [pd58]: bệnh dị ứng

Comment [pd59]: A

Comment [pd60]: C Comment [pd61]: C

Comment [pd62]: D

Comment [pd63]: 2-3 tuổi Comment [pd64]: 750g/mo 6 tháng

đầu, 250g/mo 6 tháng sau

Comment [pd65]: 9+1.5(N-1)

21+ 4(N-10)

Comment [pd66]: cân nặng Comment [pd67]: Số tháng tuổi - 4 Comment [pd68]: 75 + 5N với trẻ

- Năm 2-3: mỗi năm tăng 2cm, sau

0.5-1 cm

- 5 tuổi: vòng đầu 45-50 cm

- 10 tuổi: 51 cm

Comment [pd70]: Đ hết Comment [pd71]: Đ

Đ

S

Đ

Trang 5

Cõu 16 Số điểm cốt húa tương ứng tuổi

Cõu 17 Trong các chỉ số nhân trắc d-ới đây, chỉ

tiêu nào phản ảnh sớm nhất sự thay đổi tình trạng

dinh d-ỡng của trẻ em:

c Quí III + Quí IV tăng :

Cõu 24 8 Hãy điền vào công thức tính cân nặng của trẻ > 1tuổi

Cõu 29 5 Chu vi vòng cánh tay của trẻ < 5 tuổi

đ-ợc xem là suy dinh d-ỡng khi :

Comment [pd73]: C

ĐA D???

Comment [pd74]: D

Comment [pd75]: A Comment [pd76]: E

Trang 6

a, 80 cm

b 70cm

c 78 cm

B 75 cm

Cõu 32 8.Từ 1 tuổi đến tuổi dậy thì , cân nặng của

trẻ tăng trung bình trong mỗi năm là:

A 2 kg

B 1,5 kg

C 3kg

D 2,5kg

Cõu 33 9.Từ 1 tuổi đến tr-ởng thành,chiều cao

của trẻ tăng trung bình trong mỗi năm là

A 5 cm

B 6cm

C 4 cm

D 5,5 cm

Cõu 34 Câu hỏi ngỏ ngắn : Hãy điền tiếp vào các

câu hỏi d-ới đây :

Cõu 35 10 Theo dõi biểu đồ tăng tr-ởng sẽ giúp chúng ta:

A Đánh giá tình trạng dinh d-ỡng của quần thể

c Quí III + Quí IV tăng :

1 Chiều cao nằm trung bỡnh trẻ sơ sinh trai việt

Trang 7

tháng chiều cao của trẻ tăng được: Chọn ý đúng

a 3,5 cm

b 2,5 cm

c 2 cm

d 1,5 cm

20 Trong quý II của năm đầu, trung bình mỗi

tháng, chiều cao của trẻ tăng: Chọn ý đúng nhất

a 3,5 cm

b 2 cm

c 1,5 cm

d 1 cm

21 Trong quý III của năm đầu, trung bình mỗi

tháng, chiều cao của trẻ tăng: Chọn ý đúng

a 2,5 cm

b 2 cm

c 1,5 cm

d 1 cm

22 Trong quý IV của năm đầu, trung bình mỗi

tháng, chiều cao của trẻ tăng: Chọn ý đúng

a 2,5 cm

b 2 cm

c 1,5 cm

d 1 cm

II CÂU HỎI ĐÚNG SAI

III CÂU HỎI NGỎ NGẮN

1.Những yếu tố nội sinh ảnh hưởng đến sự phát

d Các rối loạn bẩm sinh

2 Những yếu tố ngoại sinh ảnh hưởng đến sự phát triển thể chất :

a.Yếu tố môi trường, b.Yếu tố bệnh tật

c

d Sự truyền thông giáo dục sức khoẻ

ĐÁP ÁN 1- Sự phát triển bình thường của các cơ quan

2- Sự giáo dục của gia đình, và xã hội

PHÁT TRIỂN TÂM THẦN VẬN ĐỘNG

Câu 1 Trẻ 10-12 tháng pt bt nếu

A Có thể phát âm 1 số âm tiết nguyên âm â,e

B Có thể hát theo bài hát ngắn nếu có người hát cùng

C Có thẻ nói đc câu 2 từ

Comment [pd101]: B

Comment [pd102]: B

7.5-6.5 cm Sau đó 4cm/năm với gai, 4.5 vs trai

Trang 8

D Có 1 số cử chri giao tiếp: chỉ ngón trỏ, vẫy tay tạm biệt

Câu 2 Đánh giá sự pt tâm thần vận động qua theo dõi đánh giá các đặc điểm sau

A Phan ứng với các kích thích vào cơ thể và sự pt lời nói quan hệ của trẻ với người, mt xung quanh

B Phản ứng với các kích thích từ mt xung quanh, sự pt động tác vận động với người và mt xung quanh

C p/ư với các kt vào cơ thể và sự pt về lời nói

D các động tác VĐ, sự khéo léo kết hợp các động tác và sự pt về lời nói, quan hệ với mọi người và mt

xung quanh

I CÂU HỎI LỰA CHỌN

1 Thời điểm trẻ biết nói:

13 Các yếu tố sau, yếu tố nào có ảnh hưởng

quyết định nhất trong sự phát triển tinh thần, vận

động của trẻ:

a Sự phát triển bình thường của hệ thần kinh

b Yếu tố dinh dưỡng

c Yếu tố bệnh tật

d Yếu tố môi trường

14 Trẻ biết nói được vài từ từ lúc:

Trang 9

2- Trẻ biết gọi khi buồn đi tiểu tiện lúc 16 -18 tháng Đ S

III CÂU HỎI NGỎ NGẮN

1 Trẻ đứng lên được khi có thành vịn lúc tuổi

2 Trẻ đi được vài bước khi có thành vịn lúc tuổi

3 Trẻ biết đi một mình vài bước từ lúc tuổi

4 Trẻ biết đi nhanh từ lúc tuổi

5 Trẻ biết chạy nhanh từ lúc tuổi

ĐÁP ÁN

1- Trẻ được 7 đến- 9 tháng

2- Trẻ được 7 đến 9 tháng

3- Trẻ được 13 đến 15 tháng 4-Trẻ được 2 đến 3 tuổi 5- Trẻ được 2 đến 3 tuổi

TIÊM CHỦNG VÀ ĐẶC ĐIỂM MIỄN DỊCH TE

Câu 1 Vaccin phòng sởi là

8 Theo chương trình tiêm chủng mở rộng cho trẻ

< 1 tuổi, vaccine Sabin được cho trẻ uống vào:

- Ko tiêm vaccine BCG hoặc sốt vàng cho trẻ HIV có triệu chứng hoặc AIDS; nhưng vẫn dùng được vaccine khác

- Ko tiêm liều DPT thứ 2 hoặc 3 cho trẻ

bị co giật hoặc shock trong vòng 3 ngày sau tiêm liều gần nhất

- Không dùng DPT cho trẻ có co giật tái phát hoặc bệnh lý TKTW ở gđ hoạt động

- Trẻ đến lịch dùng OPV mà tiêu chảy vẫn dùng, nhưng ko tính liều đó vào hồ

sơ tiêm chủng

Comment [pd142]: Câu 6

SGK 1) CCĐ tiêm các liều vaccine kế tiếp với mọi vaccine nếu có shock phản vệ (2) Trẻ cân nặng < 2000 g

+ Suy sụp, giống sốc trong 48h sau chủng DPT lần 1

+ Khóc dai dẳng trên 3h trong 48h sau chủng DPT lần 1

+ Co giật trong vòng 3 ngày sau chủng DPT lần 1

+ Bại liệt, liệt mềm, Gullaine-Barre trong vòng 6 tuần sau chủng ngừa (4) Vaccine bại liệt uống

- Nhiễm HIV, thường xuyên tiếp xúc người nhiễm HIV

- Suy giảm MD tiên phát, điều trị thốc WCMD kéo dài

- Thận trong khi mang thai

Comment [pd143]: 7A

Comment [pd144]: 8B

Comment [pd145]: 9A Comment [pd146]: 10A Comment [pd147]: 11A

Trang 10

1 Chương trình tiêm chủng mở rộng có tác dụng

phòng các bệnh sau:

a Sởi , Bại liệt , Bạch hầu , Ho gà

b Bạch hầu , Ho gà , Viêm gan vi rút

c Sởi, lao, sốt rét

d Lao, Bạch hầu, Ho gà, Uốn ván, Viêm não, dại

2 Chương trình TCMR có mục tiêu tiêm phòng

đầy đủ 6 bệnh cho trẻ em thuộc lứa tuổi:

a 3 mũi DPT , một mũi sởi, một mũi ho gà

b 1 lần uống Sabin, 1 mũi BCG , và 2 lần DPT

c 1 mũi BCG, 3 mũi DPT, 3 lần uống Sabin và một

a Vaccin chết, loaị uống

b Vaccin chết, loại tiêm

c vaccin sống, loại uống

d Vaccin chết loại tiêm

5 Vaccin BCG được tiêm:

a Ngay sau sinh

b Tháng thứ 3

c Tháng thứ 9

d Tháng thứ 4

6 Những nhận định nào sau đây đúng là chống

chỉ định tiêm đối với CTTCMR:

a trẻ đang sốt cao và mắc một bệnh nhiễm trùng

cấp

b Trẻ đang bị tiêu chảy chưa mất nước

c Trẻ đang bị sốt nhẹ , khám lâm sàng không mắc

một bệnh nhiễm trùng cấp nào

d Trẻ đang bị suy dinh dưỡng

7 Trong các vaccin của CTTCMR , vaccin nào dễ

gây tai biến nhất

a Tuyên truyền giải thích

b Đào tạo cán bộ cho chương trình

c Đảm bảo chất lượng vaccin

d Thống kế báo cáo tiêm chủng

9 ở trẻ suy dinh dưỡng có nên tiêm chủng 6 bệnh

a Ho gà, Sởi , Bại liệt

b DPT, BCG, Sởi

c Bạch hầu, Ho gà ,Uốn ván

d Sởi, bại liệt, lao

12.Nếu lần đầu tiên tiêm BH-HG-UV bị phản ứng thì:

a Ngưng tiêm mũi tiếp theo

b Vẫn tiếp tục tiêm bình thường và giảI thích cho

d Để toàn bộ trong ngăn đá

14.Để phòng uốn ván sơ sinh nên:

a Chủng ngừa ngay cho trẻ sau khi sinh

b Chủng ngừa cho bà mẹ khi mang thai

c Tắm ngay cho trẻ sau khi sinh

d Cho trẻ bú sữa non sau sinh

15.Loại vaccin nào sau đây là chủng bằng cách tiêm bắp thịt

a Sởi

b BCG

c BH-HG-UV

d Lao 16.Một sẹo nhỏ ở da vùng cơ Delta, cánh tay trái thường cho biết trẻ đã được tiêm chủng:

