ÔN TẬP CHƯƠNG IHướng dẫn bài tập 81 Sử dụng các tính chất của các tỉ số lượng giác: 1 α cos α sin α cos.
Trang 1ÔN TẬP CHƯƠNG I
Bài 33-T93
SGK
Bài 33-T93
SGK
Chọn kết quả đúng trong các kết quả dưới đây:
a) Trong hình 41
bằng:
b) Trong hình 42.
bằng:
c) Trong hình 43.
bằng:
Hình 41:
Hình 42:
Hình 43:
α
sin
4
3 D.
5
3 C.
4
5 B.
3
5 A.
Q
sin
QR
SR D.
; SR
PS C.
QR
PR B.
; RS
PR A.
0
30
cos
2
a
3 2 D.
; 2
3 C.
3
a B.
; 3
2a A.
4 5
α
S P
2a a
30°
Trang 2ÔN TẬP CHƯƠNG I
Bài 34-T93
SGK
Bài 34-T93
SGK
a) Trong hình 44, hệ thức nào trong các
hệ thức sau là đúng:
a
b
c
Hình 44:
α
c
a cotg
D.
;
c
a tg
C.
c
b cotg
B.
;
c
b sin
A.
= α
= α
= α
= α
Trang 3ÔN TẬP CHƯƠNG I
α
α
= α
α
= β
β
= α
= +
cos
sin tg
D.
; )
-(90 sin
cos
C.
cos sin
B.
; 1 α
cos α
sin
A.
0
2
α
β
b) Trong hình 45, hệ thức nào trong các
hệ thức sau là không đúng:
Trang 4ÔN TẬP CHƯƠNG I
GT
KL
Bài 35-T93
SGK
Bài 35-T93
SGK
28
19 AC
AB
=
C
?
B ˆ = ˆ = ?
B
Ta có:
28
19 AC
AB C
tg = = ⇒ C ˆ ≈ 34010'
Mà: B ˆ + C ˆ = 90 0
' 0
' 0
0 34 10 55 50 90
C 90
B = − = − =
Trang 5ÔN TẬP CHƯƠNG I
Bài 37-T93
SGK
Bài 37-T93
A
7,5
GT ∆ABC, AB= 6 cm,
AC=4,5 cm, BC=7,5 cm
KL a) ∆ABC vuông; Tính: b) Vị trí M để S
∆ABC=S∆MBC
AH ,
C ,
Bˆ ˆ
Hướng dẫn câu b
? Để hai tam giác này có diện tích bằng nhau thì
đường cao ứng với cạnh BC của hai tam giác này phải như thế nào?
? ∆ABC và ∆MBC có đặc điểm gì chung?
Câu a:
Trang 6ÔN TẬP CHƯƠNG I
A
7,5
Vì AH BC và MH⊥ ’ ⊥BC
' MBC
Δ
ABC
Δ
BC.MH 2
1 S
BC.AH 2
1 S
=
=
Mà: S ∆ABC = S ∆MBC ⇒ AH = MH '
Suy ra: M cách BC một khoảng bằng AH
Hay: M nằm trên hai đường thẳng song song với BC cách BC một khoảng bằng AH (=3,6 cm)
Trang 7ÔN TẬP CHƯƠNG I
Hướng dẫn về nhà:
- Ôn tập theo bảng “Tóm tắt các kiến thức cần nhớ” của chương
-Làm bài tập: 38; 39; 40 trang 95-SGK
81; 82; 84; 85 trang 102-SBT
-Tiết sau ôn tập :
* Tính chất của tỉ số lượng giác
* Liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác
Trang 8ÔN TẬP CHƯƠNG I
Hướng dẫn
bài tập 81
Sử dụng các tính chất của các tỉ số lượng giác:
1 α
cos
α sin α
cos
α
cos α
cos
α
sin 1
α cos
α) tg
α(1 cos
α α.cos tg
α cos
b)
α sin cos
-1 )
cosα (1
) cos
-(1
a)
α sin
1 α
cotg sinα
cosα cotgα
α cos
1 1
tg cos
sin tg
1;
cos sin
2
2
2 2
2
2 2
2 2
2 2
2
2 2
2 2
2
2 2
2
=
+
=
+
=
+
= +
=
= +
=
⇒
=
= +
⇒
=
= +
α α
α α
α α
α α
Trang 9ÔN TẬP CHƯƠNG I
Hướng dẫn
7
A
9
Vẽ AH BC⊥
Gọi BH = x ta có: CH = 9-x
Vì: AH2 = 62 - x2
AH2 =72 – (9-x)2
Do đó: 62 –x2 = 72 – (9 –x)2
Giải phương trình, tìm x