1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

On HSG huu co

8 299 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập về phương pháp điều chế
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 396 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nơi nào cú quyết tõm và lũng kiờn trỡ, nơi đú sẽ chiến thắng!.... BÀI TẬP VỀ PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ Bài tập số 1 a.. Viết sơ đồ tạo thành ozonit của 2,6-đimetyloctatrien-2,5,7 và sự phân h

Trang 1

Nơi nào cú quyết tõm và lũng kiờn trỡ, nơi đú sẽ chiến thắng!

BÀI TẬP VỀ PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ

Bài tập số 1

a Viết sơ đồ tạo thành ozonit của 2,6-đimetyloctatrien-2,5,7 và sự phân huỷ hợp chất này khi

đun nóng với nớc

b.Viết các phơng trình phản ứng sau :

OH

CrO3, H+ ?

OH

KMnO4 loãng ?

Bài tập số 2 : Hoàn thành dãy biến hóa sau :

Propilen

A

C

Cl2 CCl4

A'

B

Cl2 CCl4

dd Na2CO3

NaOH đặc Hỗn hợp hai chất

chứa nguyên tử Cl Zn,t

0

B'

Hỗn hợp chất chứa nguyên

tử Cl

(CH3)3COK (CH3)3COK Hỗn hợp

hai hiđrocacbon AgNO3/NH3 B'

1 1

2

Bài tập số3 : Xác định các chất theo sơ đồ sau :

C6H5CH(CH3)2 Br2

Fe/t 0 A B ddNaOH loãng dư

đun nhẹ C

CH3COOH

H2SO4đ/t 0 D

(1:1) (s.f chính)

Br2(1:1)

as (s.f chính)

0

H2SO4đ/t

B ddNaOHđặc dư

t cao, pcao E CO2 dư G

CH3COOH

H

0

Bài tập số 4: Hoàn thành sơ đồ chuyển hoá sau :

A

hơi Br2 (1:1) B

0

2

O

Mn 2 + E Biết A là C3H6 , E là một điaxit hữu cơ

Viết phơng trình phản ứng khi cho :

Chất D lần lợt tác dụng với Cu(OH)2 trong dung dịch NaOH, với dung dịch AgNO3 trong NH3 Chất E lần lợt tác dụng với hỗn hợp rợu n- propylic và iso- propylic d, với Na2CO3 ( tạo ra CO2)

Bài tập số 5

Viết sơ đồ phản ứng điều chế các hợp chất sau đây, ghi rõ các điều kiện phản ứng (nếu có) :

a Từ etanol và các hóa chất vô cơ cần thiết, điều chế :

(A) Propin (không quá 8 giai đoạn )

(B) 1,1- Đicloetan (qua 4 giai đoạn )

b Từ benzen và các chất vô cơ, hữu cơ ( không quá 3 cacbon ), điều chế :

O O

(C)

(D)

Bài tập số 6

Trang 2

Từ etanol, axit axetic, benzen và các chất vô cơ cần thiết không chứa cacbon hãy viết phơng trình phản ứng điều chế :

1 p – etylaxetophenol (A)

2 2,5 - đietylaxetophenol (B)

Bài tập số 7

Từ CH4 và các chất vô cơ cần thiết, viết các phơng trình phản ứng điều chế các chất sau :

N = N N(CH3)2 a,

O O

Bài tập số 8: Xuất phát từ brombenzen chứa 14C ở vị trí 1 và các hóa chất vô cơ cần thiết không chứa 14C, hãy điều chế các hợp chất thơm chứa 14C ở vị trí 3 :

a Anilin b Iotbenzen c axit benzoic

Bài tập số 9 : Hoàn thành các phản ứng sau :

C5H6O4 + NaOH A + B + C

a,

to

A + H2SO4 D + Na2SO4

b,

A + NaOH E + FCaOto

c,

xt ,p

C + E Gto

d,

NH3

C + Ag2O H + Ag

e,

NH3

D + Ag2O I + K + Ag

f,

H + NaOH L + K

g,

to

L M + F

h,

Trong đó A, B, , M là kí hiệu các chất chưa biết

Bài tập số 10: Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau và gọi tên sản phẩm từ A đến F

Benzen Cl2

FeCl3 A H O2

to,p B

Na2Cr2O4

HNO3 (1:1)

C

E

D

F

2H

Fe HCl

(1mol) (1mol)

BÀI GIẢI MẪU

Bài tập số 1;

Trang 3

Nơi nào cú quyết tõm và lũng kiờn trỡ, nơi đú sẽ chiến thắng!

a.