Trang 11

18.Tai biến thường gặp sau tiêm chủng là

a Sốt

b Phát ban

c Co giật

d Sưng hạch nách

19.Tại sao phải giải thích và giải thích gì cho bà

mẹ sau khi trẻ được tiêm chủng:

a Để bà mẹ biết tại sao phải tiêm chủng , tiêm thì

phòng được bệnh gì

b Để bà mẹ biết tiêm phòng cho trẻ làm trẻ thèm

ăn hơn

c Để bà mẹ thấy tai biến của tiêm phòng

d Giải thích cho bà mẹ tiêm phòng sẽ tránh được

a Kháng sinh , corticoide

b ánh sáng , hoá chất , alcool iot

c Tiêm sai lịch tiêm chủng

d Chủng nhiều loại vaccin một lần

II CÂU HỎI ĐÚNG SAI

1 Trong chương trình TCMR dây truyền lạnh là dây truyền sản xuất lạnh Đ S

2 Một trong những mục tiêu phấn đấu của CTTCMR đến năm 2000 là thanh toán

bại liệt và loại trừ uốn ván sơ sinh

3 Trẻ bị suy dinh dưỡng trung bình thì không nên tiêm chủng phòng bệnh Đ S

4 Chủng ngừa nhắc lại có mục đích loại bỏ các sai sót khi tiêm Đ S

5 Biện pháp phòng uốn ván cho trẻ lớn là chủng ngừa BH-HG-UV Đ S

III CÂU HỎI NGỎ NGẮN

1 Mục tiêu của chương trình TCMR nhằm……

2 Vaccin sởi được tiẻm vào khoảng thời gian từ…

3 Trẻ sơ sinh thiếu tháng , thiếu cân chống chỉ

định tiêm chủng………

4 Vaccin Ho gà được điều chế từ………

5 Vaccin Sởi được điều chế từ…………

ĐÁP ÁN

1: Đạt 100% trẻ dưới 1 tuổi được bảo vệ 6 bệnh trong diện tiêm chủng

2: Từ lúc 9 tháng-11 tháng 3: BCG

4: Vi khuẩn Ho gà chết 5: Virut sởi sống giảm độc lực

Câu 3 ngộ độc atropin có biểu hiện trừ

Câu 4 Mạch nhanh trong ngộ độc cấp thường

- Giảm tiết -> khát, da đỏ, nóng, khô, cầu BQ, giảm nhu động ruột, tăng nhịp tim

- Sốt, mê sảng, SHH

Comment [pd171]: B

Comment [pd172]: C

Comment [pd173]: C hay D? Comment [pd174]: C

Comment [pd175]: C

Trang 12

Câu 6 Biểu hiện mạch chậm thường gặp trong

ngộ độc do các nguyên nhân sau, TRỪ:

D Ngộ độc thuốc ngủ và các lại thuốc an thần

Câu 8 Các nguyên nhân ngộ độc gây hôn mê, TRỪ:

A Quá liều thuốc an thần kinh

B Tăng đường huyết

5.Tên thuốc hoặc hoá chất khi bị ngộ độc cấp hay

gây suy gan cấp nhất

8 Tên thuốc dùng để điều trị đặc hiệu khi gặp ngộ độc thuốc phiện:

d.Truyền Glucose 10%

b.Coloxyt tiêm tĩnh mạch c.Atropin tiêm tĩnh mạch d.Nalorphan tiêm tĩnh mạch

9 Tên thuốc dùng để giải độc đặc hiệu khi gặp ngộ độc bacbituric:

a.Vitamin B6 b.Ahipnon c.Atropin d.Lorphan

10 Tên thuốc dùng để giải độc đặc hiệu khi gặp ngộ độc photpho hữu cơ:

a.Xanh metylen b.Ahipnon c.Atropin d.BAL

11 Tên thuốc dùng để giải độc đặc hiệu khi gặp ngộ độc muối kim loại:

a.Pilocarpin b.Belladon c.Natrihyposunfit d.BAL

Trang 13

12 Tên thuốc dùng để giải độc đặc hiệu khi gặp

a.Nôn b.Khó thở c.Hôn mê d.Co giật

II CÂU HỎI ĐÚNG SAI

1 Trong điều trị ngộ độc sắn,có thể rửa dạ dày bằng dung dịch thuốc tím 0.5% Đ S

2 Coloxyt tiêm tĩnh mạch được dùng để điều trị ngộ độc sắn nặng Đ S

3 Atropin tiêm tĩnh mạch dùng để giải độc ngộ độc thuốc phiện Đ S

4 Hấp thụ bằng than hoạt dùng để điều trị ngộ độc thuốc phiện Đ S

III CÂU HỎI NGỎ NGẮN

1- Hãy điền tên thuốc dùng để giải độc đặc hiệu khi bị ngộ độc cấp vào bảng sau:

2- Hãy điền vào d và f cho đủ tên các biện pháp

được sử dụng để loại trừ chất độc ra khỏi cơ thể

c Điều trị rối loạn chức năng của cơ thể

5 e Giai đoạn liệt hô hấp

Thuốc Hoá chất

Comment [pd199]: Loại trừ độc chất

Giải độc đặc hiệu Đtrị RL chức năng

Comment [pd200]: GĐ liệt cơ hô hấp

Trang 14

IMCI

1 Anh chị hãy lựa chọn 1 câu trả lời đúng nhất:

Chiến lợc lồng ghép xử trí bệnh là:

a)Chiến lợc lồng ghép tất cả các chiến lợc chăm sóc sức khoẻ trẻ em

b) Chiến lợc lồng ghép xử trí các bệnh phổ biến ở trẻ em dới 5 tuổi

c) Chiến lợc hạ thấp tỷ lệ tử vong, tỷ lệ mắc các bệnh phổ biến ở trẻ em

d) Chiến lợc chăm scs lồng ghép trẻ bệnh

e) Chiến lợc lồng ghép xử trí các bệnh phổ biến gây tử vong cao ở trẻ em dới 5 tuổi

4 Nguyên nhân nào trong những nguyên nhân sau cần thiết có một chiến lợc lồng ghép xử trí bệnh trẻ

5 Anh chĩ hãy liệt kê 3 nội dung cấu thành chiến lợc lồng ghép xử trí trẻ bệnh

6 Anh chị hãy liệt kê các bớc tiến hành xử trí bệnh theo chiến lợc lồng ghép xử trí bệnh trẻ em

Bớc 1) ………

Bớc 2) ………

Bớc 3) ………

7 Anh chị hãy liệt kê 5 nguyên tắc tiếp cận và xử trí lồng ghép bệnh trẻ em

8 Anh chị hãy chọn trong các dấu hiệu sau, các dấu hiệu nguy hiểm toàn thân đợc kiểm tra dấu hiệu nguy hiểm trong chơng trình IMCI:

2- Nôn tất cả mọi thứ - Tiêu chảy nặng

Trang 15

CHĂM SÓC SỨC KHOẺ BAN ĐẦU (CSSKBĐ )

1 Định nghĩa sức khoẻ của tổ chức y tế thế giới:

d Sức khoẻ là trạng thái thoả mái về thể chất và

tâm hồn và xã hội, không chỉ là không có bệnh

d.Của tất cả 3 yếu tố trên

4 Nội dung cơ bản của chiến lược CSSKBĐ là:

a Phân bố nhiều tài nguyên hơn cho y tế cơ sở

b Sử dụng kỹ thuật thích hợp, phối hợp liên

ngành

c Sự tham gia của cộng đồng , của từng cá nhân

và gia đình

d.Bao gồm cả 4 yếu tố trên

5 Kỹ thuật thích hợp bao gồm các yếu tố sau

a Sử dụng tài nguyên sẵn có ở địa phương

b Được cộng đồng chấp nhận

c Với giá thành có thể chấp nhận được

d Có tính dân tộc khoa học và đại chúng

6 Nhận thức đúng về CSSKBĐ của sinh viên y

khoa

a CSSKBĐ là công việc của mỗi cá nhân

b CSSKBĐ chỉ là công việc của y tế cơ sở

c CSSKBĐ là phục vụ bằng các kỹ thuật thô sơ rẻ

tiền

d CSSKBĐ là đào tạo hướng về cộng đồng

7 Biện pháp CSSKBĐ của TCYTTG là (tìm 1 biện

pháp đúng nhất)

a Vệ sinh cá nhân

b Thực hiện sinh đẻ kế hoạch

c Ăn tăng đạm, mỡ , đường

d Thực hiện tiêm phòng chó dại sau khi bị chó

cắn

8 Mội ưu tiên cho chăm sóc sức khoẻ trẻ em là:

a Ăn nhiều thịt

b Uống sữa bò

c Bù nước bằng đường uống

d Ăn thêm hoa quả để tăng lượng vitamin

9 Các biện pháp ưu tiên trong CSSKBĐ ở trẻ em ngoại trừ

a Theo dõi biểu đồ tăng trưởng

b Đảm bảo cho trẻ được uống sữa mẹ

c Tiêm chủng

d Kế hoạch hoá gia đình

10 Nguyên nhân tử vong chính ở trẻ em Việt Nam ngoại trừ

a Suy dinh dưỡng

b Tự sát

c Viêm phổi

d Tai nạn giao thông, ỉa chảy cấp

11 Dưới đây là các chương trình quốc gia về CSSK

15 Trong thời gian có thai người mẹ phảI được

ăn uống đầy đủ đẻ mẹ được tăng cân thích hợp, cho thai phát triển tốt, để sinh con đủ cân , khoẻ mạnh Số cân mẹ tăng thích hợp là

Trang 16

b Tỉ lệ SDD ở trẻ em< 5 tuổi giảm xuống dưới 30

17 Tỉ lệ tử vong trẻ em < 1 tuổi ở các nước kém

phát triển còn rất cao (WHO 1997):

a 90‰

b 100‰

c 109‰

d 150‰

18 Tỉ lệ tử vong ở trẻ em < 1 tuổi ở các nước

công nghiệp rất thấp( WHO 1997):

a 5%

b 6%

c 7%

d 8%

19 Nguyên nhân tử vong chủ yếu ở trẻ em dưới 5

tuổi ở các nước đang phát triển là:

a Suy dinh dưỡng và các bệnh nhiễm khuẩn

b Tai nạn giao thông

c Giảm được 1/5 số bà mẹ bị thiếu máu thiếu sắt

d Giảm được 1/6 số bà mẹ bị thiếu máu thiếu sắt

21 Giáo dục sức khoẻ cho các cho các bà mẹ trong cộng đồng nhằm mục tiêu về dinh dưỡng là:

a Thực hiện cho tất cả trẻ được bú mẹ 3-4 tháng đầu, cho ăn thêm đầy đủ

b Thực hiện cho tất cả trẻ được bú mẹ 4-6 tháng đầu, cho ăn thêm đầy đủ

c Thực hiện cho tất cả trẻ được bú mẹ 6-7 tháng đầu, cho ăn thêm đầy đủ

d Thực hiện cho tất cả trẻ được bú mẹ 7-8 tháng

đầu, cho ăn thêm đầy đủ

II CÂU HỎI ĐÚNG SAI

1 Có thể hạ thất tỷ lệ tử vong cho trẻ em dưới năm tuổi nhờ thực hiện tốt tiêm

chủng phòng bệnh

2 Muốn tiếp cận tốt các dịch vụ y tế cần phải hợp lý hoá với lồng ghép chăm sóc

sức khoẻ ban đầu

3 Cung cấp thực phẩm và dinh dưỡng hợp lý là một rtong 7 biện pháp ưu tiên

trong chiến lược CSSKBĐ cho trẻ em

4 Mục tiêu sức khoẻ trẻ em từ nay đén năm 2000 và 2020 là thanh toán rối loạn do

Iốt vào năm 2006

5 Thực hiện kế hoạch hoá gia đình là một trong 7 biện pháp ưu tiên trong chiến

lược CSSKBĐ cho trẻ em

III CÂU HỎI NGỎ NGẮN

1 Theo niên giám thống kê của Bộ Y Tế năm 1995 thì tỉ lệ tiêm chủng của trẻ dưới 1 tuổi là ……

2 Theo niên giám thống kê của Bộ Y Tế năm 1995, thống kê 10 nguyên nhân gây tử vong chính, xếp hàng

đầu là:

3 Mục tiêu sức khoẻ trẻ em từ nay đến năm 2000 và 2020 là thanh toán cơ bệnh ………… , sốt rét, tả,

thương hàn, dịch hạch, viêm gan B, viêm não Nhật Bản B vào năm 2020

4 Nước ta là một trong những nước đầu tiên phê chuẩn công ước về ………

ĐÁP ÁN MCQ

1 94,1%

3 bệnh lý chu sinh và thai nhi

4 Dại

5 quyền trẻ em

CHIẾN LƯỢC IMCI

1 - Tài liệu hướng dẫn IMCI nên dùng ở đâu?

a Tại phòng bệnh của bệnh viên

b Tại phòng khám tư

c Tại cơ sở y tế tuyến đầu

d Tại các bệnh viện chuyên khoa

2 - Tài liệu hướng dẫn lâm sàng của IMCI mô tả

cách xử trí mộtt trẻ:

a Bị một vấn đề mạn tính

Comment [U201]: 1.D

2.B 3.D 4.D 5.D 6.D 7.B 8.C 9.B 10.B 11.B 12.B 13.D 14.C 15.D 16.D 17.C 18.C 19.A 20.A 21.B

Trang 17

b Bị một bệnh cấp tính

c Trong quá trình khám theo dõi

d Bị thiểu năng trí tuệ

3 - Tài liệu hướng dẫn lâm sàng của IMCI được

soạn thảo để sử dụng cho những nhóm tuối sau:

a Từ lúc mới sinh đến 5 tuổi

b Từ 2 tháng đến 2 tuổi

c Từ 1 tuần đến 5 tuổi

d Từ 2 tháng tới 5 tuổi

4 - Khi một trẻ được mang đến cơ sở y tế, bao giờ

cũng phải kiểm tra các dấu hiệu nguy hiểm toàn

thân dấu hiệu đó là:

a Trẻ vật vã hoặc gắt gỏng

b Trẻ khóc quá to và quá lâu

c Trẻ bỏ bú hoặc không thể uống được

d Trẻ nôn thường xuyên

5 - Đối với một trẻ vừa tròn 12 tháng tuổi, giới

hạn thở nhanh là:

a Từ 60 nhịp thở/ phút

b Từ 50 nhịp thở/ phút

c Từ 40 nhịp thở/ phút

d Từ 30 nhịp thở/ phút

6 - Phương 18 tháng tuổi, nặng 9kg, nhiệt độ

370C Mẹ cháu nói là cháu bị ho 3 ngày nay Mẹ

nói cháu uống được, không nôn, không co giật,

Phương không li bì, không khó đánh thức Bạn

đếm nhịp thở của cháu được 40 lần/ phút Khi mẹ

cháu kéo áo cháu lên, bạn quan sát không thấy

rút lõm lồng ngực Bạn cũng không nghe thấy

tiếng thở rít vào Phân loại bệnh nào sau đây là

đúng nhất:

a Không viêm phổi: ho hoặc cảm lạnh

b Viêm phổi

c Viêm phổi nặng

d Viêm phổi rất nặng (bệnh rất nặng)

7 - Ngoài việc đánh giá tình trạng mất nước, tất cả

những người mẹ có con bị tiêu chảy cần được

hỏi:

a Trẻ đã tiêu chảy bao nhiêu lần?

b Trẻ đã ăn thức ăn gì khi xuất hiện tiêu chảy?

c Có máu trong phân không?

d Có ai trong gia đình cũng bị tiêu chảy

8 - Hân 3 tuổi, nặng 10 kg, thân nhiệt 370C Mẹ đưa cháu đến khám vì cháu bị tiêu chảy Cháu không có bất kỳ dấu hiệu nguy hiểm toàn thân nào Cháu cũng không ho và không khó thở.Khi được bạn hỏi là Hân đã bị tiêu chảy bao lâu rồi thì

mẹ trả lời: "từ hơn 2 tuần nay" Phân có lẫn máu Trong khi khám, bạn thấy Hân kích thích, nhưng mắt cháu vẫn không trũng Cháu uống được nhưng không có vẻ khát Nếp véo da mất chậm Vậy phân loại bệnh của Hân là:

a Tiêu chảy cấp, có mất nước

b Tiêu chảy cấp, lỵ

c Tiêu chảy kéo dài, không mất nước

d Tiêu chảy kéo dài, có mất nước, lỵ

9 - Một trẻ cần được đánh giá triệu chứng sốt,

nếu trẻ:

a Không cảm thấy khoẻ mạnh

b Có thân nhiệt 370C

c Có thân nhiệt từ 37,50C

d Có ban toàn thân

10 - Để phân loại là trẻ bị viêm xương chũm, trẻ

phải có dấu hiệu sau đây:

a Sưng nề vùng sau tai

b Mủ chảy ra từ một tai

c Mủ chảy ra từ cả hai tai

d Sưng đau vùng sau tai

11 - Những trẻ nào cần được kiểm tra suy dinh

dưỡng và thiếu máu?

a Tất cả những trẻ có vấn đề về nuôi dưỡng

b Tất cả những trẻ < 12 tháng tuổi

c Tất cả mọi trẻ đến khám

d Tất cả những trẻ không được nuôi bằng sữa mẹ

12 - Bạn cần đánh giá cách nuôi dưỡng trẻ nếu

trẻ:

a Được phân loại là bệnh rất nặng

b Dưới 2 tuổi, không có chỉ định chuyển gấp đi bệnh viện

c Được phân loại là có thiếu máu và rất nhẹ cân

d Được phân loại là sốt kéo dài

3 Trẻ 3 tuổi cần ăn 5 bữa hàng ngày bằng thức ăn chung với gia đình hoặc nhiều

dinh dưỡng khác

4 Trẻ 5 tháng tuổi cần được bú mẹ thường xuyên theo nhu cầu của trẻ, ngày cũng

như đêm

1 - Theo hướng của IMCI, cần tư vấn cho bà mẹ

của trẻ 4 vấn đề sau:

a

b

c

d

2 - Liệt kê 3 nguyên tắc điều trị tiêu chảy tại nhà: a

b

c

Trang 18

3 - Liệt kê những triệu chứng cần kiểm tra ở mọi

trẻ đến khám:

a

b

c

d

3 - Để phân loại mất nước 1 trẻ bị tiêu chảy, bạn cần nhìn và cảm nhận: a

b

c

d

ĐÁP ÁN

MCQ

CÂU HỎI ĐÚNG SAI

1 - Đ 2 – S 3 - Đ 4 - Đ

CÂU HỎI NGỎ NGẮN

1 a Về thức ăn và các vấn đề nuôi dưỡng

b Về dinh dưỡng

c Về khi nào trẻ khám lại

d Về săn sóc sức khoẻ của mẹ

2 a Uống nhiều dịch

b Tiếp tục cho ăn

c Khi nào cần đưa trẻ khám lại ngay

3 a Ho và khó thở

b Tiêm chủng

c Nhiễm khuẩn tai

d Sốt

e Suy dinh dưỡng và thiếu máu

4 a Quan sát tình trạng chung của trẻ

b Dấu hiệu mắt trũng

c Dấu hiệu khát uống háo hức

d Khám nếp véo da bụng

e Suy dinh dưỡng và thiếu máu

Thuốc

SỬ DỤNG THUỐC Ở TRẺ EM

1 Chuyển hoá thuốc trong cơ thể chủ yếu diễn ra

ở:

a.Dạ dày

b.Ruột

c.Máu

d.Gan

2: Sau khi chuyển hoá trong cơ thể thuốc được

thải trừ chủ yếu qua:

a.Phân

b.Nước tiểu

c.Mồ hôi

d.Mật

3 Kháng sinh nào dưới đây thuộc nhóm

Quinolon:

a.Penxilin

b.Claforan

c.Kanamycin

d.Ciplofoxaxin

4 Thuốc nào dưới đây là kháng sinh diệt khuẩn :

a.Cloramphenicol

b.Tetraxilin

c.Erythromyxin

d.Ampixilin

5 Kháng sinh nào dưới đây không nên dùng khi

bệnh nhân bị suy gan:

a.Ampixilin

b.Claforal

c.Gentamyxin

d.Tetraxyclin

6 Thời gian bán huỷ của Chloramphenicol ở trẻ

sơ sinh là:

a.4 giờ

b.14 giờ

c.24 giờ d.34giờ

7 Thuốc nào dưới đây là kháng sinh chống nấm:

a.Nitrofurantoin b.Negram c.Bactrim d.Nystatin

8 Thuốc nào dưới đây có tác dụng chậm nhất : a.Penxilin G

b.Penixlin V c.Bezathin Penixilin c.Procain Penixilin

9 Khi dùng thuốc cho trẻ em, các bậc cha mẹ nên:

a.Khai triệu chứng bệnh và mua thuốc tại hiệu thuốc

b.Tự động dùng thuốc còn thừa của lần khám bệnh lần trước

c.Mua thuốc theo đơn khám bệnh lần trước

d.Khám bác sĩ tại cơ sở y tế gần nhất

10 Cháu Đức, nặng 10kg, bị ho, sốt 39oC và đau họng, qua khám lâm sàng và xét nghiệm, cháu được chẩn đoán bệnh là “viêm họng do liên cầu”

