1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

on tap Huu Co (chuan)

8 316 12
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 142 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3/ Để phản ứng este hóa có hiệu suất cao hơn tạo ra nhiều este hơn ta có thể dùng những biện pháp nào trong số các biện pháp sau: 1.. 4/ Những biện pháp nào được coi là tốt nhất trong c

Trang 1

ÔN TẬP HỌC HƯU CƠ NĂM 2009-2010

1/ Cho các yếu tố sau đây về phản ứng este hóa:

Yếu tố nào đúng với phản ứng este hóa:

2/ Để phản ứng este hóa nhanh đạt tới trạng thái cân bằng, ta có thể dùng những biện pháp nào sau đây:

3 Tăng nồng độ axit (hay ancol) 4 Chưng cất dần este ra khỏi môi trường phản ứng

3/ Để phản ứng este hóa có hiệu suất cao hơn (tạo ra nhiều este hơn) ta có thể dùng những biện pháp nào trong số các biện pháp sau:

1 Tăng nhiệt độ 2 Dùng H+ xúc tác

3 Tăng nồng độ axit (hay ancol) 4 Chưng cất dần este ra khỏi môi trường phản ứng

4/ Những biện pháp nào được coi là tốt nhất trong các biện pháp sau để phản ứng thủy phân este có hiệu suất cao

và nhanh hơn (cả hai điều kiện):

5/ Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào sau đây thuận nghịch?

a Axit axetic tác dụng với axetilen

b Thuỷ phân etyl axetat trong môi trường bazơ

c Thuỷ phân phenyl axetat trong môi trường axit

d Đun hỗn hợp gồm axit axetic và ancol etylic

6/ Phát biểu nào sau đây không đúng?

a Chất béo thực vật hầu hết ở trạng thái lỏng do trong phân tử chứa chủ yếu gốc axit béo no

b Trong phân tử chất béo gốc ancol phải là gốc của glixerol gốc axit có thể khác nhau

c Khi đun nóng chất béo lỏng với hiđro có bột Ni xúc tác người ta thu được chất béo rắn

d Chất béo là este của glixerin với các axit béo

7/ Phát biểu nào sau đây không đúng:

b Este của glixerin và của axit béo là chất béo

8/ Để chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn, ta thường cho chất béo lỏng tác dụng với:

9/ Khi xà phòng hoá triolein bằng dd NaOH thu được sản phẩm là:

a Natri sterat và etylen glicol b Natri sterat và glixerol

cNatri oleat và etylen glicol d Natri oleat và glixerol

10/ Este C4H8O2 có gốc rượu là metyl thì axit tạo nên este đó là:

11/ Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam một este có công thức phân tử là C4H8O2 bằng dung dịch NaOH đun nóng Sau phản ứng thu được 8,2 gam muối Công thức cấu tạo của este là:

12/ Khi thủy phân vinylaxetat bằng dd NaOH vừa đủ, sản phẩm thu được sau phản ứng gồm:

a Natri axetat và anđehit acrylic b Natri axetat và anđehit axetic

c Natri axetat và rượu etylic d Natri acrylic và rược vinylnic

13/ Chất X có CTPT C4H8O2 tác dụng với dd NaOH sinh ra chất Y có CTPT C2H3O2Na Chất X là:

Trang 2

14/ Cho cùng một khối lượng mỗi chất: CH3OH, CH3COOH, C2H4(OH)2, C3H5(OH)3 tác dụng hoàn toàn với Na

dư Thể tích khí H2 (đktc) lớn nhất sinh ra từ phản ứn của Na với:

metylic là:

16/ Số đồng phân cấu tạo este ứng với CTPT C4H8O2 là:

17/ Đốt cháy hoàn toàn 6 gam metylfomiat rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào dd nước vôi trong dư Khối lượng bình đựng nước vôi trong thay đổi:

lượng muối (dùng để sản xuất xà phòng) và glixerol lần lượt là:

a 61,5g và 18,5g b 85g và 15g c 91,8g và 9,2g d Không tính được

19/ Chất nào sau đây không có khả năng giặt rửa?

20/ Để trung hoà lượng axit béo tự do có trong 14 gam chất béo cần 15ml dd KOH 0,1M Chỉ số axit của chất béo là:

21/ Đun nóng 21,8 gam chất hữu cơ A với 0,3 mol NaOH (vừa đủ) thu được 24,6 gam muối của axit hữu cơ đơn chức và 0,1 mol ancol B Công thức cấu tạo của A là:

22/ Thuỷ phân phenyl axetat trong dd NaOH thu được:

c Natri axetat và phenol d Axit axetic và natri phenolat

23/ Thể tích H2 (đktc) cần để hiđro hóa 1 tấn triolein nhờ xúc tác Ni là:

24/ Cho 3,0 gam một axit no đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 4,1 gam muối khan Công thức phân tử của X là:

muối Tính m

26/ Trung hoà một lượng axit hữu cơ đơn chức cần vừa đủ 100ml dd NaOH 1M thu được 8,2 gam muối Công thức của axit là:

27/ Đốt cháy hoàn toàn một lượng este no đơn chức thì thể tích khí CO2 sinh ra luôn bằng thể tích khí O2 cần cho phản ứng ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất Tên gọi của este đem đốt cháy là:

28/ Chọn khái niệm đúng nhất về gluxit:

a Là hợp chất hữu cơ có dạng Cm(H2O)n

hiđroxyl

29/ Trong phân tử của gluxit luôn có

được là:

Trang 3

31/ Cacbohiđrat ở dạng polime là:

32/ Hai chất đồng phân của nhau là

c saccarozơ và glucozơ d fructozơ và saccarozơ

33/ Trong phân tử xenlulozơ mỗi gốc glucozơ (C6H10O5) có bao nhiêu nhóm hiđroxyl?

34/ Dung dịch saccarozơ tinh khiết không có tính khử, nhưng khi đun nóng với dung dịch H2SO4 loãng lại có thể cho phản ứng tráng gương Đó là do:

35/ Tính chất đặc trưng của saccarozơ là:

(1) Chất rắn, kết tinh màu trắng; (2) polisaccarit;

(3) Khi thủy phân tạo thành glucozơ và fructzơ; (4) tham gia phản ứng tráng gương

Những tính chất trên tính chất nào là đúng:

36/ Cho các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, mantozơ, fructozơ Số các chất tham gia phản ứng tráng bạc là:

37/ Phát biểu nào sau đây không đúng:

c Fructozơ còn tồn tại ở dạng β-, vòng 5 cạnh ở trạng thái tinh thể

38/ Amilozơ được tạo thành từ các gốc:

39/ Xenlulozơ được tạo thành từ các gốc:

40/ Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 85% Hấp tụ toàn bộ khí CO2 sinh ra vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 30 gam kết tủa Giá trị của m là:

trong dư thu được 750 gam kết tủa Biết hiệu suất mỗi quá trình lên men là 80% Khối lương m đã dùng vào khoảng:

42/ Cho các chất: phenol, o-crezol, ancol benzylic, glixerol Số chất phản ứng được với dd NaOH là:

43/ Cho các chất sau: HCOOH, C2H5OH, C3H5(OH)3, CH3COOCH3, C6H5OH, (C15H31COO)3C3H5, C6H5NH2 Có bao nhiêu chất phản ứng được với dd NaOH?

45/ Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là

a glucozơ, glixerin, mantozơ, kali axetat b glucozơ, glixerin, mantozơ, ancol etylic

c glucozơ, glixerin, mantozơ, axit axetic d glucozơ, glixerin, andehit fomic, kali axetat

46/ Cho các chất sau: glixerol, ancol etylic, đimetyl ete, anđehit axetic, saccarozơ Số lượng chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là:

Trang 4

47/ Cho các chất sau: glixerol, ancol etylic, đimetyl ete, anđehit axetic, saccarozơ, mantozơ Số lượng chất có phản ứng tráng gương là:

48/ Chất không phản ứng với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là

49/ Chất thơm không phản ứng với dung dịch NaOH là

50/ Cho glixerol lần lượt tác dụng với các chất sau: CuO/t0 , Na, HNO3/H2SO4 đặc,Cu(OH)2 , CH3COOH/H2SO4

đặc có bao nhiêu phản ứng hóa học xảy ra:

51/ Cho các chất: (1) ancol etylic, (2) phenol, (3) anđehit axetic, (4) axit axetic, (5) axit amino axetic Các chất phản ứng với dd NaOH là Chọn đáp án đúng:

52/ Cho các chất sau: (1) CH3COONH4 , (2) H2N-CH2-COOH, (3) CH3COONa , (4) H2O Chất nào là chất lưỡng tính?

53/ Chất hữu cơ nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng tráng gương:

54/ Hợp chất C4H6O3 có thể tác dụng với natri giải phóng H2 , tác dụng với NaOH và có phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo hợp lý có thể của chất đó là:

55/ Chất nào sau đây tác được với cả Na, với dd HNO3 (H2SO4 đặc đun nóng) và với Cu(OH)2/OH- ?

