Bài mới: Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh * Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài.. Bài mới: Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh * Hoạt động 1: Giới thiệu bà
Trang 1Tuần 10 Thứ hai ngày 1 tháng 11 năm 2010.
Tập đọc SÁNG KIẾN CỦA Bẫ HÀ.
I Mục tiêu:
- Ngắt, nghỉ hơi hợp lí sau các dấu câu, giữa các cụm từ rõ ý ; bớc đầu biết đọc phân biệt lời kể và lời nhân vật
- Hiểu ND: Sáng kiến của bé Hà tổ chức ngày lễ của ông bà thể hiện tấm lòng kính yêu, sự quan tâm tới ông bà (trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)
II Đồ dựng học tập:
- Giỏo viờn: Tranh minh họa bài trong sỏch giỏo khoa
- Học sinh: Sỏch giỏo khoa
III Cỏc hoạt động dạy, học :
1 Kiểm tra bài cũ:
- Giỏo viờn nhận xột bài kiểm tra giữa kỳ
2 Bài mới:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
Tiết 1:
* Hoạt động 1: Giới thiệu chủ điểm và bài
học
* Hoạt động 2: Luyện đọc
- Giỏo viờn đọc mẫu toàn bài
- Yờu cầu học sinh đọc nối tiếp cõu, đoạn
- Đọc theo nhúm
- Thi đọc giữa cỏc nhúm
- Giải nghĩa từ: sỏng kiến, lập đụng, chỳc
thọ
- Đọc cả lớp
Tiết 2:
* Hoạt động 3: Tỡm hiểu bài
- Bộ Hà cú sỏng kiến gỡ ?
- Hà giải thớch tại sao cần cú ngày của ụng
bà
- Hai bố con chọn ngày nào là ngày lễ của
ụng bà ? Vỡ sao ?
- Bộ Hà cũn băn khoăn chuyện gỡ ?
- Ai đó gỡ bớ giỳp bộ ?
- Hà đó tặng ụng bà mún quà gỡ ?
- Bộ Hà trong chuyện là người như thế nào ?
* Hoạt động 4: Luyện đọc lại
- Giỏo viờn cho học sinh cỏc nhúm thi đọc
theo vai
* Hoạt động 5: Củng cố - Dặn dũ
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xột giờ học
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh theo dừi
- HS nối nhau đọc từng cõu, từng đoạn
- Đọc trong nhúm
- Đại diện cỏc nhúm, thi đọc từng đoạn rồi cả bài
- Học sinh đọc phần chỳ giải
- Cả lớp đọc đồng thanh cả bài một lần
- Tổ chức ngày lễ cho ụng bà
- Vỡ Hà đó cú ngày 1/6, bố cú ngày 1/5,
mẹ cú ngày 8/3 cũn ụng bà thỡ…
- Chọn ngày lập đụng hàng năm làm ngày lễ vỡ trời bắt đầu rột cần …
- Chưa biết nờn chọn quà gỡ để mừng ụng
bà Bố đó giỳp Hà và em đó làm theo
- Chựm điểm 10
- Là 1 cụ bộ ngoan, nhiều sỏng kiến và rất kớnh yờu ụng bà
- Học sinh cỏc nhúm lờn thi đọc
- Cả lớp nhận xột chọn nhúm đọc tốt
Toỏn LUYỆN TẬP.
I Mục tiờu:
- Biết tìm x trong các bài tập dangk : x a = b ; a + x = b ( với a,b là các số có
không quá hai chữ số )
- Biết giải bài toán có một phép trừ
II Đồ dựng học tập:
- Giỏo viờn: Bảng phụ
- Học sinh: Vở bài tập
III Cỏc hoạt động dạy, học :
Trang 21 Kiểm tra bài cũ:
- Giỏo viờn nhận xột bài kiểm tra giữa kỳ
2 Bài mới:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu
bài
* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh
làm bài tập
Bài 1: Tỡm x
- Giỏo viờn cho học sinh làm bảng
con
- Nhận xột bảng con
Bài 2: Tớnh nhẩm
- Yờu cầu h/s làm miệng.(cột 1, 2)
Bài 4: Cho học sinh tự túm tắt rồi giải
vào vở
Túm tắt:
Cam và quýt: 45 quả
Cam: 25 quả
Quýt: … quả ?