Sử dụng kháng sinh nào dưới đây là thích hợp nhất với bệnh của Đức:

a,Gentamixin b.Co-trimoxazol c.Cloramphenicol d.Penixilin

11 Cháu Đức, nặng 10kg, bị ho, sốt 39oC và đau họng, qua khám lâm sàng và xét nghiệm, cháu được chẩn đoán bệnh là “viêm họng do liên cầu”

Comment [U202]: 1.C

2.B 3.C 4.C 5.C 6.B 7.C 8.D 9.C 10.D 11.C 12.B

Trang 19

Để hạ sốt cho Đức, thuốc nào dưới đây nên ưu

12 Nếu bạn dùng Paracetamol để hạ sốt cho trẻ

em thì liều lượng nào dưới đây là đúng nhất:

a.0,3 – 0,5 mg/kg/1 lần

b.1 – 2 mg/kg/1 lần

c.3 – 5 mg/kg/1 lần

d.10 – 15 mg/kg/1 lần

13 Dùng Cloramphenicol cho trẻ sơ sinh có thể

gây nên hội chứng:

a.Màng não

b.Xuất huyết

c.Xám

d.Tan máu

14 Khi bệnh nhân bị suy thận, nếu có biểu hiện

nhiễm trùng thì không nên dùng kháng sinh thuộc

16 Kháng sinh kìm khuẩn là:

a.Penixilin b.Cloramphenicol c.Ampixilin d.Rocephin

17 Lincoxin là một kháng sinh thuộc nhóm: a.Aminozit

b.Macrolit in d.Cephalosporin

18 Amikacin là một kháng sinh thuộc nhóm: a.Aminozit

b.Macrolit c.Betalactmin d.Cloramphenicol

19 Các thuốc khi vào máu phần lớn gắn với a.Cholesterol

b.Protein c.Triglycerid d.Glucose

20 Nhóm kháng sinh có tác dụng kìm khuẩn là: a.Aminozit

b.Cephalosporin c.Betalactmin d.Macrolit

II CÂU HỎI ĐÚNG SAI

1 Chuyển hoá thuốc trong cơ thể chủ yếu diễn ra trong máu và thải trừ qua thận Đ S

2 Ở trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ, khả năng thải trừ thuốc nhanh hơn ở trẻ lớn và người

lớn

3 Thời gian bán huỷ của Cloramphenicol ở trẻ sơ sinh là 24 giờ Đ S

4 Nếu tính theo cân nặng thì liều lượng thuốc ở trẻ em phải cao hơn người lớn vì tỉ

lệ nước trong cơ thể trẻ em lớn hơn

5 Các thuốc kháng sinh nhóm Beta Lactamin có thể phối hợp với nhau trong cùng

nhóm

III CÂU HỎI NGỎ NGẮN

1 Ba nguyên tắc chung khi sử dụng kháng sinh là:

………

………

………

2 Phải thận trọng khi dùng Cloramphenicol,

nhóm Aminosit, Sufamit cho trẻ sơ sinh, nếu

………

3 Nếu bệnh nhân bị suy thận, phải dùng kháng

sinh thì chọn loại ít độc với thận

như:………

4 Nếu bệnh nhân bị suy gan thì không nên dùng

kháng sinh độc với gan như:…

5 Ba ưu điểm của việc phối hợp thuốc kháng sinh là:

Trang 20

1 A: Chỉ dùng KS cho các bệnh do vi khuẩn gây ra

B: Trước khi dùng KS phải lấy bệnh phẩm gửi

XNVK

C: Phải điều trị sớm, đủ liều, đủ thời gian

2 Giảm liều và kéo dài thời gian giữa các lần dùng

thuốc

3 Pemixilin, Erythromycin

4 Tetraxyclin, Cloramphenicol

5 A Mở rộng phổ tác dụng B.Có tác dụng hiệp đồng C.Tránh nguy cơ nhờn thuốc 6.A Tăng độc tính và tác dụng phụ

B Bất đồng về lý hoá nên làm giảm hiệu quả điều trị

C Phí tổn tăng lên

7 A Nhiễm khuẩn nặng

B Nhiễm khuẩn kéo dài

C Nhiễm khuẩn phối hợp

Comment [U203]: 1.D

2.B 3.D 4.D 5.C 6.C 7.D 8.C 9.D 10.D 11.B 12.D 13.C 14.A 15.C 16.B 17.B 18.A 19.B 20.D

Trang 21

B Dh khăn quàng cổ, khuỷu tay đi không quá

đường giữa xương ức

B 4 tháng với chi trên và 6 tháng với chi dưới

C 2-2,5 táng với chi trên và 3-4 tháng với chi

dứoi

D 1,5 tháng với cả chi trên và chi dưới

Câu 7 CN da trẻ ss có đặc điểm sau, trừ

A Là cơ quan xúc giác

B Dễ NK

C , có lớp… bảo vệ da

D Điều hòa thân nhiệt tốt

Câu 8 Đảm bảo t*cho bé bằng một trong các PP

A Hồng hào mềm mại, ít lông to

B Hồng hào, mềm mại, nhiều lông tơ

Câu 18 Các phản xạ trẻ sơ sinh Câu 19 Trẻ ss 4 ngày tuổi khi khám thấy các TC

sau, hãy xác định TC bệnh lý của trẻ

Trang 22

Cõu 1 Thời kỳ sơ sinh đ-ợc tính từ:

A Từ khi đẻ đến hết 30 ngày sau đẻ

B Từ 28 tuần thai đến 7 ngày sau đẻ

C Từ 37 đến 42 tuần thai

D Từ 28 đến tr-ớc 37 tuần

Cõu 2 Hãy điền tiếp vào câu sau:

Cõu 3 Trẻ sơ sinh đủ tháng là trẻ đ-ợc

sinh tuần, trongkhi, trong tử cung và

lại, là trẻ đ-ợc sinh ra sau 42 tuần

Cõu 4 Một trẻ đ-ợc sinh ra lúc 28 tuần thai, hiện

tại trẻ đã 3 tháng 3 tuần tuổi , vậy theo tính toán

của tuổi bắt kịp của trẻ đẻ non (âge corrigé) thì trẻ

này đ-ơng t-ơng bao nhiêu tuần tuổi so với trẻ

sinh đủ tháng?

Cõu 5 Trẻ đẻ non là:

A Trẻ đẻ ra tr-ớc thời hạn trong tử cung, có

tuổi thai từ 28-37 tuần

B Tuổi thai từ 28-37 tuần

C Tuổi thai từ 21-28 tuần

D Tuổi thai < 38 tuần

Cõu 6 Bệnh lý sơ sinh sớm là bệnh lý sơ sinh xảy

ra:

A Tuần đầu sau đẻ

B 1 tháng sau đẻ

C Tuần thứ 28 đến 7 ngày sau đẻ

D Tất cả các câu trên đều đúng

Cõu 7 Sơ sinh đủ tháng là sơ sinh có tuổi thai:

D Do lây nhiễm ng-ời xung quanh

Cõu 9 Tỷ lệ đẻ non thay đổi khác nhau theo từng

n-ớc, từng khu vực là do các yếu tố sau, trừ:

A Điều kiện kinh tế, xã hội

B Do di truyền

C Do chăm sóc tr-ớc sinh

D Do tinh thần của ng-ời mẹ

Cõu 10 Trẻ đẻ non dễ bị suy hô hấp hơn trẻ đủ

D Cơn ngừng thở kéo dài 15 giây

Cõu 13 ở tất cả các trẻ sơ sinh đều có hiện t-ợng sau:

A Lỗ Botal và ống động mạch sẽ đ-ợc đóng lại

B Tỷ lệ tim ngực là 0,55

C Nhịp tim ổn định khoảng 120-140 lần/phút

D Tất cả các câu trên đều sai

Cõu 14 Trong những đặc điểm thần kinh sau, đặc

điểm nào là của trẻ sơ sinh đủ tháng:

A Khi thức : vận động các chi nhanh

B Trẻ nằm lịm suốt ngày, khóc yếu

B Chức năng hoà loãng bình th-ờng

C Chức năng cô đặc giảm

D Chức năng toan hoá n-ớc tiểu giảm

Cõu 16 Trong các chất sau thì chất nào cần cung cấp cho trẻ đẻ non và trẻ nuôi bộ từ lúc 1 tháng tuổi:

Cõu 20 Trẻ sơ sinh 3 ngày tuổi, lúc đẻ 3,5 kg

Hiện tại trẻ cân nặng 3,2 kg Trẻ đi ngoài 3 lần, phên sền sệt Trẻ bú vẫn nh- ngày hôm tr-ớc Trẻ

Comment [ĐVP18]: Từ khi đẻ -> hết

28 ngày sau đẻ ĐA: A

Comment [ĐVP19]: Trong khoảng

37-42 tuần (278±15 ngày)

Comment [ĐVP20]: Trẻ đẻ non ra

đời trước thời hạn bỡnh thường

Comment [ĐVP21]: Ra đời Comment [ĐVP22]: Trẻ già thỏng Comment [ĐVP23]: 3 tuần

Comment [ĐVP38]: A sai: chưa

trưởng thành, ko phải SL kộm hơn

Trang 23

không sốt, đi khám, các bác sỹ không phát hiện ra

các bất th-ờng trừ s-ng hai vú, không đỏ, sờ tròn,

mềm, hơi chắc nh- hạch Các chẩn đoán nào có

thể đ-ợc đặt ra:

A ỉa chảy mất n-ớc A

B Sụt cân sinh lý

C Trẻ bị nhiễm trùng sơ sinh sớm

D Tất cả các câu trên đều sai

Cõu 21 Trẻ sơ sinh 30 tuần tuổi đ-ợc nhập viện vì

suy hô hấp lúc 2 giờ tuổi Khi khám bộ phận tim

mạch bác sỹ nhận bệnh nhân không nghe thấy

tiếng bất th-ờng Bệnh nhân đ-ợc cấp cứu về suy

hô hấp Ngày hôm sau, bác sỹ khác nghe thấy có

tiếng thổi liên tục ở vị trí liên s-ờn II trái Theo

anh (chị) thì bác sỹ nhận bệnh nhân nghe đúng

hay sai? tại sao?

