1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HSG Toán 9 vòng 2

4 1,2K 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học sinh giỏi lớp 9
Trường học Phòng Giáo Dục Bình Xuyên
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2006-2007
Thành phố Bình Xuyên
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 207 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Không dùng máy tính.. Câu 4: Cho tứ giác lồi ABCD.. Chứng minh rằng: 1, Nếu tứ giác ABCD là hình vuông thì tứ giác MNPQ là hình vuông.. 2, Nếu tứ giác MNPQ là hình vuông thì tứ gi

Trang 1

Phòng giáo dục Bình xuyên

Kỳ thi học sinh giỏi THCS

Vòng 2 năm học 2006-2007

-Đề thi học sinh giỏi lớp 9

Môn: Toán.

Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

-Câu 1: (Không dùng máy tính)

Cho biểu thức: A =

2

16 8 1

4 4 4

4

x x

x x x

x

Rút gọn rồi tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên

Câu 2: (Không dùng máy tính) Hãy so sánh hai số sau đây:

 3 2 2

3 2

3 2 2

3 2

5 3 10

5 3

5 3 10

5 3

Câu3: Cho hệ phơng trình:

x- my = 2 - 2m

mx + y = 1 + 3m (I) với m là tham số

1, Giải hệ (I) khi m = 1

2, Gọi (x0, y0) là nghiệm của hệ (I) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

B = x0 + y0 - 2 x0 khi m thay đổi

Câu 4: Cho tứ giác lồi ABCD Trên các cạnh AB, BC, CD, DA lần lợt lấy

các điểm M, N, P, Q sao cho AM = BN = CP = DQ Chứng minh rằng:

1, Nếu tứ giác ABCD là hình vuông thì tứ giác MNPQ là hình vuông

2, Nếu tứ giác MNPQ là hình vuông thì tứ giác ABCD là hình vuông

Câu 5: Cho a, b, c là các số thực dơng thỏa mãn a + b + c = 3 Chứng minh

bất đẳng thức sau:

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Phòng giáo dục Bình xuyên

Kỳ thi học sinh giỏi THCS

Vòng 2 năm học 2006-2007

-Hớng dẫn chấm thi

Môn: Toán.

Trang 2

A =

2

2 8 16

4 4 4 4 4

4 4 4

x

x x

x x

x x

=

x x

x x

x x

x x

4

2 4 2

4 )

4 (

) 2 4 ( ) 2 4 (

2

2 2

Điều kiện:

0

0 4

0 4

x x x x

x> 4 Trờng hợp 1: Nếu x 4 -2 ≤ 0  4 < x ≤ 8 Khi đó:

A =  4242  4 x4x4

x x

x x

Trờng hợp 2: Nếu x 4 -2 > 0  x > 8 Khi đó:

2 4 2

4

x x x

x x x

*Xét A =

4

4

x

x

= 4 +

4

16

x với x  Z ta thấy

A  Z 

8 4

16 4

x

x

4 4

2 4

1 4

x x

 8 5

x x

*Xét A =

4

2

x

x

và x Z Trớc hết, nếu x 4 là số vô tỉ thì A cũng là số vô tỉ nên không thỏa mãn, do đó x 4 = q p với

p,qZ+ và (p; q) = 1

p

q q

p Z

p

q q p q

p q

p

8 2

8 2

) 4 (

2 22

(kZ)  2p2

+8q2 = kpq Từ đó ta thấy 2p2 chia hết cho q mà (p,q) =1

 q 2  

 2

1

q

q

Tơng tự ta cũng có: 8q2 chia hết cho p mà (p,q) =1  p 8  p = 1; 2; 4; 8 Vì (p,q) = 1 nên chỉ cần thử

các tình huống:

+ q =2 và p = 1 thì x không phải là số nguyên

+ q =1 mà x > 8 nên p = 4; 8 thỏa mãn Khi đó x = 20; 68

Vậy AZ khi x = 5; 6; 8; 20; 26

2

2

2 2

) 1 3 ( 2

) 1 3 ( 3 2 4 2

3 2 4 3 2 4 2

3 2 4 2 2

Trang 3

B A

C D

M

N

P Q

) 1 3 ( 2

) 1 3 (

=

1 3 2

) 1 3 ( 2

+

) 1 3 ( 2

) 1 3 ( 2

=

) 1 3 ( 3

) 1 3 ( 2

+

) 1 3 ( 3

) 1 3 ( 2

=

3

1

3 

2

2 2

3

1 3

x

Rút gọn y:

2

y

5 2 6 20

5 3

5 2 6 20

5 3

1 5 3

5 3 1 5 3

5 3 ) 1 5 ( 5 2

5 3 )

1 5 ( 5 2

5 3

2

) 1 5 3 )(

1 5 3 (

) 1 5 3 )(

5 3 ( ) 1 5 3 )(

5 3 (

y

So sánh

11

2

6 < 2  y < x

2,

2 2 4

0

y x y

x y x

Vậy hệ có nghiệm duy nhất (x; y) = (2; 2)

Do (x0; y0) là nghiệm của hệ phơng trình nên ta có hệ:

) 2 ( 2

1 1

) 1 ( 2

1 1

0 0

0 0

m y

x m

m my

x

Bình phơng hai vế của (1) cộng từng vế với bình phơng hai vế

của (2) ta đợc

(x0 1 )  my02 m(x0  1 ) y02 (1- 2m)2 + (1+ 2m)2 

0 1 ) (x  y  2  8m2  (x0 -1)2 + y2 =

1

2 8

2 2

m m

mà A = x2 + y2

0 - 2x0  A = (x0 -1 )2 + y2

0 – 1

Vậy A =

1

2 8

2 2

m

1

1 7

2 2

m m

 A =

1

6 ) 1 ( 7

2 2

m

1

6

2

Để A min 

1

6

2

2 + 1 nhỏ nhất

Mặt khác m2 + 1 ≥ 1 Dấu “=” khi m = 0 Vậy (m2 + 1)min= 1

 A = 1 khi m = 0 Vậy giá trị nhỏ nhất của A = 1 khi m = 0

khi đó ( x0; y0)=(2;1)

2

4

1,

Tứ giác ABCD là hình vuông

 AB = BC = CD =DA

 AM + MB = BN + NC =

CP + PD = DQ + QA (do AM = BN = CP = DQ)

Tam giác vuông AQM

= Tam giác vuông BNM

3

2

Trang 4

= Tam giác vuông CPN

= Tam giác vuông DQP(c-g-c)

suy ra MQ = NM = PN = QP (1)

và 

o

M N B N M B

M N B Q M A

90 ˆ

ˆ

ˆ ˆ

Suy ra A MˆQB MˆNB NˆMB MˆN  90oQ MˆN  90o ( 2 )

Từ (1) và (2)  Tứ giác MNPQ là hình vuông

Tứ giác MNPQ là hình vuông  Tứ giác ABCD là hình

vuông Ta chỉ cần chứng minh tứ giác ABCD là hình chữ nhật

là đủ (vì với điều kiện AM = BN = CP = DQ và MNPQ là

hình vuông ta suy ra tứ giác ABCD là hình vuông)

Giả sử tứ giác ABCD không là hình chữ nhật  Trong 4 góc

của tứ giác có ít nhất 1 góc tù, giả sử góc A > 900

Hạ QH vuông góc với AB 

H nằm ngoài đoạn AM (do

gócA > 900 )  AM < MH (3)

Hạ NK vuông góc với AB, ta

thấy tam giác vuông HMQ

= Tam giác vuông KNM

Do MQ = NM và

góc HMQ = góc KNM (cùng

phụ với góc KMN)

MH > AM (theo (3))

KN ≤ BN

Do đó AM < BN (vô lí do giả thiết AM = BN)

Vậy điều giả sử sai  Tứ giác ABCD là hình chữ nhật  Tứ

giác ABCD là hình vuông

1

 2 a 2 b 2 c  2ab +2bc + 2ca

 a2 +2 ab2  2 bc2  2 c  a2 + b2 +c2 +2ab +2bc + 2ca

 a2 +2 ab2  2 bc2  2 c (a + b + c)2 = 9 (*)

áp dụng bất đẳng thức cô si ta có:

a a a a a

a a a

a2 2 2 3 3 2 3

Tơng tự, ta cũng có: b2 2 b 3b

 ; c2 2 c 3c

Do đó a2 +2 ab2  2 bc2  2 c3.(a + b + c) =3.3= 9

Vậy là (*) đợc chứng minh

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a=b=c=1

1

C D

Q

N

Ngày đăng: 25/06/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vuông ta suy ra tứ giác ABCD là hình vuông). - Đề thi HSG Toán 9 vòng 2
Hình vu ông ta suy ra tứ giác ABCD là hình vuông) (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w