* Nhiễm điện do tiếp xúc: * Nhiễm điện do hởng ứng c Các nhận xét: *Nhiễm điện do cọ xát và do tiếp xúc thì điện tích của vật thay đổi, nhiễm điện do hởng ứng thì điện tích của vật không
Trang 1
Chơng I : điện tích - điện trờng
Tiết 1: điện tích , định luật cu lông
Kiến xơng, ngày tháng năm 200
I/Mục tiêu bài học:
1>Kiến thức: + Nắm đợc các cách làm nhiễm điện cho một vật
+ Định luật Culông
2> Kĩ năng: + Vận dụng định luật Cu lông giải một số bài toán đơn giản
+ Giải thích các hiện tợng điện trong đời sống và trong kĩ thuật
II/ Chuẩn bị của thầy và trò:
1> Thầy: + Các thí ngiệm về hiện tợng nhiễm điện do cọ xát, do tiếp xúc và do hởng ứng
2> Trò : + Đọc SGK
III/ Ph ơng pháp dạy – hoc: hoc:
+ Nêu vấn đề+ Vấn đáp+ Dùng máy chiếu
IV/ Tiến trình dạy – hoc: học:
A/ ổn định + sĩ số lớp:
B/ Kiểm tra bài cũ:
C/ Bài giảng:
1 hai loại điện tích Sự nhiễm điện của các vật
Trợ giúp của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng Tg
* Nói về hai loại điện
về sự tơng tác của các
điện tích cùng dấu và khác dấu
* Lấy thanh thuỷ tinh haythanh nhựa cọ xát vào lụa
và len dạ và đa lại gần cácmẩu giấy nhỏ
Kiểm chứng bằng thực nghiệm và đa ra nhận xét
a) Có hai loại điện tích: Điện
là điện tích âm và có giá trị là e=1,6.20-19 C: Đây là điện tích nhỏnhất, một vật bất kì mang điện tích thì đều có giá trị là số nguyênlần điện tích e
( điện tích nguyên tố )
b) Sự nhiễm điện của các vật
* Nhiễm điện do cọ xát:
Sau khi cọ xát thì thanh thuỷ tinh
và thanh nhựa đều có thể hút các mẩu giấy nhẹ Ta nói chúng đã bị nhiễm điện do cọ xát
* Nhiễm điện do tiếp xúc:
* Nhiễm điện do hởng ứng
c) Các nhận xét:
*Nhiễm điện do cọ xát và do tiếp xúc thì điện tích của vật thay đổi, nhiễm điện do hởng ứng thì điện tích của vật không đổi
10’
2 định luật cu lông
Trợ giúp của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng Tg
* Mô tả cấu tạo và hoạt
động của chiếc cân xoắn
* Khía niệm thế nào là
a) Nội dung định luật Cu- lông
Độ lớn của lực tơng tác giữa hai điện tích điểm tỉ lệ thuận với tích độ lớn của hai điện tích và tỉ lệ nghịch với bình P`hơng khoảng cáh giã chúng Phơng của lực tơng tác giữa hai điện tích điểm là đờng thẳng nối hai điện tích điẻm đó Hai điện tích cùng dấu thì
đẩy nhau và hai điện tích khác dấu thì
hút nhau.
b) Biểu thức của định luật
2 2
1
r
q q k
F
15’
Kiến xơng- Thái bình Trang1 Năm học 2008-2009
Nhiễm điện do tiếp xúc
Trang 2m N
r: Khoảng cách các điện tích
3 Lực t ơng tác các điện tích trong điện môi
Trợ giúp của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng Tg
2 2 1
r
q q k F
4 bài tập củng cố
Trợ giúp của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng Tg
Câu1: Hai điện tích điểm q1 và q2 khi đặt cách nhau một khoảng r trong không khí thì
chúng hút nhau một lực F, khi đa chúng vào trong dầu có hằng số điện môi là =4 và đặt
chúng cách nhau khoảng r’= 0,5r thì lực hút giữa chúng là :
Câu2: Hai điện tích điểm q1 và q2 khi đặt gần nhau thì chúng đẩy nhau, kết luận nào sau
đây luôn đúng:
A Hai điện tích điểm q1 và q2 đều là các điện tích dơng
B Hai điện tích điểm q1 và q2 đều là điện tích âm
C Hai điện tích điểm q1 và q2 trái dấu
D Hai điện tích điểm q1 và q2 cùng dấu
Câu3: Hai điện tích điểm q1 và q2 khi đặt gần nhau thì chúng hút nhau, kết luận nào sau
đây luôn đúng:
A Hai điện tích điểm q1 và q2 đều là các điện tích dơng
B Hai điện tích điểm q1 và q2 đều là điện tích âm
C Hai điện tích điểm q1 và q2 trái dấu
D Hai điện tích điểm q1 và q2 cùng dấu
Câu4:Hai quả cầu giống nhau mang điện tích có độ lớn nh nhau, khi đa chúng lại gần
nhau thì chúng đẩy nhau Cho chúng tiếp xúc nhau, sau đó tách chúng ra một khoảng nhỏ
thì chúng
A Hút nhau B Đẩy nhau
C Có thể hút hoặc đẩy nhau D Không tơng tác
Câu5:Hai quả cầu giống nhau mang điện tích có độ lớn nh nhau, khi đa chúng lại gần
nhau thì chúng hút nhau Cho chúng tiếp xúc nhau, sau đó tách chúng ra một khoảng nhỏ thì chúng
A Hút nhau B Đẩy nhau
C Có thể hút hoặc đẩy nhau D Không tơng tác
