co D.Vach gian that chi gồm phan co Cau Š: Về đối chiếu của tim lên lồng ngực, ý nào sau đây đúng: A.L6 DM chi tương ứng với góc trên trái B.Lỗ DM phỗi tương ứng với góc dưới phải C.
Trang 2Phan I: Cum câu]
A Đúng B Sai
d) TK quay chỉ phối cho cơ tam đầu cánh tay
A Đúng — B.Sai e) TK quay tận cùng bởi 2 nhánh nông và sâu
Trang 3
se | Doi SVTN Đồng hương Nghệ An trường Đại học Y Hà Nội
A Đúng B Sai
2| Chức các em có một lì thi thật thành công !! = 37HMU
Trang 4
e) Đ/M dưới đòn trái bi T/K lang thang và ống ngực bắt chéo
A Đúng B Sai
6 Thính giác a) Ống tai ngoài được cấu tạo bởi: sụn ở 1/3 ngoài, xương ở 2/3 trong
A Đúng B Sai b) Ngách thượng nhĩ chứa nửa trên của xương đe và hầu hết xương bàn đạp
8 Thanh quản: ms he BOSS
— 8) Tất cả các cơ nội tại đều do t/k quoặt ngược thanh quản chi phối
A Đúng B Sai b) D/C nhẫn giáp giữa căng từ bờ trên của sụn nhẫn tới bờ dưới sụn
Trang 5d) Cơ nhẫn giáp có tác dụng kéo mỏm cơ ra sau và xoay mỏm thanh âm
Phan II: Cau hé
A Đáy ốc tai và vòm ốc tai hướng vào trong
B Đáy ốc tai hướng ngoài, vòm ốc tai hướng trong
C Day 6c tai va vom ốc tai hướng ra ngoài
D Day ốc tai hướng trong, vòm ốc tai hướng ngoài
Câu 5: Những mô tả sau đây về màng nhĩ đúng trừ:
A Nó là phần màng của ốc tai, chứa nội dịch
_B Nó tạo nên toàn bộ thành ngoài hòm nhĩ
4] - Chức các em có một kì thi thật thành công !! ~37HMU
Trang 6Dong hwong Nghệ An Trường Đại học Y Hà Nội
C Nó liên quan mật thiết với cán Xườn búa và thừng nhĩ
D Nó gồm phan ching ở trên và phần căng ở dưới Câu 6: Đứt t/k vận nhãn có thể gây ra các tình trạng sau đây trừ:
A Bờ trên của cung sụn nhẫn tới bờ dưới sụn giáp
B Từ bờ dưới của cung sụn nhẫn tới bờ trên sụn giáp C Từ bờ trên của cung sụn nhẫn tới bờ trên sụp giáp
Sl Chúc các em có một kì thi thật thành công II ~ 37HMU
Trang 7TT
D Từ bờ dưới sụn nhẫn tới bờ trên cơ giáp
Câu 12: Các sụn của thanh quản:
A Sun thuong thiét la sun don 1a hinh 14
B Sun nhan gom mảnh sụn nhẫn ở trước và cung sụn nhẫn ơ ơ sau
D Nơi các răng của trung tâm tiếp xúc với nhau được gọi là mặt xa
Câu 17 Mô tả nào sau đây KHÔNG đúng về lưỡi :
A Vận động cho các cơ lưỡi do các nhánh của TK hạ thiệt
B TK lưỡi là một nhánh của TK hàm dưới chỉ phối cảm giác chung cho vùng trước rãnh tận
6| Chú€cácem có một thi thật thành công !! —37HMU.
Trang 8
- Câu 21, Động mạch nào sau đây là nhánh của động mạch cánh tây
ậ-SVTN-Đồng hương Nghệ Arrtrường Đại Học Y-Hà Nội
C Các TM lưỡi đổ về TM cảnh trong
D Thừng nhĩ chỉ phối cảm giác cho vùng trước rãnh tận, các nhú đài
Câu 18 Thành phần KHÔNG nằm trong bao cảnh ;
Câu 22 Mô tả nào trong các mô tả sau về thần kinh trụ là đúng:
A Nó chạy dọc bên trong (liên quan với) 3 ĐM lớn của chỉ trên
B Nó vận động cho cơ gấp cổ tay trụ và cơ duỗi cổ tay trụ
C Nó chỉ chứa các sợi vận động
D Nó chạy sát dọc ĐM trụ từ nguyên ủy tới nơi tận cùng của ĐM này
Câu 23 Câu nào sau đây đúng khi mô tả sự phân bố của thần kinh chỉ trên:
7 "—A ci natn ve aman _ các em có một h th thật thành công i —87HNNU
Trang 9
A, TK cơ bì sinh ra từ bó trong của đám rối cánh tay
B TK giữa không chỉ phối cho cơ ở cánh tay
C TK trụ sinh ra từ bó ngoài của đám rối cánh tay
D TK bì cẳng tay ngoài tận cùng ở phía trên khuÿu tay
Câu 24 Câu nào sau đây đúng khi mô tả về bó ngoài của đám rối cánh tay:
Câu 25 Các mô tả saử
Đi qua lỗ tứ giác
Tách ra từ bó trước của đá Chi phối cơ delta
Câu 28 Hõm lào giải phẫu được mô tả ĐÚNG ở câu nào:
A Nằm phía trong cơ duỗi ngón cái dài
B Giới hạn phía sau là cơ đạng ngón cái dài
C Nằm giữa gân cơ duỗi ngón cái ngắn và cơ duỗi ngón trỏ
a] count aes ¬" c aetna ˆ hức các sm có một d thi thật thành công ~3zHMU
Trang 10trường Đại học a Ndi
Câu 29 Bệnh nhân bị hội chứng Bàn tay hình vuốt do tổn thương phần nào của
B Nằm dưới cân gan tay
C Có nhánh nối với cung
D Liên quan ở sau với các
A Mất duỗi cổ tay gây ra bàn tay hình vuốt
B Mất cảm giác nửa dưới mặt ngoài cánh tay
C Mất cảm giác ở mặt gan tay ngón cái
9 Chúc các em có một kì thi thật thành công II ~37HMU'
Trang 11
Câu 35 Thành ph
A TK giữa
B Cơ gấp ngó
C Cơ gấp cổ tay qui
D Cơ gan tay dài
gấp ở cỗ tay:
ởi các cơ tròn
Câu 37 Mô tả nào sau đây đúng về độn 1B tác của các cơ:
A Các) co, giun gấp các khớp gian đốt ngón
D Các cơ gian cố duỗi c các khép gián đốt ngón khi các khớp đốt bàn tay -
đốt ngón tay được gấp lại
Câu 38 Cơ nào có chức năng gấp khuỷu và ngửa cang tay:
A Cơ nhị đầu cánh tay
B Cơ cánh tay
C Cơ cánh tay quay
D Cơ gấp cổ tay quay
Ta cổ một thí thất thành công TC 37HMU
Trang 12
[Dei-SVIN-DS , Nghệ Arrtrưẻ Đạt Hợc Y-Hx~NơÏ
Câu 39 Mơ tả nào sau đây SAI:
A DM canh tay đi kèm với 2 TM
B DM quay là nhánh bên của ĐM cánh tay
C Phần trên của ĐM cánh tay nằm trong một ống cơ mạc, gọi là ống cánh
tay |
D Nhánh ĐM bên trụ trên của ĐM cánh tay tiếp nối với các nhánh sau của
DM quặt ng Cee
Câu 40 That DM at su ton hại cĩ thể
xảy ra với các cơ |
Câu 43 Chức năng của cơ khoeo la:
A Gấp và xoay trong cẳng chân
B Gấp ngĩn chân cái và gấp gan chân
C Gấp gan chân và nghiêng trong bàn chân
D Gấp và xoay ngồi cẳng chân
Câu 44 ĐM nào sau đây KHƠNG tham gia vào vịng nối chữ thập của đùi:
ii 1 nn a se : sens Chic cácem cĩ một k tự thật hack an HT 37HMU
Trang 13A DM mii dui trong
B DM mi dui ngoai
C ĐM mông trên
_D DM xuyén thứ nhất của ĐM đùi sâu
Câu 45 Chức năng của cơ mông lớn là:
A Giang va x
B Duỗi đùi
D Sàn của nó được tạo từ cơ thắt lưng chau, cơ lược và cơ khép dài
Câu 49 Nếu có mất cảm giác da và liệt cơ phía trong của gan chân, TK nào sau đây bị tổn thương:
Trang 14
6-SVIN-Béng- hong Nghé An troeeng Bat hoc ¥ Ha Net
D TK mac sau
Câu 50 Chọn câu sai khi mô tả về TK chỉ dưới:
A Các TK bì của chỉ dưới hầu hết có nguyên ủy từ đám rối thắt lưng cùng