Bài 5: Giỏo viờn hướng dẫn học sinh
làm rồi khoanh vào kết quả đỳng
* Hoạt động3: Củng cố - Dặn dũ
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xột giờ học
- Học sinh làm bảng con
x + 8 = 10
x = 10 – 8
x = 2
x + 7 = 10
x = 10 – 7
x = 3
30 + x = 58
x = 58 – 30
x = 28
- Học sinh nờu kết quả
- Học sinh làm theo yờu cầu của giỏo viờn
- Một học sinh lờn bảng chữa bài
Bài giải
Số quả quýt cú là:
45- 25 = 20 (quả) Đỏp số: 20 quả
- Học sinh làm vào vở nhỏp để tớnh kết quả rồi khoanh vào đỏp ỏn c c = 0
Đạo đức CHĂM CHỈ HỌC TẬP (Tiết 2)
I Mục tiờu:
- Nêu đợc một số biểu hiện của chăm chỉ học tập
- Biết đợc lợi ích của việc chăm chỉ học tập
- Biết đợc chăm chỉ học tập là nhiệm vụ của HS
- Thực hiện chăm chỉ học tập hằng ngày
II Đồ dựng học tập:
- Giỏo viờn: Phiếu thảo luận nhúm, đồ dựng cho trũ chơi sắm vai
- Học sinh: Vở bài tập
III Cỏc hoạt động dạy, học :
1 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh lờn bảng trả lời cõu hỏi: Chăm chỉ học tập mang lại lợi ớch gỡ ?
- Giỏo viờn nhận xột, ghi điểm
2 Bài mới:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Đúng vai
- Giỏo viờn yờu cầu học sinh thảo luận nhúm
- Giỏo viờn nhận xột: Hà nờn đi học sau buổi học sẽ
về chơi núi chuyện với bà
- Giỏo viờn kết luận: Cần phải đi học đều đỳng giờ
* Hoạt động 2: Thảo luận nhúm
- Giỏo viờn giỳp học sinh bày tỏ ý kiến liờn quan đến
cỏc chuẩn mực đạo đức
* Hoạt động 3: Phõn tớch tiểu phẩm
- Giỏo viờn cho cả lớp xem tiểu phẩm do một số bạn
đúng
- Hướng dẫn học sinh phõn tớch tiểu phẩm
- GV kết luận: khụng nờn dựng thời gian đú để học
tập Chỳng ta cần khuyờn bạn nờn giờ nào việc nấy
- Học sinh thảo luận nhúm đụi
- Cỏc nhúm trỡnh bày
- Cả lớp nhận xột
- Học sinh nhắc lại kết luận
- Học sinh từng nhúm bày tỏ ý kiến của mỡnh
- Cỏc nhúm khỏc bổ sung
- Học sinh lờn đúng vai tiểu phẩm
- Phõn tớch tiểu phẩm
Trang 3Giáo viên kết luận chung: Chăm chỉ học tập là bổn
phận của người học sinh đồng thời cũng là để giúp
các em thực hiện tốt hơn, đầy đủ hơn quyền học tập
của mình
* Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xét giờ học
- Học sinh nhắc lại kết luận
Thø ba ngµy 2 th¸ng 11 n¨m 2010
Tập đọc BƯU THIẾP.