Câu6:Hai quả cầu giống nhau mang điện tích có độ lớn nh nhau, khi đa chúng lại gần
nhau hì chúng đẩy nhau Cho một trong hai quả chạm đất , sau đó tách chúng ra một
khoảng nhỏ thì chúng
A Hút nhau B Đẩy nhau
C Có thể hút hoặc đẩy nhau D Không tơng tác
Câu7:Hai quả cầuA và B mang điện tích q1 và q2 trong đó q1>0 q2<0 và q 1 q2 Cho
chúng tiếp xúc nhau, sau đó tách chúng ra và đa quả cầu B lại gần quả cầu C mang điện
tích âm thì chúng
A Hút nhau B Đẩy nhau
C Có thể hút hoặc đẩy nhau D Không tơng tác
Câu8:Hai quả cầuA và B mang điện tích q1 và q2 trong đó q1>0 q2<0 và q 1 q2 Cho
chúng tiếp xúc nhau, sau đó tách chúng ra và đa quả cầu B lại gần quả cầu C mang điện
tích âm thì chúng
A Hút nhau B Đẩy nhau
C Có thể hút hoặc đẩy nhau D Không tơng tác
Câu9:Hai quả cầuA và B giống nhau mang điện tích q1 và q2 trong đó q 1 q2 , đặt gần
nhau thì chúng hút nhau Cho chúng tiếp xúc nhau, sau đó tách chúng ra thì mỗi quả cầu sẽmang điện tích
Trang 3I/Mục tiêu bài học:
1>Kiến thức: + Nắm đợc nội dung của thuyết êlectron
+ Định luật bảo toàn điện tích
2> Kĩ năng: + Vận dụng định luật giải thích các hiện tợng nhiễm điện
+ Giải thích các hiện tợng điện trong đời sống và trong kĩ thuật
II/ Chuẩn bị của thầy và trò:
1> Thầy: + Các thí ngiệm về hiện tợng nhiễm điện do cọ xát, do tiếp xúc và do hởng ứng
+ Mẫu các chất dẫn điện, và chất cách điện 2> Trò : + Đọc SGK
III/ Ph ơng pháp dạy – hoc: hoc:
+ Nêu vấn đề+ Vấn đáp+ Dùng máy chiếu
IV/ Tiến trình dạy – hoc: học:
A/ ổn định + sĩ số lớp:
B/ Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi 1: Nêu các cáh nhiễm điện cho một vật, và sự khác nhau cơ bản của các cách nhiễm
điện trên
Câu hỏi 1I: Phát biểu và viết công thức của định luật Culông.
C/ Bài giảng:
1 thuyết êlectron
Trợ giúp của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng Tg
* Đặt câu hỏi C1 – hoc:
SGK?
* Trả lời câu hỏi C1
Nội dung của thuyết êlectron
* Nguyên tử gồm hạt nhân ở chínhgiữa mang điện tích dơng, và các êlectron quay xung quanh theo các quỹ đạo hoàn toàn xác định
* Bình thờng tổng đại số các điện tích trong nguyên tử bằng không, nguyên tử trung hoà về điện
+ Nguyên tử bị mất (e) trở thành iôn dơng
+ Nguyên tử nhận thêm (e) trở thành iôn âm
* Khối lợng của (e) rất nhỏ nên độlinh động lớn Do vậy một số (e)
có thể chuyển từ vật này sang vật khác hoặc từ phần này sang phần khác của vật gây nên các hiện t-
10’
Kiến xơng- Thái bình Trang3 Năm học 2008-2009
Nguyên tử Liti Ion d ơng Liti Ion âm Liti
Trang 4ợng Nhiễm điện
+ Vật nhiễm điện âm: Thừa(e)+Vật nhiễm điện dơng:Thiếu(e)
2 vật ( chất) dẫn điện và vật (chất) cách điện(ĐIện môi).
Trợ giúp của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng Tg
* Vật dẫn điện: Là các vật mà điện tích có thể di chuyển đợc những khoảng cách lớn hơn
nhiều lần kích thớc phân tử- gọi là điện tích tự do
+ Ví dụ : Hầu hết các kim loại
* Vật cách điện : Các vật chứa rất ít điện tích tự do gọi là vật cách điện ( hay vật điện môi)
Ví dụ: Thuỷ tinh, nớc nguyên chất, không khí khô, …
3’
3 Giải thích ba hiện t ợng quang điện
Trợ giúp của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng Tg
* Thầy gợi ý trả lời, học sinh giải thích các hiện tợng
Nhiễm điện
a) Nhiễm điện do cọ xát
Một số êlectron từ thanh thuỷ tinh bật ra và di chuyển sang tấm lụa, làm cho thanh thuỷ tinh nhiễm
điện dơng và tấm lụa nhiễm điện
âm
b) Nhiễm điện do tiếp xúc
Khi thanh kim loại trung hoà điện tiếp xúc với quả cầu nhiễm điẹn d-
ơng, thì các (e) tự do từ thanh kim loại di chuyển sang quả cầu
c) Nhiễm điện do hởng ứng
Các (e) tự do trong thanh kim loại
bị hút về phía quả cầu, làm cho
đầu thanh gần quả cầu thừa (e) mang điện âm, đầu còn lại thiếu (e) mang điện tích dơng
4 Định luật bảo toàn điện tích
Trợ giúp của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng Tg
*
Hai điện tích điểm q1 và
q2 cho tiếp xúc nhau, sau
' 1
q q q
Trợ giúp của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng Tg
Câu1:Chọn phát biểu sai?
