1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

He truc toa do nang cao

3 1,4K 33
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ trục tọa độ nâng cao
Người hướng dẫn GV. Trần Hoàng Đạo
Trường học THPT Gia Bình 1
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2004
Thành phố Gia Bình, Bắc Ninh
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 154,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Tớnh toùa ủoọ cuỷa caực ủổnh cuỷa tam giaực ABC b Tỡm toùa ủoọ trung ủieồm E cuỷa AC c Tỡm toùa ủoọ taõm ủửụứng troứn ngoaùi tieỏp tam giaực ABC Baứi 4 : Cho luùc giaực ủeàu ABCDEF.. T

Trang 1

hệ trục tọa độ Baứi 1 : Cho A(1; 1); B(3; 2); C(m+4; 2m+1) Tỡm m ủeồ 3 ủieồm A, B, C thaỳng haứng

Baứi 2: Cho ar=(2; 1) ; br=( 3 ; 4) vaứ cr=(7; 2) Tỡm caực soỏ m ; n thoỷa mãn : cr = mar+ n br

Baứi 3 : Cho tam giaực ủeàu ABC caùnh a Choùn heọ truùc toùa ủoọ (O; i ; j ), trong ủoự O laứ trung ủieồm BC, i cuứng hửụựng vụựi OC, j cuứng hửụựng OA

a) Tớnh toùa ủoọ cuỷa caực ủổnh cuỷa tam giaực ABC

b) Tỡm toùa ủoọ trung ủieồm E cuỷa AC

c) Tỡm toùa ủoọ taõm ủửụứng troứn ngoaùi tieỏp tam giaực ABC

Baứi 4 : Cho luùc giaực ủeàu ABCDEF Choùn heọ truùc toùa ủoọ (O; i; j ), trong ủoự O laứ taõm luùc giaực ủeàu , i cuứng hửụựng vụựi OD, j cuứng hửụựng EC Tớnh toùa ủoọ caực ủổnh luùc giaực ủeàu , bieỏt caùnh cuỷa luùc giaực laứ 6

Baứi 5: Cho A(-1; 2), B (3; -4), C(5; 0) Tỡm toùa ủoọ ủieồm D bieỏt:

a.ABCD hỡnh bỡnh haứnh

b.ABCD hỡnh thang coự hai ủaựy laứ BC, AD vụựi BC = 2AD

c.ABCD là hình thang cân có đáy AD, BC

B

ài 6 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm A(1 ; 3), B(-2 ; 2) Đường thẳng đi qua A, B cắt Ox tại M và cắt

Oy tại N Tớnh diện tớch tam giỏc OMN

Bài 7 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A(-4 ; 1), B(2 ; 4), C(2 ; -2).

a/ Chứng minh A, B, C là 3 đỉnh của một tam giỏc

b/ Tớnh chu vi của tam giỏc ABC

c/ Xỏc định tọa độ trọng tõm G và tõm đờng tròn ngoại tiếp tam giác

B

ài 8 Cho A(1 ; 3), B(5 ; 1).

a/ Tỡm tọa độ điểm I thỏa IO+IAIB= 0

b/ Tỡm trờn trục hoành điểm D sao cho gúc ADB vuụng

Bài 9: Trong mp xOy cho A(4; 6); B(1; 4) và C(7; 3/2)

a) CMR: ∆ ABC vuông và tính chu vi, diện tích tam giác.

b) Tìm toạ độ trọng tâm và tâm, bán kính đờng tròn ngoại tiếp ∆ABC

c) Tìm D sao cho ABCD là hcn

Bài 10: Cho A(2; 3), B(-1; 4), C(1; 1).

a) CMR: A, B, C không thẳng hàng

b) Gọi G là trọng tâm ∆ABC Xác định toạ độ và độ dài vectơ uuur AG

;

c) Tìm toạ độ M và N thoả mãn: 2 4 0



uuuur uuur uuur

Bài 11 : Trong mặt phẳng với hệ Oxy vuông góc cho hình thoi ABCD có (3;1), ( 2;4) A B − và giao của hai đờng chéo thuộc Ox Tìm toạ độ C, D?