I Mục tiêu:
- BiÕt nghØ h¬i sau c¸c dÊu c©u, gi÷a c¸c côm tõ
- HiÓu t¸c dông cña bu thiÕp, phong b× th
II Đồ dùng học tập:
- Giáo viên: Bảng nhóm, bưu thiếp, phong bì thư
- Học sinh: Sách giáo khoa
III Các hoạt động dạy, học :
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh lên đọc bài “Sáng kiến của bé Hà” và trả lời câu hỏi trong sách giáo khoa
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
2 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Hoạt động 2: Luyện đọc
- Giáo viên đọc mẫu toàn bài một lần
- Đọc nối tiếp từng dòng của bưu thiếp
- Đọc nối nhau từng bưu thiếp
- Luyện đọc các từ khó
- Giải nghĩa từ: Bưu thiếp, nhân dịp, …
- Đọc trong nhóm
* Hoạt động 3: Tìm hiểu bài
a) Bưu thiếp đầu là của ai gửi cho ai ?
Gửi để làm gì ?
b) Bưu thiếp thứ hai là của ai gửi cho ai ?
Gửi để làm gì ?
c) Bưu thiếp dùng để làm gì ?
* Hoạt động 4: Luyện đọc lại
- Giáo viên cho học sinh thi đọc toàn bài
- Giáo viên nhận xét chung
* Hoạt động 5: Củng cố - Dặn dò
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xét giờ học
- Học sinh theo dõi
- Đọc nối tiếp từng dòng
- Đọc từng bưu thiếp
- HS luyện đọc cá nhân + đồng thanh
- Học sinh đọc phần chú giải
- Đọc theo nhóm
- Của cháu gửi cho ông bà Gửi để chúc mừng nhân dịp năm mới
- Của ông gửi cho cháu Gửi để báo tin đã nhận được bưu thiếp và chúc tết cháu
- Để chúc mừng và báo tin tức
- Học sinh các nhóm thi đọc toàn bài
- Cả lớp nhận xét chọn người thắng cuộc
Toán
SỐ TRÒN CHỤC TRỪ ĐI MỘT SỐ.
I Mục tiêu:
- BiÕt thùc hiÖn phÐp trõ cã nhí trong ph¹m vi 100 – trêng hîp sè bÞ trõ lµ sè trßn chôc, sè trõ lµ sè cã mét hoÆc hai ch÷ sè
- BiÕt gi¶i bµi to¸n cã mét phÐp trõ (sè trßn chôc trõ ®i mét sè)
II Đồ dùng học tập:
- Giáo viên: 4 bó mỗi bó một chục que tính và 8 que tính rời
- Học sinh: Bảng phụ, vở bài tập
III Các hoạt động dạy, học :
1 Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên gọi học sinh lên làm bài tập 4 / 46
Trang 4- Giỏo viờn nhận xột ghi điểm
2 Bài mới:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Hoạt động 2: Giới thiệu phộp trừ 40 – 8
- Giỏo viờn nờu bài toỏn để dẫn đến phộp
tớnh 40- 8
- Giỏo viờn viết phộp tớnh lờn bảng:
40–8 = ?
- Hướng dẫn học sinh thực hiện phộp tớnh
40
- 8
32
* 0 khụng trừ được 8 lấy 10 trừ 8 bằng
2, viết 2
* 4 trừ 1 bằng 3, viết 3
* Vậy: 40 – 8 = 32
* Hoạt động 3: Giới thiệu phộp trừ 40 – 18
- Giỏo viờn hướng dẫn tương tự
- Học sinh thực hiện phộp tớnh
40
- 18
22
* 0 khụng trừ được 8 lấy 10 trừ được lấy
10 trừ 8 bằng 2, viết 2
* 1 thờm 1 bằng 2, 4 trừ 2 bằng 2, viết 2
* Vậy: 40 – 18 = 22
* Hoạt động 4: Thực hành
Giỏo viờn hướng dẫn học sinh làm bài 1
bài 3 bằng cỏc hỡnh thức khỏc nhau: Miệng,
vở, bảng con,…
* Hoạt động 5: Củng cố - Dặn dũ
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xột giờ học
- Học sinh thao tỏc trờn que tớnh để tỡm ra kết quả là 32
- Học sinh thực hiện phộp tớnh vào bảng con
- Học sinh nờu cỏch thực hiện: Đặt tớnh, rồi tớnh
- Học sinh nhắc lại:
* 0 khụng trừ được 8 lấy 10 trừ 8 bằng 2, viết 2 nhớ 1
* 4 trừ 1 bằng 3, viết 3
- Học sinh thực hiện trờn que tớnh để tỡm ra kết quả là 22
- Học sinh nhắc lại cỏch thực hiện phộp tớnh
- Học sinh làm theo hướng dẫn của giỏo viờn
Chớnh tả ( Tập chộp)
NGÀY LỄ.