A Trong vật dẫn điện có nhiều điện tích tự do
B Trong vật cách điện có rất ít điện tích tự do
C Xét về toàn bộ, một vật trung hoà về điện sau đó
đ-ợc nhiễm điện do hởng ứng thì vẫn là vật trung hoà về
điện
D Xét về toàn bộ, một vật đợc nhiễm điện do do tiếp
xúc thì vẫn là vật trung hoà về điện
Câu2: Chọn phát biểu đúng
Câu2: SGK
Câu1: Chọn D sai:
Vì trong nhiễm điện do tiếp xúc
đã có sự trao đổi điện tích với các vật khác
I/Mục tiêu bài học:
1>Kiến thức: + Nắm đợc khái niệm điện trờng, cờng độ điện trờng, đờng sức điện trừg
+ Khái niệm điện trơng đều, nguyên lý chồng chất điện trờng
Nhiễm điện do tiếp xúc Nhiễm điện do
h ởng ứng
Trang 52> Kĩ năng: + Vận dụng công thức tính cờng độ điện trờng
+ Giải thích các hiện tợng điện trong đời sống và trong kĩ thuật
II/ Chuẩn bị của thầy và trò:
1> Thầy: + Các thí ngiệm SGK – hoc: tr 15+ 16
2> Trò : + Đọc SGK
III/ Ph ơng pháp dạy – hoc: hoc:
+ Nêu vấn đề+ Vấn đáp+ Dùng máy chiếu
IV/ Tiến trình dạy – hoc: học:
A/ ổn định + sĩ số lớp:
B/ Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi 1: Nêu nội dung cơ bản của thuyết êlectron,giải thích các hiện tợng nhiễm điện bằng
thuyết êlectron
Câu hỏi 1I: Phát biểu nội dung của định luật bảo toàn điện tích
C/ Bài giảng:
1 điện tr ờng
Trợ giúp của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng Tg
* Hãy phân biệt điện tích
điểm và điện tích thử? ** Điện tích điểm là các vật mang điện tích
** Điện tích thử là các vật
có kích thớc rất nhỏ, mang một điện tích nhỏ, dùng để phát hiện lực
điện tác dụng lên điện tích, hay nhận biết điện trờng
a) Khái niệm điện trờng
Điện trờng là môi trờng vật chất tồn tại xung quanh điện tích và tácdụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó
b) Tính chất của điện trờng
Tính chất cơ bản của điện trờng là tác dụng lực điện lên điện tích khác đặt trong nó
5’
2 C ờng độ điện tr ờng
Trợ giúp của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng Tg
* Làm thí nghiệm: Đặt
các điện tích thử káhc
nhau tại cùng một điêmr
trong điện trờng và xác
* Nhận xét về mối quan
hệ của F và E
** Lực điện tác dụng lên các điện tích có độ lớn khác nhau thì có giá trị khác nhau
F q
** Nếu q>0 thì F cùng hớng với E
Nếu q< 0 thì F ngợc ớng với E
h-*Đại lợng:
E q
F q
F q
F q
* Thơng số: q
F
tại nhhững điểm khác nhau là khác nhau đặc trng cho điện trờng về phơng diện tác dụng lực gọi là cờng độ điện trờng
3 đ ờng sức điện tr ờng
Trợ giúp của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng Tg
a) Định nghĩa:
Đờng sức điện trờng là đơng đợc
vẽ trong điện trơng sao cho hớng của tiếp tuyến tại bất kì điểm nào cũng trùng với hớng của véc tơ c-ờng độ điện trờng tại điểm đó
b) Tính chất của đờng sức điện trờng
+ Tại một điểm trong điện trờng ta
có thể vẽ đợc một đờng sức điện trờng đi qua và chỉ một mà thôi+Các đờng sức điện là các đờng cong không kín, xuất phát từ các
điện tích dơng va f kết thúc ở các
Kiến xơng- Thái bình Trang5 Năm học 2008-2009
Trang 6+ Nơi nào có cờng độ điện trờng mạnh ta vẽ đờng sức dày và nơi nào có cờng độ điện trờng yếu các
I/Mục tiêu bài học:
1>Kiến thức: + Ôn tập các khái niệm điện trờng, cờng độ điện trờng,đờng sức điện trừg
+ Nắm các khái niệm điện trờng đều, công thức xác định điện trờng của một
điện tích điểm+ Nắm vững nguyên lý chồng chất điện trờng
2> Kĩ năng: + Vận dụng công thức tính cờng độ điện trờng, và CĐ ĐT của điện tích
điểm, vận dụng tốt nguyên lý chồng chất điện ntrơng vào việc giải bài tập
+ Vận dụng nguyên lý chồng chất điện trờng để giải các bài tập thông thờng
+ Giải thích các hiện tợng điện trong đời sống và trong kĩ thuật
II/ Chuẩn bị của thầy và trò:
1> Thầy: + Các thí ngiệm về
2> Trò : + Đọc SGK
III/ Ph ơng pháp dạy – hoc: hoc:
+ Nêu vấn đề+ Vấn đáp+ Dùng máy chiếu
IV/ Tiến trình dạy – hoc: học:
A/ ổn định + sĩ số lớp:
B/ Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi 1: Trình bày các khái niệm điện trờng, tính chất của điện trờng
Câu hỏi 1I: Khái niệm đờng sức điện trờng và các đặc điểm của đờng sức điên trờng
C/ Bài giảng:
4 điện tr ờng đều
Trợ giúp của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng Tg
* Nêu đặc điểm của đờng
sức điện trờng đều? ** Đờng sức của điện tr-ờng đều là những đờng
thẳng song song cách đều nhau
Khái niệm: Một điện trơng mà
vectơ cờng độ diện trờng tại mọi
điểm đều bằng nhau gọi là điện
tr-ơng đều
Trang 75 Điện tr ờng của một điện tích điểm
Trợ giúp của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng Tg
* Phát biểu định luật
Culông
* Nêu khái niệm và biểu
thức của điện trờng
* Từ đó rút ra biểu thức
tính cờng độ điện trờng
của điện tích Q gây ra
tại điểm đặt điện tích q
2
.
