-Hãy thực hiện tương tự bài toán ?3 Treo bảng phụ nội dung ?5 -Hãy thảo luận nhóm để hoàn -Một đa thức được coi là mộtphân thức có mẫu bằng 1.. -Cách biến đổi phân thức -Đọc yêu cầu bài
Trang 1Tuần 11
Ngày soạn: / / 2010 §1 PHÂN THỨC ĐẠI SỐ.
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Bảng phụ ghi định nghĩa, các bài tập ? , phấn màu;
- HS: Máy tính bỏ túi, ôn tập cách so sánh hai phân số, quy tắc nhân đơn thức với đơn thức;
- Phương pháp cơ bản: Nêu và giải quyết vấn đề, hỏi đáp, so sánh, hoạt động nhóm
III Các bước lên lớp:
-Những biểu thức như thế gọi là
những phân thức đại số Vậy thế
nào là phân thức đại số?
-Tương tự như phân số thì A gọi
là gì? B gọi là gì?
-Mỗi đa thức được viết dưới dạng
phân thức có mẫu bằng bao
nhiêu?
-Treo bảng phụ nội dung ?1
-Gọi một học sinh thực hiện
-Quan sát dạng của các biểu thứctrên bảng phụ
-Trong các biểu thức trên A và Bgọi là các đa thức
-Một phân thức đại số (hay nóigọn là phân thức) là một biểuthức có dạng A
B , trong đó A, B lànhững đa thức khác đa thức 0
A gọi là tử thức, B gọi là mẫuthức
-Mỗi đa thức được viết dướidạng phân thức có mẫu bằng 1-Đọc yêu cầu ?1
A gọi là tử thức (hay tử)
B gọi là mẫu thức (hay mẫu)
Mỗi đa thức cũng được coinhư một phân thức với mẫubằng 1
?1
2
x x
+
−
Trang 2-Treo bảng phụ nội dung ?2
-Một số thực a bất kì có phải là
một đa thức không?
-Một đa thức được coi là một
phân thức có mẫu bằng bao
nhiêu?
-Hãy giải hoàn chỉnh bài toán trên
Hoạt động 2: Khi nào thì hai
phân thức được gọi là bằng
nhau (17 phút)
-Hai phân thức A
B và C
D đượcgọi là bằng nhau nếu có điều kiện
-Treo bảng phụ nội dung ?3
-Ta cần thực hiện nhân chéo xem
chúng có cùng bằng một kết quả
không? Nếu cùng bằng một kết
quả thì hai phân thức đó như thế
nào với nhau?
-Gọi học sinh thực hiện trên
bảng
-Treo bảng phụ nội dung ?4
-Muốn nhân một đơn thức với
một đa thức ta làm thế nào?
-Hãy thực hiện tương tự bài toán
?3
Treo bảng phụ nội dung ?5
-Hãy thảo luận nhóm để hoàn
-Một đa thức được coi là mộtphân thức có mẫu bằng 1
-Thực hiện
-Hai phân thức A
B và C
D đượcgọi là bằng nhau nếu AD = BC
-Quan sát ví dụ-Đọc yêu cầu ?3-Nếu cùng bằng một kết quả thìhai phân thức này bằng nhau
-Thực hiện theo hướng dẫn
-Đọc yêu cầu ?4-Muốn nhân một đơn thức vớimột đa thức, ta nhân đơn thứcvới từng hạng tử của đa thức rồicộng các tích với nhau
-Thực hiện
-Đọc yêu cầu ?5-Thảo luận và trả lời
-Đọ yêu cầu bài toán
-Hai phân thức A
B và C
D đượcgọi là bằng nhau nếu AD = BC
-Vận dụng định nghĩa hai phânthức bằng nhau vào giải
-Ghi bài
?2Một số thực a bất kì là mộtphân thức vì số thực a bất kì làmột đa thức Số 0, số 1 lànhững phân thức đại số
2/ Hai phân thức bằng nhau.