Cõu 22 Hãy kể tên 5 phản xạ sơ sinh của trẻ sơ

D Rung giật nhãn cầu

Cõu 36 35 N-ớc tiểu của trẻ sơ sinh là:

Comment [ĐVP43]: ĐA: B

Comment [ĐVP44]: A SGK 17-19

Comment [ĐVP45]: D ĐA: A?

Trang 24

A Suy thai

B Bất đồng Rh

C Sản giật

D Dị tật thai

Cõu 39 38 Trẻ sơ sinh 48 giờ tuổi đến viện vì

nôn, ch-a đi ngoài phân xu Các bệnh sau đều có

A L-ợng sữa trẻ bú khoảng 480 ml/ngày

B Bú theo nhu cầu

C Mỗi bữa trẻ bú khoảng 60-90 ml và 8

bữa/ngày

D Tất cả các câu trên đều sai

Cõu 41 40 Một trẻ sơ sinh sau đẻ mẹ không đủ

sữa, phải nuôi bộ, mẹ trẻ muốn chọn sữa cho trẻ,

bạn khuyên trẻ nên dùng sữa gì cho phù hợp với

trẻ:

A Snow 1

B Enfalac

C Lactogen 1

D Bất kỳ loại sữa gì trong các sữa trên

Cõu 42 41 Trẻ đẻ ra tr-ớc một tuần tuổi , cần

Cõu 1 Trẻ đẻ non là trẻ đ-ợc sinh ra trong từ

cung tr-ớc thời hạn, có tuổi thai:

A Từ 28 đến tr-ớc 37 tuần

B Từ khi sống đ-ợc cho đến tr-ớc 37 tuần

C Từ 28 đến 38 tuần thai

D Trên 294 ngày

Cõu 2 Trong các hiện t-ợng sau, hiện t-ợng

nào là sinh lý ở trẻ sơ sinh:

A Hạ nhiệt độ

B Sụt cân

C Vàng da

D Biến động sinh dục

Cõu 3 Hãy cho biết trẻ sơ sinh sau là đủ tháng hay

thiếu tháng nếu ngay sau đẻ ng-ời ta khám thấy:

trẻ khóc to, vận động luôn tay luôn chân, cân nặng

khi đẻ 2450 gr, chiều cao 45 cm, móng tay dài

chùm ngón, da hồng hào, có s-ng vú và ra huyết ở

âm đạo Vòng đầu 32 cm?

Cõu 4 Sau khi đẻ trẻ sơ sinh bị tím tái sau mỗi lần bú Không có suy hô hấp trẻ xuất tiết rất nhiều n-ớc bọt Bệnh gì đ-ợc nghĩ tới trên trẻ này?

Trang 25

16 Trẻ sơ sinh đủ tháng có đặc điểm là? Hãy khoanh tròn vào câu đúng:

1 Đặc điểm tuần hoàn bào thai là:

c.Cao đầu nguồn, thấp cuối nguồn d.Tất cả đều đỳng

Trang 26

2 Vai trò của bánh rau trong thời kỳ bào thai là:

3 Dịch phổi bào thai do:

4 Dịch phổi tồn tại kéo dài trong trường hợp nào:

5 Phân su của trẻ chứa:

6 Có thể dùng bệnh phẩm nào để định lượng surfactant:

7 Chức nặng nào của thận bào thai-sơ sinh đã hoàn thiện:

8 Khi bị hạ thân nhiệt trẻ sơ sinh có thể:

9 Thành phần nào của sữa mẹ được hấp thu và chuyển hóa tốt nhất:

10 Yếu tố nào quyết định xác định là trẻ đủ tháng:

c.Chiều cao-cân nặng d.Tuổi thai-chiều cao-cân nặng

11 Trẻ 40 tuần tuổi có vòng đầu:

12 Vàng da sinh lý thuộc nhóm nào sau đây:

a.Vàng da do tăng sản xuất bilirubin b.Giảm bài tiết bilirubin khỏi gan

13 Để chắc chắn là vàng da sinh lý người ta dựa vào:

14 Phản xạ moro sẽ mất vào khoảng:

15 Trẻ đẻ non có nếp gan chân ở 1/3 và tinh hoàn trong ổ bụng được:

16 Tuổi hình thái 9-10 điềm tương đương trẻ có tuổi thai là:

II CÂU HỎI ĐÚNG SAI

Comment [ĐVP81]: ĐA D

C?

Comment [ĐVP82]: ĐA: A SGK: B nc và dịch dịch chuyển qua nội

mô mao mạch và biểu mô hô hấp

Trang 27

1 Vàng da sinh lý là do chức năng gan trẻ sơ sinh kém Đ S

6 Phản xạ 4 phương là xem trẻ xác định phương hướng có tốt không

7 Trẻ sơ sinh được 255 ngày là đủ tháng

8 Biến động sinh dục ở trẻ non tháng là hành kinh giả

1 Tế bào loại II của phổi………

2 ống Botal có thể mở lại trong trường hợp

3 Chiều dài ……… bằng khoảng hơn 30% chiều dài cơ thể

4 chứa nhiều nước

CHĂM SÓC TRẺ SƠ SINH ĐỦ THÁNG

1 Khi bị ngạt áp ga thay đổi theo trình tự nào:

a.Tim-hô hấp-thần kinh-da

b.Da-phản xạ - tim

c.Hô hấp - tim - da - thần kinh

d.Tim-thần kinh-hô hấp- da

2 áp ga sẽ là bao nhiêu nếu ở phút thứ 3 trẻ có

tim 80 lần/phút, da tái và trương lực cơ giảm

d.Tim - da-thần kinh

4 Trẻ có áp ga bình thường trong nửa giờ đầu

5 Người ta đánh giá ápga là để xem:

a.Thần kinh của trẻ tốt hay xấu

b.Thận của trẻ tốt hay xấu

c.Tạo máu có tốt không

d.Chuyển hóa của trẻ tốt hay xấu

7 Thiết lập quan hệ mẹ-con là để:

a.Mẹ khỏi quên con b.Kích thích sản xuất sữa c.ý thức làm mẹ d.Tất cả đều đúng

8 Trẻ em thân nhiệt giảm mỗi:

a Giờ 0,10 C b.2 giờ 0,10 C c.3 giờ 0,10 C d.4 giờ 0,10 C

9 Tiêm vitamin K sau ngay sau đẻ để:

a.Phòng giảm tỷ lệ Prothrombin b.Phòng tiêu chảy

c.Phòng vàng da d.Kích thích vi khuẩn ruột hoạt động

10 Hội chứng Pièrre Robin gây suy hô hấp vì:

a.Rối loạn thông khí hành não b.Hở hàm ếch

c.Cằm nhỏ lùi về sau d.Vì cả 3 lý do trên

11 Thoát vị rốn là cấp cứu khó khăn vì:

a.Thiểu sản ổ bụng b.Trẻ yếu không mổ được c.Không gây mê được d.Biến chứng nhiễm trùng

12 Chụp bụng thấy 2 bóng hơi gợi ý:

a.Teo tá tràng b.Còn dây chằng lad

d.Cả 3 ý trên đều đúng

13 Chụp bụng thấy bóng hơi dưới gan gợi ý:

a.Tụy nhẫn b.Còn dây chằng lad c.Ruột quay dở dang d.Teo tá tràng

Trang 28

14 Nếu trẻ nôn nước mật thì tắc ruột đoạn nào:

17 Phòng tưa miệng cho trẻ bằng cách:

a.Cho uống mật ong b.Uống nước rau ngót c.Cho uống nước sau bú mẹ d.Cho uống nystatin

18 Khi rốn trẻ chưa rụng mà bị ướt thì

a.Rửa iod, để ngỏ b.Rửa iod, băng kín c.Rửa iod, rắc thuốc d.Rửa iod, bôi thuốc

II CÂU HỎI ĐÚNG SAI

5 Xác định teo thực quản bẩm sinh dựa vào dấu hiệu tăng tiết nước bọt Đ S

III CÂU HỎI NGỎ NGẮN:

1 Để đánh giá sự thích nghi các cơ quan chính,

người ta…

2 Chỉ số ápga cần được

3 Thoát vị cơ hoành xảy ra………

4 Nguyên tắc nuôi trẻ sơ sinh là………

ĐÁP ÁN Câu 1 áp ga

Câu 2 Ghi lại trong sổ y bạ Câu 3 Bên vòng hoành trái Câu 4 Vô khuẩn, ủ ấm và sữa mẹ

NKSS

Câu 1 Lây nhiễm mẹ con ở trẻ sơ sinh

Câu 2 Đặc điểm nào không phải đặc điểm của

NKSS

Câu 3 Biện pháp phòng bệnh truyền nhiễm

khuẩn sơ sinh đúng là:"

Câu 4 + Trẻ ss có biểu hiện viêm ruột hoại tử +

viêm tấy da vùng lưng

A (1) CĐ: Nhiễm khuẩn huyết, viêm ruột hoại tử

B 2) Lựa chọn kháng sinh:

C (3) Điều trị hỗ trợ nào KHÔNG áp dụng cho

trẻ: nằm lồng ấp; ăn qua sonde

Câu 5 Nguy cơ NKSS theo đườngmẹ con (đs):