56/ Một este có công thức phân tử C3H6O2, có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3 trong NH3 Công thức cấu tạo của este đó là:

57/ Có thể nhận ra dung dịch anilin bằng cách nào sau đây:

a Ngửi mùi b Thêm vài giọt nước brom

c Thêm vài giọt axit axetic d Thêm vài giọt xođa

58/ Có thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt được các chất trong nhóm

59/ Để phân biệt dung dịch các chất riêng biệt: hồ tinh bột, saccarozơ, glucozơ, người ta có thể dùng một hóa chất nào trong số các hóa chất sau:

60/ Thuốc thử nào trong các thuốc thử dưới đây có thể nhận biết được tất cả các chất trong các lọ chứa: glixerol, propan-1-ol, glucozơ, fomanđehit là:

a dung dịch Br2 b AgNO3 trong dd NH3 c Cu(OH)2 trong dd kiềm d Na

61/ Có các lọ mất nhãn đựng riêng biệt các chất sau: axit axetic, axit acrylic, anđehit axetic, metyl metacrylat, etyl axetat Dùng nhóm chất nào sau đây để có thể dán nhãn đúng cho các lọ trên:

a Cu(OH)2, nước brom b Quì tím, dd AgNO3/NH3, nước brom

c dd Ag2O/NH3, CaCO3, nước brom d Dùng 1 trong 3 nhóm đều được

62/ Để tách riêng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dùng các hóa chất (dụng cụ, điều kiện thí nghiệm đầy đủ) là:

63/ Dãy gồm các chất đều có thể điều chế trực tiếp được axit axetic là:

Trang 5

64/ Trong dóy biến húa : C2H5Cl +→X

C2H5OH →+Y

C2H5ONa Chất X và Y là:

65/ Để điều chế anilin từ metan, người ta phải thực hiện theo sơ đồ sau:

Mêtan lạnh nhanhto A to, xt B + HNO3 D Fe+HCl E + NaOH anilin

Dóy chất nào sau đõy phự hợp với sơ đồ trờn:

a C2H2, C6H6, C6H5-NO2, C6H5-NH3Cl b C2H2, C6H6, C6H5-NO2, C6H5-NH2

66/ Cho sơ đồ sau: Ancol etylic →A→etyl axetat→B→metan→ C → ancol metylic

A,B,C cú thứ tự tương ứng theo cỏc dóy sau, dóy nào phự hợp:

67/ Cho chuỗi biến húa sau:

A+ Cl2/askt B+NaOH C +CuO,t D (không có khả năng tráng gương)

o

Biết A là một hiđrocacbon thuộc dóy đồng đẳng của benzen cú cụng thức C8H10 Cấu tạo của A là:

a

CH3

CH3

b

CH2 CH3

CH3

d

CH3

CH3

68/ Cho sơ đồ chuyển húa sau: Tinh bột → X→ Y → axit axetic X, Y lần lượt là

c ancol etylic, anđehit axetic d glucozơ, etyl axetat

69/ Từ C2H2 để điều chế ancol etylic cần thực hiện ớt nhất số phản ứng là:

70/ Cho cỏc chất hữu cơ sau:

Những chất nào khi tỏc dụng với H2 dư (Ni, to) cho ra cựng một sản phẩm

a 1 b 1,2 c 1,2, d 4Tất cả cỏc chất trờn

71/ Tổng số đồng phõn ứng với cụng thức phõn tử C3H8O là:

tỏc dụng với NaOH:

73/ Sắp xếp cỏc chất sau theo thứ tự giảm dần nhiệt độ sụi:

CH3COOH (1); HCOOCH3 (2); CH3CH2COOH (3); CH3COOCH3 (4); CH3CH2CH2OH (5)

a 3>5>1>2>4 b 3>1>4>5>2 c 3>1>5>4>2 d 1>3>4>5>2

74/ Cú cỏc chất : X là C2H5OH: Y là C2H6 :Z là CH3CHO : T là C2H4 nhiệt độ sụi của cỏc chất được sắp xếp theo trật tự sau:

75/ Cho 4 axit sau: CH3COOH (1); H2CO3 (2); C6H5OH (3) ; H2SO4 (4) Độ mạnh của cỏc axit được xếp theo thứ

tự tăng dần như sau:

76/ Sắp xếp lực bazơ theo chiều tăng dần của cỏc chất:

NH3 (1); CH3-NH2 (2); C6H5-NH2 (3); (CH3)2NH (4)

Trang 6

77/ Các chất NH3, CH3-NH2 và C6H5-NH2 đều thể hiện tính bazơ Tính bazơ của chúng được sắp xếp theo thứ tự tăng dần như sau:

a NH3, CH3-NH2, C6H5-NH2 b CH3-NH2, C6H5-NH2, NH3

c C6H5-NH2, NH3, CH3-NH2 d CH3-NH2, NH3, C6H5-NH2

78/ Hợp chất nào sau đây có lực bazơ mạnh nhất:

79/ Một trong những điểm khác nhau giữa protein với gluxit và chất béo là:

80/ Để chứng minh tính lưỡng tính của aminoaxit ta có thể dùng phản ứng của chất này với:

81/ Cho 7,8 gam benzen phản ứng với HNO3 (đặc) có mặt H2SO4 đặc, sản phẩm thu được đem khử thành anilin Nếu hiệu suất chung của quá trình là 80% thì khối lượng anilin thu được là:

82/ Cho sơ đồ phản ứng : X → C6H6 → Y → anilin X và Y tương ứng là

a C6H12(xiclohexan), toluen b C2H2, C6H5 NO2.

c CH4 và C6H5NO2 d C2H2 , C6H5 CH3.