?5Bạn Vân nói đúng
+
=+
Trang 34 Củng cố: (4 phút)
Phát biểu định nghĩa: Phân thức đại số, hai phân thức bằng nhau
5 Hướng dẫn học ở nhà, dặn dò: (3 phút)
-Định nghĩa phân thức đại số
-Định nghĩa hai phân thức bằng nhau
-Vận dụng giải bài tập 1c,d ; 2 trang 36 SGK
-Ôn tập tính chất cơ bản của phân số, quy tắc đổi dấu
-Xem trước bài 2: “Tính chất cơ bản của phân thức” (đọc kĩ tính chất ở ghi nhớ trong bài)
Rút kinh nghiệm
- -Tuần 12 Tiết 23 §2 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC. Ngày soạn: / / 2010
Trang 4II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Bảng phụ ghi tính chất, quy tắc, các bài tập ? , phấn màu, máy tính bỏ túi,
- HS: Ôn tập tính chất cơ bản của phân số, quy tắc đổi dấu, máy tính bỏ túi,
- Phương pháp cơ bản: Nêu và giải quyết vấn đề, hỏi đáp, so sánh
III Các bước lên lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
Nêu định nghĩa hai phân thức bằng nhau Áp dụng: Hai phân thức 2
24
x x
−
− và
12
x+ có bằng nhaukhông? Vì sao?
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Tính chất cơ
bản của phân thức (17 phút)
-Treo bảng phụ nội dung ?1
-Hãy nhắc lại tính chất cơ bản
của phân số
-Treo bảng phụ nội dung ?2
-Yêu cầu của ?2 là gì?
-Treo bảng phụ nội dung ?3
-Hãy giải tương tự như ?2
-Qua hai bài tập ?2 và ?3 yêu
cầu học sinh phát biểu tính chất
cơ bản của phân thức
-Đọc yêu cầu ?1-Nhắc lại tính chất cơ bản củaphân số
-Đọc yêu cầu ?2-Nhân tử và mẫu của phân thức
3
x
với x + 2 rồi so sánh phânthức vừa nhận được với phânthức đã cho
++
Vì x.3(x+2) = 3.x(x+2)-Đọc yêu cầu ?3
-Thực hiện-Nếu nhân cả tử và mẫu củamột phân thức với cùng một đathức khác đa thức 0 thì đượcmột phân thức bằng phân thức
1/ Tính chất cơ bản của phân thức.
++
36
x y xy
Trang 5-Treo bảng phụ nội dung tính
chất cơ bản của phân thức
-Treo bảng phụ nội dung ?4
-Câu a) tử và mẫu của phân thức
-Hãy thử phát biểu quy tắc từ
câu b) của bài toán ?4
-Treo bảng phụ nội dung quy tắc
đổi dấu
-Nhấn mạnh: nếu đổi dấu tử thì
phải đổi dấu mẫu của phân thức
-Treo bảng phụ nội dung ?5
-Bài toán yêu cầu gì?
-Gọi học sinh thực hiện
Hoạt động 3: Luyện tập tại
lớp (5 phút).
-Làm bài tập 5 trang 38 SGK
-Hãy nêu cách thực hiện
-Gọi hai học sinh thực hiện
đã cho
-Nếu chia cả tử và mẫu của mộtphân thức cho một nhân tửchung của chúng thì được mộtphân thức bằng phân thức đãcho
-Đọc lại từ bảng phụ
-Đọc yêu cầu ?4-Có nhân tử chung là x – 1
-Chia tử và mẫu của phân thứccho x – 1
-Thực hiện trên bảng
-Nếu đổi dấu cả tử và mẫu củamột phân thức thì được mộtphân thức bằng phân thức đãcho
-Đọc lại từ bảng phụ
-Đọc yêu cầu ?5-Dùng quy tắc đổi dấu để hoànthành lời giải bài toán
-Thực hiện trên bảng
-Vận dụng tính chất cơ bản củaphân thức để giải Câu a) chia
tử và mẫu của phân thức ở vếtrái cho nhân tử chung là x + 1
Câu b) chia tử và mẫu củaphân thức ở vế phải cho x – y
thức khác đa thức 0 thì đượcmột phân thức bằng phân thức
đã cho:
::
Vì chia cả tử và mẫu cho -1
2/ Quy tắc đổi dấu.
Nếu đổi dấu cả tử và mẫu củamột phân thức thì được mộtphân thức bằng phân thức đãcho: A A
y x x y a
x x b
x x a
Trang 6-Thực hiện trên bảng.
