Đây là một bộ đề kiểm tra 1 tiết toán 6, chuẩn kiến thức, kỹ năng. Có đầy đủ cả ma trận và đáp án, thang điểm trắc nghiệm 4 điểm, tự luận 6 điểm. Quý thầy, cô chỉ cần tải về và sử dụng. Tùy theo đối tượng học sinh của mình mà thay đổi câu hỏi cho phù hợp. Với giá 10 000đ trên 1 bộ đề kiểm tra là rất phù hợp để quý thầy cô có thể tiết kiệm thời gian làm đề và dành khoảng thời gian quý báu này cho gia đình.
Trang 1KIỂM TRA 1 TIẾT
1 Tập hợp Câu 1 ;2
1 đ
30.5đ
4;5
1 đ
52.5 đ
2 Lũy thừa
với số mũ tự
nhiên
Câu 6;7;81.5 đ
1a1đ
1c
1 đ
53.5 đ
3 Thứ tự
thực hiện
phép tính
1b1đ
42.5đ
44đ
14
10 đ
Trang 2PHÒNG GD & ĐT
TRƯỜNG THCS
KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: số 6 THỜI GIAN: 45 phút
( Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên :………
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu1) Tập hợp A các số tự nhiên x sao cho 15 < x ≤ 20 là :
Trang 3B PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Bài 1: (3 điểm) Thực hiện phép tính :
a) 24 57 + 24 43
b) 4.52 – 16 : 23
c) 168 : { 46 – [12+ 5.( 32 : 8) ]}
Bài 2: (3,điểm) Tìm số tự nhiên x biết :
a) 53 + ( 124 – x) = 87; b) (x + 49) – 115= 0; c) 23 x + 28 = 43 + 62
Bài làm
….
………
………
………
………
………
………
………
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
B PHẦN TỰ LUẬN : (6 điểm)
Bài 1 :
a) Đặt thừa số chung
- Tính trong ngoặc
- Kết quả : 2400 (1 điểm )
b) Tính hai luỹ thừa
- Thực hiện phép nhân chia
- Kết quả : 98 (1 điểm )
c) Thực hiện mỗi ngoặc
- Kết quả : 12 (1 điểm )
Trang 4Bài 2 : (Mỗi câu 1,0 điểm)
Trang 5KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC SINH KHUYẾT TẬT
1 Tập hợp Câu 1 ;2
1 đ
30.5đ
4;5
1 đ
52.5 đ
2 Lũy thừa
với số mũ tự
nhiên
Câu 6;7;81.5 đ
1a2đ
1c
2 đ
55.5 đ
3 Thứ tự
thực hiện
phép tính
1b2đ
1
2 đTổng số câu
Tổng số
điểm
6
4.5đ
43.5đ
1
2 đ
11
10 đ
Trang 6PHÒNG GD & ĐT
TRƯỜNG THCS
KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: số 6 THỜI GIAN: 45 phút
( Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên :………
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất
Câu1) Tập hợp A các số tự nhiên x sao cho 15 < x ≤ 20 là :
Trang 7Câu 6) Kết quả của biểu thức 32 3 bằng:
A 33 B 34 C 35 D 93
Câu 7) Giá trị của biểu thức 12 + 32 + 22 là :
A 2 B 28 C 14 D 49
Câu 8) Kết quả viết tích 67 65 dưới dang một lũy thừa là:
A 635 B 62 C 612 D 3612
B PHẦN TỰ LUẬN : (6 điểm) :Thực hiện phép tính :
a) 24 57 + 24 43
b) 4.52 – 16 : 23
c) 168 : { 46 – [12+ 5.( 32 : 8) ]}
Bài làm
….
………
………
………
………
………
………
………
………
………
……….
