Phần trắc nghiệm: Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng: 2 điểm 1.. Phần trắc nghiệm: Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng: 2 điểm 1... Phần tr
Trang 1Họ và tên: ……… Đề Lẻ
Lớp:
Tiết 18: Đề kiểm tra Môn Toán ( 45 phút)
I Phần trắc nghiệm:
Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng: ( 2 điểm)
1 Tập hợp các số tự nhiên x thoả mãn x + 5 = 2 là:
2 Nếu có a = 25 19 + 20 thì ta nói:
A a chia cho 19 có d 20 B 20 là số d trong phép chia a cho 19
3 Giá trị của biểu thức: 32 + 33 là:
A 62 B 63 C 65 D Một kết quả khác 4.Tập hợp các chữ cái trong từ NAM ĐịNH
C {N, H, A, M, Đ, H, I, N} D Một kết quả khác
5 Giá trị của x trong biểu thức: 22 x - 52 = 29 27 : 214 + 8 là:
6 Số phần tử của tập hợp M = x N* / x không lớn hơn 7 là:
7 Cho A = {3 ; 4 ; 5 ; 6} và B = { x N / x 10} Ta có thể kết luận:
A A = B B B A C A B D Một kết quả khác
8 Mỗi câu sau đây cho ta 3 số tự nhiên liên tiếp tăng dần ( a, c, n, d N; n, d > 1)
Bài 2: Điền dấu nhân thích hợp vào ô trống ( 2,5 điểm)
1 Tập hợp các số tự nhiên x mà x - 8 = 11 có 1 phần tử
tập hợp B
4 74 - 72 = 49
5 Mọi số tự nhiên đều viết đợc dới dạng tổng các luỹ thừa của 10
6 Nếu a chia cho b đợc thơng là q, số d là r thì ta có a = b.q + r
7 Hai tập hợp bằng nhau là 2 tập hợp có số phần tử bằng nhau
8 a3 đọc là a bình phơng
9 Nếu tích của 2 số bằng 0 thì ít nhất một trong 2 thừa số của tích
bằng 0
10 Mọi số tự nhiên luôn có số liền trớc
II Phần tự luận:
Bài 1: Tính nhanh ( nếu có): ( 2 điểm)
a 2150 - 23 (67 615 : 620 - 42 ) b 2195.1952 - 952 427 - 1952 1768
Bài 2: Tìm x biết: ( 2,5 điểm)
a 1236 - (3 x - 216) = 38 311 : 316 + 62 b 3 x - 1452 + 156 = 879
Bài 3: So sánh các luỹ thừa sau: ( 1 điểm)
3216 và 6413
Trang 2
.
Lớp:
Tiết 18: Đề kiểm tra Môn Toán ( 45 phút)
I Phần trắc nghiệm:
Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng: ( 2 điểm)
1 Cho A = 0
2 Nếu có a = 32 15 + 19 thì ta nói:
A a chia cho 32 có d 19 B 19 là số d trong phép chia a cho 15
3 Giá trị của biểu thức: 13 + 23 + 33 là:
A 63 B 69 C 62 D Một kết quả khác 4.Giá trị của biểu thức 35 : 3 - 33 là:
5 Giá trị của x trong biểu thức: 32 x - 27 = 35 37 : 311 + 6 là:
6 Số phần tử của tập hợp M = x N / x không vợt quá 9 là:
Trang 3A 8 phÇn tö B 9 phÇn tö C 10 phÇn tö D V« sè phÇn tö
7 Cho A = {7; 8; 9; 10; 11} vµ B = { x N / x 12} Ta cã thÓ kÕt luËn:
A A = B B B A C A B D Mét kÕt qu¶ kh¸c
8 TËp hîp c¸c sè tù nhiªn x gåm 3 phÇn tö mµ 0 < x < 5 lµ:
A {0; 1; 2} B {1; 2; 3} C {0; 4; 5} D {1; 3; 5}
Bµi 2: §iÒn dÊu nh©n thÝch hîp vµo « trèng ( 2,5 ®iÓm)
1 TËp hîp c¸c sè tù nhiªn x mµ x + 4 = 0 lµ tËp hîp rçng
2 83 : 8 = 83
3 Khi chia 2 luü thõa cïng c¬ sè ta gi÷ nguyªn c¬ sè vµ trõ c¸c
sè mò
7 20037 : 20037 = 20037:7 = 20031 = 2003
cña tËp B
10 TËp hîp N* lµ tËp hîp c¸c sè tù nhiªn kh¸c 1
II PhÇn tù luËn:
Bµi 1: TÝnh nhanh ( nÕu cã): ( 2 ®iÓm)
a) 1724 - 32 (74 712 : 715 + 32 ) b) 1584 126 +874 820 -126 764
Bµi 2: T×m x biÕt: ( 2,5 ®iÓm)
a) 1236 - (4 x - 124) = 44 415 : 416 + 23 b) 2 x - 1234 + 264 = 786
Bµi 3: So s¸nh c¸c luü thõa sau: ( 1 ®iÓm)
8116 vµ 24312
Trang 4
.