B TK bì đùi trước có nguyên ủy từ đám rối thắtlưng -
C TK bit sinh ra từ nhánh sau của đám rồi cùng
Câu 55 Mô tả nào sau đây về ĐM khoeo là đúng:
lãi =.-::ô pe om chin at au “that th ảnh cong ll 2 — 37HMU
Trang 15acre
A Nó là thành phần nằm trước nhất và ngoài cùng trong số 3 thành phần
đi qua hố khoeo
B Nó có thể thắt được mà cẳng chân không bao giờ bị hoại tử nhờ có vòng nối quanh khớp gối
C Nó chạy theo đường nối góc trên với góc dưới trám khoeo trên suốt đường di
hiêng trong bàn chân:
‘ong trong ngan
A Dây chằng chêm đùi trước
B Dây chang khoeo chéo
C Dây chang chéo sau
D Dây chằng chéo trước
Câu 60 Một bệnh nhân vào viện trong tình trạng bị chém đứt ngang phía ngoài cẳng chân, động tác nào sau đây bị ảnh hưởng:
14 | Chúc các em có một kì thi thật thành công !! —
37HMU
Trang 16ội-SVTN-Đồng hương Nghệ Arrtrường Đại hợc Y-Fià Nội
A Gấp gan chân và nghiêng ngoài bàn chân
B Gấp gan chân và nghiêng trong bàn chân
C Duỗi gan chân và nghiêng ngoài bàn chân
D Duỗi gan chân và nghiêng trong bàn chân
Phần I: Đúng
Trang 18
TRUONG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI ĐÈ THỊ GIẢI PHẪU -HP II
BỘ MÔN GIẢI PHẪU ĐÓI TƯỢNG:Y1-HỆ BS
Thời gian làm bài:60 phút (65 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi:
135
HO Va t@iht es eececseeceecsceeceecnceesce ens Tổ lớp: HH ve, Mã sinh viên:
Chọn A dap an dung va du nhat trong cac dap an
C 4u 1:M6 ta nao sau đây về khi quan đúng:
A.Gém 16-20 vòng sụn kín nỗi với nhau
B Đi từ bờ dưới sụn nhẫn tới đốt sống ngực VI
C.Chia thành 3 đoạn liên quan
D.Luén nam truéc thực quan
Câu 2:Thành phần nào sau đây KH ÔNG nằm trong trung thất sau:
A.Khí quản B.Thực quản C Ống ngực D ĐM chủ ngực
Câu 3:Mô tả sau đây về tim đúng,TRỪ: _
A.Rãnh vành chia tim thành 2 phẩn:tâm nhĩ và tâm thất
B.Mặt hoành có rãnh gian thất sau
C.Mặt trung thất liên quan với TK hoành phải -
Đ.Mặt ức sườn có rãnh gian thất trước
Câu 4:Mô tả nào sau đây về tim đúng:
A Vách gian nhĩ gồm phân mang va phân co
D.Vach gian that chi gồm phan co
Cau Š: Về đối chiếu của tim lên lồng ngực, ý nào sau đây đúng:
A.L6 DM chi tương ứng với góc trên trái B.Lỗ DM phỗi tương ứng với góc dưới phải
C.Van 3 lá tương ứng với góc trên phải D.Van 2 lá tương ứng với góc dưới trái
Câu 6:Mô tả nào sau day về cuống phối ở mức rốn phối KHÔNG đúng:
‘A.Cac mach phé quan nam sau cing
B.Phé quan chinh phai dài hơn phế quản chính trái
C.DM phổi phải nắm trước dưới so với phế quản chính trái,đưới phế quản thùy trên
D.TM phổi trên nằm trước so voi DM phéi,phé quan chinh
Câu 7:Mô tả nào sau đây về phối KHONG đúng:
A.Có màu xanh đen ở người trưởng tharia B.Co ty trọng nhẹ hơn nước khi đã thở
€C.Lá thành và lá tạng liên tiếp với nhau ở đỉnh phổi D.2 6 mang phổi không thông với nhau
Câu 8:Mô tả nào sau đây về phối KHÔNG đúng:
A,Có 3 mặt:mặt ức sườn,mặt trung thất,mặt hoành( đáy)
B.Phổi trái có rãnh ĐM chủ tp
Trang 1/6-Ma dé thi 135
Trang 19DE THI GIẢI PHAU- HPI ai - NĂM HỌC 2012-2013
C.Phổi phải có rãnh thực quản
D.Phéi phải có 3 thùy,phỗi trái có 2 thùy :
Câu 9:Một nhát dao dam thẳng từ trước ra sau vào mặt ức sườn của tim,thành phần nào sau đây của tim bị tốn thương nhiều nhất:
A.Tâm thất trái B.Tâm thất phải C Tâm nhĩ trái Đ.Tâm nhĩ phải - Cau 10: DM nao KHONG tách trực tiép tir DM chi:
A DM hoành dưới B DM hoanh trén(DM cơ hoành)
—€ ĐM gian sườn sau D DM than tang
Cau 11: An nao sau day & mặt tạng của gan nằm trước nhất: nọ
A Ấn đại tràng B Ấn tá tràng C.Anthan - D An thực quản
Câu 12:Mô tả nào sau đây đúng:
A.TM chủ nằm ở vùng trần của gan
B.Mặt hoành của gan tiếp xúc với thành ngực
C.Phần trước và trên mặt hoành của gan ngăn cách nhau bởi lá trên dây chẳng vành
Đ.Phần trước có ấn tim
Câu 13: Cau trúc nào sau đây KHÔNG thuộc phương tiện giữ gan tại chỗ: ¬
A.D/c liềm B.Mạc chăng vành C.TM chủ dưới D.Thừng DM ron
Câu 14:TM nào sau đây KHÔNG đỗ về hệ cửa:
A.TM ty B.TM mac treo trang trén
C.TM mạc treo tràng dưới Đ.TM gan trung gian
Câu 15: Ở cửa gan thành phần nào nằm trước nhất:
A Ông túi mật B.Nhánh phải và nhánh trái TM cửa
C Ong gan phai va éng gan trai _ Đ.Nhánh phải và nhánh trái của ĐM gan riêng
Câu 16:Thùy trái của gan KHÔNG liên quan với:
A.Vom hoành trái B Dạ dày C.Hỗng tràng D.Thuc quan
Câu 17:Mô tả nào sau đây về cơ hoành là SAI:
A.La co hé hap quan trong nhất :
B.Lỗ thực quản năm ngang mức đốt sống nguc IX
C.Lỗ DM chủ nằm ngang mức đốt sông ngực XI
D.Ngăn cách giữa lồng ngực và 6 bung
Câu 18:Mô tả nào sau đây về tá tràng KHÔNG đúng:
A.Rộng nhất ,B.D động nhất C.Được phúc mạc phủ ít nhất D.Ngan nhat
Câu 19:Mô ta sau day vé déi chiếu của than déu dung, TRU:
A.Cực dưới thận phải cách mào chậu 5 cm
B Đầu trên thận phải ngang mức bờ dưới xương sườn XĨ
C.Bờ trên thận trái ngang mức bờ trên xương sườn XĨI
D Đầu trên 2 thận gần nhau hơn đầu dưới
Câu 20:Chức năng nào KHÔNG có ở gan người trưởng thành:
A.Tao mau B.Tiét mat C.Thải độc D.Lọc máu =
Trang 2/6-Mã đề thi 135
Trang 20
Cau 26:Mô tả nào sau đây về đáy chậu dang:
Câu 21: Chỗ nào sau đây KHÔNG phải chỗ thắt hẹp của niệu quản:
A.Chỗ nối với bể thận B.Ché bat chéo DM chau
C.Chỗ bắt chéo ĐMI sinh dục D.Chễ xuyên qua thành bàng quang
Câu 22:Sỏi niệu quản hay bị tắc ở đâu:
A Doan bung B.Chỗ bắt chéo mào chậu
C Doan chậu hông Ð Đoạn nối với bàng quang
Câu 23:Chọn mô tả SAI:
A Doan chau héng,niéu quan nam trong phúc mạc
B Đỉnh bằng quang là nơi bám của d/c rồn giữa
C.Niệu quản g6m 2 đoạn:bụng và chậu hông
D.TM thận trái dài gấp 3 lần TM thận phải
Câu 24:Mô tả nào sau đây về ống bẹn KHÔNG đúng:
A.Dài khoảng 16cm
B.Nằm ở vùng bẹn bụng
C.Thoát vị bẹn xảy ra ở hỗ bẹn ngoài gọi là thoát vị bẹn gián tiếp
D Diém ma mac ngang bat dau chĩu xuông được gọi là lỗ bẹn sâu