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
B PHẦN TỰ LUẬN : (6 điểm)
a) Đặt thừa số chung (2 điểm)
- Tính trong ngoặc (1 điểm )
- Kết quả : 2400 (1 điểm )
b) Tính hai luỹ thừa.(2 diểm)
- Thực hiện phép nhân chia (1 điểm )
Trang 8( Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên :………
Câu 3 : Câu nào sau đây sai?
A) Số 2 là số nguyên tố B) Có 4 số nguyên tố bé hơn 10
C) Số 1 chỉ có một ước số D) Một số không phải là số nguyên tố thì nó phải là hợp số
Câu 4: Số nào trong các số sau đây chia hết cho5 mà không chia hết cho 2?
Trang 9A 350 B 715 C 910 D 126
Câu 5: Khẳng định nào dưới đây là đúng:
A) 4 ∈
ƯC( 20; 30) B) 6 ∈ ƯC ( 12; 18)
B) 80 ∉
BC ( 20; 40) C) 24 ∉ BC ( 4; 6; 8)
Câu 6 : Cho P là tập hợp các số nguyên tố, A là tập hợp các số tự nhiên chẵn, B là tập hợp các số tự nhiên lẻ Kết quả nào sau đây đúng ? A A = B B A ∩ B = { 2 ; 3 ; 5 } C A∩B={Φ} D.A∩B={P} Câu 7 : Số 420 = 22 3 5 7 có số ước là: A 20 B 22 C 24 D 26 Câu 8 : Tìm BCNN(12; 16;18) là: A 124 B 146 C 142 D 144 II Tự luận: (6 Điểm) Bài 1:(2 đ) Tìm: a) ƯCLN (30, 45) b) BCNN (30, 45) Bài 2: ( 2 đ) Tìm số tự nhiên a lớn nhất, biết rằng 160 a và 336 a Bài 3: (2 đ) Một rổ trứng vịt có khoảng 200 đến 250 trứng Nếu đếm từng chục ( 10 trứng ) thì vừa hết, nếu đếm từng tá (12 trứng) thì cũng vừa hết Hỏi bao nhiêu trứng vịt trong rổ? Bài làm
Trang 10
PHÒNG GD & ĐT …………
TRƯỜNG THCS ………
KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: Số học 6 THỜI GIAN: 45 phút
( Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên :………
Câu 3 : Câu nào sau đây sai?
A) Số 2 là số nguyên tố B) Có 4 số nguyên tố bé hơn 10
C) Số 1 chỉ có một ước số D) Một số không phải là số nguyên tố thì nó phải là hợp số
Câu 4: Số nào trong các số sau đây chia hết cho5 mà không chia hết cho 2?
Câu 6 : Cho P là tập hợp các số nguyên tố, A là tập hợp các số tự nhiên chẵn, B là tập hợp các
số tự nhiên lẻ Kết quả nào sau đây đúng ?
B A = B B A ∩ B = { 2 ; 3 ; 5 }
C A∩B={Φ}
D.A∩B={P}
Trang 11
Câu 7 : Số 420 = 22 3 5 7 có số ước là:
Trang 12KIỂM TRA 1 TIẾT
5 %
1 0,5
3 1,5
Trang 13thừa số nguyên tố
Biết cách tìm
ƯCLN qua phân
tích ra thừa số nguyên tố
Biết cách đặt ẩn số
để tìm lời giải tim
20 %
Bài 3220%
5 7
5440%
22,5
25 %
12
20 %
11 10
100 %
4 Đáp án và thang điểm:
A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4Đ)
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm:
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8
B Phần tự luận: (6 đ)
Bài 1: Mỗi câu đúng được 1 điểm:
Bài 2: nếu 160 a nên a ước của160
336 a nên a ước của 336
Do đó a là ước chung của 160 và 336
Trang 14Do đó : x ∈ BC(10;12) và 200 ≤ x ≤ 250 (0,5 đ)
Tìm BCNN(10;12) = 60
x ∈ BC(10;12) = {0; 60; 120; 180; 240;300; … } (0,5 đ)
do 200 ≤ x ≤ 250 nên x = 240Vậy số trứng là 240 quả (0,5 đ)
5 %
1 0,5
5 %
3 1,5
15 %
Trang 15ƯCLN và
BCNN
Nhận biết cách tìm
ƯCLN và BCNN qua phân tích ra
thừa số nguyên tố