A sinh đôi non tháng

B Mẹ đái rắt cần dùng nước râu ngô

C Không cần dùng KS khi mẹ bị rỉ ối < 2 ngày

Trang 29

B Mẹ đỏi rắt cần dựng nước rõu ngụ

C Khụng cần dựng khỏng sinh khi mẹ bị rỉ ối >2

ngày

D Tuyờn truyền tốt kế hoạch húa gia đỡnh

2 Cỏc nguyờn nhõn gõy co giật thường gặp ở trẻ

D Tiếng thổi tõm thu

(Case study- trả lời cỏc cõu từ 53-54) Trẻ

nam 5 ngày tuồi, cú tiền sử để forcep sau

25 giờ chuyển dạ, mẹ đang điều trị tiểu

đường Chỉ số Apgar sau sinh là 4 điểm ở

thời điểm 5 phỳt sau sinh, trẻ nặng 4,1 kg

Trẻ được hồi sức sơ sinh tại khoa sơ sinh,

sau 5 ngày xuất hiện con ngừng thở, co

giật toàn thõn, tớm tỏi, hạ thõn nhiệt

4 Cỏc chẩn đoỏn sơ bộ:

a) Xuất huyến nóo màng nóo

b) Thiếu oxy-thiếu mỏu nóo cục bộ

c) Hạ đường huyết d) Cơn giật do hạ calci mỏu e) Viờm nóo

d) Cắt lớp vi tớnh e) Chụp mạch nóo

cho cỏc chỉ định xột nghiệm giỳp chẩn đoỏn xỏc định và chẩn đoỏn nguyờn nhõn:

a Sốt cao >38,5o C, CRP> 30mg/l, rột run

b Nhiễm khuẩn huyết, vàng da, rối loạn tiờu húa

c Sốt cao, rột run, rối loạn tiờu húa

d Tất cả cỏc ý trờn

1 Trẻ sơ sinh dễ bị nhiễm khuẩn do:

a Số l-ợng tế bào lympho T không đầy đủ Đ/S

2 Ngay sau khi ra đời nồng độ Globulin miễn

dịch nào của trẻ cao hơn nồng độ của mẹ:

a IgM

b IgA

c IgE

d IgG

3 Yếu tố nào sau đây không phải là nguy cơ

gây nhiễm khuẩn sơ sinh:

5 Số l-ợng tế bào máu nào không phù hợp với

nhiễm khuẩn huyết sơ sinh:

d Số l-ợng tiểu cầu cầu d-ới 150.109

Comment [ĐVP132]: ĐA: C

NEU < 1.5 => rṍt nặng

Trang 30

6 Triệu chứng cận lâm sàng có giá trị nhất để

chẩn đoán nhiễm khuẩn sơ sinh:

e Toan chuyển hoá

7 Kể tên 4 loại vi khuẩn hay gây nhiễm khuẩn

huyết sơ sinh:

8 Kể tên 3 đ-ờng lan truyền vi khuẩn từ mẹ

sang con:

9 Tổn th-ơng da trong nhiễm liên cầu ở trẻ sơ

sinh là (Chọn câu đúng nhất):

a Tổn th-ơng sâu, chứa mủ, dễ lây lan và để lại sẹo

b Tổn th-ơng sâu, chứa n-ớc trong, dễ lây lan và

không để lại sẹo

c Tổn th-ơng nông, chứa mủ, dễ lây lan và để lại

sẹo

d Tổn th-ơng nông, chứa n-ớc trong, dễ lây lan và

không để lại sẹo nếu không bội nhiễm để lại sẹo

10 Khi trẻ bị vêm da chỉ cần (Chọn câu đúng

nhất):

a Vệ sinh da và rắc bột kháng sinh tại chỗ

b Vệ sinh da và dùng kháng sinh toàn thân

c Bôi Corticoid vào vùng da viêm

d Vệ sinh da và dùng kháng sinh toàn thân nếu

bệnh có diễn biến nặng

11 Thời gian dùng kháng sinh cho một trẻ bị

nhiễm khuẩn huyết do liên cầu B là (Chọn câu

13 Cháu bé 5 ngày tuổi, rốn -ớt, hôi, viêm tấy

đỏ da quanh rốn, có tuần hoàn bàng hệ vùng trên rốn, bụng ch-ớng, mềm

1 Rửa rốn bằng n-ớc muối sinh lý

2 Rửa rốn bằng oxy già

3 Điều trị kháng sinh toàn thân bằng Ampixilin và Gentamyxin

c Là vi khuẩn gây bệnh bằng nội độc tố

d Nha bào bị chết khi đun sôi khoảng 15 phút

15 Kể tên 3 triệu chứng chính của uốn ván rốn

16 Kể tên 2 thuốc an thần th-ờng dùng để chống

co giật trong uốn ván rốn

17 Triệu chứng quan trọng nhât để phân biệt uốn

ván rốn và viêm màng não mủ là (Chọn câu đúng

câu trả lời đúng nhất):

a Tiểm chủng đầy đủ uốn ván cho các bà mẹ có thai và phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ

c Thở rên, non mọng tím tái và cân nặng thấp

d Xuất huyết d-ới da, rối loạn thân nhiết và bỏ bú

Comment [ĐVP135]: Đường mỏu

- Đường õm đạo

Trang 31

NHIỄM KHUẨN SƠ SINH

I CÂU HỎI LỰA CHỌN

1 Hệ thống bảo vệ của trẻ sơ sinh chỉ hoàn thiện ở:

a.Tuổi sơ sinh

4 Nguyên nhân gây bệnh nào là phổ biến nhất của

nhiễm khuẩn mẹ con:

7 Nhiễm trùng bệnh viện thường do lây chéo:

a.Dùng 1 sonde hút họng nhiều cháu

b.Cho nhiều cháu ăn bằng 1 sonde

c.Dùng 1 ống nghe khám nhiều cháu

d.Cả 3 đường

8 Các nhiễm trùng sơ sinh có thể chủ yếu do :

a.Virus

b.Ký sinh trùng

c.Vi khuẩn gram (+)

d.Vi khuẩn gram (-)

9 Trẻ 3 ngày tuổi bị sốt, mẹ sốt quanh đẻ và ối

xanh nên nghĩ bệnh gì::

a.Viêm phổi

b.Viêm màng não mủ

c.Nhiễm khuẩn máu

d.Nhiễm khuẩn sơ sinh

10 Dấu hiệu nào gợi ý nhất viêm màng não mủ ở

trẻ sơ sinh:

a.Bỏ bú

b.Co giật c.Đau đớn khi khám d.Tất cả đều đúng

11 Dấu hiệu đặc trưng của nhiễm khuẩn mẹ con là:

a.Chướng bụng b.Co giật c.Phát ban d.không có dấu hiệu nào

12 Trẻ bị nhiễm khuẩn sơ sinh sớm là trẻ bị nhiễm khuẩn vào:

a.2-3 ngày sau đẻ b.4-7 ngày sau đẻ c.Dưới 7 ngày d.8-10 ngày

13 Trẻ đẻ ra bị viêm phổi gọi là:

a.Viêm phổi mắc phải b.Viêm phổi bẩm sinh c.Viêm phổi chu sinh d.Viêm phổi quanh đẻ

14 Trẻ bị viêm phổi vào ngày thứ 10 thuộc:

a.Viêm phổi mắc phải b.Viêm phổi bẩm sinh c.Viêm phổi chu sinh d.Viêm phổi quanh đẻ

15 Nguyên nhân của viên da bong là do:

a.Viêm da liên cầu b.Viêm da Phế cầu c.Viêm da Tụ cầu d.Viêm da do nấm

16 Có thể tìm mầm bệnh ở các bệnh phẩm nào:

a.Dịch dạ dày b.Máu c.Nước tiểu d.Cả 3 đều đúng

17 Xét nghiệm nào sau đây là đặc trưng của nhiễm khuẩn mẹ con:

a.Thay đổi bạch cầu b.Fibrin máu > 3,8 g/l c.CRP > 20mg/l d.Không có xét nghiệm nào

18 Loại viêm nào dưới đây là nguy hiểm nhất:

a.Viêm động mạch rốn b.Viêm da tụ cầu có sốt c.Viêm niêm mạc do candidas d.Viêm da do liên cầu

19 Bệnh nào là bệnh nhiễm khuẩn đặc trưng của trẻ đẻ non:

a.Viêm ruột hoại tử b.Viêm phổi

c.Nhiễm khuẩn máu

Trang 32

23 Phòng nhiễm khuẩn tốt nhất cho trẻ sơ sinh là:

a.Giữ ấm b.Bú đầy đủ c.Tiêm chủng đúng lịch d.Tất cả đều đúng

24 Để tránh tiêu chảy sơ sinh các bà mẹ nên làm:

a.Rửa tay trước và sau cho trẻ bú b.xử lý phân của trẻ

c.Không dùng kháng sinh bừa bãi d.Tất cả đều đúng

II CÂU HỎI ĐÚNG SAI

3 Lây theo đường nước ối là do trẻ hít và uống nước ối bị nhiễm trùng Đ S

8 Nếu không chứng minh được nhiễm trùng thì mặc dù dùng kháng sinh cũng phải cắt Đ S

1 Da phụ thuộc vào………là hàng rào bảo vệ

không đặc hiệu

2 Liên cầu B là

3 Sau đẻ đường xâm nhập vào trẻ

4 Sốt là dấu hiệu gợi ý viêm

5 CRP tăng là dấu hiệu của

6 Rốn nề đỏ và tuần hoàn bàng hệ trên rốn gợi ý

7 Vancomycine là kháng sinh đặc hiệu ……

8 Cho trẻ uống 1-2 thìa nước sạch sau bú có thể

Câu 21 Đặc điểm của SHH sơ sinh

Câu 22 Tc SHH ở trẻ sơ sinh

A Khò khè

B Nhịp thở

C

Câu 23 Nguyên nhân hay gặp nhất gây suy hô hấp

cấp ở trẻ sơ sinh non tháng là

Câu 24 Nguyên nhân SHH hay gặp ở trẻ đẻ mổ

Câu 25 Bệnh màng trong

Trẻ trai 2 giờ tuổi chuyển dến bệnh viện tính vì đẻ

non 33 tuần, nặng 1750g, TS mẹ CD trong vòng 3h

trowcs khi sinh cháu sau đẻ khóc ngay chưa bú

được, vận chuyển = ô tô đến viên trong vòng 50

C Xuất huyết cơ

D Xuất huyết não-màng não"

Đ

S Đ?