I Mục tiêu:
- Chép chính xác, trình bày đúng bài chính tả Ngày lễ
- Làm đúng BT2 ; BT(3) a/b , hoặc BT chính tả phơng ngữ do GV soạn
II Đồ dựng học tập:
- Giỏo viờn: Bảng nhúm
III Cỏc hoạt động dạy, học:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh viết
- Giỏo viờn đọc mẫu bài viết
- Những chữ nào trong tờn cỏc ngày lễ núi
trờn được viết hoa ?
- Hướng dẫn học sinh viết bảng con chữ khú:
Quốc tế, thiếu nhi, cao tuổi, …
- Hướng dẫn học sinh chộp bài vào vở
- Đọc lại cho học sinh soỏt lỗi
- Chấm chữa: Giỏo viờn thu chấm 7, 8 bài cú
nhận xột cụ thể
- 2, 3 học sinh đọc lại
-Tờn riờng của cỏc ngày lễ được viết hoa
- Học sinh luyện viết bảng con
- Học sinh nhỡn bảng chộp bài vào vở
- Soỏt lỗi
Trang 5* Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: Điền vào chỗ trống c hay k
- Giỏo viờn cho học sinh làm vào vở
- Nhận xột bài làm của học sinh
Bài 2: Điền vào chỗ trống l hay n
- Giỏo viờn cho học sinh cỏc nhúm lờn thi
làm bài nhanh
- Giỏo viờn cựng cả lớp nhận xột chốt lời giải
đỳng
* Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dũ
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xột giờ học
- Học sinh làm vào vở
- Học sinh lờn chữa bài
Con cỏ, con kiến, cõy cầu, dũng kờnh
- Học sinh cỏc nhúm lờn thi làm nhanh
Lo sợ, ăn no, hoa Lan, thuyền nan
Thứ t ngày 3 tháng11 năm 2010.
Luyện từ và cõu
TỪ NGỮ VỀ HỌ HÀNG DẤU CHẤM- DẤU chấm hỏi.
