a Tinh AB, tt đó tính diện tích của hình thang vuông ABMN.
Trang 1
PHÒNG GIÁO ĐÀO TẠO KỲ THỊ CHỌN HỌC SJNH GIỎI TÍNH LỚP 9 VỀ GIẢI TOÁN
(Đề thi gồm 04 trang, thi sinh làm bài trực tiếp lên các T6 dé thi nay)
Băng số Băng chữ I
2
Quy dinh:
- Thi sinh chi doc su dụng các loại may tinh Casio: fx — 220; fx — 500MS; fx — 500 ES; fx — 570MS; fx -
570ES
- Nếu không có yêu cầu cụ thể, các kết quả cuối cùng là số gần đúng thì lấy đến 5 chữ số sau dấu phẩy
——#———+ -*+———————————
+ + -+
Sơ lợc các giải:_
Kết qua:M =
Bài 2: Tìm nghiệm nguyên dơng của phơng trình :
31 (xyzt + xy + xt + zt +1) = 40(yzt +y +t)
Sơ lợc cách giải:
Kết quả: x= ; V= 7= t=
Bai 3: Cho da thutc bac P,(x) Biét rang P(x) chia cho x — 1 d 5; chia cho x — 2d 7; chia cho x — 3d 10; chia cho x +2 d — 4 Tìm d của P(x) cho (x - 1)(x -2) (x- 3)(x+2)
90 loc các giải:_
Trang 2
Két qua:
Bai 4: Giải phơng trình nghiệm nguyên dơng x? +x+499 =y?
SƠ lợc các glải:_
Kết quả:
Bài 5: Tìm cặp số (x;y) thoả mãn đồng thời cả hai phơng trình sau:
x +4y’ +x =4xy +2y +2 (1)
Ax’ +4xy ty? =2x+y +56 (2)
SƠ lợc cac glial:
Kết qua: (x ;y) =
Bài 6: Cho hai đờng tròn tâm (M, 6cm) và (N, 3cm) tiếp xúc nhau và cùng tiếp xúc với d- ờng thăng a nh hình vẽ
a) Tinh AB, tt đó tính diện tích của hình thang vuông ABMN
b) Tính MB: từ đó tính diện tích ŠS¡ và S›
c) Tính S
| 50 lợc các giải:_
Trang 3
Bài 7: Tìm số tự nhiên biết:
Viết quy trình:
Két qua: n=
Ne ~ nw we ` 9 ^Z 15
Bai 8: Tìm 5 chữ số cuối cùng của số M = 3°
SƠ lợc cac glial: