1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập Hữu cơ

2 304 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Hữu Cơ
Tác giả Triệu Văn Tiờn
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Tài liệu ôn thi
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Chất không phản ứng với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là A.. Câu 5: Dãy gồm các chất đều có thể điều chế trực tiếp được axit axetic là A.. Câu 6: Có thể dùng CuO

Trang 1

Tµi liÖu «n THI TN - TSCN Triệu Văn Tiên

§Ò h÷u c¬ Sè 01 Câu 1: Cho 6 gam ancol no đơn chức phản ứng với Na dư được 8,2 gam muối và thoát ra 1,12 lít khí hiđro (đo ở

đktc) Công thức của ancol đó là:

A C2H5OH B C3H7OH C C3H5OH D C4H7OH

Câu 2: Chất không phản ứng với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là

A CH3COOH B HCHO C C6H12O6 (glucozơ) D HCOOH

Câu 3: Chất không phản ứng với Na là

A CH3CHO B CH3COOH C HCOOH D C2H5OH

Câu 4: Số đồng phân ứng với công thức phân tử C3H8O là

A 3 B 4 C 2 D 1

Câu 5: Dãy gồm các chất đều có thể điều chế trực tiếp được axit axetic là

A C2H5OH, HCHO, CH3COOCH3 B C2H2, CH3CHO, HCOOCH3

C C2H5OH, CH3CHO, HCOOCH3 D C2H5OH, CH3CHO, CH3COOCH3

Câu 6: Có thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt được các chất trong nhóm

A C3H7OH, CH3CHO B C3H5(OH)3, C12H22O11 C CH3COOH, C2H3COOH D C3H5(OH)3, C2H4(OH)2

Câu 7: Cho 0,1 mol rượu X phản ứng hết với Na dư thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Số nhóm

chức -OH của rượu X là

A 3 B 1 C 4 D 2

Câu 8: Để tách riêng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dùng các hoá chất (dụng

cụ,điều kiện thí nghiệm đầy đủ) là

A dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khí CO B dung dịch Br2, dung dịch HCl, khí CO2

C dung dịch Br2, dung dịch NaOH, khí CO2 D dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khí CO2

Câu 9: Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với

A dung dịch KOH và CuO B dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4

C dung dịch KOH và dung dịch HCl D dung dịch NaOH và dung dịch NH3

Câu 10: Anđehit có thể tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với H2 (Ni, to) chứng tỏ anđehit

A thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá B chỉ thể hiện tính khử

C không thể hiện tính khử và tính oxi hoá D chỉ thể hiện tính oxi hoá

Câu 11: Cho m gam một axit no đơn chức X tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch NaOH.1M Cô cạn dung dịch

sau phản ứng, thu được 4,1 gam muối khan Công thức phân tử của X là

A C2H5COOH B CH3COOH C C3H7COOH D HCOOH

Câu 12: Chất phản ứng được với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra Ag là:

A CH3 - CH(NH2) - CH3 B CH3 - CH2 - OH C CH3 - CH2 - COOH D CH3 - CH2-CHO

Câu 13: Trong số các loại tơ sau:

(1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n (2) [-NH-(CH2)5-CO-]n (3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n

Tơ nilon-6,6 là

A (3) B (1) C (1), (2), (3) D (2)

Câu 14: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là

A glucozơ, glixerin, andehit fomic, natri axetat B glucozơ, glixerin, mantozơ, natri axetat

C glucozơ, glixerin, mantozơ, axit axetic D glucozơ, glixerin, mantozơ, rượu (ancol) etylic

Câu 15: Một trong những điểm khác nhau giữa protit với gluxit và lipit là

A phân tử protit luôn có chứa nguyên tử nitơ B protit luôn có khối lượng phân tử lớn hơn

C phân tử protit luôn có chứa nhóm chức -OH D protit luôn là chất hữu cơ no

Câu 16: Chất không phản ứng với dung dịch NaOH là

A C6H5NH3Cl B C6H5OH C C6H5CH2OH D p-CH3C6H4OH

Câu 17: Hai chất đồng phân của nhau là

A fructozơ và mantozơ B fructozơ và glucozơ C glucozơ và mantozơ D saccarozơ và glucozơ

Câu 18: Cho 18 gam 1 rượu no đơn chức X tác dụng hết với Na dư thu được 3,36 lít H2 (đktc) CT của X là

A CH3OH B C2H5OH C C4H9OH D C3H7OH

Câu 19: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với Ag2O/NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là

A 21,6 gam B 32,4 gam C 10,8 gam D 16,2 gam

Khi cÇn h·y liªn hÖ: theo sè 01682961781 hoÆc Email: trieuthaonguyen@yahoo.com.vn