I Mục tiêu:
- Tìm đợc một số từ ngữ chỉ ngời trong gia đình, họ hàng (BT1, BT2) ; xếp đúng từ chỉ ngời trong gia đình, họ hàng mà em biết vào 2 nhóm họ nội, họ ngoại - Điền đúng dấu chấm, dấu chấm hỏi vào đoạn văn có chỗ trống
II Đồ dựng học tập:
- Giỏo viờn: Bảng phụ
III Cỏc hoạt động dạy, học :
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu
bài
* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh
làm bài tập
Bài 1: Giỏo viờn hướng dẫn học sinh
làm bài
- Giỏo viờn viết những từ đỳng lờn
bảng: Bố, ụng, bà, mẹ, cụ già, cụ, chỳ,
con, chỏu
Bài 2: Giỳp học sinh nắm yờu cầu
- Giỏo viờn nhận xột bổ sung
Bài 3: Giỏo viờn giỳp học sinh hiểu
được nội dung của bài: Họ nội là
những người họ hàng về đằng bố, họ
ngoại là những người họ hàng về đằng
mẹ
- Cho học sinh làm bài theo nhúm
Bài 4: Giỏo viờn hướng dẫn học sinh
làm bài vào vở
Giỏo viờn nhận xột bổ sung
* Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dũ
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xột giờ học
- Học sinh đọc lại bài sỏng kiến của bộ Hà
- Học sinh tỡm cỏc từ chỉ người trong bài
- Đọc cỏc từ vừa tỡm được
- 2 học sinh lờn bảng làm bài
- Học sinh đọc kết quả: Cụ, ụng, bà, cha,
mẹ, chỳ, bỏc, cụ, dỡ, cậu, mợ, con dõu, con
rể, chỏu, chắt, chỳt, …
- Học sinh làm bài theo nhúm
- Đại diện cỏc nhúm lờn thi làm bài nhanh
- Cả lớp nhận xột chọn nhúm làm nhanh nhất
- Học sinh làm bài vào vở
+ ễ trống thứ nhất điền dấu chấm
+ ễ trống thứ hai điền dấu chấm hỏi
+ ễ trống thứ ba điền dấu chấm
Toỏn
11 TRỪ ĐI MỘT SỐ: 11 – 5.
I Mục tiờu:
- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 11 – 5, lập đợc bảng 11 trừ đi một số
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 11 – 5
II Đồ dựng học tập:
Trang 6- Giỏo viờn: 1 bú một chục que tớnh
III Cỏc hoạt động dạy, học :
1 Kiểm tra bài cũ:
- Giỏo viờn gọi học sinh lờn làm bài tập 3 / 47
2 Bài mới:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu
bài
* Hoạt động 2: Giới thiệu phộp trừ: 11- 5
- Giỏo viờn nờu bài toỏn dẫn đến phộp
tớnh: 11- 5
- Hướng dẫn học sinh thao tỏc trờn que
tớnh
- Hướng dẫn học sinh đặt tớnh
11
- 5
6
- Hướng dẫn học sinh tự lập bảng trừ
- Cho học sinh tự học thuộc bảng trừ
* Hoạt động 3: Thực hành
Giỏo viờn hướng dẫn học sinh làm lần
lượt từ bài 1(câu a), bài 2, bài 4 bằng cỏc
hỡnh thức khỏc nhau: Miệng, vở, bảng
con, …
* Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dũ
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xột giờ học
- Học sinh nhắc lại bài toỏn
- Học sinh thao tỏc trờn que tớnh để tỡm ra kết quả là 6
- Học sinh thực hiện phộp tớnh vào bảng con
- Học sinh nờu cỏch thực hiện: Đặt tớnh, rồi tớnh
- Học sinh nhắc lại: Mười một trừ năm bằng sỏu
- Học sinh tự lập bảng cụng thức 11 trừ đi
1 số
11- 2 = 9 11- 3 = 8 11- 4 = 7 11- 5 = 6
11- 6 = 5 11- 7 = 4 11- 8 = 3 11- 9 = 2
- Học sinh tự học thuộc bảng cụng thức trừ
- Đọc cỏ nhõn + đồng thanh
- Học sinh làm lần lượt từng bài theo yờu cầu của giỏo viờn
Tập viết CHỮ HOA: H
I Mục tiêu:
-Viết đúng chữ hoa H, chữ và câu ứng dụng: Hai , Hai sơng một nắng
II Đồ dựng học tập:
- Giỏo viờn: Bộ chữ mẫu trong bộ chữ
- Học sinh: Vở tập viết
III Cỏc hoạt động dạy, học :
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh viết
- Hướng dẫn học sinh viết Chữ hoa: H
+ Cho học sinh quan sỏt chữ mẫu
+ Giỏo viờn viết mẫu lờn bảng vừa viết vừa phõn
tớch cho học sinh theo dừi
Neựt 1 :Keỏt hụùp 2 neựt cong traựi, lửụùn ngang Neựt 2 : Keỏt
hụùp 3 neựt khuyeỏt ngửụùc, khuyeỏt xuoõi vaứ moực phaỷi Neựt
3 : neựt thaỳng ủửựng naốm giửừa ủoaùn noỏi cuỷa 2 neựt khuyeỏt.