Câu 25:Mô tả nào sau đây về ống bẹn KHÔNG đúng:
A.Lỗ bẹn sâu năm ngoài d/c gian hố
B.Lỗ bẹn sâu năm trên,cách điểm giữa d/c bẹn 1 -2 em
C.Lỗ bẹn nông nằm trên,cách củ mu 0.5-]' cm
D.Chiếm 1⁄2 trong phía trên d/c bẹn
A.Tam giác niệu dục năm ở phía sau
B.Tam giác hậu môn nằm ở phía trước
C.Tam giác hậu môn còn gọi là tang sinh mén
Ð Đáy chậu được phân chia bởi mặt phẳng tưởng tượng qua 2 ụ ngồi
Câu 27:Cơ khác nhau giữa đáy chậu nam và đây chậu nữ:
A.Cơ ngang đáy chậu sâu - B.Cơ ngang đáy chậu nông
CCongôihang - D.Cơ hành xốp
Câu 28:Mô tả nào sau đây về đống bẹn SAI:
A.Thành sau là cân cơ chéo bụng trong B.Thành trước là cân cơ chéo bụng ngoài
B.Thành trên là liềm bẹn D.Thành dưới là d/c bẹn
Câu 29: Các tạng cương nam & day chau la:
A.Vat xốp, vật hang B.Vật xốp,trụ dương vật
B.Hành xôp,trụ dương vật D.Hanh xép,vat hang
Câu 30:Bộ phận nào sau đây KHÔNG thuộc cơ quan sinh dục trong của nam:
A.Tinh hoàn B.Biu C.Mao tinh D.Túi tính
Cau 31:Tinh dịch được tiết ra ở:
ag}
Trang 3/6-Ma dé thi 135
Trang 21DE THỊ GIAI PHAU- HPI “NĂM HOC 2012-2013
C.Túi tinh D.Tuyén hanh niéu dao
Câu 32: Âm hộ KHÔNG bao gồm:
A Âm vật B.Gò mu €.Môi lớn Đ.Môi bé
Câu 33:Người ta thường thắt ống dẫn tỉnh ở đoạn nào:
A.Thừng tính B.Sau bảng quang C.Mao tinh D
Câu 34:Mô ta nào sau đây về tử cung đúng:
A.Tử cung hẹp theo chiều trước sau B Day la noi thap nhất của tử cung
C Ông cỗ tử cung nằm trong thân tử cung D.Thân tử Cung nôi với eo fử cung g qua ống cổ tử Cung
Câu35: Tỉnh hoàn di chuyển xuống bìu ở tháng thứ mấy của thai kỳ:
A.Tháng 3-4 B.Tháng 4-5 C.Tháng 7 | - Ð.Sau 8 tháng
Câu 36:Tràn dịch màng tỉnh hoàn là hiện tượng xuất hiện dịch trong khoang giữa:
A.La tạng và lá thành của áo bọc tinh hoàn B Lá tạng và áo trang ©
C Áo trắng và áo mạch Đ.Da và mạc dưới da
Câu 37:Mô tả nào sau đây về bàng quang la SAI:
A Dinh 1a noi cao nhat khi bang quang day
-_ B.Hâu hết 2 mặt dưới bên không có phúc mạc phủ
C.Cô là nơi thấp nhất
D Đáy bàng quang có hình tam giác và hướng về phía sau-dưới
Câu 38:M6 tả nào sau đây về tủy sống đúng:
A.Dẹt theo chiều bên-bên TỐ B.Thang theo chiéu trước-sau ,
C.Có 2 chỗ phình là phình cổ và thắt lung D.Cong theo chiều cong của cột sống -
Câu 39:Mô tả nào sau day vé tiy séng SAI:
A,Khoang dưới nhện nắm giữa màng nhện và màng mềm
B.Màng tủy cứng dính sát ông sông
C.Là trung ương của các phản xạ tủy
D.Gồm 2 phần :chất trắng năm ngoài và chất xám nằm trong
Câu 40: Đặc điểm rõ nhất phân biệt đốt sống đoạn ngực và đốt sống đoạn khác là:
A.Mỏm gai chúc hơn các đoạn khác B.Có hốm khớp trên mỏm ngang
C.C6 him khớp trên thân đốt sống D.Thân đốt sống to hơn các đoạn khác
Câu 41: Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về não thất bên:
A.Là khoang rổng trong bán câu đại não
B.Gồm 2 sừng và một phần trung tâm
C.Hai não thất bên thông trực tiếp với nhau qua sừng trán
D.Mỗi não thất bên thông với não thất 3 qua lỗ gian não thất
Câu 42: Đặc điểm nào đúng nhất khi nói về các rãnh gian thùy não:
A.Mặt trong có 4 rãnh B.Rãnh bên bắt đầu từ mặt dưới bán cầu đại não
C.Mặt trên ngoài có 2 rãnh D.Mặt dưới có 2 rãnh là rãnh bên chính và rãnh bên phụ
A 3 Re ¬ th 1á SN > A
Cầu 43:Mô tả nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về các hồi não: =
Trang 4/6-Ma dé thi 135
Trang 22DE Ƒ, El GIAI PHA U- HP NĂM HOC 201 2- 201 3
A.Hồi trước trung tâm là trung khu vận động thân thể
B.Hỗi sau trung tâm là trung khu cảm giác có ý thức
€C.Irung khu thính giác năm ở hồi thái dương trên
Đ.Trung khu thị giác năm ở rãnh cựa và hồi châm I
Câu 44:Chọn mô tả đúng khi nói về các thủy não:
A.Thuy đỉnh có ở 3 mặt của bán cầu đại não B.Thùy trán có ở 2 mặt của bán câu đại não
C.Tiểu thủy cạnh trung tâm chỉ thấy ở mat trong D.Thuy dao thấy ở mặt trên ngoài
Câu 45:Chọn phát biểu SAI khi nói về sự giông nhau giữa hệ TK thân thể và hệ TK tự
chủ:
A Đều gồm phần trung ương vả ngoại biên B Đều có thể cảm nhận được -
C.Nhân TK chỉ có ở phần trung ương D.SợI TK chỉ có ở phần ngoại vi
Cau 46:Chon mé tả SAI khi nói về hệ TK:
A Điều hòa ;phối hợp hoạt động của cáccơquan B.Gồm các > phan trung ương, và ngoại vi
C.Thống nhất giữa cơ thé với môi trường ngoài D Được cấu tạo chỉ bởi các tế bào TK
Câu 47:Về sự dẫn truyền xung động thần kinh qua 1 nơron:
A.Theo 2 chiều B.Các sợi nhánh=>thân=>sợi trục
C.Từ thân tỏa ra ngoại vi — Đ.Sợi trục=>thân=>các sợi nhánh
Câu 48:Mô tả nào SAI khi nói về nơron: | |
A.Dẫn truyền xung động TK 7 B.Nuôi dưỡng, bảo vệ hệ TK
C.Co kha nang phat ra xung dong TK _— D,Gồm3 loại
Câu 49:Thành phần KHÔNG tham gia tạo thành thành phần 1K ngoại vi:
A.Bó TK B.HạchTK C Dây TK Đ.ĐámrỗiTK
~ Cau 50: Thanh phan KHONG tham : gia tạo thành thành phần TK ngoại vi:
A.Nhan TK B.HachTK CC .Dây TK Ð Đám rối TK
Câu 51:Chọn phát biểu đúng về hệ thần kinh: |
A.Nhan chi gom các thân nơron
B.Chất trắng gồm các sợi TK có bao myêlin
C.Cac soi TK ngoai vi bao gồm các sợi cảm giác và vận động
D.Một cung phản xạ gồm 5 thành phần
Câu 52: Tạng nào sau đây nằm ngoài phúc mạc:
A.Gan B.Thận C.Tá tràng, D.Dạ dày
Câu 53:Chọn câu SAI khi nói về các dây TK sông:
_A,Có 12 đôi đoạn ngực B.Có 7 đôi đoạn cổ
C.Có 5 đôi đoạn that lưng D.Có 5 đôi đoạn cùng
Câu 54:Niệu đạo nam hay bị lồn thương nhất ở đoạn nào:
A Đoạn trước tiền liệt B Đoạn tiền liệt
C Doan mang D Đoạn xốp
aE Bà Câu 55: :Chọn mô tả đúng khi nói về tử cung: - —————
A, Ở cỗ tử cung,lớp cơ vòng ở ngoài,cơ dọc ở trong — B.Cơ rối có ở thân và cổ tử cung
- Trang 5/6-Mã đề thi 135
Trang 23DE KỆ el GIAI PHAU- PII | NAM HOC 2012-2013
EIS AES ceed iat Hôn
C.Lớp cơ rối có tác dụng cầm máu sau đẻ D Âm đạo bám vào eo tử cung
Câu 56: Chọn mô tả đúng khi nói về tử cung:
A.Lỗ thông giữa tử cung và âm đạo là lỗ trong giải phẫu
B.Lỗ thông giữa buông tử cung và vòi tử cung là lỗ ngoài của vòi tử cung _
C.Bóng vòi có thể hứng trứng
D.Dây chẳng rộng bám vào bờ bên của tử cung
Câu 57:Chọn mô tả SAI khi nói về các cơ thành bụng trước-bên:
A,Cơ chéo bụng ngoài bám tận vào đường trắng giữa và phía dưới tao nén d/c ben
B.Cơ chéo bụng trong có bám tận vào 1⁄2 ngoài d/c bẹn
C.Liềm bẹn tạo nên bởi cân cơ chéo bụng trong và cân cơ ngang bụng ©
D.Cần cơ ngang bụng hoàn toàn tạo nên lá sau của bao cơ thang bung
Cau 58: Diém dau niệu quản nằm ở:
A Diém giữa 2 gai chậu trước trên
B.Điểm nối 1⁄3 ngoài và 1/3 giữa đường nối gai chậu trước trên tới rốn
C Điểm giữa gai chậu trước trên và củ mu
D Điểm nối 1/3 ngoài và 1/3 giữa đường nỗi 2 gai chậu trước trên
Cau 59: DM mac treo trang dưới cấp mau cho:
A.Ruột thùa B.Manh tràng, C.Hồi tràng D.Trực tràng
Câu 60: Đặc điểm của xương đốt sống KHÔNG đúng là:
A.Cuống nối vào phía sau bên thân đốt sống, B.Thân nằm phía trước
C.Mom gai chúc xuông D.Lỗ đốt sông tạo bởi 2 mảnh
Câu 61:Chọn câu SAI khi nói về đường di của động mạch:
A Đến cơ quan theo đường, ngắn nhất ' B.Thường tồn tại 2 hệ thống nông-sâu ;
C.Thuong đi ở mặt gấp của các vùng cơ thể D.Chiều dài ĐM thích ứng với sự thay đổi
kích thước của cơ quan ị
Câu 62:Về sự khác nhau giữa ĐM và TM:
A ĐM có số sợi chun ít hơn B.Tất cả các TM đều có van
C Áp lực máu ở tâm nhĩ phải là thấp nhất D DM dan héi co it soi chun hon soi tron
Cau 63:Thanh phan nao sau day thuộc cuống phỗi dinh dưỡng:
A.Phé quan chinh B DM phôi
C.TM phối D DM phế quản
64.Dây chẳng TM là di tích của thành phần nào trong thời kỳ phôi thai:
A.TM ron B Ong TM C.DM rén D Ong DM
65.Chon phat biéu SAI:
A.Bao mỡ quanh thận nằm trong mạc thận
B.Xoang thận bao gồm các đài và bể thận
C.Nhu mô thận gồm vùng tủy và vùng vỏ
D.2 6 than không thông nhau
Trang 6/6-Mã đề thi 135
Trang 24Chúc các bạn thi tốt!
a Ae ep
Trang 7/6-Mã đề thi 135
Trang 25Trường Đại hoc Y Hà Nội
DE THI THU GIAI PHAU tàu Đặc điểm của các xương cỗ tay, chon dap an
Học kì 1 - Năm học 2016-2017 A Có 7 xương cỗ tay
` B Tất cả xương cỗ tay đều thuộc loại Xương ngắn
1 Phan Câu Hỏi MCQ C Mặt trên của các xương hàng dưới tiếp khớp với
các xương đốt ban tay
D Xuong dét ban thứ 5 tiếp khớp với xương đậu
A Nó ngằm trong hơn so với thần kinh cơ bì
Đ B Nó bắt chéo Sau động mạch cánh tay
C Nó ổi qua ống CỔ tay
Cc D N6 chi phdi hau hết các cơ mặt nông cẳng tay
D , Câu 8 Ý nào sau đây mô tả về thần kinh quay không
đúng
Câu 3 A N6 không cho bất kì nhánh nào trước khi chui ra
vùng cánh tay sau
B Nó có 1 đoạn ngắn ở cẳng tay trước, trước khi
A chia ra 2 nhánh nông và sâu
B C Nó cùng động mạch vai dưới chui qua lỗ tam
C giác cánh tay tam đầu
D D Nó chỉ phối cho toàn bộ các cơ vùng cẳng tay _
Sau
Câu 4 Nhận nh nào sau đây ?
i Cau’ 9 Cac thanh phan nao sau day không nằm trong
C : Câu 10 Các cơ vùng vai và nách do thần kinh nào chỉ
phôi (trừ cơ thang)?
ây chăng A Nhánh bên của đám rối cánh tay
Trang 26A DM cánh tay ở ngay trên khuỷu
B TM nền do TM nên nằm nông dưới lớp da
C DM canh tay sau
D DM quay
Cau 13 Bénh nhận có biểu hiện teo và yếu cơ giang
ngón cái ngắn và rồi loạn cảm giác ở ngón cái, ngón trỏ,
ngón giữa và nửa ngoài ngón nhẫn là do?
Thân kinh giữa bị tn thương do bị chèn ép
Cơ duỗi các ngón tay
Cơ duỗi ngón cái đài
Cơ khoeo
Cơ tam đầu cánh tay
Câu 15 TK trụ đi sát thành phần nào sau đây ở trên
đường đi của nó nhất '
D DM cung vai nguc
Cau 17 Cau nao Sai vé DM cánh tay sâu
Á Là một nhánh DM cánh tay Ộ
B Chui qua tam gidc bả vai tam đầu
Trường Đại học Y Hà Nội
CLB Sinh viên Học tập tích cực & Nghiên cứu khoa học
C Không tiếp nối vs ĐM mũ cánh tay sau
D Cho 2 nhánh tận ĐM bên giữa và bên quay Câu 18 Tĩnh mạch sâu của chỉ trên là
A Chay tiếp động mạch nách từ bờ dưới cơ ngực lớn đến chỏm xương quay
B Động mạch cánh tay luôn chạy trong ống cánh
tay
Động mạch bên trụ dưới tách ra dưới khuỷu tay
Ở phần ba trên cánh tay thần kinh giữa ở trước ngoài và thần kinh trụ và bì cang tay nam trong
DM
Câu 20 Phát biểu đúng Động mạch quay
A Là nhánh tận của động mạch cánh tay ở hồ
khuỷu ngang chỏm xương quay
B Ở cẳng tay chạy dưới sự che phủ của cơ cánh tay quay, cơ luôn nằm trước trong động mạch
C Ở cổ tay và bàn tay, lúc chạy vòng ra ngoài mu tay, DM đi dưới gân cơ dạng ngón cái dài và duỗi ngón cái ngắn
D Chỉ đi ngang qua mà không chui qua hõm lào
giải phẫu
Câu 21 Phát biểu đúng về tĩnh mạch
A Tinh mach néng va sdu không tiếp nói vs nhau
B Tĩnh mạch đầu bắt nguồn từ phân trong mạng lưới tĩnh mạch mu tay
C Tĩnh mạch giữa cẳng tay bắt nguồn từ cung tĩnh mạch gan tay nông
D Tĩnh mạch nông chỉ nằm dưới 1 lớp cơ
Câu 22 Mô tả nào sau đây về lưỡi là sai
A Phần trước rãnh tận được cảm giác bởi nhánh của thần kinh sinh ba
B Cảm giác về vị giác của phần trước rãnh tận trừ nhú dạng đài là của thừng nhĩ „
C Các cơ của lưỡi đo than kinh hạ thiệt chỉ phối D._ Nhú có ở cả 2 mặt của lưỡi
Câu 23 Mô tả đúng về tuyết nước bọt mang tai
2 i Đề Thi thử Giải Phẫu 1
Trang 27C[B Sinh viên
Ông tuyết đỗ trực tiếp vào ổ miệng chính
Tuyên có mặt trước trong, mặt sau trong, mặt
ngoài
Ông tuyến mang tai bắt chéo bờ trong cơ cắn
TK mặt nằm ở nông của tuyến
Câu 24 Mỗi răng gồm
A 4 phan: mau răng, thân răng, cỗ răng, chân Tăng
B 3 phân: thân răng, cổ răng, chân răng
C 4 phan: men rang, thân răng, cổ rang, chan rang
D 3 phan: than rang, chan rang, men rang
Câu 25 Các tuyến nước bọt lớn là:
A Tuyến mang tai, tuyến khẩu cái, tuyến dưới lưỡi
B Tuyến dưới lưỡi, tuyến dưới hàm, tuyến mang tai
C Tuyến mang tai, tuyến dưới lưỡi, tuyến khẩu cái,
D Tuyến dưới lưỡi, tuyến đưới hàm, tuyến khẩu cái
Câu 26 Khi nói về lưỡi, câu nào sau đây đúng?
