I MỤC TIÊU: - Kiến thức: Học sinh nhận biết được các cặp tam giác đồng dạng, từ đó thiết lập các hệ thức ah = bc và = + dưới sự dẫn dắt của giáo viên.. - Kĩ năng: Biết vận dụng các hệ th
Trang 1y x
5
Ngày soạn:09/09/05 Ngày dạy:10/09/05
TRONG TAM GIÁC VUÔNG (T.T.)
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Học sinh nhận biết được các cặp tam giác đồng dạng, từ đó thiết lập các
hệ thức ah = bc và = + dưới sự dẫn dắt của giáo viên
- Kĩ năng: Biết vận dụng các hệ thức trên vào việc giải toán.
- Thái độ: Rèn học sinh khả năng quan sát, suy luận, tư duy và tính cẩn thận trong
công việc
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
- Thầy: Nghiên cứu kĩ bài soạn, hệ thống câu hỏi, các bảng phụ ghi sẵn một số hệ thức về
cạnh và đường cao
+ Thước thẳng compa, ê ke, phấn màu
- Trò: Ôn tập về tam giác đồng dạng, cách tính diện tích tam giác vuông và các hệ thức
về tam giác vuông đã học
+ Thước kẽ, ê ke, bảng nhóm, phấn màu
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Ổn định tổ chức:(1ph) Kiểm tra nề nếp - Điểm danh
2 Kiểm tra bài cũ:(5ph) Hãy tính x,y,z trong hình vẽ sau :
(x+y) 2 = 52 + 122 = 25 + 144 = 169
HS1: x+y = 13 ; x.13 = 52 ⇒ x = 25
13
y.13 = 122 ⇒ y = 144
13
z
3 Bài mới:
Giới thiệu bài:(1ph) Trong bài tập trên ta tính đường cao z thông qua hệ thức giữa đường
cao ứng với cạnh huyền và các hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền, trong tiết học hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu các hệ thức khác về đường cao mà việc giải các bài toán như trên đơn giản hơn
Các hoạt động:
10’ Hoạt động 1:ĐỊNH LÍ 3
H: Nêu các công thức tính diện
tích của tam giác vuông ABC
bằng các cách khác nhau?
H:Từ đó hãy so sánh hai tích ah
và bc ?
GV:Khẳng định nội dung định lí
3
H: Từ so sánh trên hãy nêu một
cách chứng minh định
lí3 ?
Đ: SABC = ah ; SABC = bc Đ: ah = bc = 2SABC
HS: Phát biểu lại nội dung định
lí 3
Đ: Dựa vào công thức tính diện tích tam giác như ở trên
a
b' c' h
B A
Định lí 3:(SGK)
Tam giác ABC vuông tại
A ta có bc = ah (3) Chứng minh :Hai tamgiác vuông ABH và CBA chung góc nhọn B nên chúng
Trang 213’
GV: Cho học sinh làm ?2 để
chứng minh định lí 3 bằng tam
giác đồng dạng ?(Hoạt động
nhóm )
GV: Kiểm tra các bảng nhóm
của hs, nhận xét, đánh giá
Hoạt động 2: ĐỊNH LÍ 4
GV:Dựa vào định lí Pi-ta-go và
hệ thức (3), hướng dẫn hs cách
biến đổi để hình thành hệ thức
giữa đường cao ứng với cạnh
huyền và hai cạnh góc vuông
GV:Khẳng định nội dung định lí
4
H:vận dụng hệ thức (4) hãy tính
độ dài đường cao xuất phát từ
đỉnh góc vuông trong ví dụ 3 ?
GV:Nêu qui ước khi số đo độ dài
ở các bài toán không ghi đơn vị
ta qui ước là cùng đơn vị đo
Hoạt động 3:CỦNG CỐ
GV:Nêu bài tập: Hãy điền vào
chỗ(…) để được các hệ thức cạnh
và đường cao trong tam giác
vuông
a
b' b c
h
c'
2
2
2
2
; '
a
h
ah
h
= +
= =
=
=
= +
GV: Vẽ hình nêu yêu cầu bài tập
3 :
H: Trong tam giác vuông: yếu tố
nào đã biết, x, y là yếu tố nào
chưa biết?
HS: Hoạt động nhóm theo hướng dẫn của GV
HS: Cùng GV nhận xét , đánh giá các bảng nhóm của nhóm khác
HS: Thực hiện biến đổi theo
GV , nắm được các bước biến đổi :
ah = bc => a2h2 = b2c2
=> (b2+ c2)h2 = b2c2
=> =
=> = + (4) HS:Phát biểu lại nội dung định
lí 4 Đ:Ta có = + Từ đó suy ra h2 = =
Do đó h = = 4,8 (cm)
Hai đội tổ chức thi ai nhanh hơn điền vào bảng
2
' '
bc ah
= +
=
=
= +
Đ: Hai cạnh góc vuông đã biết
x là đường cao và y là cạnh huyền chưa biết
Đ:Aùp dụng định lí Pi-ta-go Đ: Cách 1:x.y = 5.7
đồng dạng với nhau
Do đó =
=> AH.CB = AB.CA Tức là a.h = b.c
Định lí 4 :(SGK)
Tam giác ABC vuông tại
A ta có : = + (4)
Ví dụ 3: (SGK)
h
8 6
Chú ý: (SGK)
Bài tập 3:
y
x
7 5
Giải: Tacó
Trang 32 1
L
K
I
C
B
D A
H: Vận dụng những hệ thức nào
để tính x, y?
H: Tính x có những cách tính
nào?
GV: Treo bảng phụ nêu yêu cầu
bài tập 4:
H:Tính x dựa vào hệ thức nào?
H:Ta tính y bằng những cách nào
?
Cách 2: 2
1
x = 52
1
+ 72
1
HS: trình bày cách tính trên bảng
Đ: h2 = b’ .c’
Đ: Cách 1:Aùp dụng định lí Pi-ta-go
Cách 2:Aùp dụng hệ thức (1)
y = =
Ta lại có x.y = 5.7 => x = 574.7
Bài tập 4:(SGK)
1
2
x y
Giải: Áp dụng hệ thức (2)
ta có 1.x = 22 => x = 4 Aùp dụng định lí Pitago ta có y = 2 2 +x2
=> y = 2 2 + 4 2
=> y = 2 5
4 Hướng dẫn về nhà:( 5 ph)
- Học thuộc 4 hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông (Hiểu rõ các kí hiệu trong từng công thức )
- Làm các bài tập 5,7,9 trang 69,70 SGK
- Tìm hiểu về mệnh đề đảo của định lí 3,4
- Hướng dẫn :Bài 9
a) Chứng minh ∆ ADI = ∆ CDL => DI = DL => ∆ DIL cân
b) theo câu a) ta có 12
Aùp dụng hệ thức (4) trong tam giác vuông DKL với DC là đường cao ta có :
2
1 DL + 2 1 DK = 2
1 DC :Không đổi (2) Từ (1) và (2) ta có điều cần chứng minh IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG: ………
………
………
………