O3

CH3-C=CH-CH2-CH=C-CH=CH2

O

O O O O O O

CH3 - C CH - CH2 - CH C - CH CH2

+H O 2 CH3 - C - CH3 + OHC - CH2 - CHO + CH3 - C - CHO + HCHO

OH

+ + 6 CrO3 HOOC - CH2 - CH2 - CH2 - C - COOH

O b.

+ 3Cr2O3 + H2O

KMnO4 + H2O

OH OH OH

+ 2 MnO2 + KOH2 3

Bài tập số 2:

CH 2 = CH – CH 3 + Cl 2   400 −  500  0C→ CH 2 = CH – CH 2 Cl + HCl

(A)

CH 2 = CH–CH 2 Cl + Na 2 CO 3 + H 2 O CH 2 = CH–CH 2 OH + NaHCO 3 + NaCl

(A’)

CH2 = CH - CH2 + Cl2 CH2 - CH - CH2

CCl4

(B)

+ NaOH đặc

Cl

Cl Cl

Cl

CH2 - C = CH2 + Zn

Cl Cl

CH2 = C = CH2 + ZnCl2 (B')

CH2 - CH = CH + Zn

Cl Cl

CH2 = C = CH2 + ZnCl2 (B')

CH3 - CH - CH2

Cl Cl

CH3 - CH = CH2 + Cl2

CH2 = CH - CH2

Cl

CH3 - CH= CH

Cl Cl

Cl

(CH3)3COK -(CH3)3COH -KCl

CH3 - C = CH2

(CH3)3COK -(CH3)3COH

CH2 = C = CH2

CH3 - C CH

-KCl

CH2 = C = CH2

CH3 - C = CH

AgNO3/NH3

CH3 - C = CAg + CH2 = C = CH2

Bài tập số 3:

Trang 4

Br2 Fe/t 0

2

Br

Br +2

CH3-CH-CH3 CH3 -CH-CH3 CH3-CH-CH3

+ (A)

+ 2 HBr

Sản phẩm chính u tiên Br vào vị trí para vì nhóm –CH(CH3)2 có hiệu ứng đẩy electron mạnh và

vị trí ortho bị án ngữ không gian

Br2

Br

2

+2

CH3-CH-CH3 CH3 -C-CH3 CH3-CH-CH2Br

+ + 2 HBr as

Br

(B)

Sản phẩm chính u tiên thế nguyên tử H ở cacbon bậc III vì ở đó nguyên tử H linh động hơn ở cacbon bậc I

0

+

Br

NaOH (loãng)

t

OH

(C) + NaBr

Vì nguyên tử Br liên kết với nhân benzen rất bền nên không phản ứng với dung dịch NaOH loãng, nhiệt độ thấp

0

Br Br

CH3 - C - CH3

CH3- C - CH3

+

OH

CH3COOH

(D)

O

CH3 - C O

( Phản ứng este hóa với rợu bậc III xẩy ra rất chậm và khó khăn hơn nhiều so với rợu bậc I, II )

0

+

Br

OH

+ 2NaBr (dư) đ

, p cao 3

(E)

+ H O2

ONa

CH3- C - CH3

OH

+ CO2 + H2O

OH

CH3- C - CH3 OH

+ NaHCO 3

(G)

Trang 5

Nơi nào cú quyết tõm và lũng kiờn trỡ, nơi đú sẽ chiến thắng!