.
r
q Q k F
h-6 Nguyên lý chồng chất điện tr ờng
Trợ giúp của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng Tg
* Em hãy lập công thức
xác định cờng độ điện
tr-ờng tại một điẻm M gây
ra bới hai điện tích q1 và
E
E 1 2 + E1 cùng hớng với E2
E= 2 2 1 2cos
2 2
7 bài tập áp dụng và luyện tập
Trợ giúp của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng Tg
Bài1:Một điện tích q=10-7C đặt trong một điện trờng của điện tích Q, và chịu tác dụng của một lực F=3.10-3N Tìm cờng độ điện trờng E của điện tích Q tại điểm đặt điện tích q và
tìm độ lớn của điện tích Q
Bài2: Cho hai điểm A và B Nằm trên cùng một đờng sức điện trờng do điện tích điểm q đặt
tại O gây ra Biết độ lớn của cờng độ điện trờng tại A và B lần lợt là E1; E 2 và A ở gần O
hơn B Tìm cờng độ điện trờng tại M là trung điểm của AB
Bài3: Quả cầu nhỏ mang điện tích q= 10-5Cđặt trong không khí :
a) Tính cờng độ điện trờng tại điểm M cách tâm O của quả cầu Một khoảng R=10cm
b) Xác định lực điện trờng do quả cầu tác dụng lên điện tích điểm q0=- 10-7C đặt tại M.Và
vẽ hình biểu diễn
Bài4: Prôtôn đợc đặt vào điện trờng đều E= 1,7 106V/m
a) Tính gia tốc của prôton, biết khối lợng của prôton là mp=1,7.10-27kg
b) Tính vận tốc của prôton sau khi nó đi đợc đoạn đờng là 20cm(Vận tốc ban đầu bằng
không)
Bài5: Có ba điện tích đặt tại ba đỉnh của một tam guác đều ABC cạnh a Xác định cờng độ
điện trờng tại điểm đặt mỗi điện tích, do hai điện tích kia gây ra, trong hai trờng hợp:
a) Ba điện tích cùng dấu
b) Một điện tích trái dấu với hai điện tích còn lại
Bài6: Hai điện tích điểm q1=2.10-8C và q1=-2.10-8C đặt tại hai điểm A và B trong không
khí cách nhau một khoảng là a=30cm
a) Xác định cờng độ điện trờng tại điểm M cách đều A, B những khoảng là a/2
b) Xác định cờng độ điện trờng tại điểm N cách đều A, B những khoảng là a
c) Xác định lực tác dụng lên điện tích q0= 2.10-9 C tại M và N
D/ Củng cố + dặn dò+ bài tập về nhà
* Trả lới các câu hỏi SGK – hoc: tr17
* Gợi ý học sinh làm các bài tập Tr- 18
Tiết5 : công của lực điện tr ờng Hiệu điện thế
Kiến xơng- Thái bình Trang7 Năm học 2008-2009
Trang 8Kiến xơng, ngày tháng năm 200
I/Mục tiêu bài học:
1>Kiến thức: + Ôn tập các khái niệm điện trờng, cờng độ điện trờng,đờng sức điện trừg
+ Nắm các khái niệm công cảu lực điện trờng, công thức xác định công của lực
điện trờng
+ Nắm vững khái niệm hiệu điện thế và liên hệ giữa U và A
2> Kĩ năng: + Vận dụng công thức tính công của lực điện trờng, HĐT và liên hệ U và E II/ Chuẩn bị của thầy và trò:
1> Thầy:
2> Trò : + Đọc SGK
III/ Ph ơng pháp dạy – hoc: hoc:
+ Nêu vấn đề+ Vấn đáp+ Dùng máy chiếu
IV/ Tiến trình dạy – hoc: học:
A/ ổn định + sĩ số lớp:
B/ Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi1: Trình bầy các khái niệm điện trờng, tính chất của điện trờng
Câu hỏi2: Viết biểu thức tính công của lực F
C/ Bài giảng:
1 công của lực điện tr ờng
Trợ giúp của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng Tg
++ Các nhóm thảo luận vànghiên cứu SGK đa ra nhận xét
Tacó:
AMN = qEM ' N'
Ta áp dụng đợc với : q>0 vàq<0M’ và N’ là hình chiếu của M và
N trên phơng của lực điện trờng++ Công của lực điện trờng tác dụng lên một điện tích không phụ thuộc vào dạng đờng đi của điện tích mà chỉ phụ thuộc vị trí điểm
đầu và điểm cuối của đờng đi trong điện trờng
++Điện trờng tĩnh là một trờng thế
10’
2 khái niệm hiệu điện thế
Trợ giúp của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng Tg
* Tìm mối liên hệ giữa
công của lực thế và thế
năng
* Nêu khái niệm hiệu
điện thế giữa hai điểm M
và N
* Hớng dẫn hcọ sinh tìm
đơn vị của hiệu điện thế ;
dụng cụ đo và nêu cách
đo
Công của lực thế làm di chuyển vật từ vị trí M đến
vị trí N bằng hiệu thế năng tại hai điểm M và N
** Đoc khái niệm hiệu
q
A MN
Gọi là hiệu điện thế giữa hai điểm
M và N
3 liên hệ giữa c ờng độ điện tr ờng và hiệu điện thế
Trợ giúp của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng Tg
* Nhắc lại khái niệm
công của lực điện trờng
* Công thức tính cờng độ
điện trờng khoảng giữa
** Trả lời câu hỏi C5 SGK So sánh hai công thức:
Trang 9hai bản tụ điện