4 Củng cố: (4 phút)
-Nêu tính chất cơ bản của phân thức
-Phát biểu quy tắc đổi dấu
5 Hướng dẫn học ở nhà, dặn dò: (3 phút).
-Tính chất cơ bản của phân thức Quy tắc đổi dấu
-Xem lại các bài tập vừa giải (nội dung, phương pháp)
-Làm bài tập 4, 6 trang 38 SGK
-Xem trước bài 3: “Rút gọn phân thức” (đọc kĩ các nhận xét từ các bài tập trong bài học)
Rút kinh nghiệm
- -Tuần 12 Tiết 24 §3 RÚT GỌN PHÂN THỨC. Ngày soạn: / / 2010
I Mục tiêu:
Kiến thức: Học sinh nắm được quy tắc rút gọn phân thức
Trang 7Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng quy tắc để rút gọn phân thức.
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Bảng phụ ghi nhận xét, chú ý, bàt tập 7a,b trang 39 SGK; các bài tập ? , phấn màu, máytính bỏ túi
- HS: Ôn tập tính chất cơ bản của phân thức Quy tắc đổi dấu Máy tính bỏ túi
- Phương pháp cơ bản: Nêu và giải quyết vấn đề, hỏi đáp, so sánh
III Các bước lên lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: (7 phút)
HS1: Phát biểu tính chất cơ bản của phân thức Áp dụng: Dùng tính chất cơ bản của phân thức hãy giảithích vì sao có thể viết ( )
410
-Tiếp theo đề bài yêu cầu gì?
-Nếu chia cả tử và mẫu của một
phân thức cho một nhân tử
chung của chúng thì được một
phân thức như thế nào với phân
thức đã cho?
-Cách biến đổi phân thức
-Đọc yêu cầu bài toán ?1
-Nhân tử chung của 4 và 10 là
số 2-Nhân tử chung của x3 và x2y là
x2-Nhân tử chung của tử và mẫulà2x2
-Chia cả tử và mẫu cho nhân tửchung
-Nếu chia cả tử và mẫu của mộtphân thức cho một nhân tửchung của chúng thì được mộtphân thức bằng với phân thức
đã cho
?1Phân thức
3 2
410
Trang 8-Nếu đặt 5 ra ngòai làm thừa thì
trong ngoặc còn lại gì?
-Tương tự hãy tìm nhân tử
chung của mẫu rồi đặt nhân tử
-Treo bảng phụ nội dung ?3
-Trước tiên ta phải làm gì?
-Tiếp tục ta làm gì?
-Giới thiệu chú ý SGK
-Treo bảng phụ giới thiệu ví dụ
2 SGK
-Treo bảng phụ nội dung ?4
-Vận dụng quy tắc đổi dấu và
thự hiện tương tự các bài toán
trên
Hoạt động 2: Luyện tập tại
lớp (6 phút)
-Lắng nghe và nhắc lại
-Đọc yêu cầu bài toán ?2
-Nhân tử chung của 5x + 10 là 5-Nếu đặt 5 ra ngòai làm thừa thìtrong ngoặc còn lại x + 2
-Đọc lại và ghi vào tập
-Lắng nghe và trình bày lại cáchgiải ví dụ
-Đọc yêu cầu bài toán ?3-Trước tiên ta phải phân tích tử
và mẫu thành nhân tử chung đểtìm nhân tử chung của cả tử vàmẫu
-Tiếp tục ta chia tử và mẫu chonhân tử chung của chúng
-Đọc lại chú ý trên bảng phụ-Lắng nghe và trình bày lại cáchgiải ví dụ
-Đọc yêu cầu bài toán ?4-Vận dụng quy tắc đổi dấu vàthự hiện tương tự các bài toántrên theo yêu cầu
?2Phân thức 52 10
x
++a) 5x + 10 =2(x + 2)25x2 + 50x = 25x(x + 2)Nhân tử chung của cả tử vàmẫu là 5(x + 2)
x x
Trang 9-Làm bài tập 7a,b trang 39 SGK
-Treo bảng phụ nội dung
-Vận dụng các giải các bài toán
trên vào thực hiện
-Đọc yêu cầu bài toán -Vận dụng các giải các bài toán trên vào thực hiện
)
a
xy = xy xy = y
2
)
b
+
=
4 Củng cố: (3 phút)
Muốn rút gọn một phân thức ta có thể làm thế nào?