Biết cách tìm
ƯCLN qua phân
tích ra thừa số nguyên tố
bài 23
30 %
4 7
5550%
23,5
35 %
10 10
100 %
4 Đáp án và thang điểm:( KHUYẾT TẬT)
A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 Đ)
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm:
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8
B Phần tự luận: (6 đ)
Bài 1: Mỗi câu đúng được 1,5 điểm:
Bài 2: nếu 160 a nên a ước của160
336 a nên a ước của 336
Do đó a là ước chung của 160 và 336
Trang 16( Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên :………
Lớp: ……
Đề bài
I.Phần trắc nghiệm:(4đ) (Chọn câu trả lời đúng nhất)
Câu 1 : Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB nếu :
A M cách đều hai điểm AB
B M nằm giữa hai điểm A và B
C M nằm giữa hai điểm A và B và M cách đều hai điểm A và B
D M không nằm giữa hai điểm A và B và M không cách đều hai điểm A và B
Câu 2 : Nếu điểm M nằm giữa hai điểm K và L thì :
Không có điểm nằm giữa
Trang 17Câu 6 : Mỗi đoạn thẳng có :
A 1 độ dài B 2 độ dài C 0 độ dài D vô số độ dài
Câu 7 : Cho hai tia Ax và Ay đối nhau Lấy điểm M trên tia Ax, điểm N trên tia Ay Ta có:
Câu 8 : Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng PQ khi:
PQ IQ
Trang 18PHÒNG GD & ĐT
TRƯỜNG THCS ………
KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: Hình học 6 THỜI GIAN: 45 phút
( Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên :………
Lớp: ……
Đề bài
I.Phần trắc nghiệm:(4đ) (Chọn câu trả lời đúng nhất)
Câu 1 : Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB nếu :
B M cách đều hai điểm AB
B M nằm giữa hai điểm A và B
C M nằm giữa hai điểm A và B và M cách đều hai điểm A và B
D M không nằm giữa hai điểm A và B và M không cách đều hai điểm A và B
Câu 2 : Nếu điểm M nằm giữa hai điểm K và L thì :
Không có điểm nằm giữa
Câu 6 : Mỗi đoạn thẳng có :
A 1 độ dài B 2 độ dài C 0 độ dài D vô số độ dài
Câu 7 : Cho hai tia Ax và Ay đối nhau Lấy điểm M trên tia Ax, điểm N trên tia Ay Ta có:
Trang 19C Điểm N nằm giữa A và M D Không có điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại.
Câu 8 : Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng PQ khi:
PQ IQ
Trang 20Biết dùng kí hiệu
,
∈ ∉
; biết vẽ hình minh họa.
Số câu hỏi
Số điểm
%
1 0,5
5%
1 0,5
5%
2 1,0
khơng thuộc đường thẳng, cách đọc tên đường thẳng
Hiểu ba điểm thẳng hàng, điểm nằm giữa hai điểm và
tính chất đường thẳng đi qua 2 điểm.
Tính được số đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt khi biết số điểm.
Số câu hỏi
Số điểm
%
1 0,5
5%
1 0,5
5%
1 0,5
5%
3 1,5
15%
Tia Hiểu được hai tia
đối nhau, trùng nhau Nhận biết được các tia trên hình vẽ.
Nắm được mỗi điểm trên đường thẳng là gốc chung của hai tia đối nhau Chỉ ra được hai tia đối nhau.
1 0,5 5%
1 1,0 10%
3 2 20%
Đoạn thẳng
Độ dài đoạn
thẳng
Nhận biết được đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, cắt đường thẳng
Hiểu và kể tên các đoạn thẳng, so sánh hai đoạn thẳng Vẽ hình thành thạo.