+ Hướng dẫn học sinh viết bảng con
- Hướng dẫn học sinh viết cụm từ ứng dụng
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh quan sỏt mẫu
- Học sinh theo dừi
- Học sinh viết bảng con chữ H từ
2, 3 lần
Trang 7+ Giới thiệu cụm từ ứng dụng:
Hai sương một nắng
+ Giải nghĩa từ ứng dụng:
+ Hướng dẫn học sinh viết bảng con
- Hướng dẫn học sinh viết vào vở theo mẫu sẵn
- Chấm chữa: Giỏo viờn thu 7, 8 bài chấm rồi
nhận xột cụ thể
* Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dũ
- Học sinh về viết phần cũn lại
- Nhận xột giờ học
- Học sinh đọc cụm từ
- Giải nghĩa từ
- Luyện viết chữ Hai vào bảng con
- Học sinh viết vào vở theo yờu cầu của giỏo viờn
- Tự sửa lỗi
Thể dục
Ôn bài thể dục phát triển chung
I - Mục tiêu: Ôn luyện bài thể dục Yêu cầu hoàn thiện các động tác đều đẹp.
II - Địa điểm, phơng tiện: Sân thể dục Vệ sinh an toàn nơi tập
III - Nội dung và phơng pháp lên lớp:
1 Mở đầu
- Giáo viên nhận lớp phổ biến
nội dung, yêu cầu bài học
- Xoay các khớp
- Đi đều theo 2 đến 4 hàng dọc
và hát
- Tại chỗ vỗ tay giậm chân theo
nhịp
- Cán sự báo cáo theo 2 hàng ngang
- Cán sự chỉ huy
2 Cơ bản
- Ôn bài thể dục
- Trò chơi: Bịt mắt bắt dê
- Theo đội hình 2 hàng ngang
- Lần 1 GV hô - nhận xét
- Chia tổ, tập luyện, tổ trởng điều khiển Giáo viên chỉ huy chung và sửa sai
- Từng tổ lên trình diễn, tổ còn lại xem và nhận xét
* Hoạt động 3:
- GV nhắc lại cách chơi và tổ chức cho học sinh chơi ở đội hình vòng tròn
3 Kết thúc
- Cúi ngời thả lỏng
- Tại chỗ rũ tay chân
- GV cùng HS thống bài, củng
cố, nhận xét
- Rũ kiểu thả lỏng
- HS chú ý
- GV hô “giải tán” học sinh hô “khoẻ”
Thứ năm ngày 4 tháng 11 năm 2010.
Toỏn
31 – 5.
I Mục tiờu:
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 31 – 5
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 31 – 5
- Nhận biết giao điểm của hai đoạn thẳng
II Đồ dựng học tập:
- Giỏo viờn: 3 bú mỗi bú một chục que tớnh
- Học sinh: Bảng phụ, vở bài tập
III Cỏc hoạt động dạy, học :
1 Kiểm tra bài cũ:
Trang 8- Giỏo viờn gọi học sinh lờn đọc bảng cụng thức 11 trừ đi một số
- Giỏo viờn nhận xột ghi điểm
2 Bài mới:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu
bài
* Hoạt động 2: Giới thiệu phộp trừ 31- 5
- Giỏo viờn nờu bài toỏn để dẫn đến phộp
tớnh 31- 5
- Giỏo viờn viết phộp tớnh: 31 – 5 = ? lờn
bảng
- Hướng dẫn học sinh thực hiện phộp
tớnh
31
- 5
26
* 1 khụng trừ được 5 lấy 11 trừ 5 bằng
6, viết 6, nhớ 1
* 3 trừ 1 bằng 2, viết 2
* Vậy: 31- 5 = 26
* Hoạt động 3: Thực hành
Giỏo viờn hướng dẫn học sinh làm lần
lượt từ bài 1(dòng 1), bài 2(a/b), bài 3, bài
4 bằng các hình thức khác nhau: miệng,
vở, trò chơi……
* Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dũ
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xột giờ học
- Học sinh thao tỏc trờn que tớnh để tỡm ra kết quả là 26
- Học sinh thực hiện phộp tớnh vào bảng con
- Học sinh nờu cỏch thực hiện: Đặt tớnh, rồi tớnh
- Học sinh nhắc lại:
* 1 khụng trừ được 5 lấy 11 trừ 5 bằng 6, viết 6, nhớ 1
* 3 trừ 1 bằng 2, viết 2
- Học sinh làm theo hướng dẫn của giỏo viờn
Chớnh tả ( Nghe viết)
“ễNG VÀ CHÁU”.