A Cơtrâm lưỡi là cơ nội tại của lưỡi ‹
B Lưng lưỡi gồm 2 phần là phần miệng và phân hau ¬
C Lưỡi không tham gia động tác nhai `
D Niêm mạc phần hầu của lưng lưỡi có nhiêu nhú lưỡi
Câu 27 Khi nói vệ các tuyên nước bọt, chọn sai
DA, Tuyến mang tai là tuyến nước bọt lớn nhất
B Ông tuyến dưới hàm đỗ vào sàn miệng trên đỉnh
của 1 nhú niêm mạc nằm ở bờ bên hãm lưỡi
C Chỉ có 3 cặp tuyến nước bọt là: tuyến mang tai,
tuyên dưỡi hàm, tuyến đưới lưỡi
Ð Tuyên dưới lưỡi đội niêm mạc sàn miệng lên tạo thành nếp dưới lưỡi
Câu 28 Nằm trong hồ hạnh nhân là:
—A Hạnh nhân khẩu cái
B Hạnh nhân hầu
C Hạnh nhân vòi
D Hạnh nhân lưỡi
Câu 29 Chọn đúng khi nói về răng
A Rang được bọc bằng lớp men răng
B Môi răng chỉ có 1 lỗ đỉnh chân răng
Trường Đại học Y Hà Nội Học tập tích cực & Nghiên cứu khoa học
C Moc rang khén thi sé thong minh hon
D Ó răng chứa mạch máu và thân kinh nuôi răng
Câu 30 Câu nào đúng về tuyến mang tai
A Ống tuyến nước bọt mang tai bắt chéo mặt nông
C, Cơ ngang lưỡi
D Cơ thăng đứng lưỡi
Câu 34 Thân kinh cảm giác da ở mặt ngoài
va sau của 1/3 dưới căng chân, đến cổ chân và gót
Trang 28TK ngôi được cấu tạo bởi 2 TK là TK chày và
TK mác chung được bọc trong một bao chung
TK ngồi ra khỏi chậu hông ở dưới cơ hình lê
TK ngôi ở vùng mông năm giữa cơ mông lớn và
nhóm cơ ụ ngôi-xương mu-mẫu chuyến
AO
Câu 39 Câu nào sau đây SAI khi nói về ống cơ khép
A Là một khe gian cơ nằm ở mặt ngoài của 1⁄3
giữa đùi
Thành sau được tại bởi cơ khép dài và cơ khép
ngắn
Thành trước-trong là cơ may
Thành ngoài do cơ rộng trong tạo nên
Chứa ĐM và TM đùi, TK hiển và TK tới cơ
rộng trong, không chứa TK bịt
FOO
Câu 40 Cho hình vẽ sau Các chỉ tiết số 1, 2, 3 (thứ tự
từ phải qua trái) lần lượt là „
A TK chay, TM khoeo, DM khoeo
B TK chay, DM khoeo, TM khoeo
C DM khoeo, TK chay, TM khoeo
D DM khoeo, TM khoeo, TK chày
E TM khoeo, DM khoeo, TK chay
Câu 41 Một bệnh nhân bị ngã gãy xương chậu, làm t ton
thuong than kinh ngồi, bệnh nhân này có thể có các biểu
hiện sau
A Mat thang bang
B Mat cam giac ving cang chân và bàn chân, yếu
Cơ, có cảm giác ran ran nhu kiến bò
C Không thể gấp cẳng chân
Trường Đại học Y Hà Nội
CLB Sinh viên Học tập tích cực & Nghiên cứu khoa học
D Không thể đứng trên gót chân hay ngón chân
E Tất cả đều đúng Câu 42 Một người bị chấn thương vùng khuỷu tay 6 phía sau rãnh ròng rọc sẽ có thể dẫn đến các tốn thương
Sau, ngoại trừ:
A Bàn tay hình vuốt trụ
B Mất động tác khép ngón cái
C Mất tất cả cảm giác ngón tay út
D Teo hoan toan co mé cai
Câu 43 Khi tén thuong thần kinh nào trong các thần kinh sau sẽ gây feo và yếu cơ tứ đầu đùi, gây khó khăn cho việc đi bộ, chân có xu thế khuyu xuống
—A, Thần kinh đùi
B Thần kinh ngồi
C Thần kinh mác chung
D Thân kinh chày
Câu 44 Phát biểu nào sau đây là sai
A Động mạch khoeo chạy tiếp theo động mạch đùi bắt đầu từ lỗ gân cơ khép lớn
B Động mạch gôi xuống là nhánh dưởi cùng của động mạch đùi tách ra ở đầu dưới của ống cơ khép Ộ
C Động mạch mũ chậu nông chạy lên trên về phía
gai chậu trước trên, tiếp nổi với các động mạch
mũ chậu sâu, mông trên, mũ đùi trong
'D Động mạch đùi sâu tách ra từ mặt sau ngoài của
động mạch đùi ở dưới day chang ben 3,5 cm
Câu 45 Cơ nào sau đây không phải do thần kinh gan chân trong chỉ phối
A Co gan chân
B Co giang ngón cái
C Co giun I
D Cơ gấp các ngón chân ngắn Câu 46 Chọn câu sai trong các câu sau
A Co that lung-chau là cơ gấp đùi mạnh nhất
B Cơ may, cơ thon gấp cẳng chân
C Cơ tứ đầu đùi gấp đùi
D Các cơ mác giúp nghiêng ngoài bàn chân
Câu 47 Câu nào sai vê tĩnh mạch hiên lớn
Trang 29Câu 48 Câu nào sai về ống cơ khép?
Thành sau tạo bởi cơ khép đài và cơ khép ngắn Thành ngoài do cơ rộng trong tạo nên
Thành trước trong là lá mạc phủ mặt sâu cơ may Ông cơ khép chứa động mạch,nh mạch đùi, thần kinh hiển, thần kinh tới cơ rộng trong và thần kinh bịt
A Co phéu chéo
CB Co phéu ngang
C Co phéu sau
D Co thanh 4m Câu 52 Cơ nào sau đây có tác dụng MỞ thanh môn
A Cơ nhẫn phễu sau
B Cơ giáp phễu
C Cơ giáp nhẫn
D Cơ phếu ngang
Câu 53 Thần kinh nào là TK chính điều khiển các cơ
nội tại thanh quản
TK thanh quản trên
TK thanh quản quặt ngược Nhánh TK thanh quản ngoài Nhánh TK thanh quản trong Tất cả đều sai
Á Trục của phần đá xương thái dương song song với ống bán khuyên sau
B Trụ xương chung là sự hợp thành của trụ đơn ống bán khuyên trước và sau
C Các bóng ông bán khuyên chứa các mào là nơi chứa tế bào cảm thụ thăng bằng
D Mê đạo Xương gồm tiên đình, các ống bán
i
khuyên và ông ốc tai
Câu 56 Chọn sai
A Cơ bàn đạp do thần kinh mặt chỉ phối
B Thần kinh tiền đình và ốc tai là dây sô VỊI
C Cơ căng màng nhĩ do thần kinh tới cơ chân bướm của thần kinh hàm trên chỉ phối
D Thân kinh của màng nhĩ đến từ thần kinh hàm dưới, thần kinh lang thang và thần kinh lưỡi hầu
Câu 57 Xương đe có đặc điểm
A Thuỷ dịch nằm trong một màng thuỷ dịch
B Tăng chiết quang dịch kính gây đục thuỷ tinh thể
C Ống kính có thành phần giống huyết tương
D Giữa phòng trước và phòng sau chứa thuỷ dịch
Câu 59 Điểm giống nhau của giác mạc và củng mạc
A Được phủ một phần bởi kết mạc
B Đều có bản chất là mô liên kết trong suốt
C Toàn bộ được phủ bởi kết mạc
D Tat ca déu sai Cau 60 Chon ding
5 | Đề Thi thử Giải Phẫu 1
Trang 30
Tang sic tố chứa melanin có vai trò hấp thụ ánh
sáng, tăng phân tán ánh sáng trong nhãn cầu
Thấu kính tựa lên hố kính của thể kính
Thân Các nơron thần kinh ở võng mạc gọi là
Câu 62 Cho các ý sau
I Thanh sau và thành mê đạo của tai giữa liên
quan với toàn bộ đoạn trong xương đá của
thân kinh mặt
Ưnhô ở thành mê đạo do đỉnh 6c tai tao nén
3 Cửa sổ ốc tai thông hòm nhĩ với Ốc tai màng
và được đậy kín bởi màng nhĩ phụ
4 Của sổ tiền đình thông hòm nhĩ và tiền đình
của mê đạo xương và được đậy kín bằng
Câu 63 Cho các ý sau
I Khi cơ thể mỉ co làm ching đây treo thấu
kính, làm tang độ đàn hồi của thâu kính