5 Hướng dẫn học ở nhà, dặn dò: (2 phút)
-Quy tắc rút gọn phân thức Chú ý
-Vận dụng giải các bài tập 7c,d, 11, 12, 13 trang 39, 40 SGK
-Tiết sau luyện tập (mang theo máy tính bỏ túi)
Rút kinh nghiệm
- -Tuần 13 Tiết 25 §4 QUY ĐỒNG MẪU THỨC NHIỀU PHÂN THỨC Ngày soạn: / / 2010
I Mục tiêu:
Trang 10Kiến thức: Học sinh hiểu được thế nào là quy đồng mẫu các phân thức Học sinh phát hiệnđược quy trình quy đồng mẫu, biết quy đồng mẫu các bài tập đơn giản.
Kĩ năng: Có kĩ năng phân tích mẫu thức thành nhân tử để tìm mẫu thức chung (MTC)
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Bảng phụ ghi nhận xét, quy tắc, bài tập 14 trang 43 SGK; các bài tập ? , phấn màu, máytính bỏ túi
- HS: Ôn tập tính chất cơ bản của phân thức, các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử.Máy tính bỏ túi
- Phương pháp cơ bản: Nêu và giải quyết vấn đề, hỏi đáp, so sánh
III Các bước lên lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: (4 phút)
Hãy nêu các tính chất cơ bản của phân thức
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Phát hiện quy
-Hai phân thức vừa tìm được có
mẫu như thế nào với nhau?
-Ta nói rằng đã quy đồng mẫu
của hai phân thức Vậy làm thế
nào để quy đồng mẫu của hai hay
nhiều phân thức?
-Treo bảng phụ nội dung ?1
-Hãy trả lời bài toán
-Vậy mẫu thức chung nào là đơn
-Nhận xét: Ta đã nhân phânthức thứ nhất cho (x – y) vànhân phân thức thứ hai cho (x +y)
-Hai phân thức vừa tìm được cómẫu giống nhau (hay có mẫubằng nhau)
-Phát biểu quy tắc ở SGK
-Đọc yêu cầu ?1-Có Vì 12x2y3z và 24 x2y3z đềuchia hết cho 6 x2yz và 4xy3-Vậy mẫu thức chung 12x2y3z làđơn giản hơn
1/ Tìm mẫu thức chung.
?1Được Mẫu thức chung12x2y3z là đơn giản hơn
Ví dụ: (SGK)
Trang 11giản hơn?
-Treo bảng phụ ví dụ SGK
-Bước đầu tiên ta làm gì?
-Mẫu của phân thức thứ nhất ta
áp dụng phương pháp nào để
phân tích?
-Mẫu của phân thức thứ hai ta áp
dụng phương pháp nào để phân
-Trước khi tìm mẫu thức hãy
nhận xét mẫu của các phân thức
-Treo bảng phụ nội dung ?2
-Để phân tích các mẫu thành nhân
tử chung ta áp dụng phương pháp
nào?
-Hãy giải hoàn thành bài toán
-Treo bảng phụ nội dung ?3
-Ở phân thức thứ hai ta áp dụng
quy tắc đổi dấu rồi thực hiện
phân tích để tìm nhân tử chung
-Hãy giải tương tự ?2
Hoạt động 3: Luyện tập tại lớp.
(5 phút)
-Quan sát
-Phân tích các mẫu thức thànhnhân tử
-Mẫu của phân thức thứ nhất ta
- Chưa phân tích thành nhân tử
4x2 -8x +4 = 4(x-1)26x2 - 6x = 6x(x-1)MTC: 2x(x-1)2-Trả lời dựa vào SGK
-Đọc yêu cầu ?2-Để phân tích các mẫu thànhnhân tử chung ta áp dụngphương pháp đặt nhân tử chung
-Thực hiện
-Đọc yêu cầu ?3-Nhắc lại quy tắc đổi dấu vàvận dụng giải bài toán
-Thực hiện tương tự ?2
-Đọc yêu cầu bài toán
2/ Quy đồng mẫu thức.
Ví dụ: (SGK)Nhận xét:
Muốn quy đồng mẫu thứcnhiều phân thức ta có thể làmnhư sau:
-Phân tích các mẫu thức thànhnhân tử rồi tìm mẫu thứcchung;
-Tìm nhân tử phụ của mỗimẫu thức;
-Nhân cả tử và mẫu của mỗiphân thức với nhân tử phụtương ứng
?2MTC = 2x(x – 5)
Trang 12-Làm bài tập 14 trang 43 SGK.