Trợ giúp của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng Tg
Câu1:Tam giác ABC vuông tại A đợc đặt
trong điện trờng đều E0 Cho góc A BˆC 60 0
Câu2: Điện tích q= 10-8 C di chuyển
dọc theo các cạnh của tam giác đều ABC
cạnh a=10cm Trong điện trờng đều có
cờng độ điện trờng là E0= 300V/m
BC // E0 Tính công của lực điện trờng
khi q di chuyển trên mỗi cạnh của tam giác
AAB= ACA=- 15 10-8 J và ABC= 3 10-7 J
D/ củng cố + dặn dò+ bài tập về nhà
* Trả lới các câu hỏi SGK – hoc: tr22
* Gợi ý học sinh làm các bài tập Tr- 22+ 23
Tiết6 : bài tập về lực cu- lông và điện tr ờng
Kiến xơng, ngày tháng năm 200
I/Mục tiêu bài học:
1>Kiến thức: + Ôn tập định luật Cu- lông, các khái niệm điện trờng, cờng độ điện trờng,đờng sức
điện trờng+Các khái niệm công của lực điện trờng, công thức xác định công của lực điện tr-ờng.khái niệm hiệu điện thế và liên hệ giữa U và A
2> Kĩ năng: + Rèn kĩ năng giải bài tậpvà tính toán
+ Vận dụng các công thức định luật Cu- lông, công thức tính công của lực điện ờng, HĐT và liên hệ U và E
tr-II/ Chuẩn bị của thầy và trò:
1> Thầy: + Hệ thống hoá kiến thức và nội dung các câu hỏi
2> Trò : + Giải các bài tập SGK và các bài tập SBT Vật lý đã giao về nhà
III/ Ph ơng pháp dạy – hoc: hoc:
+ Nêu vấn đề+ Vấn đáp+ Hớng dẫn hcọ sinh gâỉi bài tập+ Dùng máy chiếu
IV/ Tiến trình dạy – hoc: học:
A/ ổn định + sĩ số lớp:
B/ Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi1: : Trình bầy các khái niệm điện trờng, tính chất của điện trờng
Câu hỏi2: Khái niệm đờng sức điện trờn vad các đặc điểm của đờng sức điên trờng
Câu hỏi3: Viết biểu thức tính công của lực điện trờng, liên hệ U và E
C/ Bài giảng:
Nội dung bài dạy soạn ở vở giải bài tập
Kiến xơng- Thái bình Trang9 Năm học 2008-2009
Trang 10D/ củng cố + dặn dò+ bài tập về nhà
* Trả lới các câu hỏi SGK – hoc: tr22
* Gợi ý học sinh làm các bài tập Tr- 22+ 23
I/Mục tiêu bài học:
1>Kiến thức: + Ôn tập định luật Cu- lông, các khái niệm điện trờng, cờng độ điện trờng,đờng sức
điện trờng
+ Các khái niệm chất dẫn điện và chất điện môi
+Các khái niệm công của lực điện trờng, công thức xác định công của lực điện ờng.khái niệm hiệu điện thế và liên hệ giữa U và A
IV/ Tiến trình dạy – hoc: học:
A/ ổn định + sĩ số lớp:
B/ Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi1: : Trình bầy các khái niệm điện trờng, tính chất của điện trờng
Câu hỏi2: Khái niệm đờng sức điện trờn và các đặc điểm của đờng sức điện trờng
Câu hỏi3: Viết biểu thức tính công của lực điện trờng, liên hệ U và E
C/ Bài giảng:
1 vật dẫn trong điện tr ờng
Trợ giúp của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng Tg
Học sinh nghiên cứu SGK
và trả lời các câu hỏi thầy nêu ra
a) Trạng thái cân bằng điện :
Là vật dẫn đợc tích điện nhng bên trong vật dẫn không có dòng điện
b) Điện trờng bên trong vật dẫn tích điện
+ Bên trong vật dẫn cờng độ điện trờng tại mọi điểm bằng không
+ Tại mọi điểm trên bề mặt vật dẫn cờng độ điện trờng luôn vuông góc với mặt vật dẫn
c) Điện thế củat vật đẫn tích điện.
+ Điện thế tại mọi điểm trên bề mặt vật dẫn đều bằng nhau+ Điện thế tại mọi điểm bên trongvật dẫn đều bằng nhau và bằng
điện thế của các điểm bên ngoài
vật dẫn nên nó là Vật đẳng thế d) Sự phân bố điện tích
+ ở một vật dẫn rỗng thì điện tích chỉ phân bố ở mặt ngoài vật dẫn+ ở những chỗ lồi điện tích tập trung nhiều hơn, ở những chỗ
Trang 11nhọn điện tích tập trung nhiều nhất, ở những chỗ lõm hầu nh không có điện tích
2 Điện môi trong điện tr ờng
Trợ giúp của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng Tg
Khi điện môi rong điện trờng thì
trong điện môi có sự phân cực
3.Bài tập củng cố
Trợ giúp của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng Tg
Bài 1: Chọn câu đúng trong các câu sau
Một quả cầu nhôm rỗng đợc nhiễm điện thif điện tích
của quả cầu
A Chỉ phân bố ở mặt trong của quả cầu
B Chỉ phân bố ở mặt ngoài của quả cầu
C Phân bố ở mặt rtong và mặt ngoài của quả cầu
D Phân bố ở mặt trong nếu quả cầu nhiễm điện âm và
phân bố ở mặt ngoài nếu quả cầu nhiễm điện dơng
Bài 2: Trong các phát biểu sau đây, phắt biểu noà
đúng , sai?