Trang 2

Tµi liÖu «n THI TN - TSCN Triệu Văn Tiên

Câu 20: Cho sơ đồ phản ứng: X → C6H6 → Y → anilin X và Y tương ứng là

A C2H2, C6H5-CH3 B C2H2, C6H5-NO2 C C6H12(xiclohexan), C6H5-CH3 D CH4, C6H5-NO2

Câu 21: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

A isopren B propen C stiren D toluen

Câu 22: Cho các chất sau: (1) HO-CH2-CH2-OH; (2) CH3 - CH2 - CH2OH; (3) CH3 - CH2 - O - CH3;

(4) HO-CH2-CH(OH)-CH2-OH Các chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là

A 1; 4 B 2; 3 C 3; 4 D 1; 2

Câu 23: Các rượu (ancol) no đơn chức tác dụng được với CuO nung nóng tạo anđehit là

A rượu bậc 3 B rượu bậc 1 và rượu bậc 2 C rượu bậc 1 D rượu bậc 2

Câu 24: Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch axit acrylic, rượu etylic, axit axetic là

A quỳ tím, dd Br2 B quỳ tím, dd NaOH C quỳ tím, dd Na2CO3 D quỳ tím, Cu(OH)2

Câu 25: Cho các polime sau: (-CH2- CH2-)n ; (- CH2- CH=CH- CH2-)n ; (- NH-CH2-CO-)n

Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là

A CH2=CH2, CH3-CH=C=CH2, NH2-CH2COOH B CH2=CH2, CH2=CH- CH= CH2, NH2- CH2- COOH

C CH2=CH2, CH3CH=CHCH3, NH2CH2CH2-COOH D CH2=CHCl, CH3CH=CHCH3, CH3CH(NH2)- COOH

Câu 26: Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là

A Na, HBr, CuO B NaOH, Na, HBr C CuO, KOH, HBr D Na, Fe, HBr

Câu 27: Chất vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH là

A HCOO-CH2 - CH2 - CH3 B CH3-COO- CH2 - CH3 C CH3 - CH2 - COO-CH3 D CH3 CH2 CH2 - COOH

Câu 28: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là

A ancol etylic, anđehit axetic B glucozơ, ancol etylic C glucozơ, etyl axetat D glucozơ, anđehit axetic

Câu 29: Nhựa phenolfomandehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch

A CH3COOH trong axit B CH3CHO trong axit C HCHO trong axit D HCOOH trong axit

Câu 30: Cho 0,87 gam một anđehit no đơn chức phản ứng hoàn toàn với Ag2O trong dung dịch NH3

thu được 3,24 gam bạc kim loại Công thức cấu tạo của anđehit là

A HCHO B CH3CHO C C3H7CHO D C2H5CHO

Câu 31: Anken khi tác dụng với nước (xúc tác axit) cho rượu duy nhất là

A CH2 = CH - CH2 - CH3 B CH2 = C(CH3)2 C CH3 - CH = CH - CH3 D CH2 = CH - CH3

Câu 32: Cho 18,4 gam hỗn hợp gồm phenol và axit axetic tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch

NaOH 2,5M Số gam phenol trong hỗn hợp là

A 14,1 B 9,0 C 9,4 D 6,0

Câu 33: Cho 500 gam benzen phản ứng với HNO3 (đặc) có mặt H2SO4 đặc, sản phẩm thu được đem

khử thành anilin Nếu hiệu suất chung của quá trình là 78% thì khối lượng anilin thu được là

A 456 gam B 465 gam C 546 gam D 564 gam

Câu 34: Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và rượu no đơn chức phản ứng vừa hết

với 100 ml dung dịch NaOH 1M Tên gọi của este đó là

A metyl axetat B metyl fomiat C propyl fomiat D etyl axetat

Câu 35: Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là

A Natri hiđroxit B Amoniac C Anilin D Natri axetat

Câu 36: Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn toàn khí CO2

sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là

A 14,4 B 11,25 C 22,5 D 45

Câu 37: Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

A CH3OH B CH3CHO C C2H5OH D CH3COOH

Câu 38: Dãy đồng đẳng của rượu etylic có công thức chung là

A CnH2n - 1OH (n ≥3) B CnH2n +2 - x(OH)x (n ≥ x, x>1) C CnH2n - 7OH (n ≥6) D CnH2n + 1OH (n ≥ 1)

Câu 39: Để trung hòa 4,44 g một axit cacboxylic (thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic) cần 60 ml

dung dịch NaOH 1M Công thức của axit đó là

A CH3COOH B HCOOH C C2H5COOH D C3H7COOH

Câu 40: Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có:

A nhóm chức axit B nhóm chức rượu C nhóm chức xeton D nhóm chức anđehit

Khi cÇn h·y liªn hÖ: theo sè 01682961781 hoÆc Email: trieuthaonguyen@yahoo.com.vn

Ngày đăng: 20/08/2013, 05:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w