-Treo bảng phụ nội dung
-Gọi học sinh thực hiện
-Thực hiện theo các bài tập trên
2
x y x y y x y
x
x y x y
=
4 Củng cố: (3 phút)
Phát biểu quy tắc quy đồng mẫu thức của nhiều phân thức
5 Hướng dẫn học ở nhà: (2 phút)
-Quy tắc quy đồng mẫu thức của nhiều phân thức
-Vận dụng vào giải các bài tập 18, 19, 20 trang 43, 44 SGK
-Tiết sau luyện tập Mang theo máy tính bỏ túi
Rút kinh nghiệm
- -Tuần 13 Tiết 26 LUYỆN TẬP. Ngày soạn: / / 2010
Trang 13I Mục tiêu:
Kiến thức: Học sinh được củng cố cách tìm nhân tử chung, biết cách đổi dấu để lập nhân tửchung và tìm mẫu thức chung, nắm được quy trình quy đồng mẫu, biết tìm nhân tử phụ
Kĩ năng: Có kĩ năng quy đồng mẫu thức của nhiều phân thức
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Bảng phụ ghi các bài tập 18, 19, 20 trang 43, 44 SGK, phấn màu, máy tính bỏ túi
- HS: Ôn tập quy tắc quy đồng mẫu thức của nhiều phân thức, máy tính bỏ túi
- Phương pháp cơ bản: Nêu và giải quyết vấn đề, hỏi đáp, so sánh, thảo luận nhóm
III Các bước lên lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: ( 7 phút)
Quy đồng mẫu thức các phân thức sau:
-Treo bảng phụ nội dung
-Muốn quy đồng mẫu thức ta
làm như thế nào?
-Ta vận dụng phương pháp
nào để phân tích mẫu của các
phân thức này thành nhân tử
-Khi tìm được mẫu thức chung
-Đọc yêu cầu bài toánMuốn quy đồng mẫu thức nhiềuphân thức ta có thể làm như sau:
-Phân tích các mẫu thức thànhnhân tử rồi tìm mẫu thức chung;
-Tìm nhân tử phụ của mỗi mẫuthức;
-Nhân cả tử và mẫu của mỗi phânthức với nhân tử phụ tương ứng
-Dùng phương pháp đặt nhân tửchung và dùng hằng đẳng thứcđáng nhớ
-Câu a) vận dụng hằng đẳng thứchiệu hai bình phương
-Câu b) vận dụng hằng đẳng thứcbình phương của một tổng
-Khi tìm được mẫu thức chung rồithì ta cần tìm nhân tử phụ của mỗi
x x
+
−
Ta có: 2x+4=2(x+2)
x2 – 4=(x+2)(x-2)MTC = 2(x+2)(x-2)
x
x+
Ta có: x2 +4x+4 = (x+2)2 3x+6=3(x+2)
Trang 14-Treo bảng phụ nội dung.
-Đối với bài tập này trước tiên
-Câu b) Mọi đa thức đều được
viết dưới dạng một phân thức
có mẫu thức bằng bao nhiêu?
-Vậy MTC của hai phân thức
này là bao nhiêu?
-Câu c) mẫu của phân thức thứ
mẫu của phân thức
-Lấy mẫu thức chung chia chotừng mẫu
-Thực hiện
-Đọc yêu cầu bài toán-Đối với bài tập này trước tiên tacần vận dụng quy tắc đổi dấu
-Nếu đổi dấu cả tử và mẫu củamột phân thức thì được một phânthức bằng phân thức đã cho:
-Mọi đa thức đều được viết dướidạng một phân thức có mẫu thứcbằng 1
Vậy MTC của hai phân thức này
là x2 – 1-Câu c) mẫu của phân thức thứnhất có dạng hằng đẳng thức lậpphương của một hiệu
-Ta cần biến đổi ở phân thức thứhai theo quy tắc đổi dấu A = -(-A)-Mẫu thức chung là y(x-y)3
-Thảo luận nhóm và trình bày lờigiải bài toán
+
=+
++
( ) ( ) ( )
2 2
2 2
11
x x
Trang 15( )
2
3 3
−
4 Củng cố: (5 phút)
Chốt lại các kĩ năng vừa vận dụng vào giải từng bài toán trong tiết học
5 Hướng dẫn học ở nhà, dặn dò: (2 phút)
-Xem lại các bài tập vừa giải (nội dung, phương pháp)
-Ôn tập quy tắc cộng các phân số đã học Quy tắc quy đồng mẫu thức
-Xem trước bài 8: “Phép cộng các phân thức đại số” (đọc kĩ các quy tắc trong bài)
Rút kinh nghiệm
- -Tuần 14 Tiết 27 §5 PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ. Ngày soạn: / / 2010
I Mục tiêu: Duyệt của Tổ trưởng Ngày / / 2010
Đỗ Bá Trường
Trang 16Kiến thức: Học sinh nắm vững quy tắc cộng các phân thức đại số, nắm được tính chất của phépcộng các phân thức.
Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng quy tắc cộng các phân thức đại số
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Bảng phụ ghi các quy tắc; các bài tập ? , phấn màu
- HS: Ôn tập quy tắc cộng các phân số đã học Quy tắc quy đồng mẫu thức
- Phương pháp cơ bản: Nêu và giải quyết vấn đề, hỏi đáp, so sánh, thảo luận nhóm
III Các bước lên lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
Quy đồng mẫu hai phân thức 2
64
-Hãy nhắc lại quy tắc cộng
hai phân số cùng mẫu
-Quy tắc cộng hai phân thức
cùng mẫu cũng tương tự như
thế
-Hãy phát biểu quy tắc theo
cách tương tự
-Treo bảng phụ nội dung ?1
-Hãy vận dụng quy tắc trên
vào giải
Hoạt động 2: Cộng hai
phân thức có mẫu thức
khác nhau (24 phút)
-Ta đã biết quy đồng mẫu
thức hai phân thức và quy tắc
cộng hai phân thức cùng mẫu
thức Vì vậy ta có thể áp
dụng điều đó để cộng hai
-Muốn cộng hai phân số cùngmẫu số, ta cộng các tử số vớinhau và giữ nguyên mẫu số
-Muốn cộng hai phân thức cócùng mẫu thức, ta cộng các tửthức với nhau và giữ nguyênmẫu thức
-Đọc yêu cầu ?1-Thực hiện theo quy tắc
-Lắng nghe giảng bài
1/ Cộng hai phân thức cùng mẫu.
Quy tắc: Muốn cộng hai phân thức cócùng mẫu thức, ta cộng các tử thứcvới nhau và giữ nguyên mẫu thức
Trang 17phân thức có mẫu khác nhau.
-Treo bảng phụ nội dung ?2
-Hãy tìm MTC của hai phân
thức
-Tiếp theo vận dụng quy tắc
cộng hai phân thức cùng mẫu
-Vậy MTC bằng bao nhiêu?
-Hãy vận dụng quy tắc vừa
học vào giải bài toán
-Treo bảng phụ nội dung ?4
-Với bài tập này ta áp dụng
hai phương pháp trên để giải
-Lắng nghe-Đọc yêu cầu ?3-Áp dụng phương pháp đặtnhân tử chung để phân tích
6y-36=6(y-6)
y2-6y=y(y-6)MTC = 6y(y-6)-Thực hiện
-Phép cộng các phân số cónhững tính chất: giao hoán,kết hợp
-Muốn cộng hai phân thức cócùng mẫu thức, ta cộng các tửthức với nhau và giữ nguyênmẫu thức
-Thảo luận nhóm và trình bày
2
2 2
a) Giao hoán:
B+D = D B+b) Kết hợp:
Trang 18-Hãy thảo luận nhóm để giải
bài toán
lời giải
2
2 2 1 2
x x x
+ +
+
4 Củng cố: (3 phút)
-Phát biểu quy tắc cộng hai phân thức cùng mẫu thức
-Phát biểu quy tắc cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau
5 Hướng dẫn học ở nhà, dặn dò: (2 phút)
-Quy tắc: cộng hai phân thức cùng mẫu thức, cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau
-Vận dụng vào giải các bài tập 21, 22, 25 trang 46, 47 SGK
-Tiết sau luyện tập (mang theo máy tính bỏ túi)
Rút kinh nghiệm
Trang 19
- -Tuần 14
Ngày soạn: / / 2010
I Mục tiêu:
Kiến thức: Học sinh được củng cố quy tắc cộng các phân thức đại số
Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng quy tắc cộng các phân thức đại số vào giải bài tập
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Bảng phụ ghi các bài tập 21, 22, 25 trang 46, 47 SGK, phấn màu, máy tính bỏ túi, thướcthẳng
- HS: Quy tắc: cộng hai phân thức cùng mẫu thức, cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau,máy tính bỏ túi
- Phương pháp cơ bản: Nêu và giải quyết vấn đề, hỏi đáp, so sánh, thảo luận nhóm
III Các bước lên lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: (6 phút)
HS1: Phát biểu quy tắc cộng hai phân thức cùng mẫu thức Áp dụng: Tính 2 3 4 4
-Treo bảng phụ nội dung
-Đề bài yêu cầu gì?