2 Lop cơ vòng của méng mat lam giãn động tử
còn lớp cơ hình tia làm co đồng tử
3, Vành mỉ là một vòng tròn do 70-80 gờ lôi gọi
là nếp mỉ tạo nên
# Hỡm trung tâm là nơi chỉ có các tế bào nón
Trường Đại học Y Hà Nội
CLB Sinh viên Học tập tích cực & Nghiên cứu khoa học
A Một đầu luôn bám vào mạc, một đầu bám
A Cơ cắn, cơ nâng góc miệng, cơ hạ góc miệng
B Cơ nâng môi trên, cơ hạ môi dưới, cơ vòng miệng
C Cơ vòng miệng, cơ chân bướm ngoài và trong
D Cơ căn, cơ thái dương, hai cơ chân bướm ngoài
và trong Câu 66 Cơ nào không nằm trên xương móng
A Cơ tâm móng
B Cơ hai bụng
C Cơ vai móng
D Cơ hàm móng Câu 67 Tam giác cảnh không được giới hạn bởi
A Cơ ức đòn chũm
B Bung trén co vai mong
C Bung sau co hai bung
D Bụng trước cơ hai bụng
Câu 69 Đám rối thần kinh cổ
A Được tạo bởi nhánh trước của 5 dây thần kinh - sống cỗ đầu tiên
Trang 31Trường Đại học Y Hà Nội
Câu 74 Đặc điểm của tam giác cơ
Nằm ở tam giác cỗ sau Nằm-ở tam- giác cổ bên Nằm cạnh tam giác cảnh
Dopp
hàm dưới đến xương ức Câu 75 Có bao nhiêu phát biểu đúng về vòng động
mạch não
1 Năm ở mặt trên của não
2 Do ĐM cảnh trong, DM cảnh ngoài và ĐM nên tạo nên
3 DM não trước là nhánh của ĐM cảnh ngoài
4 ĐM não sau là nhánh tận của DM nén
Câu 1 Về Chi trên
I Trên mỏm cùng vai của xương vai có mội mặt khóp nhỏ với đầu gân Xương đòn
2 Xương đòn là xương duy nhất nồi chỉ trên với bộ xương trục
3 Giữa củ lớn và củ bé của xương cánh tay là rãnh gian củ, rãnh này chạy xuống phân
gân của thân xương và chứa gân của cơ
delta | :
4 Mat trước mom khuyu xương trụ là mặt khớp và góp phần tạo nên khuyết rong roc, mặt trên của nó là nơi bảm của cơ cảnh tay
Câu 2 Về xương bướm
1 Hồ yên ở hỗ sọ giữa
Lưng yên ngăn cách rãnh giao thoa thị giác
và hỗ yên
3 Chứa lỗ bầu dục
4 Góp phân tạo nên mắt
Câu 3 Về xương hàm dưới
1 Tạo khớp chỏm câu với xương thái dương
53 Có lưỡi hàm dưới che miệng lỗ hàm dưới
Câu 4 Các lễ thuộc nên sọ là:
Cau 5 Vé Dau mat cé
1 ĐM lưỡi là nhánh của ĐM cảnh trong
7 | Đề Thi thử Giải Phẫu 1
Trang 32
rê sau lách từ bó trong đám rồi cánh tay
Khi đi qua vùng nách và vùng cảnh tay - trước, TK giữa không cho một nhánh bên nào
Thân linh giữa chỉ phối cho toàn bộ cơ
vùng cẳng tay trước
TK giữa chỉ phối cho cơ giun II và HI
VỀ Chi trên
TK quay đi qua rãnh nhị đầu trong
Rãnh nhị đầu ngoài được giới hạn bởi thành
trong là bờ ngoài cơ nhị Äâầu cánh tay
Di kèm với dây TK quay trong rãnh nhị đâu
TK trụ đi qua ông cổ tay
Cơ tùy hành của ĐM trụ là cơ gan tay dai
Đứi TK giữa ở ông cổ tay sẽ không giạng duoc ngon cdi
Trường Đại học Y Hà Nội
CLB Sinh viên Học tập tích cực &: Nghiên cứu khoa học
Kích thước các răng côi tăng dân từ răng _ côi thứ nhát đến răng côi thứ ba
Tuyên dưới hàm có 3 mặt là mặt dưới, mặt
ngoài và mặt trên
Câu 10 Về động mạch nách
1 Bắt đâu từ khoảng sau điểm giữa xương đòn
là sự tiếp tục của ĐM dưới đòn
Tĩnh mạch nách chạy dọc phía ngoài động
Câu 11 Về Cung gan tay nông,
1 La su tiép tục của động mạch trụ sau khi
tách ra nhánh gan tay sâu
Cung gan tay nông là cung khép kín bới các nhánh nối với động mạch quay
Tach ra l động mạch cho bờ ngoài ngón ut
và 2 động mạch gan ngón chung Nhánh sâu thân kinh trụ chay gần như song song voi cung gan tay
Câu 12 Về chỉ trên
1
3
Hém gân gấp là phan dày lên xung quanh
cé tay, tao nên ông thân kinh giữa
Hãm gân duỗi phủ mu tay, chia ra 6 đường ham nhé chia gan duỗi
Tam giác cảnh tay tam đâu được tạo thành
do sự bắt chéo của đầu dời cơ tam đầu với
cac co tron
LỄ tứ giác là nơi mà thân kinh nách và các
mạch mũ cánh tay trước đi qua
Trang 33Trường Đại học Y Hà Nội
Thành sau Ống cơ khép được tạo bởi cơ
khép dài và cơ khép ngắn
Than kinh mác nông chỉ phối cơ mác đài và
mác ngắn thuộc ngăn trước vùng căng chân
trước
Câu 14 Về chi dưới
1,
3
Cơ mác dài giúp gấp gan chân và nghiêng
ngoài bàn chân, giữ vững các vom gan
Ở mu chân không có cơ nào
Có bốn lớp cơ ở gan chân
Câu 15 Về chi dưới
1
2
Lớp cơ sâu ở gan chân gôm 4 cơ
Ngăn mạc sau vùng căng chân được mạc
sau
Ham gan co dudi duéi (inferior extensor
retinaculum) la m6t dai mac hinh chit V
Lop co néng 6 gan chan gém 3 co
Lop co giữa ở gan chân còn có gân của cơ sắp các ngón chán dài
Câu 16 Về mạch máu chỉ dưới
1 Động mạch đùi chạy tiếp theo động mạch chậu trong bắt đầu từ sau dây chằng bẹn,
_ giữa gai chậu trước-trên và khóp mu
Càng năm trong tam giác đùi với động mạch đùi có lĩnh mạch đùi ở trong, thân kinh đùi và các nhánh của nó ở ngoài
ngang sâu chia: thanh phan nông “ya phan "
Động mạch đùi được vây quanh bởi các cơ
và mạc tạo nên ong cơ khép
Tĩnh mạch đùi bắt chéo trước động mạch
khuyết ở sau, nằm chẳng lên nhau bao bọc
Dây chẳng nhẫn khí quản nổi từ bờ trên sụn nhân tới bờ trên vòng sụn khí quản đâu tiên
Câu 18 Về cơ bàn đạp
1 Liệt cơ bàn đạp dẫn đến hội chứng giảm thính
Cơ bàn đạp gắn với cổ xương bàn đạp
Cơ bàn đạp nằm trong khoang rỗng của lôi tháp
Cơ bàn đạp có tác dụng hỗ trợ cơ căng
Trang 343
-Xoang hàm trên có lỗ đồ cao hơn sàn xoang
nên dịch thường bị ứ đọng, vì vậy để dẫn
lưu dịch ra cân chọc vào thành ngoài ngách
mũi dưới hoặc qua hỗ nanh trên mat truoc
xuong ham trén
Tién định mũi được che phủ bởi niêm mạc
có chức năng cản bụi và các di vật thở
Câu 21 Đám rối cổ
1 lạo thành bỏi nhánh trước của bốn thần
kinh sống cô đầu tiên
Đám rỗi cỗ tiếp nối với các than kinh sọ IX,
X, XI
Quai cô phân nhánh vào tắt cả các cơ dưới
mong,
Than kinh hoanh được tạo nên bởi các
nhánh sau thân kinh cé IL, IV, V ở bờ ngoài
cơ bác thang trước
Tả trước sống tạo nên khoang sau hấu
Khoang trên ức nằm giữa hai lớp của lá
bọc
Cau 23 Cac cơ vùng đâu, mặt, cố
1 Có 4 cơ nhai
Các cơ nhai vận động cho xương hàm trên
và xương hàm dưới khi nhai và nói
Các cơ mặt đều do thần kinh mặt vận động
trừ cơ bảm da cổ
Các cơ hạ xương móng cơ giáp-móng, cơ
uc-mong, co ham mong
Trường Đại học Y Hà Nội
CLB Sinh viên Học tập tích cực & Nghiên cứu khoa học