Vận dụng tính chất AM+MB=AB để xác định điểm nằm giữa hai điểm cịn lại; tính chất trung điểm của đoạn thẳng.
Vận dụng hệ thức AM+MB=AB
để tính độ dài đoạn thẳng
Trang 211 0,5 5%
1 1,0 10%
1 0,5 5%
22
20%
1 1,0 10%
7 4,5 55%
(Mỗi câu đúng cho 0.5 đ)
II/ TỰ LUẬN (6 điểm)
2
Trang 22Biết dùng kí hiệu
,
∈ ∉
; biết vẽ hình minh họa.
Số câu hỏi
Số điểm
%
1 0,5
5%
1 0,5
5%
2 1,0
không thuộc đường thẳng, cách đọc tên đường thẳng
Hiểu ba điểm thẳng hàng, điểm nằm giữa hai điểm và tính chất đường thẳng đi qua 2
điểm.
Tính được số đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt khi biết số điểm.
Số câu hỏi
Số điểm
%
1 0,5
5%
1 0,5
5%
1 0,5
5%
3 1,5
15%
Tia Hiểu được hai tia
đối nhau, trùng nhau Nhận biết được các tia trên hình vẽ.
Nắm được mỗi điểm trên đường thẳng là
gốc chung của hai tia đối nhau Chỉ ra được hai tia đối nhau.
1 0,5 5%
1 2 20%
3 3 30%
Đoạn thẳng Nhận biết được Hiểu và kể tên các Vận dụng tính chất
Trang 23A M B N x
Độ dài đoạn
thẳng
đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, cắt đường thẳng
đoạn thẳng, so sánh hai đoạn thẳng Vẽ hình thành thạo.
AM+MB=AB để xác định điểm nằm giữa hai điểm cịn lại; tính chất trung điểm của đoạn thẳng.
Số câu hỏi
Số điểm
%
1 0,5 5%
1 0,5 5%
1 1,0 10%
1 0,5 5%
12
20%
5 4,5 45%
(Mỗi câu đúng cho 0.5 đ)
II/ TỰ LUẬN (6 điểm)
Trang 24MB = 6 – 3 = 3 cm Vậy AM = MB
V RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
PHÒNG GD & ĐT
TRƯỜNG THCS
KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: HÌNH HỌC 6 THỜI GIAN: 45 phút ( Không kể thời gian phát đề) Họ và tên :………
Lớp: 6A Điểm Nhận xét của giáo viên
ĐỀ BÀI
I TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Hãy khoanh tròn câu đúng trong các câu sau:
Câu 1 : Góc bẹt là góc có hai cạnh là hai tia…
A Song song B Trùng nhau C Cắt nhau D Đối nhau
Câu 2 : Số đo của góc vuông là :
A 1800 B 450 C 900 D 800
Câu 3 : Số đo nào dưới đây là số đo của góc nhọn:
A 1800 B 450 C 900 D 1200
Câu 4 : Số đo nào dưới đây là số đo của góc tù:
A 1800 B 450 C 900 D 1200
Câu 5 : Hai nữa mặt phẳng có chung bờ được gọi là hai nữa mặt phẳng:…
A Song song B Trùng nhau C Cắt nhau D Đối nhau
Câu 6: Tam giác ABC là hình gồm ba đoạn thẳng AB, BC, CA khi ba điểm A,B,C
A Thẳng hàng B.Không thẳng hàng C Cắt nhau D Song song
Trang 25Câu 7: Số đo của góc bẹt là :
A Lớn hơn 900 B Bằng 900 C, Lớn hơn 1800 D Bằng 1800
Câu 8: Góc là hình gồm hai tia :
A Chung cạnh B Chung Tia C Chung Gốc D Chung bờ
B A
Bài làm
Trang 26I TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Hãy khoanh tròn câu đúng trong các câu sau:
Câu 1 : Góc bẹt là góc có hai cạnh là hai tia…
A Song song B Trùng nhau C Cắt nhau D Đối nhau
Câu 2 : Số đo của góc vuông là :
Câu 5 : Hai nữa mặt phẳng có chung bờ được gọi là hai nữa mặt phẳng:…
A Song song B Trùng nhau C Cắt nhau D Đối nhau
Câu 6: Tam giác ABC là hình gồm ba đoạn thẳng AB, BC, CA khi ba điểm A,B,C
B Thẳng hàng B.Không thẳng hàng C Cắt nhau D Song song
Câu 7: Số đo của góc bẹt là :
B Lớn hơn 900 B Bằng 900 C, Lớn hơn 1800 D Bằng 1800
Trang 27Câu 8: Góc là hình gồm hai tia :
B Chung cạnh B Chung Tia C Chung Gốc D Chung bờ
II Tự luận ( 6đ)
Bài 1: (3 đ ) Vẽ hai tia Ox và Ox’ đối nhau Góc đó là góc gì; viết tên kí hiệu của góc đó.