-Hãy nhắc lại quy tắc đổi
-Nếu đổi dấu cả tử và mẫucủa một phân thức thì đượcmột phân thức bằng phânthức đã cho: A A
−
=
− .-Câu a) ta cần đổi dấu phân
Trang 20-Câu b) ta cần đổi dấu
-Treo bảng phụ nội dung
-Câu a) mẫu thức chung
của các phân thức này
-Hãy thảo luận nhóm để
hoàn thành lời giải câu a)
-Thực hiện trên bảng
-Đọc yêu cầu bài toán-Câu a) mẫu thức chung củacác phân thức này bằng10x2y3
-Nếu tìm được mẫu thứcchung thì ta tìm được nhân
tử phụ của mỗi phân thứcbằng cách chia mẫu thứcchung cho từng mẫu thức đểtìm nhân tử phụ tương ứng
-Câu c) trước tiên ta cần ápdụng quy tắc đổi dấu để biến
Dùng phương pháp đặt nhân
tử chung để phân tích mẫuthành nhân tử
x2 – 5x = x(x-5)5x-25= 5(x-5)MTC = 5x(x-5)
Thảo luận nhóm để hoànthành lời giải câu a) và c)theo hướng dẫn và trình bàytrên bảng
x x x x
Trang 214 Củng cố: (4 phút)
-Bài tập 22 ta áp dụng phương pháp nào để thực hiện?
-Khi thực hiện phép cộng các phân thức nếu phân thức chưa tối giản (tử và mẫu có nhân tử chung) thì
ta phải làm gì?
5 Hướng dẫn học ở nhà, dặn dò: (3 phút)
-Xem lại các bài tập vừa giải (nội dung, phương pháp)
-Ôn tập quy tắc trừ hai phân số Quy tắc cộng hai phân thức cùng mẫu thức, cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau
-Xem trước bài 6: “Phép trừ các phân thức đại số”
Rút kinh nghiệm
Trang 22
Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng quy tắc trừ các phân thức đại số.
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Bảng phụ ghi các quy tắc; các bài tập ? , phấn màu
- HS: Ôn tập quy tắc trừ các phân số đã học Quy tắc cộng các phân thức đại số
- Phương pháp cơ bản: Nêu và giải quyết vấn đề, hỏi đáp, so sánh
III Các bước lên lớp:
-Treo bảng phụ nội dung ?1
-Hai phân thức này có mẫu
như thế nào với nhau?
-Để cộng hai phân thức cùng
mẫu ta làm như thế nào?
-Hãy hoàn thành lời giải
-Nếu tổng của hai phân thức
bằng 0 thì ta gọi hai phân
thức đó là hai phân thức đối
-Muốn cộng hai phân thức cócùng mẫu thức, ta cộng các tửthức với nhau và giữ nguyênmẫu thức
-Thực hiện-Nhắc lại kết luận
Trang 23-Ngược lại thì sao?
-Treo bảng phụ nội dung ?2
D
-Chốt lại bằng ví dụ SGK
-Treo bảng phụ nội dung ?3
-Phân thức đối của 2
-Treo bảng phụ nội dung ?4
-Hãy thực hiện tương tự
−
-Ngược lại, A
B
− gọi là phânthức đối của A
B
-Đọc yêu cầu ?2-Vận dụng kiến thức vừa họcvào tìm và trả lời
-Phát biểu quy tắc phép trừphân thức A
B cho phân thức
C D
-Lắng nghe-Đọc yêu cầu ?3-Phân thức đối của x2 1
x x
+
− làphân thức 2
-Ta áp dụng phương phápdùng hằng đẳng thức, đặtnhân tử chung để phân tíchmẫu của hai phân thức này-Đọc yêu cầu ?4
-Thực hiện tương tự hướngdẫn ?3
x
− làphân thức (1 x) x 1
D, ta cộng A
B với phânthức đối của C