I Mục tiêu:
- Nghe – viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng 2 khổ thơ
- Làm đợc BT2 ; BT(3) a/b, hoặc BT chính tả phơng ngữ do GV soạn
II Đồ dựng học tập:
- Giỏo viờn: Bảng nhúm
- Học sinh: Vở bài tập
III Cỏc hoạt động dạy, học :
1 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh lờn bảng làm bài tập 2b / 79
- Giỏo viờn nhận xột ghi điểm
2 Bài mới:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh viết
- Giỏo viờn đọc mẫu bài viết
- Cú đỳng là cậu bộ trong bài thơ thắng
được ụng khụng ?
- Hướng dẫn học sinh viết bảng con chữ
khú: Vật, keo, thua, hoan hụ, chiều, …
- Hướng dẫn học sinh chộp bài vào vở
- Giỏo viờn quan sỏt, theo dừi, uốn nắn học
sinh
- Đọc lại cho học sinh soỏt lỗi
- Chấm chữa: Giỏo viờn thu chấm 7, 8 bài
cú nhận xột cụ thể
* Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập
- 2, 3 học sinh đọc lại
- Khụng đú là do ụng nhường chỏu giả
vờ thua cho chỏu vui
- Học sinh luyện viết bảng con
- Học sinh nhỡn bảng chộp bài vào vở
- Soỏt lỗi
Trang 9Bài 1: Tỡm 3 chữ bắt đầu bằng c, 3 chữ bắt
đầu bằng k
- Giỏo viờn cho học sinh cỏc nhúm thi làm
bài nhanh
- Nhận xột bài làm của học sinh
Bài 2: Điền vào chỗ trống l hay n:
- Giỏo viờn cho học sinh vào vở
- Giỏo viờn cựng cả lớp nhận xột chốt lời
giải đỳng
* Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dũ
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xột giờ học
- Đại diện học sinh cỏc nhúm lờn thi làm nhanh
- Cả lớp nhận xột chốt lời giải đỳng + C: Co, cũn, cựng, …
+ K: kẹo, kộo, kết, …
- Học sinh làm vào vở
- Học sinh lờn chữa bài
Lờn non mới biết non cao Nuụi con mới biết cụng lao mẹ thầy
Tự nhiờn và xó hội
ễN TẬP “CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE”.
I Mục tiêu:
- Khắc sâu kiến thức bề các hoạt động của cơ quan vận động, tiêu hoá
- Biết sự cần thiết và hình thành thói quen ăn sạch, uống sạch và ở sạch
II Đồ dựng học tập:
- Giỏo viờn: Phiếu bài tập,
- Học sinh: Vở bài tập
III Cỏc hoạt động dạy, học :
1 Kiểm tra bài cũ:
- HS lờn bảng trả lời cõu hỏi: Muốn đề phũng bệnh giun sỏn em phải làm gỡ ?