Trang 33

1 NN gây SHH trẻ sơ sinh là

A TBS shunt T-P, thông liên nhĩ lỗ thứ phát

3 Nguyên tắc điều trị bệnh phế quản phế viêm có

suy hô hấp vừa ở trẻ sơ sinh là:

A Dùng surfactan

B Nuôi dưỡng tĩnh mạch

C Kháng sinh

D Nằm lồng ấp

4 Nguyên nhân hay gặp nhất gây suy hô hấp cấp

ở trẻ sơ sinh già tháng là:

C Xuất huyết cơ

D Xuất huyết não-màng não

(Case study- trả lời các câu hỏi từ 83-85) Cháu trai tên Nguyễn văn Bé, đẻ đủ tháng, khóc ngay Trong thời kì

mang thai, mẹ bé không có điều kiện đi làm siêu âm thai Khám thấy mỏm tim trẻ đập bên phải, lồng ngực bên

trái phồng, bụng lép Trẻ thở nhanh 70l/phút, tím quanh môi, SpO2 87% Dịch dạ dày trong Trẻ đã đi ngoài

phân xu lúc 3 giờ tuổi

8 Để nuôi dưỡng trẻ cần phải

A Bơm sữa qua sonde

B Nuôi dưỡng đường tĩnh mạch

Comment [ĐVP189]: Tím

RLLN

Trang 34

a Chống thiếu oxy máu

11 Nêu định nghĩa suy hô hấp sơ sinh:

12 Nêu 3 biện pháp hạn chế bệnh màng trong:

14 Thời gian xuất hiện suy hô hấp trong bệnh

màng trong nhiều nhất là (Chọn câu trả lời đúng

d Tử vong trong vòng 24 giờ đầu

17 Nồng độ oxy tốt nhất cho trẻ sơ sinh suy hô hấp thở là (Chọn câu trả lời đúng nhất):

a 80 - 100%

b 60 - 80%

c 40- 60%

d 21%

18 Nhiệt độ và độ ẩm thích hợp nhất cho trẻ sơ

sinh để phòng hạ nhiệt độ là (Chọn câu trả lời đúng nhất):

19 Hình ảnh Xquang điển hình của hội chứng hít

là (Chọn câu trả lời đúng nhất):

a Nhu mô phổi mờ toàn bộ, nhiều nốt mờ ở rốn phổi

b Nhiều nốt mờ ở hai bìa phổi và phổi sáng

c Không rõ ranh giới tim phổi

d Nhu mô phổi thông khí không đều, nhiều nốt

đậm ở vùng rốn phổi và có vùng xẹp phổi

20 Hãy tính số mEq Bicarbonat cần bù ở một trẻ bị suy hô hấp có toan chuyển hoá BE = -12 và cân nặng 3 kg

Trang 35

12 a Hạn chế đẻ non

b Theo dõi tỷ lệ lecithin/ sphingomyelin n-ớc ối

c Phát hiện và điều trị sớm nguyên nhân gây xuất huyết trong quý 3 của thời kỳ mang thai và tránh đẻ ngạt

d Mẹ dùng thuốc gây mê, thuốc an thần

2/ Để đánh giá mức độ suy hô hấp sơ sinh, ngời ta

3/ Trẻ sơ sinh, một ngày tuổi, đẻ non 28 tuần, cân

nặng 1500 gr Sau đẻ trẻ hồng hào nhng một giờ sau

đẻ xuất hiện suy hô hấp ngày càng nặng và trẻ đợc

chuyển tới bệnh viện Vào viện trẻ đợc khám thấy

đập cánh mũi rõ, rút lõm cơ liên sờn rõ, rút lõm trên

ức, thở rên thì thở ra, di động ngực bụng ngợc chiều

1/ Hãy khoanh tròn vào nguyên nhân có khả

năng nhất:

a Thoát vị hoành

b Bệnh màng trong

c Hội chứng hít phân xu

d Viêm phế quản phổi

2/ Bệnh nhân đợc chụp XQuang tim phổi, hãy kể các khả năng có thể gặp về hình

ảnh của phổi trên phim ? 3/ Hãy kể 5 nguyên tắc điều trị triệu chứng trên bệnh nhân này

I CÂU HỎI LỰA CHỌN

1 Chỉ số ỏp ga thực chất bao gồm:

a.Hụ hấp-da-tim mạch

b.Hụ hấp-da-thần kinh

c.Hụ hấp-tim mạch-thần kinh

d.Tim mạch-da-hụ hấp

2 Chỉ số Silverman dựng để:

a.Đỏnh giỏ suy tuần hoàn

b.Đỏnh giỏ tổn thương thần kinh

c.Xỏc định mức độ gắng sức hụ hấp

d.Xỏc định rối loạn chuyển hoỏ

3 Khi nào nghĩ đến nguyờn nhõn SHH do tim mạch

a.Trẻ tớm –thở oxi khụng hết tớm

b.Tớm tỏi –tim cú tiếng thổi

c.Trẻ tớm tai-khụng bỳ được

d.Trẻ tớm tỏi-tim nhanh

4 Đặc điểm SHH do xuất huyết nóo màng nóo gồm:

a.Thở nhanh nụng

8 Nguyờn nhõn viờm phổi sơ sinh hay gặp là:

a.Tụ cầu b.Salmonella c.Virus d.H.influenza

9 Surfactant là chất:

a.Men b.Nội tiết c.Protein d.Lipid

10 SHH trong bệnh phổi ướt cú đặc điểm:

a.Thở rất nhanh và nụng b.Co rỳt mạnh khoang liờn sườn c.Thở rờn

d.Thở khụng đều

11 Để sàng lọc teo thực quản bẩm sinh cần làm:

Comment [ĐVP197]: B Comment [ĐVP198]: B

Trang 36

d.Phổi còn nhiều nước

13 Khi đánh giá nhịp thở cần xem xét

18 Để xác định toan chuyển hoá dựa vào:

a.Đo PaO2, PaCO2

b.pH máu

c.Đo BE d.Tất cả 19.Trong tất cả các trường hợp SHH đều nên làm:

a.Hút đờm dãi, hút dịch dạ dày b.Đặt đầu nghiêng

c.Thở oxi qua sonde d.Cả 3 ý trên

20 Trẻ đẻ non SHH có hạ nhiệt độ nên áp dụng biện pháp chống hạ nhiệt nào:

a.Chuột túi b.Túi chườm c.Sưởi d.Lồng ấp

21 Bù kiềm tốt nhất dựa vào:

a.Thở nhanh sâu b.Tím tái c.BE d.Dựa vào pH máu

22 Kháng sinh nên dược sử dụng trong trường hợp nào sau đây:

a.SHH-viêm phổi b.SHH-xuất huyết não màng não c.SHH-bệnh màng trong d.SHH-teo thực quản bẩm sinh

23 Phòng bệnh màng trong có thể:

a.Thở oxy b.Mẹ dùng liều beta methazon c.Điều trị viêm phổi cho con d.Dùng surfactant cho con

24 Phòng SHH là:

a.Khám thai đều đặn b.Giáo dục nhiễm khuẩn HH c.Tiêm chủng đầy đủ d.Tất cả đều đúng

II CÂU HỎI ĐÚNG SAI

III CÂU HỎI NGỎ NGẮN:

1 SHH là ……… phù hợp với nhu cầu

chuyển hoá của cơ thể

2 Sẽ cho nếu nghe thở rên bằng tai

3 Trẻ SHH có rối loạn nhịp thở thuộc

Trang 37

4 Teo thực quản bẩm sinh thuộc nhúm SHH

5 Chẩn đoỏn viờm phổi quanh đẻ dựa vào

3 Nhúm SHH do nguyờn nhõn thần kinh

4 Cú nguyờn nhõn ngoài phổi

Cõu 1 Tăng bil kết hợp trong SS

Cõu 2 Nguyờn nhõn vàng da tăng billirubin tự do

do tan mỏu thứ phỏt là:

A Đẻ non

B Nhiễm khuẩn huyết

C Đẻ ngạt

D Thiếu men pyruvate-kinase"

Cõu 3 Vàng da trong 24 giờ đầu sau đẻ cú thể do:

A Tan mỏu do bất đồng nhúm mỏu ABO

B Viờm gan do Cytomegalovirus

C Vàng da do sữa mẹ

D Vàng da do thiếu protein Y-Z

1 Nguyờn nhõn vàng da tăng billirubin tự do do tan mỏu thứ phỏt là:

A Đẻ non

B Nhiễm khuẩn huyết

C Đẻ ngạt

D Thiếu men pyruvate-kinase

2 Vàng da sinh lớ ở trẻ sơ sinh cú cỏc đặc điểm là:

A Vàng da thường xuất hiện vào ngày thứ 2 sau sinh

B Billirubin mỏu tăng trờn 204 mcmol/l

C Kộo dài tới 10 ngày tuổi

D Vàng da toàn thõn

(Case study- trả lời cỏc cõu hỏi từ 53-54) Dung sinh đủ thỏng, 7 ngày tuổi, cõn nặng lỳc sinh 2kg con đầu,

đến viện vỡ vàng da đậm toàn thõn Trẻ khụng cú biểu hiện gỡ bất thường từ sau lỳc đẻ… Ngày qua chỏu bỏ

bỳ, co giật toàn thõn, tăng trương lực cơ toàn thõn, trẻ khụng sốt

1 Anh chị nghĩ đến khả năng chỏu Dung bị mắc

b Địnhh lượng allbumin mỏu

c Định lượng Billirubin toàn phần, trực

tiếp, giỏn tiếp

d Nhúm mỏu mẹ con

3 Kết quả xột nghiệm cho thấy mẹ nhúm mỏu O

Rh + , con nhúm mỏu B Rh + Anh chị hóy khuyờn

c Tất cả các trẻ đẻ non d-ới 28 tuần thai

d Tất cả các câu trên đều đúng

2 Trong các loại bilirubine sau thì tất cả chúng

đều không độc đối với não, trừ:

a.Bilirubin không liên kết albumine

b.Bilirubin liên kết albumin

c.Bilirubin gắn trên mặt hồng cầu, tiểu cầu

d.Bilirubin trực tiếp

3 Bilirubin trong cơ thể trẻ sơ sinh đ-ợc chuyển hoá nh- sau:

a Bilirubin gián tiếp kết hợp với albumin mẹ

đến gan mẹ và đ-ợc chuyển thành bilirubin trực tiếp để thải ra ngoài

b Bilirubin gián tiếp kết hợp với albumin ở gan trẻ thành bilirubin kết hợp rồi thải ra ngoài

Trang 38

c Bilirubin gián tiếp gắn với albumin nhờ men

glucuronyl transferase thành bilirubin kết hợp

và thải ra ngoài

d Bilirubin gián tiếp chuyển thành bilirubin trực

tiếp ở gan nhờ men glucuronyl transferase và

thải ra ngoài

4 Trẻ sơ sinh thải bilirubin ở gan kém do:

a Đời sống hồng cầu ngắn (70 ngày)

b Số l-ợng protein gắn bilirubin ít

c Hoạt động của glucuronyl-transferase yếu

d Ch-a có sự giáng hoá bilirubin ở ruột do ch-a

có các chủng khuẩn ruột và sự có mặt của

beta glucuronidase đã duy trì chu trình gan

ruột

5 Tăng bilirubin tự do trong máu là do:

a Hoạt động của glucuronyl-transferase

b Tế bào gan tổn th-ơng

c Vỡ hồng cầu già

d Giảm vận chuyển bilirubin tự do trong tế bào

e Giảm ligandin

6 Calcium bilirubinate là một dạng sỏi mật đ-ợc

quan sát ở bệnh nhân bị tan máu lâu dài, đúng

hay sai?