83/ Tiến hành với 2 chất phenol và anilin Cho biết hiện tượng nào sau đây sai:

84/ Chất không có khả năng làm xanh quỳ tím là:

85/ Cho các chất: CH3NH2, NH3, C6H5NH2 (anilin), NaOH Chất có lực bazơ nhỏ nhất là:

86/ Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu hồng là:

87/ Chất tác dụng với Cu(OH)2/OH- cho sản phẩm màu tím là:

88/ Muối natri của amoniaxit nào được ứng dụng để sản xuất bột ngọt Chọn đáp án đúng:

89/ Tổng số đồng phân amin của chất có công thức phân tử C3H9N

90/ Số aminoaxit đồng phân cấu tạo của nhau ứng với CTPT C4H9NO2 là:

91/ Số lượng các amin bậc hai đồng phân cấu tạo của nhau ứng với CTPT C4H9N là:

92/ Cho 9 gam một amin đơn chức mạch hở A tác dụng vừa đủ với dd HCl thu được 16,3 gam muối A là: a

93/ Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam một amin no, đơn chức cần dùng 10,08 lít khí oxi (đktc) Công thức của amin là:

a C3H7NH2 b C4H9NH2 c CH3NH2 d C2H5NH2

94/ Khi đốt cháy 4,5 gam một amin đơn chức giải phóng ra 1,12 lit N2 (đktc) CTPT của amin đó :

a CH5N b C2H7N c C3H9N d C3H7N

Trang 7

phản ứng vừa đủ với HCl tạo dư 1,255 g muối CTCT của X là:

c H2NCH2COOH d C3H7-CH(NH2)-COOH

96/ Polime bị thuỷ phân cho α-aminoaxit là:

97/ Tơ lapsan thuộc loại tơ:

98/ Có các loại tơ sau: Tơ nilon-6,6 ; tơ tằm ; tơ axetat ; tơ visco Tơ tổng hợp là:

99/ Trong số các polime sau, polime nào thuộc dạng mạch phân nhánh:

a poli metyl metacrylat b amilozơ

c cao su lưu hóa, nhựa bakelit d amilopectin, glicozen

100/ Những vật liệu nào sau đây dùng để làm chất dẻo: (1) polietilen ; (2) đất sét ướt ; (3) polimetyl metacrylat ; (4) nhựa phenolfomanđehit ; (5) polistỉen ; (6) poli isopren

101/ Những chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng gương ?

(1) NH2- (CH2)5-COOH; (2) HOOC- (CH2)4-COOH; (3) NH2- (CH2)6-NH2 ;

(4) CH2=CH-COOH; (5) OH- (CH2)2-OH

a (1),(2),(3),(5) b (1) c (1),(2),(3 d (1),(2),(3),(4),(5)

102/ Nhựa novolac được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch

103/ Nhựa rezol được điều chế bằng cách đun nóng phenol với dung dịch

104/ Cho các polime sau: (-CH2-CH2-)n; (-CH2-CH=CH-CH2-)n; (-NH-CH2-CO-)n

Công thức của monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là:

c CH2=CH2 , CH3-CH=C=CH2 , NH2-CH2-COOH

d CH2=CH2 , CH3-CH=CH-CH3 , NH2-CH2-CH2-COOH

105/ Cho các monome sau:

(1) HOOC-(CH4)2-COOH (2) H2N-(CH2)6-NH2 (3) H2N-(CH2)5-COOH

(4)

CH2 CH2 CH2

CH2 CH2 NH

CO

Chất nào được dùng để điều chế tơ nilon-6?

106/ Trong số các polime sau đây:

Loại tơ nào có nguồn gốc từ xenlulozơ

107/ Polietilen chiếm khoảng 75% khối lượng chất dẻo PE Hỏi từ 2,4kg etilen điều chế được khoảng bao nhiêu

kg PE?

108/ Phát biểu nào sau đây sai:

Trang 8

c Tơ nilon, len, tơ tằm đều rất bền vững với nhiệt

109/ Đem trùng hợp các chất: buta-1,3-đien ; propen ; isopren ; clopren Sản phẩm trùng hợp không được dùng làm cao su là của:

chất nào có phản ứng trùng hợp để tạo ra polime:

¤

Đáp án của đề thi: ÔN TẬP HKI 08-09

Ngày đăng: 10/07/2014, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w