A Một quả cầu kim loại nhiễm điện dơng thì điện
thế ở tren mặt quả cầu lớn hơn điện thế ở tâm của quả
cầu
B.Một quả cầu bằng đồng nhiễm điện âm thì cờng độ
điện trờng tại một điểm bất kì bên trong quả cầu có
chiều hớng về tâm quả cầu
C Cờng độ điện trơng ftại một điểm bất kì trên bề
mặt vật dẫn có phơng vuông góc với mặt vật đó
D Điện tích ở mặt ngoài của quả cầu kim loại nhiễm
điẹn đợc phân bố nh nhau ở mọi điểm
D/ củng cố + dặn dò+ bài tập về nhà
* Trả lới các câu hỏi SGK – hoc: tr 29
* Gợi ý học sinh làm các bài tập Tr- 30
I/Mục tiêu bài học:
1>Kiến thức: + Ôn tập các khái niệm vật dẫn điện và vật cách điện
+Các khái niệm công của lực điện trờng, công thức xác định công của lực điện ờng.khái niệm hiệu điện thế và liên hệ giữa U và A
tr-+ Nắm đợc các khía niệm tụ điện, tụ điện phẳng, công thức xác định điện dung của tụ
điện phẳng
Kiến xơng- Thái bình Trang11 Năm học 2008-2009
Trang 12+ Cách ghép các tụ điện và cách xác định các giá trị đặc trng trong từng cách mắc
2> Kĩ năng:
+ Vận dụng các công thức để giải các bài tập đơn giản về tụ điện + Nắm chắc các cách ghép tụ và vận dụng để giải bài tập ghép tụ
II/ Chuẩn bị của thầy và trò:
1> Thầy: + Mẫu một số loại tụ điện
+ Sơ đồ cách ghép và mẫu ghép 2> Trò : + Đọc SGK và nghiên cứu trả lời các câu hỏi SGK
III/ Ph ơng pháp dạy – hoc: hoc:
+ Nêu vấn đề+ Vấn đáp+ Dùng máy chiếu
IV/ Tiến trình dạy – hoc: học:
A/ ổn định + sĩ số lớp:
B/ Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi1: : Trình bầy các khái niệm vật dẫn điện và vật cách điện
Câu hỏi2: Viết biểu thức tính công của lực điện trờng, liên hệ U và E
C/ Bài giảng:
1 tụ điện
Trợ giúp của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng Tg
* Cho học sinh quan sát
một số mẫu tụ điện đơn
giải và giới thiệu sơ lợc
* Làm thế nào để nạp
điện cho tụ điện ?
* Khi nối hai bản cực đã
tích điện với một điện trở
thì hiện tợng gì xảy ra?
* Đọ lớn các điện tích
trên các bản tụ điện có
giá trị thế nào?
** Quan sát và nghiêncứu SGK đa ra khái niệm
tụ điện
** ĐọC SGK
a) Khái niệm tụ điện
+ Khái niệm+ Nạp điện cho tụ+ tụ điện phóng điện
b) Tụ điện phẳng
+ Khái niệm+ Điện tích của tụ điện + Kí hiệu tụ điện phẳng
7’
2 điện dung của tụ điện
Trợ giúp của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng Tg
* Làm thí nghiệm tích
điện cho một số tụ điện
sau đó xác định điện tích
của các tụ và đo hiệu
điện thế giữa hai bản tụ
* Đặt vấn đề:
So sánh Q,
** Ta nói điện dung của
tụ điện là 1F có ý nghĩa
gì?
** Lập tỉ số Q/U cho mỗi
tụ trong thí nghiệm vừa làm
** Rút ra nhận xét
Const U
Q
Các ớc số của F thờng dùng:
Micro fara; nano fara;
pico fara
F pF
F nF
F F
12 9 6
10 1
10 1
10 1
4 10
Trợ giúp của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng Tg
Trang 13n n n
C C
C C
Q Q
Q Q
U U
U U
2 1
3 2 1
Nhận xét gì về giá trị điện dung của bộ ghép
song song với giá trị điện dung của các tụ
thành phần
n
n n
C C
C C
U U
U U
Q Q
Q Q
1
1 1 1
2 1
2 1
3 2 1
Bài tập vận dụng và củng cố
Trợ giúp của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng Tg
Bài1: Một tụ điện phẳng có các bản tụ hình tròn bán kính r= 10cm khoảng cách giữa hai bản tụ là
d =1cm Hiệu điện thế giữa hai bản tụ là U = 108V Giữa hai bản là không khí Tìm điện tích của
tụ điện Nếu lấp đầy hai bản tụ bằng điện môi có hằng số điện môi là 7 thì điện tích của tụ thay đổi
nh thế nào?