Bài 2: (3đ) Vẽ tam giác ABC, biết AB = 4cm, AC = 3cm, BC = 5cm
10,55%
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
2110%
4220%
2440%
8770%
Chủ đề 3:
tam giác.
Nhận biết hainữa mặt phẳng
Vận dụng biết
vẽ tam giácbằng thước và
com pa
Số câu hỏi
Số điểm
10,5
12
22,5
Trang 281 đ1đ
Trang 29Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
2110%
4220%
2660%
8990%
Chủ đề 3:
tam giác.
Nhận biết hainữa mặt phẳng
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
10,55%
10,50,5%Tổng số câu
1,5 đ1,5đ
Trang 31( Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên :………
I
T rắc nghiệm: Khoanh tròn vào câu đúng:(4 đ)
1 Tích của 2 số nguyên dương là số:
A Nguyên dương B Nguyên âm C 0 D Nhỏ hơn 10
2 Tích của 2 số nguyên âm là số:
A Nguyên dương B Nguyên âm C 0 D Nhỏ hơn 10
3 Kết quả của phép tính 4.(-5) là
6 Tổng của hai số nguyên âm là số :
A Nguyên dương B Nguyên âm C Lớn hơn 2 D Nhỏ hơn 2
7 Nếu (-18)9 thì:
A 9 là bội của (-18) B (-18) là ước của 9
C (-18)là bội của 9 D 9 là bội của(-18)
8 Kết quả phép tính 5.(-4-6) là:
A - 10 B 10 C - 50 D 50
Trang 32Bỏ dấu ngoặc Biết liệt kê rồi tính
Số câu hỏi
Số điểm
%
Câu 6 0,5
5%
Câu 5 0,5
5%
Bài 3220%
3 3
20%
1 2
Câu 3,4,8 1,5 15%
Bài 1 2 20%
6 4,5 35%
Bội ước của số
nguyên
Hiểu được bội và
ước của số nguyên
Số câu hỏi
Số điểm
Câu 7 0,5
1 0,5
Trang 33(Mỗi câu đúng 0,5 điểm)
II PHẦN
TỰ LUẬN: (6 điểm)
Trang 34Câu 5 0,5
5%
2 1
20%
1 3
Câu 3,4,8 1,5 15%
Bài 1 3 30%
6 5,5 55%
Bội ước của số
nguyên
Hiểu được bội và
ước của số nguyên
Số câu hỏi
Số điểm
%
Câu 7 0,5 5%
1 0,5 5%
(Mỗi câu đúng 0,5 điểm)
Trang 35II PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Bài 1: (3 điểm)
b (2 + 5).(-4) = 7 (-4) = - 28 b (-8)-[(-5) + 8]= -8 +5 - 8 = - 11Bài 2: (3 điểm) Mỗi câu đúng được 1 điểm