7 Vàng da là một hiện t-ợng hiếm gặp trên lâm

sàng ở trẻ sơ sinh, đúng hay sai?

8 Vàng da sinh lý ở trẻ sơ sinh đ-ợc đặc tr-ng

bằng tất cả các đặc điểm sau, trừ:

a Vàng da vào ngày thứ 3 sau sinh

b Men glucuronyl-transferase hoạt động kém

c Bilirubin máu tăng trên 8 mg% vào ngày

thứ 3

d Urobilirrubin, sắc tố mật (+) trong n-ớc tiểu

vào ngày thứ 2

e Tăng chu trình ruột gan

9 Vàng da trong 24 giờ đầu có thể gây ra bởi tất

cả các nguyên nhân sau, trừ:

a Tan máu do bất đồng mẹ con ABO

b Tan máu do bất đồng Rh

c Bệnh CMV

d Nhiễm trùng máu

e Sữa mẹ

10 Trong các chỉ số sau, chỉ có duy nhất một chỉ số

tăng là sinh lý trong tuần đầu sau đẻ ở trẻ sơ

11 Một trẻ sơ sinh có vàng da rõ ở lúc 2 ngày tuổi,

lúc sinh có xuất hiện các chấm xuất huyết sau

đó ban xuất huyết xuất hiện trên toàn thân Xét

nghiệm về tan máu thấy không có biểu hiện tan

máu Xét nghiệm ít quan trọng nhất là:

a Chụp XQuang x-ơng dài

b Cách ly trẻ khỏi mẹ

c Cấy máu

d Đo IgM trong máu

e Xét nghiệm hormon tuyến giáp

12 Hội chứng Crigler-Najjar type I biểu hiện 4-6 tuần sau sinh, đúng hay sai?

13 Tất cả các yếu tố sau đều tăng nguy cơ vàng da nhân của trẻ sơ sinh, trừ:

a Toan chuyển hoá

b.Điều trị sulfisoxazole

c Giảm albumin máu

d Mẹ uống aspirin trong thời kỳ mang thai

e Mẹ uống phenobarbital trong thời kỳ mang thai

14 Trong quá trình chuyển hoá để tạo thành bilirubin gián tiếp có sự tham gia của men:

b Nhuộm màu phân và n-ớc tiểu

c Chiếm phần lớn bilirubin trong huyết t-ơng

d Th-ờng gặp chu trình gan ruột

e Tất cả các câu trên đều đúng

17 Gan trẻ sơ sinh ch-a tr-ởng thành nên gây:

d Nuôi d-ỡng tĩnh mạch kéo dài

20 Các nguyên nhân sau đều là nguyên nhân gây tan máu tiên phát, trừ:

a.Minkowski-Chauffard b.Thiếu G6PD

c.Thiếu triose-phosphat-isomerase

d.Thiếu glucuronyl transferase

21 Các nguyên nhân sau đều là nguyên nhân gây tan máu thứ phát, trừ:

a Máu tụ

b Đẻ non

Trang 39

c Đẻ ngạt

d Nhiễm khuẩn

e Thiếu pyruvate-kinase

22 Bệnh nhân sơ sinh 3 ngày tuổi , bị vàng da sớm

lúc 2 ngày tuổi phân vàng, n-ớc tiểu trong Trẻ

là con đầu lòng, các xét nghiệm sau, xét nghiệm

nào cần thiết để chẩn đoán vàng da trên trẻ:

a Bilirubin gián tiếp

b Bilirubin trực tiếp

c Albumine máu

d Nhóm máu mẹ con (A,B,O và Rh)

23 -> 24

23 Trẻ sơ sinh nặng 3 kg, 5 ngày tuổi, bilirubine gián

tiếp 700 Mmol/L, Albumine máu 35 g/l Hb: 10 g/l

Hãy chọn xử trí tốt nhất trên bệnh nhân này:

a Chiếu đèn trong khi chờ đợi thay máu, Thay máu

với HC rửa O, Plasma AB: 450 ml (máu vào: 450 ml,

máu ra: 420 ml), chiếu đèn

b Chiếu đèn trong khi chờ đợi thay máu, thay máu

HC rửa O, Plasma AB: 450 ml (máu vào: 480 ml,

máu ra 450 ml), chiếu đèn

c Chiếu đèn trong khi chờ đợi thay máu, thay máu

nhóm máu cùng nhóm với nhóm máu của bệnh nhân,

l-ợng máu là 450 ml, chiếu đèn

d Chiếu đèn trong khi chờ đợi thay máu, thay máu

nhóm máu cùng nhóm với nhóm máu của bệnh nhân:

450 ml (máu vào 450 ml, máu ra 420 ml)

24 Sau khi thay máu xong, bilirubin gián tiếp của

bệnh nhân này là 500 mmol/L Anh (chị) sẽ

25->28 Trẻ sơ sinh 3 ngày tuổi vào viên vì vàng da

Khám thấy trẻ nặng 3 kg, da trẻ vàng sáng rõ, thiếu

máu rõ, không có dấu hiệu của nhiễm trùng hay suy

hô hấp Tiền sử trẻ là con thứ hai, con đầu lòng đã bị

a Công thức máu-hồng cầu l-ới

b Nhóm máu mẹ, con ( A,B,O và Rh)

c Đ-ờng máu

d Albumine máu

26 Hãy chọn những ph-ơng h-ớng điều trị cần

thiết cho trẻ này:

a Truyền máu và chiếu đèn ngay

b Thay máu ngay lập tức

c Chiếu đèn trong khi chờ đợi thay máu,

yêu cầu thay máu ngay

d Chiếu đèn và truyền albumine máu trong

khi chờ đợi thay máu

27 Trẻ này cần truyền máu, vậy truyền máu vào

lúc nào?

a Ngay lập tức

b Trong khi thay máu

c Sau khi thay máu

d Tất cả các câu trên đều sai

28 Và truyền nhóm máu nào là tốt nhất cho trẻ:

a Máu t-ơi, nhóm máu cùng nhóm với trẻ

b Máu t-ơi, hồng cầu rửa O, Plasma AB, Rh (-)

c Máu t-ơi, hồng cầu rửa O, Plasma AB, Rh (+)

d Máu t-ơi, hồng cầu rửa O, Plasma AB, không cần quan tâm đến Rh

29 Bệnh nhân con thứ 2, vàng da lúc 2 ngày tuổi, vàng da nặng rõ Tiền sử gia đình có con đầu đã bị vàng da do bất đồng nhóm máu Theo anh (chị), cháu này vàng da bị vàng da có nhiều khả năng là do:

a.Giảm canxi máu b.Hạ đ-ờng máu c.Vàng da nhân não d.Viêm màng não mủ

33.Bệnh nhân 15 ngày tuổi, bị vàng da xạm tăng dần, phân bệnh nhân trắng nh- phân cò ngay sau khi đẻ 1 ngày, từ đó đến nay tất cả các lần đi ngoài của bệnh nhân đều trắng, không có lần nào phân vàng Gan to Theo anh (chị), bệnh nhân có khả năng bị bệnh gì nhất:

a Teo đ-ờng mật ngoài gan b.Teo đ-ờng mật trong gan c.Nhiễm cytomegalo virus bào thai d.Bệnh chuyển hoá

34.Trong chiếu đèn có thể gặp các biến chứng sau, trừ:

a Nổi mẩn đỏ trên da

Trang 40

b Hội chứng da đồng

c ỉa lỏng

d Hạ đ-ờng máu

e Mất n-ớc

35.Tử vong trong thay máu th-ờng do:

a Tốc độ thay máu không đảm bảo

b Máu thay không đảm bảo

a Tế bào võng tăng

b Test Coombs trực tiếp âm tính

c Tế bào hồng cầu vỡ trên tiêu bản máu

d Thấy tế bào hồng cầu có nhân trên tiêu bản máu

e Hồng cầu tròn trên tiêu bản máu

4 Anh chị hãy lựa chọn trong những triệu

chứng lâm sàng sau đây, triệu chứng nào là triệu

chứng vàng da tăng bilirubin gián tiếp:

1- Vàng da xẫm

2- Phân vàng bình th-ờng

3- Phân bạc màu liên tục

4- Phân bạc màu không hoàn toàn

5- Lách to, thiếu máu

6- N-ớc tiểu xẫm mầu thấm vào tã

7- N-ớc tiểu sáng mầu

8- Vàng da sáng

9- Gan to

5 Anh chị hãy lựa chọn những nguyên nhân

nào là nguyên nhân gây vàng da do tăng bilirubin

trực tiếp

1- Vàng da huyết tán

2- Vàng da có tính chất gia đình (Hộichứng gilbert,

Hộichứng crigler Nafar)

3- Viêm gan do virus A, B, C, D, E, Cytomegalorirus, các virus khác

4- Teo đ-ờng mật

5- U nang ống mật chủ

6- Bệnh rối loạn chuyển hoá Carbonhydrate

7- Bệnh rối loạn chuyển hoá và tổng hợp acid mật 8- Nhiễm độc gan do độc tố, do thuốc

6 Anh chị hãy chọn các triệu chứng của vàng da do tăng bilirubin trực tiếp trong các triệu chứng sau đây:

1- Lách to 2- Gan to 3- Vàng da xẫm 4- Vàng da sáng 5- N-ớc tiểu xẫm màu

6- N-ớc tiểu trong 7- Phân bạc mầu liên tục

Ngày đăng: 08/05/2019, 21:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w