Câu 24 Về mũi
1 Vùng hô hấp của niêm mạc ở mỗi là vùng ; dưới xoăn mũi trên có màu hông do có sự
đồi dào về mạch máu
Ngách mũi trên có lỗ đổ của xoang sàng trước , ngách mũi giữa là nơi mở thông của xoang trần
Thân kinh lưỡi chỉ phối cảm giác chung cho vùng trước rãnh lận
Thân kinh thừng nhĩ chỉ phối cảm giác vị
giác cho vùng trước rãnh và các nhủ dạng
đài, thân kinh thiệt hdu cam giác vị giác cho phần sau rãnh tận
Thứ tự đường đi của động mạch cảnh trong đoạn cô, đoạn đá, đoạn hang, đoạn não Động mạch hàm trên là nhánh bên của động
mạch cảnh ngoài
Trong vùng mang tai động mạch cảnh ngoài đi ở mặt ngoài của tuyến mang tai rồi chui vào trong tuyến
10 | Đề Thi thử Giải Phẫu 1
Trang 35Trường Đại hoc Y Hà Nội
“CLB Sinh viên Học tập tích cực & Nghiên cứu khoa học
Đáp án Thi thử GP1 2016 Câu 5 Đáp án: B
- Giải thích: có 8 xương cổ tay, mặt dưới của các MCO xương hàng dưới tiếp khớp với các xương đốt bàn, Câu 1 Đáp án: B xương đốt bàn 5 tiếp khớp với xương móc
Câu 6 Đáp án: C
Giải thích: Xương khẩu cái là xương mặt
Câu 2 Đáp án: C Giải thích: Nó bắt chéo trước ĐM cánh tay
Lưu ý: TK cơ bì là thần kinh nằm ngoài nhất trong
số các TK ở cánh tay, TK giữa chỉ cho nhánh đến 3⁄4 Câu 3 Đáp án: D cơ ở mặt nông cẳng tay (từ cơ gấp cổ tay trụ - TK
trụ)
Câu 8 Đáp án: C Câu 4 Đáp án: C : Giải thích: Cùng ĐM cánh tay sâu Sgk 139
A sgk 437 Câu 9 Đáp án: D - Động mạch bên trụ trên (Câu
này thành thật xin lỗi các em vì để cũ có chút nhằm
lẫn, đề cũ là ĐM bên quay vẫn có đoạn trong máng nhị đầu ngoài, cái này chỉ có sách TVM viết nên có
ngược trụ và ĐM bên trụ đưới Máng nhị đầu ngoài
dc khoeo cung sgk 440 chứ TK quay và DM bên quay (Sách TVM tr 203-
205) Cau 10 Dap an: A Các cơ ở vùng vai nách chỉ chịu sự chỉ phối của các
nhanh bên từ đám rối TK cánh tay (tham khảo sách
TYVM cho từng cơ hoặc sgk tr 65) Câu 11 Đáp án: C
Trang 36
B | Sai Mat sau cia DM dưới đòn phải tựa lên
sườn trước của vùng đỉnh mang phổi, mặt trước bị cơ bậc thang bắt chéo
C | Ding
D | Sai Đoạn cô của ĐM dưới đòn trái không bị
thần kinh lang thang bắt chéo nhưng bị ống ngực bắt chéo
B|Sai | Chi phối hầu hết cơ bàn tay trừ phần
lớn cơ mô vái và cơ giun I, II, cảm giác
cho nửa trong mu tay và hai ngón rưỡi
ở phía trong kẻ từ ngón út
C | Sai TK quay vận động các cơ căng tay
sau,một số cơ cánh tay sau + cảm giác nửa ngoài mu tay và mu hai ngón rưỡi
Giải thích: trang 76 sgk có ghi Tất cả các cơ cẳng
tay sau do TK quay chỉ phối nên cơ duỗi các ngón
tay và cơ duỗi ngón cái dài do TK quay chỉ phối
Trang 139 có ghi TK quay chỉ phối cho cơ tam đầu
Suy ra đáp án C
Câu 15 Đáp án: A
Giải thích: trang 137 có ghỉ nó cùng với ĐM bên
trụ trên xuyên qua vách gian cơ trong rồi tiếp tục đi
xuống tới tận khuyu
Cau 16 Dap an: D
Động mạch ngực cùng vai tách ra ở ngang bờ trên
A sai vì chạy tiếp theo ĐM nách từ bờ dưới cơ ngực lớn tới cổ xương quay (trang 114 phần nguyên ủy đường đi)
B sai vì phần đưới không nằm trong ống cánh tay
mà ở trong rãnh nhị đầu (tr 114 phần liên quan của động mạch)
C sai vì nó tách ra ở phía ngay trên (trang 116 phần
ĐM bên trụ dưới)
D đúng trang 116 sách có ghi ở phần liên hệ với
tĩnh mạch thần kinh
Câu 20 Đáp án: C
A sai vì là nhánh tận tới ngang mức cỗ xương quay
chứ k phải chỏm (trang 117 phần nguyên ủy)
B sai vì cơ nằm phía trước ngoài chư sk pahir trước
trong (chú thích trang 118 phần liên quan ở cẳng
tay)
C đúng (trang 118 sách giáo trình có khi phân ở cổ tay va ban tay)
D sai vì nó chui qua hõm lào giải phẫu trang 118
phần liên quan ở cỗ tay và bàn tay Câu 21 Dap an: C
Trang 37Trường Đại học Y Hà Nội
CLB Sinh viên Học tập tích cực & Nghiên cứu khoahọc ˆ
A sai Vì các tĩnh mạch nông và sâu tiếp nối rộng
rãi với nhau (Trang 120 về phẫn tĩnh mạch chỉ trên)
B sai Vì TM đầu bắt nguồn từ phần ngoài mạng
lưới tĩnh mạch mu tay (chú thích trang 120 phần
tĩnh mạch đầu)
€ đúng (chú thích trang 121 phần tĩnh mạch giữa
căng tay )
D sai vì Tĩnh mạch nông nằm ở dưới da ( Câu đầu
tiên phần tĩnh mạch nông trang 120 )
Câu 22 Dap án: D
A đúng vì phần trước rãnh tận được chi phối bởi
nhánh của thần kinh hàm dưới thuộc nhánh của
thần kinh sinh ba ( trang 229 )
B đúng vì thừng nhĩ chỉ chỉ phối càm giác vị giác ở
phần trước rãnh tận trừ các nhú dạng đài ra là do
thần kinh thiêt hầu (trang 229)
C đúng do các cư của lưỡi do thần kinh hạ thiệt chi
phối ( trang 229)
D sai vì các nhú chỉ có ở mặt lưng của lưỡi thôi (
mặt dưới lưỡi khá nhẫn k có nhú chú thích trang
B |Sai Mặt ngoài, mặt trước, mặt sau
€ | Sai Bắt chéo mặt ngoài cơ căn
DỊ Đúng
Câu 24 Đáp án: B
Vì trong sách trang 227 có nói mỗi rang bao gồm 3
phần đó là thân rang ( vành răng ), chân răng ( rễ
A sai vì Cơ tram lưỡi là cơ ngoại lai chứ không phải
là cơ nội tại( Cơ ngoại lai là cơ đi từ phân lân cận
và tới tận hết ở lưỡi trang 228 phần Cấu tạo lưỡi )
B đúng vì lưng lưỡi gồm hai phân là phần miệng và ' phần hầu ngăn cách bởi rãnh tận ( phần hình thẻ
ngoài của lưỡi trang 228)
C sai vì nó tham gia và động tad Nhai nuốt nếm nói Trang 228 phần đầu tiên giới thiệu về lưỡi có nói
D sai vì Niêm mac phan hau có nhiêu nag bach
huyết tập trung lại thành các hạnh nhân lưỡi (
trang 228 phần hình thể ngoài của lưỡi) Phần
miệng của lưng lưỡi mới có nhiều nhú lưỡi
Câu 27 Đáp án: C
A đúng vì tuyến nước bọt mang tai là tuyến lớn tuyến lớn nhất)
B đúng trang 226 có ghi là ông tuyến dưới hàm đồ
vào sàn miệng trên đỉnh của 1 nhú niêm mạc nắm ở
bờ bên của hãm lưỡi
C sai Trang 224 có nói gồm hai loại tuyến nước bọt
là loại lớn ( gồm tuyến mang tai tuyển dưới hàm tuyến dưới lưỡi) và loại nhỏ gồm ( tuyến môi tuyến
má tuyến khẩu cái và tuyến lưỡi)
D đúng vì trang 226 có viết tuyến dưới lưỡi có mặt
trên của tuyên với niêm mạc sàn miệng đội niêm mạc lên thành nêp dưới lưỡi
Trang 38
Nam trong hồ hạnh nhân là hạnh nhân khẩu cái
