1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

4.ĐỀ SỐ 3 TOÁN THI HKI

3 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 258,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c.Tìm các giá trị nguyên của x để P đạt giá trị nguyên.. Tính góc tạo bởi đường thẳng d và trục Ox.. Hãy tính các tỉ số lượng giác của góc B b.. Kẻ đường cao AH.. Tính các cạnh và góc

Trang 1

ORGANIC MATH

ACADEMY

ĐỀ KSCL CUỐI HỌC KÌ I Năm học: 2019 – 2020 Môn toán 9

Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1: ( 1.5 điểm) Rút gọn các biểu thức :

A= 2

) 2 5 ( −

B = 2+ 8− 50

2 2 3

1 2

3

2

+

+

=

C

Câu 2: ( 2 điểm)

Cho biểu thức P =

1 +

x

x

-

1

2

x

x

a.Tìm diều kiện của x để P xác định

b.Rút gọn P

c.Tìm các giá trị nguyên của x để P đạt giá trị nguyên

d Tìm giá trị của x để P có giá trị nhỏ nhất, tính giá trị nhỏ nhất đó

Câu 3(1điểm).Cho hàm số: y= mx+4

a.Xác định m biết đồ thị của nó đi qua điểm A(1;2)

b.Vẽ đồ thị của hàm số với m tìm được của câu a

Câu 4: ( 1 điểm )

Cho hàm số y = 2x + 1 có đồ thị là đường thẳng ( d)

a Tính góc tạo bởi đường thẳng ( d) và trục Ox

b Tìm giá trị của m để đường thẳng y = ( m -1)x + 2 cắt đường thẳng ( d )

tại một điểm trên trục hoành

Câu 5 ( 1,5điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A biết AB = 5cm ;

AC = 12cm; BC=13cm

a Hãy tính các tỉ số lượng giác của góc B

b Kẻ đường cao AH Tính các cạnh và góc còn lại của tam giác AHB

Câu 6 ( 3 điểm)

Cho đường tròn (O;6cm) và điểm M cách O một khoảng bằng 10cm Qua M kẻ

tiếp tuyến MA với đường tròn O (A là tiếp điểm) Qua A kẻ đường thẳng vuông

góc OM cắt OM và (O) lần lượt tại H và B

a.Tính AB

b Chứng minh MB là tiếp tuyến của (O)

c.Lấy N là điểm bất kì trên cung nhỏ AB kẻ tiếp tuyến thứ 3 với đường tròn

cắt MA, MB lần lượt tại D và E Tính chu vi tam giác MDE

Trang 2

ORGANIC MATH

ACADEMY

HƯỚNG DẪN CHẤM KSCL CUỐI HỌC KÌ I

Môn toán 9 Năm học: 2019 – 2020

Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1

(1,5đ)

) 2 5 ( − = 5 − = 2 5 − 2 0,5đ

B = + − = + − = − 0,5đ

2 2 3

1 2

3

2

+

+

=

C = 3+2 3 0,5đ

Câu 2:

2điểm)

a Tìm được x 1;x0 0,25đ

b Các bước thực hiện đúng

Rút gọn đúng kết quả

1

2

x ( x 1) 0.75 đ

c P nguyên khi x− 1;0; 2;3 0,5đ

d.Tìm được giá trị của x = 0 ; giá trị nhỏ nhất của

P=-2

0,5đ

Câu 3

(1 đ)

a, Đồ thị hàm số y=mx+4 đi qua điểm A(1 ;2) ta có :

2=m.1+4

m=-2

0,5đ

b.Với m=2 ta có hàm số y=-2x+4 Xác định được 2 điểm (0 ;4) và (2 :0)

Vẽ đúng đồ thị

0,25đ, 0,25 đ

Câu 4

(1 đ)

a Tan =2 suy ra =630 0,5đ

b Thay y=0 vào hs y = 2x+1 có x = 1

2

Thay x= 1

2

− ; y=0 vào hs y=(m-1)x+2 tìm được m=5

0,5 đ

Câu 5

Trang 3

(1,5 đ)

a Sin B=12

13, 5

13

CosB = 12

5

TanB = 5

12

CotB = 0,5đ

b Áp dụng HTL và tỉ số lượng giác ta tính được :

60 13

AH = ; 0,25đ

13

HB = 0,25đ Góc B=670 ; 0.25đ

Góc C=230 0,25đ

Câu 6

(3điểm)

Hình vẽ đúng

0,5đ

a -Tính đúng MA =8cm 0,25 đ

- Tính đúng AH 0,25đ

Giải tích được AB = 2AH, tính đúng AB 0,5 đ

b Chứng minh được hai tam giác AMO và BMO bằng nhau

=> góc OBM = góc OAM = 900

0,25đ

=> MB là tiếp tuyến

0,25đ

c CM được BE=EN; AD=DN

0,5 đ

Tính chu vi tam giác MDE=2.AM=2.8=16 cm

0,25đ

0,25đ

Ngày đăng: 25/08/2020, 17:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w