Đ/S: 3.10-9C
Bài2: Tụ điện phẳng không khí có điện dung C= 2pF đợc tích điện ở hiệu điện thế U= 600V
a) Tính điện tích của tụ điện
b) Ngắt tụ ra khỏi nguồn, đa hai bản tụ ra xa để khoảng cách giữa hai bản tụ tăng gấp đôi Tính
điện dung của tụ, điện tích của tụ và hiệu điện thế giữa hai bản tụ
c)Vẫn nối tụ với nguồn, đa hai bản tụ ra xa để khoảng cách giữa hai bản tụ tăng gấp đôi Tính điện dung của tụ, điện tích của tụ và hiệu điện thế giữa hai bản tụ
Đ/S: a) 1,2.10-9C b) 1pF; 1,2.10-9C; 1200V c) 1pF; 0,6.10-9C; 600V
D/ củng cố + dặn dò+ bài tập về nhà
* Trả lới các câu hỏi SGK – hoc: tr 36
* Gợi ý học sinh làm các bài tập Tr- 36 - 37
Tiết10 : năng l ợng điện tr ờng
2> Trò : + Đọc SGK và nghiên cứu trả lời các câu hỏi SGK
III/ Ph ơng pháp dạy – hoc: hoc:
+ Nêu vấn đề; Vấn đáp; Dùng máy chiếu
IV/ Tiến trình dạy – hoc: học:
A/ ổn định + sĩ số lớp:
B/ Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi1: : Trình bày khái niệm tụ điện và tụ điện phẳng, các khái niệm điện tích của tụ
điện và điện dung của tụ địên
Câu hỏi2: Viêt công thức tính điện dung của tụ điện phẳng
Viết cá c công thức xác địng điện tích, hiệu điện thế và điện dung của bộ tụ ghép nối tiếp và ghép song song
C/ Bài giảng:
1 Năng l ợng của tụ điện
Trợ giúp của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng Tg
* Tại sao nói tụ điện
2
1
Năng lợng của tụ điện là :
Kiến xơng- Thái bình Trang13 Năm học 2008-2009
Trang 14Q U C U
Q A W
2
2
1 2
Trợ giúp của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng Tg
* Tại sao nói điện trờng
4 10
9 9
Ta có: U= E.dThay vào công thức:
2 2 9
2
4 10 9
2 1
2 1
d E d S
U C W
4 10 9
2
1
2
d
S U
C W
C
8 10 9
2
1
9
2 2
ơngII: Dòng điện không đổi
Tiết 13: dòng điện không đổi nguồn điện
2> Kĩ năng:
+ Giải thích đợc một số hiện tợng về điện và nguồn điện + Vận dụng các công thức để giải các bài tập đơn giản
II/ Chuẩn bị của thầy và trò:
1> Thầy: + Một số nguồn điện thông thờng nh pin hay acquy
2> Trò : + Đọc SGK và nghiên cứu trả lời các câu hỏi SGK
III/ Ph ơng pháp dạy – hoc: hoc:
+ Nêu vấn đề; Vấn đáp; Dùng máy chiếu
IV/ Tiến trình dạy – hoc: học:
A/ ổn định + sĩ số lớp:
B/ Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi1: Nhắc lại khái niệm dòng điện và các tác dụng của dòng địên đã học ở THCS
Câu hỏi 2: Phát biểu định luật ôm
C/ Bài giảng:
1 dòng điện các tác dụng của dòng điện
Trợ giúp của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng Tg
* Yêu cầu học sinh nhắc
lại các kiến thức đã học ở
2 C ờng độ dòng điện định luật ôm
Trợ giúp của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng Tg
Yêu cầu học sinh tham
khảo và trả lời câu hỏi C2
+ Học sinh đọc định nghĩa SGK
**Trả lời câu hỏi C3- SGK
**Trả lời câu hỏi C4- SGK
**Trả lời câu hỏi C5- SGK
a) Định nghĩa:
SGK +Biểu thức:
t
q I
+ Đơn vị: ampe (A) b) Định luật ôm với đoạn mạch chỉ chứa điện trở thuần.
+ Nội dung : SGK+ Biểu thức:
Trang 15Hay: U= VA – hoc: VB= I.R
c) Đờng đặc tuyến Vôn- ampe.
3 Nguồn điện
Trợ giúp của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng Tg
** Tại sao lực lạ lại có
bản chất không phải lực
điện trờng?
a) Khái niệm nguồn điện
Nguồn điện gồm hai cực là ccự
d-ơng và ccự âm, luôn nhiễm điện trái dấu; giữa hai cực có một hiệu
điện thế đợc duy trì
Lực lạ: Bản chất không phải là lực
điẹn trờng, nó có thể là lực từ , lựchoá học …
b) Sự di chuyển các điện tích trong nguồn điện:
+ Bên ngoài nguồn điện điện tích dơng di chuyển từ cực dơng sang cực âm theo chiều điện trờng, êlectron di chuyển theo chiều ng-
ợc lại+ Bên trong nguồn thì dới tác dụng của lực lạ các điện tích dơng
di chuyển ngợc chiều điện trờng
vầ các êlectron di chuyển theo chiều điện trờng
4 suất điện động của nguồn điện
Trợ giúp của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng Tg
* Suất điện động của
nguồn điện có luôn bằng
hiệu điện thế giã hai cực
D/ củng cố + dặn dò+ bài tập về nhà
* Trả lới các câu hỏi SGK – hoc: tr51
* Gợi ý học sinh làm các bài tập Tr- 51+52
+ Giải thích đợc một số hiện tợng về điện và nguồn điện
II/ Chuẩn bị của thầy và trò:
1> Thầy: + Một số nguồn điện thông thờng nh pin Vôn ta hay acquy
Kiến xơng- Thái bình Trang15 Năm học 2008-2009
dF
I
Trang 162> Trò : + Đọc SGK và nghiên cứu trả lời các câu hỏi SGK
III/ Ph ơng pháp dạy – hoc: hoc:
+ Nêu vấn đề; Vấn đáp; Dùng máy chiếu
IV/ Tiến trình dạy – hoc: học:
A/ ổn định + sĩ số lớp:
B/ Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi1: Phát biểu khái niệm dòng điện và các tác dụng của dòng điện, cờng độ dòng
điện là gì?
Câu hỏi 2: Phát biểu nội dung của định luật ôm?