0

OH OH

CH3 - C - CH3

CH3- C - CH3

+

OH

CH3COOH

O

CH3 - C

O

(H)

Nhóm OH gắn với nhân thơm không tham gia phản ứng este hoá với axit cacboxylic

Bài tập số 4:

CH2

CH2 CH2 + Br2(hơi) CH2 - CH2 - CH2

CH2 - CH2 - CH2

+ 2NaOH CH2 - CH2 - CH2

+ 2NaBr

(C)

0

t

2

OH

OH

CHO CHO

(D)

Mn 2

CHO

CHO

2

COOH COOH

+

Viết phơng trình phản ứng khi :

D + Cu(OH)2/NaOH

CHO

CHO

COONa COONa

D + dd AgNO3/NH3

CHO

CHO

CH2 +

COONH4

COONH4

CH2 +

4 AgNO3 + NH 6 3 + H 2 2O 4Ag + NH4 4 NO3

E + hh n- propylic và iso-propylic

0

COOH

COOH

+ C3H7OH

COOC3H7

COOC3H7

+ H O

H2SO4đ

2

este tạo thành có 3 đồng phân :

CH2 COO - CH

COO - CH

CH2

COO - CH2 - CH2 - CH3

COO - CH2 - CH2- CH3

CH3

CH3

CH3

CH3

CH2 COO - CH

COO - CH2 - CH2 - CH3

CH3

CH3 và

;

E + Na2CO3 CO2

Trang 6

COOH

COOH

+ Na2CO3 CH2

COONa COONa

+ CO2 + H2O

Bài tập số 5

HCHO

3 CH2CH2OH CH

1, 2,

Zn

0

t

HBr

a.

CH3CH2OH

- H2O CH2 = CH2 Br2 CH2BrCH2Br KOH/Rượu0

HCl

3 CHCl2 (B)

O O

=

CH2OHCH2OH

CH3Cl

AlCl3

Cl2

1,

2,

CH2 - CH2

O

H2O/H+ CH2CH2CH2OH 2,1,Mg/eteHBr CH2CH2CH2MgBr

1,

2,CH3 COCH+ 3 CH2CH2CH2- C -CH3

H3O

CH3 OH

H2SO4

(D)

Bài tập số 6

CH3CH2OH + HCl H2 SO4,t0 CH3CH2Cl + H2O

CH3CH2Cl +

AlCl3

CH2CH3 + HCl

C - CH3 + HCl

AlCl3

CH2CH3

CH3 - C

Cl

O

(A) O

CH3CH2

O

CH3CH2

Zn/Hg; HCl Phương pháp Clemmenxen

AlCl3

CH2CH3

CH3 - C

Cl

O

COCH3

(B)

Bài tập số 7

Trang 7

Nơi nào có quyết tâm và lòng kiên trì, nơi đó sẽ chiến thắng!

2CH4 lµm l¹nh nhanh1500 C0 HC = CH + H3 2

a,

CH4 + Br2 as CH3Br + HBr

3 C2H2 600 C0

+ HONO2 H2 SO4 ® NO2 + H2O

NH2 + FeCl2 + H2O

NH2 + HONO + HCl 0-5 C

0

N+

N Cl + H- 2 2O

NH2 + CH3Br NH-CH3 + HBr

N=N

b

CH = CH + H2 Pd/PdCO3 CH2 = CH2

CH2 = CH2 H3 PO4

0 C

CH3CH2OH

300

CH3CH2OH MgO,ZnO

0 C 450

-50

CH2 = CH - CH = CH2 + H2 2O + H2

-500 2

CH CH

CH2

CH2

CH2 CH

CH

CH2

+

c.

0

3 CH2 = CH2 + KMnO4 + H2O CH2 - CH2 + MnO2 + KOH

C = O CH2 - CH2

+

O O

Trang 8

Bài tập số 8

a Anilin :

Br

14

COOMgBr

14

COOH

14

Mg

ete khan

H3O

H2SO4® HNO3 +

CO2 COOH

NO2

14

COONa

NO2

14

NH2

14

NO2

14

Na2CO3 NaOH®

CaO/t 0

Fe/HCl

b Iodbenzen :

NH2

14

I

0-5 C 0

N+ N

14

Cl-14

KI NaNO2+HCl

+ N2 + KCl

c axitbenzoic :

14

14

14

H+

Ngày đăng: 17/10/2013, 06:11

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w