Điểm nào thuộc, điểm nào không thuộc đò thị của hám só trên.. Gọi I là trung điểm của đoạn CD.. Tính độ dài AB, số đo góc OAB làm tròn đến độ.. 2 Chứng minh bốn điểm A, B, O và I cùng t
Trang 1ORGANIC MATH
ACADEMY
ĐỀ KSCL CUỐI HỌC KÌ I Năm học: 2019 – 2020 Môn toán 9
Thời gian làm bài: 90 phút
Bài 1 (2 điểm) Thực hiện phép tính
1) 121 + 36 - 49 2) (5 2−2 5 5) − 250 3) (3− 5)2 4) 11 2 30− − 11 2 30+
Bài 2 (1,5 điểm)
1)Cho biểu thức:
1
P
= − +
với a >0 và a 1
a) Rút gọn biểu thức P b) Với những giá trị nào của a thì P >
1
2 2) Tính giá trị của biểu thức: tan150 tan750 – cot370 cot53o
Bài 3 (2 điểm) Cho Hàm số : y = - 2x + 3
1) Vẽ đồ thị của hàm só
2) Các điểm : P(1;2) và Q(2;-1) Điểm nào thuộc, điểm nào không thuộc đò thị của hám só
trên
3) Với giá trị nào của k thì đồ thị của hàm số y = (k – 1)x – 2 song với đường thẳng
y = -2x + 3
4) Hãy tìm trên đường thẳng y = -2x + 3 tất cả các điểm M có tọa độ (a ; b) thỏa mãn hệ thức
a ( b + 1 )=2
Bài 4 ( 4 điểm)
Cho đường tròn tâm O, bán kính R = 6cm và điểm A ở bên ngoài đường tròn.Từ A vẽ
tiếp tuyến AB (B là tiếp điểm) và cát tuyến bất kỳ ACD (C nằm giữa Avà D) Gọi I là
trung điểm của đoạn CD
1) Biết AO = 10cm Tính độ dài AB, số đo góc OAB (làm tròn đến độ)
2) Chứng minh bốn điểm A, B, O và I cùng thuộc một đường tròn
3) Chứng minh: AC.AD = AI2− IC2
Trang 24) Chứng minh: tích AC.AD không đổi khi C thay đổi trên đường tròn (O)
Bài 5 (0,5điểm).Tìm cặp số x, y thoả mãn điều kiện: x−3+ 5−x = y2 + 2 2013 y +
2015
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA KÌ I TOÁN LỚP 9
Bài Lời giải - đáp án Điểm
1
2
1 a) Với 0 a 1thì ta có:
( )( )
1
P
a
+
2
=
−
b) Với 0 a 1thì P >
1
2
2 1
a a
−
1 - a > 0 a < 1a < 1
0,25
0.25
0,25
0,25
2 = tan150 cot150 – cot370.tan370
= 1- 1 = 0
0,25 0,25
3
1 -Trình bầy và tìm được 2 điểm thuộc đồ thị là A(0;3) và B(1,5;0)
- vẽ đúng đồ thị là đương thẳng AB
0.25 0,25
2 Điểm P không thuộc…
Điểm Q thuộc…
0,25 0,25
3 Vì -2 3 nên …khi k - 1 = - 2
K = - 2 + 1 = - 1
0,25 0,25
Trang 34Điểm M có toạ độ ( a, b) thuộc đường thẳng y = - 2x + 3
nên ta có: b + 2a = 3
Mặt khác a( b+1)=2 ( Điều kiện a b , 0)
2 ab+2 a =4
Do đó ta có : a - 2 ab + b + a - 2 a + 1 = 0
b
a − + ( a −1)2 =0 (1)
Vì ( )2
0
a− b ; ( a−1)2 0với mọi a b , 0
Nên (1)
=
−
=
− 0 1
0
a
b a
a = b 1 ( thoả mãn a b , 0)
0,25
0,25
4
Hình vẽ
0,5
1.AB là tiếp tuyến của đường tròn (O) OAB vuông ở B
Do đó, ta có
+) AB2 = OA2 – OB2 = 100 – 36 = 64 AB = 8(cm)
+) sin ˆ 6 0, 6
10
OB OAB
OA
OAB ˆ 370
0,25
0,25
0,25 0,25
2
+) OAB vuông ở B OAB nội tiếp đường tròn đường kính OA (1)
+) I là trung điểm của dây CD OI⊥ CD tại I OAI vuông tại I OAI
nội tiếp đường tròn đường kính OA (2)
+) Từ (1) và (2) Bốn điểm A, B, O và I cùng thuộc đường tròn đường kính OA
0,25 0,25 0,25
0,25
3 Ta có: AC = AI – IC ; AD = AI + ID và IC = ID (gt)
AC.AD = (AI – IC)(AI + ID) = (AI- IC)(AI + IC) = AI2 – IC2
0,25 0,5
4 Do : IC = ID => OI ⊥ DC OIA, OIC vuông tại I
AI2 – IC2 = AO2 - OI2 – OC2 + OI2 = AO2 – OB2 = AB2 (Không đổi)
0,25 0,5
5 ĐK 3 x 5.Ta có:
Trang 4VT =
2
2
+) ( 3 5 ) 1 1 3 5
3 5 2 (1)
VP = ( y + 2013)2 + 2 2 (2)
Từ (1) và (2) => …
=
= 2013
4
y x
0,25
0,25