1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Viem noi tam mac nhiem trung

5 52 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 129,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

VIÊM N I TÂM M C NHI M TRÙNG Ộ Ạ Ễ

I Ch n đoán theo tiêu chu n Duke c i biên ẩ ẩ ả

A) Tiêu chu n ẩ

1) Chính:

- C y máu:ấ

+ VK đi n hình gây b nh nh S.viridans, S.bovis, HACEK (Haemophilus, Actinobacillus, Cardiobacterium, Eikenella,ể ệ ư Kingella), S.aureus, Enterococcus qua 2 l n c yầ ấ

+ VK phù h p qua:ợ

* 2 l n c y cách nhau ầ ấ  12h

* 3 l n c y ra cùng 1 lo i VK (m u đ u và m u cu i cách nhau ầ ấ ạ ẫ ầ ẫ ố  1h) + Coxiella burnetti (+) 1 l n ho c hi u giá IgG > 1:800ầ ặ ệ

- SA:

+ M ng sùi m i: > 2mm, di đ ng, có cu ngả ớ ộ ố

+ Abscess

+ H van m i xu t hi nở ớ ấ ệ

2) Phụ

- Có b nh tim gây VNTM ho c nghi n chích ma tuýệ ặ ệ

Trang 2

- M ch máu:ạ

+ Thuyên t c ĐM l n, PE NT, phình m ch, XH n i sắ ớ ạ ộ ọ

+ Sang thương Janeway: m ng đ , không đau lòng bàn tay, bàn chânả ỏ ở

- MD:

+ VCT

+ N t Osler (đ , đ u, đau)ố ỏ ậ

+ Đ m Roth m t do XH võng m cố ở ắ ạ

+ RF (+)

- C y máu ho c huy t thanh phù h p nh ng không đ tiêu chu n chínhấ ặ ế ợ ư ủ ẩ

B) Phân lo i ch n đoán ạ ẩ

1) Ch c ch n: ắ ắ

- 2 chính

- 1 chính + 3 phụ

- 5 phụ

2) Nghi ng : ờ gi m b t 2 phả ớ ụ

- 1 chính + 1 phụ

- 3 phụ

Trang 3

3) Lo i tr : ạ ừ

- Có ch n đoán khácẩ

- TC bi n m t sau 4d đi u tr KSế ấ ề ị

- Không có b ng ch ng VNTM khi PT hay t thi tằ ứ ử ế

II Ngõ vào

- Da: m n nh t, abscess, tr y sụ ọ ầ ướt, ph ng, chích ma tuý -> T c uỏ ụ ầ

- Vùng RHM-h u h ng: viêm xoang, viêm nầ ọ ướu, abscess nướu, viêm amygdale -> Liên c uầ

- Ni u d c: phá thai NT, NTT, PT BPH -> Enterococcusệ ụ

- Tiêu hoá: viêm đ i tràng, K đ i tràng, NT đạ ạ ường m t -> S.bovisậ

- Do nhân viên y t : đ t sonde ti u, CVP, c y máy t o nh pế ặ ể ấ ạ ị

III Tác nhân

A) Streptococcus (50%)

- Streptococcus viridans: thường trú h u h ngở ầ ọ

- Streptococcus nhóm D:

+ Enterococcus (S.faecalis): thường trú TSMở

+ non-Enterococcus (S.bovis): thường trú đ i tràngở ạ

- Streptococcus nhóm B: thường trú t cungở ử

Trang 4

B) Staphylococcus (30%)

- S.aureus: thường trú ngoài da

- S.epidermidis: van nhân t oạ

C) Khác

- N m: Candida albicans, Aspergillusấ

- VK n i bàoộ

- VK Gr (-) khác:

+ HACEK

+ S.pneumoniae, E.Coli, Klebsiella, Pseudomonas, Enterobacteriaece

IV Đi u tr ề ị

A) Ch a có KS đ : ư ồ

- Ph i h p PNC 4w + Gentamycin 2wố ợ

Y l nh: ệ

+ (Penicilline 1tri u UI 6 l + NaCl 0.9% 100ml) x 4 TTM XX g/phệ ọ

+ Gentamycin 80mg 2A TB

- N u d ng PNC: thay b ng Vancomycin: (Vancomycin 1g 1l + NaCl 0.9% 100ml) TTM XX g/phế ị ứ ằ ọ

B) Có KS đồ

Trang 5

- N u LS đáp ng: ti p t c dùng KS nh trế ứ ế ụ ư ước

- N u LS kém đáp ng: đ i KS theo KS đế ứ ổ ồ

Ngày đăng: 17/08/2020, 00:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w