Bài 12 : ABC ∆ có (1;5) ( 4; 5) A B − − C (4; 1) − Tìm toạ độ chân các đờng phân giác trong, ngoài của

góc A.

Bài 13 : Cho 4 điểm A(-1;3) B(0;4) C(3;5) D(8;0) CMR: ABCD là tứ giác nội tiếp.

Bài 14 : (ĐH, CĐ khối D - 2004) Trong mặt phẳng với hệ Oxy vuông góc cho ABC ∆ có A(-1;0)

Trang 2

Bài 16 : Cho A(6;6) ( ;1) 1

3

I a) Tìm B Ox C Oy ∈ , ∈ sao cho ABC ∆ nhận I là trọng tâm b) Tính SABC?

Bài 17 : (ĐH, CĐ khối B - 2003) Trong mặt phẳng hệ Oxy vuông góc cho tam giác ABC có AB = AC,

góc A = 900 M(1;-1) là trung điểm BC và ( ;0) 2

3

G là trọng tâm ABC ∆ Tìm A, B, C?

Đáp số: A(0;2) B(4;0) C(-2;-2) (B, C có thể đổi cho nhau)

Bài 18 : Trên hệ Đề các Oxy cho A(3;1) Tìm B, C sao cho OABC là hình vuông và B nằm trong

góc phần t thứ nhất?

Bài 19 : (ĐH,CĐ khối A - 2004): Trong mặt phẳng với hệ Oxy vuông góc cho A(0;2) ( B − 3; 1) − Tìm toạ độ trực tâm và tâm đờng tròn ngoại tiếp OAB?

Đáp số: Tâm ( I − 3;1) ; Trực tâm ( 3; 1) H

Bài 20 : ABC có: A(0;6) B(-2;0) C(2;0) Gọi G là trọng tâm ACM ∆ , với M là trung điểm AB.

a) Tìm G

b) Tìm toạ độ tâm I đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Đáp số: a) ( ;3) 1

3

G b) (0; ) 8

3

I

Bài 21 : Tam giác ABC có A(2;5) B(4;-3) C(-1;6)

a) Tìm I sao cho IA uur + 3 IB uur − 2 IC uur r = 0 b) Tìm D sao cho 3 DB uuur − 2 CD uuur r = 0

c) CMR: A, I, D thẳng hàng?

d) Gọi E - trung điểm AB, N là điểm sao cho AN k AC uuur = uuur Tìm k để AD, EN, BC đồng quy e) Tìm quỹ tích M sao cho MA uuur + 3 MB uuur − 2 MC uuur = 2 MA MB MC uuur uuur uuur − −

Đáp số: a) I(8;-8) b) D(14;-21) d) 2

5

k =

e) Quỹ tích M là đờng tròn tâm I(8;-8) bán kính 50

2

Bài 22 : ABC ∆ với A(1;0) B(0;3) C(-3;-5) Tìm quỹ tích M trong các trờng hợp sau:

a) (2 MA uuur − 3 MB MA uuur uuur )( − 2 MB uuur ) 0 = b) 2 MA2 + MB2 = 2 MC2

Đáp số: a) Quỹ tích M là đờng tròn tâm ( 3 15 ; ), 10

2 2

b) Quỹ tích M là đờng tròn tâm J(8;13) và R = 290

Bài 23 : Tam giác ABC vuông tại A với B(-3;0) C(7;0) và bán kính đờng tròn nội tiếp r = 2 10 5 − Tìm tâm I của đờng tròn nội tiếp tam giác ABC biết yI > 0?

Đáp số: I1(2 + 10;2 10 5) − , I2(2 − 10;2 10 5) −

Ngày đăng: 17/10/2013, 00:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w