Chú thích trang 224 phần Ô miệng chính thức có
nói: hỗ hạnh nhân nằm giữa hai cung là Cung khẩu
cai hầu và cung khẩu cái lưỡi giữa hai cung này là
hạnh nhân khẩu cái
Câu 29 Đáp án: D
A sai vì thân răng được bọc bởi men răng còn chân
răng được bọc bởi lớp xi măng răng ( trang 227
phân hình thê và cấu tạo răng có viết)
B sai vì Mỗi ống chân răng được mở ra ngoài tại lỗ
đỉnh chân răng vì thế răng có bao nhiêu chân sẽ có
bấy nhiêu lỗ đỉnh chân răng chứ không phải lluoon
luôn là 1 (trang 227 )
C sai vì mọc răng khôn không thông minh hơn Vì
răng này mọc ở độ tuổi 17-25( tuổi này trí tuệ đã
phát triển) nên người ta gọi là răng khôn chứ k liên
quan tới thông minh hơn hay không ( cái này trong
sách k có này)
D đúng vì ô răng chưa mạch máu và thân kinh nuôi
răng
Câu 30 Đáp án: A
A đúng vì Ông tyến mang tai bắt chéo mặt nông cơ
căn ( trang 225 phần ống tuyến mang tai có nói)
B sai vì tuyên mang tai năm dưới ông tai ngoài và ở
giữa ngàng xương hàm đưới và cơ ức đòn chum
Trang 224
C sai vì tuyến có 3 mặt mặt nông Mặt nông , mặt
trước trong mặt sau trong gặp nhau ở ba bờ là bở
trong, bờ trước ngoài và bờ sau ngoài (phần răng
trang 225)
D sai vì Ống tuyến mang tai đỗ vào ttieenf đình
miệng chứ k phải ô miệng chính thức (trang 225)
Câu 31 Đáp án: C
Trường Đại học Y Hà Nội
CLB Sinh viên Học tập tích cực & Nghiên cứu khoa học
Giải thích: TK mặt - TM hàm trên và TM thái
dương nông - ĐM hàm trên và ĐM thái dương nông (ĐM cảnh ngoài)
Câu 32 Đáp án: D (sgk trang 229)
Câu 33 Đáp án: B
Giải thích : cơ móng lưỡi đi từ xương móng tới lưỡi nên
không phải cơ nội tại
_ Câu 34 Đáp án: C
Giải thích: Sách giải phẫu đỏ đen Trang 148
Thần kinh bắp chân hợp bởi thần kinh bì bắp chân
trong và nhánh nối mác của thần kinh mác chung
Thần kinh bắp chân và tĩnh mạch hiển bé đi xuống
ở ngoài gân gót phân nhánh vào da của vùng sau
ngoài của 1/3 dưới cẳng chân Tới vùng nằm giữa
gót và mắt cá ngoài nó tách nhánh gót ngoài rồi trở
thành TK bì mu chân ngoài
Cau 35, Dap an: D
_ Giải thích: trang §7 SGK, Ống cơ khép chưa đoạn
xa của động mạch và tĩnh mạch đùi, thần kinh hiển,
thần kinh tới cơ rộng trong và phần tận cùng của
thần kinh bịt Tĩnh mạch hiển không nằm trong cầu
trúc này Câu 36 Đáp án: B Giải thích: trang 114 sách đỏ đen
Cơ lược do thần kinh đùi vân động chỉ phối
Câu 37 Đáp án: D Giải thích: Trang 122 sách đỏ đen
Phần các nhánh bên và tiếp nối của động mạch đùi:
có động mạch thẹn ngoài nông và sâu Các động
mạch còn lại cũng xuất phát từ động mạch đùi nên
Trang 39Trường Đại học Y Hà Nội
Giải thích: Thân kinh ngôi là dây vận động và cảm
giác chủ yêu của chi dưới
Chú ý: Nhóm cơ ụ ngồi-xương mu-mấu chuyển
gồm các cơ: cơ bịt trong, các cơ sinh đôi, cơ bịt
ngoài và cơ vuông đùi
Câu 39 Đáp án: D
Giải thích: SGK trang 87
A Là một khe gian cơ nằm ở mặt ngoài của 1/3
giữa đùi ( mặt trong )
B Thành sau được tại bởi cơ khép dài và cơ khép
ngắn (lớn)
C Thành trước-trong là cơ may ( lá mạc phủ mặt
sâu cơ may)
D Thành ngoài do cơ rộng trong tạo nên (ĐỨNG)
E Chứa ĐM và TM đùi, TK biển và TK tới cơ rộng
trong, không chứa TK bịt ( chứa phần tận cùng TK
Giải thích: Thần kinh ngồi chỉ phối cho các cơ gấp
khớp gối và tất các các cơ vùng cằng chân, do đó
nếu bị liệt thần kinh này sẽ gây ra bàn chân mất
kiểm soát và đi lại khó khăn nghiêm trọng Tình
trạng này hiếm và thường liên quan tới chấn
thương Những bệnh nhân bị đau dây thần kinh
ngồi thường có cảm giác đau ở vùng lưng đưới ,
vùng mông và nhiều vùng ở chân và bàn chân Bên
cạnh đau còn có thể kèm theo đó là mất cảm giác
vùng căng chân và bàn chân, yếu cơ, có cảm giác
rần rần như kiến bò, đau nhói, khó khăn trong di
chuyển hay kiểm soát chân
Cau 42 Dap an: D
Giải thích: Đây là tổn thương thần kinh trụ, tuy
nhiên cơ mô cái do cả TK giữa chỉ phôi nên sẽ chỉ teo một phần
A Đúng Bàn tay vuốt trụ là đặc điểm đặc trưng của tổn thương TK trụ (sgk trang 138)
B Đúng do cơ khép ngón cái do TK trụ chi phối
C Đúng do TK trụ chỉ phi cảm n giác ở ngón út, mô
út và nửa ngón nhẫn (hình sek trang 138)
D Sai do cơ mô cái do cả TK giữa chỉ phối nên sẽ chỉ teo một phần (hình sgk trang 136)
Câu 43 Dap an: A
Giải thích: SGK trang 145, đoạn 4: Đặc điểm nổi bật của tốn thương thần kinh đùi là teo và yếu cơ tứ đầu mà hậu quả là gây khó khăn đáng kể cho việc
đi bộ, chân có xu thế bị khuyu xuống
đùi ngoài
D đúng: sgk trang 122 Câu 45 Đáp án: D Giải thích: SGK trang 94, đoạn 2: Về chi phối thần kinh, cơ gan chân, cơ giạng ngón cái, cơ gấp ngắn ngón cái và cơ giun I do thần kinh gan chân trong chỉ phối, tất cả các cơ còn lia do thần kinh gan chân ngoài chí phối
15 | Đề Thi thử Giải Phẫu 1
Trang 40
Cau 46 Dap an: C
Giai thich: A ding
B đúng: sgk trang 84,85
C sai do cơ tứ đầu đùi duỗi căng chân, riêng cơ
thăng đùi còn gấp đùi (sgk trang 85)
D đúng: sgk trang 89, 90
Câu 47 Đáp án: A
Giải thích: A sai do tĩnh mạch hiển lớn là tĩnh
mạch dài nhất cơ thể (sgk trang 131)
C đúng: một số tài liệu có nói khí quản được cấp
máu cả bởi ĐM giáp trên, câu này hơi nhạy cảm, đi
thi các em cứ theo sách đỏ đen trang 184 nhé
E Sai vi DM phổi là động mạch chức phận, cấp
máu cho phổi đi trao đổi khí
Câu 50 Đáp án: C
Giải thích: Khí quản được chia thành 2 phế quản chính
trái và phải ngang với chỗ bắt đầu và kết thúc của
._ Cơ nhẫn phếu sau có tác dụng kéo mỏm cơ ra sau
va sau mỏm thanh âm ra ngoài, làm MỐ khe thanh
Các cơ ngoại lai được chỉ phối chính là TK Thanh quản quặt ngược, duy nhất cơ nhẫn giáp do TK
thanh quản trên
KHÔNG có TK thanh quản trong và ngoài
Câu 54 Đáp án B
Sách đỏ đen trang 163
Các thành của hòm nhíc có tên gọi khác là dựa vào cầu trúc nổi bật nằm ở thành đó, cái này rất cơ bản Các bạn cũng cần phải biết những cấu trúc nỗi bật nay di trong thành đó như thế nào
Vi du : San của hòm nhĩ là thành TM cảnh trong Đặc điểm là một mảnh xương hẹp, mỏng và lồi Câu 55 Đáp án D