1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề ôn ĐH 11 có đáp án

3 306 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn ĐH 11 có đáp án
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 195 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho.. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y=mx+1 cắt đồ thị của hàm số đã cho tại hai điểm phân biệt.

Trang 1

ĐỀ 11

( Thời gian làm bài 150 phút )

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 7 điểm )

Câu I ( 3,0 điểm ) Cho hàm số 2 1

1

x y x

+

=

− .

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho.

2 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y=mx+1 cắt đồ thị của hàm số đã cho tại hai điểm phân

biệt

Câu II ( 3,0 điểm )1) Giải bất phương trình : 1

2

5

x

x + <

2)Tính tích phân :1)

3

2 0

x

1 x

=

+

3)Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số: y = − + x2 2 ; x y = − x

Câu III (1.0 điểm) Cho số phức: ( ) (2 )2

1 2

z = − i + i Tính giá trị biểu thức A z z = .

II PHẦN RIÊNG ( 3 điểm ) Thí sinh học chương trình nào thì làm chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó

1 Theo chương trình chuẩn :

Câu IV.a ( 2,0 điểm ) : Cho chóp S.ABCD có đáy hình vuông cạnh a, SA ⊥ ( ABCD ), SB a = 3

Tính thể tích chóp S.ABCD theo a.

CâuV(1.0 điểm).

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A(2;0;0), B(0;3;0), C(0;0;4), D(1;-2;4)

1 Viết phương trình mặt phẳng (ABC)

2 Chứng minh rằng ABCD là hình tứ diện Tính thể tích tứ diện ABCD

Theo chương trình nâng cao :

Câu IV.b ( 2,0 điểm ) : 1 Cho hai mặt phẳng (P): 2x – y – 2z + 3 = 0 và (Q): 2x – 6y + 3z – 4 = 0 Viết phương trình mặt

cầu (S) có tâm nằm trên đường thẳng : 3

x y + z

∆ = − = đồng thời tiếp xúc với cả hai mặt phẳng (P) và (Q)

Hết

HƯỚNG DẪN đề 11

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 7 điểm )

Câu I ( 3,0 điểm )

Tập xác định : D = ¡ \ 1 { }

Sự biến thiên :

• Chiều biến thiên :

( )2

3

y ' 0, x D.

x 1

Suy ra, hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng ( −∞ ∪ +∞ ;1 ) ( 1; )

• Hàm số không có cực trị

• Giới hạn : lim→−∞ = 2; lim→+∞ = 2

lim ; lim

Suy ra, đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng là đường thẳng: x = 1,và tiệm cận ngang là đường thẳng: y = 2

• Bảng biến thiên :

x −∞ 1 +∞

y' _

y 2

−∞

+∞

2

Trang 2

- Đồ thị cắt trục tung tại điểm (0;-1) và cắt trục hoành tại điểm 1

;0 2

 − 

 .

- Đồ thị nhận điểm I (1;2) làm tâm đối xứng.

2 (1,0 điểm)

Đường thẳng y=mx+1 cắt đồ thị tại hai điểm phân biệt ⇔Phương trình (ẩn x) 2 1

1 1

x

mx

x + = +

− có hai nghiệm phân biệt

⇔Phương trình (ẩn x)mx2− (m 1)x 2 0 + − = có hai nghiệm phân biệt, khác 1

⇔ ∆ =  + + > ⇔ 

+ + >



2

2 2

m 0

m 0 (m 1) 8m 0

m 10m 1 0 m.1 (m 1).1 2 0

 < − −

⇔ − + < <

 >



m 5 21

5 21 m 0

m 0

Câu II ( 3,0 điểm )

Bất phương trình đã cho tương đương với bất phương trình : + >

+

2x 1 1

x 5

 − >

 + >  < −

⇔ + > ⇔   − < ⇔  >

 + <



x 4 0

x 5 0 x 5

x 4 0

x 5 x 4 0 x 4

x 5 0

2 (1,0 điểm)

Tính các tích phân sau

3

2 0

x

1 x

=

+

ò

Đặt u = + 1 x2 Þ du = 2xdx

Đổi cận:

u 4

x 3

u 1

x 0

=

= Þ

=

=

Do đó:

4

1

4 1

1

2 u

Trang 3

Vậy I = 1

3 (1,0 điểm)

Ta có : − + x2 2 x = − ⇔ = x x 0; x = 3

Diện tích là :

S = − + ∫ x x dx = − + ∫ x x dx 3 3 2 3 9

0

x x

= −  + ÷ =

Câu III ( 1,0 điểm ) :Ta có : SABCD = 2a ; SA ⊥ ( ABCD ),

Suy ra, h SA = = 3a2− a2 = a 2

Vậy, thể tích chóp S.ABCD là : VS.ABCD = 1 SABCD.SA = 1 a a 22 = a 23

II PHẦN RIÊNG ( 3 điểm )

1 Theo chương trình chuẩn :

Câu IV.a ( 2,0 điểm ) :

Áp dụng PT của mặt phẳng theo đoạn chắn ta có PT mp (ABC) là : 1

2 3 4

x + + = y z ⇔ 6 x + 4 y + − = 3 z 12 0

2 (1,0 điểm)

• Thay toạ độ điểm D vào pt mặt phẳng (ABC)

• Suy ra D ∉ ( ABC )do đó ABCD là hình tứ diện

• Ta có : uuur AB = − ( 2;3;0), uuur AC = − ( 2;0; 4), uuur AD = − − ( 1; 2; 4)

uuur uuur uuur

1 , . 1 2 1 ( )

Câu IV (1,0 điểm ) :

Tacó:

2

i i i

= − + = − + + + = − +

= − − = −

2 Theo chương trình nâng cao :

,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,

Ngày đăng: 21/08/2013, 12:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3)Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số: y= −+ x2 2; xy =− x. - Đề ôn ĐH 11 có đáp án
3 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số: y= −+ x2 2; xy =− x (Trang 1)
• Suy ra D∉ (ABC) do đó ABCD là hình tứ diện. - Đề ôn ĐH 11 có đáp án
uy ra D∉ (ABC) do đó ABCD là hình tứ diện (Trang 3)
Tacó: −+ x2 2x xx 0; x= 3 - Đề ôn ĐH 11 có đáp án
ac ó: −+ x2 2x xx 0; x= 3 (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w