C/ Bài giảng:
1 Hiệu điên thế điện hoá
Trợ giúp của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng Tg
+ Thí nghiệm: Cho một
thanh kim loại tiếp xúc
với một chất điện phân
+ Hiện tợng: Trên mặt
của thanh kim loại và ở
dung dịch điện phân xuất
hiện các điện tích trái
dấu
* Hiệu điên thế điện hoá
phụ thuộc vào yếu tố
nào?
*Giải thích sự xuất hiện của hiệu điện thế điện hoá
trong trờng hợp Zn nhúngvào ZnSO4
+ KL: Giữa thanh kim loại và dung dịch điện phân có một hiệu
điện thế hoàn toàn xác định – hoc:
Hiệu điện thế điện hoá
+ Hiệu điện thế điện hoá phụ thuộc vào:
- Bản chất của kim loại
- Dung dịch điện phân+ ứng dụng: Làm nguồn điện hoá
2 Pin vôn ta
Trợ giúp của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng Tg
* Nêu cấu tạo và hoạt
động của pin VÔNTA?
* Nêu một vài loại pin
thờng gặp?
Nghiên cứu SGK + Cấu tạo: Pin Vônta gồm một cực
bằng Zn và một cực bằng Cu Và dung dịch là H2SO4
+ Sự tạo thành suất điện động của pin đợc giải thích nh trên hình vẽ
+ Suất điện động của pin là:
Zn: U1 = - 0,74 V Cu:U2 = 0,34 V
E = U2 – hoc: U1 = 1,1 V+ Pin Lơ- clăng- xê
Đọc tham khảo SGKE= 1,5 V
3 Ac quy
Trợ giúp của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng Tg
a) ác quy đơn giản là acquy chì.
+ Cấu tạoBản cực dơng: PbO2
Bản cực âm: PbHai bản nhúng trong dung dịch
H2SO4loãng
E= 2V+ ác quy tích luỹ năng lợng dới dạng hoá năng , và có thể nạp nhiều lần
+ ác quy kiềm: Sắt- Niken hoặc Cađimi- Niken
D/ củng cố + dặn dò+ bài tập về nhà
* Trả lới các câu hỏi SGK – hoc: tr 55
* Gợi ý học sinh làm các bài tập Tr- 56
Trang 172> Kĩ năng:
+ Biết cách đo công và công suất dòng điện
II/ Chuẩn bị của thầy và trò:
1> Thầy: +
2> Trò : + Đọc SGK và nghiên cứu trả lời các câu hỏi SGK
III/ Ph ơng pháp dạy – hoc: hoc:
+ Nêu vấn đề; Vấn đáp; Dùng máy chiếu
IV/ Tiến trình dạy – hoc: học:
A/ ổn định + sĩ số lớp:
B/ Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi1: Trình bày khái niệm và sự tạo thành hiệu điện thế điện hoá.
Câu hỏi 2: Trình bày cấu tạo và sự tạo thành suất điện động của pin Vôn- ta.
Câu hỏi 3: So sánh hoạt động của pin và Acquy.
C/ Bài giảng:
1 Công và công suất của dòng điện qua moọt đoạn mạch.
Trợ giúp của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng Tg
** Phát biểu khái niệm công của dòng điện chạy qua một đoạn mạch SGK
** Phát biểu khái niệm công suất SGK
** Phát biểu nội dung
định luật Jun- Lenxơ
**Trả lời câu hỏi C1-SGK
a) Công của dòng điện
UIt U q
b) Công suất của dòng điện.
UI t
A
c) Định luật Jun- Lenxơ.
t I R
2 Công và công suất của nguồn điện
Trợ giúp của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng Tg
** Phát biểu khái niệmcông của nguồn SGK
** Phát biểu khái niệmcông suất của nguồn
SGK
a) Công của dòng điện
t I q
A
b) Công suất của dòng điện.
Kiến xơng- Thái bình Trang17 Năm học 2008-2009
Đoạn mạch
I
U
Trang 18I t
A
D/ củng cố + dặn dò+ bài tập về nhà
* Trả lới các câu hỏi SGK – hoc: tr 62
* Gợi ý học sinh làm các bài tập Tr- 62+63
Tiết 16: Điện năng và công suất điện định luật jun- lenxơ.
2> Kĩ năng:
+ Biết cách đo công và công suất dòng điện
II/ Chuẩn bị của thầy và trò:
1> Thầy: +
2> Trò : + Đọc SGK và nghiên cứu trả lời các câu hỏi SGK
III/ Ph ơng pháp dạy – hoc: hoc:
+ Nêu vấn đề; Vấn đáp; Dùng máy chiếu
IV/ Tiến trình dạy – hoc: học:
A/ ổn định + sĩ số lớp:
B/ Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi1: Trình bày khái niệm và sự tạo thành hiệu điện thế điện hoá.
Câu hỏi 2: Trình bày cấu tạo và sự tạo thành suất điện động của pin Vôn- ta.
Câu hỏi 3: So sánh hoạt động của pin và Acquy.
C/ Bài giảng:
3 Công suất của các dụng cụ tiêu thụ điện
Trợ giúp của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng Tg
** Nhận xét về giá trị
của hiệu điện thế giữa hai
cực của nguồn điện và
hiệu điện thế giã hai cực
của máy thu.?
** Trình bày khái niệm suất phản điện của máy thu
** Trả lời câu hỏi C2/
** Trả lời câu hỏi C3/
** Trả lời câu hỏi C5/
a) Công suất của dụng cụ toả nhiệt
t R
U t I R t I U U q
A P
2 2
.
mà máy thu chuyển hoá thành năng lợng khác( ngoài nhiệt năng Q’= rP I2t) nh: Cơ năng; hoá năng;
…
c) Địên năng và công suất tiêu thụ điện của máy thu.
t I U t I t
I r Q A
r t