- Giỏo viờn nhận xột ghi điểm
2 Bài mới:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu
bài
* Hoạt động 2: Hướng dẫn ụn tập
- Khởi động: Cho học sinh chơi trũ
chơi: Ai núi đỳng
- Trũ chơi: xem ai cử động núi tờn cỏc
xương và khớp xương
- Thi hựng biện:
+ Giỏo viờn chuẩn bị sẵn một số cõu
hỏi để học sinh cỏc nhúm lờn bốc
thăm
+ Cỏc nhúm thảo luận cử 1 em lờn
trỡnh bày
+ Giỏo viờn làm trọng tài để nhận xột
cho cỏc nhúm trả lời đỳng
* Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dũ
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xột giờ học
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh chơi trũ chơi dưới sự điều khiển của giỏo viờn
- Học sinh thảo luận nhúm đụi
- Lần lượt cỏc nhúm bỏo cỏo
- Cả lớp nhận xột
- Học sinh lờn bốc thăm
- Về nhúm chuẩn bị
- Đại diện cỏc nhúm lờn trỡnh bày
- Cả lớp cựng nhận xột để chọn người núi hay nhất
Thủ cụng GẤP THUYỀN PHẲNG ĐÁY Cể MUI (Tiết 2).
I Mục tiêu:
- Biết cách gấp thuyền phẳng đáy có mui
- Gấp đợc thuyền phẳng đáy có mui Các nếp gấp tơng đối phẳng, thẳng
II Đồ dựng học tập:
- Giỏo viờn: Thuyền phẳng đỏy cú mui bằng giấy màu
- Học sinh: Giấy màu, kộo, hồ dỏn, …
III Cỏc hoạt động dạy, học :
1 Kiểm tra bài cũ:
Trang 10- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
2 Bài mới:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh gấp
mẫu
- Cho học sinh quan sỏt mẫu thuyền bằng
giấy
- Giỏo viờn gấp mẫu
- Cho học sinh so sỏnh thuyền cú mui và
thuyền khụng cú mui
* Hoạt động 3: Hướng dẫn gấp thuyền
- Giỏo viờn cho học sinh quan sỏt qui trỡnh
gấp
- Giỏo viờn hướng dẫn học sinh thao tỏc
từng bước
Bước 1: Gấp tạo mũi thuyền
Bước 2: Gấp cỏc nếp gấp cỏch đều nhau
Bước 3: Gấp tạo thõn và mũi thuyền
Bước 4: Tạo thuyền phẳng đỏy cú mui
* Hoạt động 4: Cho học sinh thực hành
tập gấp
- Học sinh tập gấp theo nhúm
- Hướng dẫn cỏc em trang trớ
- Giỏo viờn theo dừi, giỳp đỡ cỏc nhúm
làm
* Hoạt động 5: Củng cố - Dặn dũ
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xột giờ học
- Học sinh theo dừi
- Học sinh quan sỏt theo dừi Giỏo viờn gấp
- Học sinh so sỏnh: Gấp tương tự như nhau nhưng thuyền cú mui thờm 1 bước gấp tạo mui thuyền
- Học sinh quan sỏt qui trỡnh gấp
- Theo dừi Giỏo viờn thao tỏc
- Học sinh nhắc lại cỏc bước gấp thuyền
- Học sinh cỏc nhúm tập gấp thuyền phẳng đỏy cú mui
- Học sinh trưng bày sản phẩm
Thể dục
Điểm số 1 - 2, 1 - 2 theo đội hình vòng tròn
I - Mục tiêu:
- Điểm số 1.2; 1.2 theo đội hình vòng tròn Yêu cầu điểm số đúng rõ
- Học trò chơi: bỏ khăn yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi chủ động
II - Địa điểm, phơng tiện:
- Trên sân thể dục Vệ sinh an toàn nơi tập GV chuẩn bị còi, 2 chiếc khăn nhỏ