Lớp:
Tiết 39: Đề kiểm tra Môn Toán ( 45 phút)
I Phần trắc nghiệm:
Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng: ( 2 điểm)
1 Tập hợp các số tự nhiên x mà 0 x = 3 là:
2 Để số 23a0 chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9 thì chữ số a là:
3 Cách viết nào đợc gọi là phân tích số 120 ra thừa số nguyên tố
4 Tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố
A 3 ; 5 ; 7 ; 11 B.3 ; 10 ; 7 ; 13 C.13 ; 15 ; 17 ; 19 D.1 ; 2 ; 5 ; 7
5 ƯCLN ( 18 ; 60 ) là :
6 BCNN ( 10; 14 ; 16 ) là :
7 Nếu a b thì:
8 Số 2340 có tính chất:
Bài 2: Điền dấu nhân thích hợp vào ô trống ( 2,5 điểm)
1 Nếu một tổng có 2 số hạng chia hết cho một số, trong đó một số hạng
của tổng cũng chia hết cho số đó thì số hạng còn lại chia hết cho số đó
tổng cũng không chia hết cho số đó
3 ( 5 7 9 11 + 30) chia hết cho 15
4 Nếu a chia cho b d m, c chia cho b d n mà (m + n) b thì
(a + c) b
5 Mọi số chia hết cho 2 đều có tận cùng là 6
6 Mọi số có tận cùng là 5 thì chia hết cho 5
8 Hai số nguyên tố cùng nhau là hai số có ớc chung là 1
Trang 59 Một số trừ đi tổng các chữ số của nó thì chia hết cho 9
10 Mọi số chính phơng đều viết đợc dới dạng số tự nhiên
II Phần tự luận:
Bài 1: Tính
1225 : 52 + [( 216 : 32 - 24)10 : 88 - 54]
Bài 2: Tìm x biết
2154 - (3 x - 129) = 97 915 : 920 + 1827
Bài 3: Trong một buổi lao động trồng cây, nhà trờng mua 198 cây xà cừ và 234 cây thông chia cho đều cho các nhóm thì vừa đủ Hỏi có nhiều nhất bao nhiêu nhóm học sinh tham gia trồng cây ?
Bài 4 : Chứng minh: ( 36.a + 27.b)9
Trang 6
Họ và tên: ……… Đề lẻ
Lớp:
Tiết 39: Đề kiểm tra Môn Toán ( 45 phút)
I Phần trắc nghiệm:
Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng: ( 2 điểm)
1 Số 0
2 Để số 1a95 chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9 thì chữ số a là:
3 Cách viết nào đợc gọi là phân tích số 150 ra thừa số nguyên tố
4 Tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố
A 2 ; 7 ; 14 ; 19 B.3 ; 5 ; 11 ; 21 C.7 ; 11 ; 13 ; 23 D.1 ; 2 ; 7 ; 13
5 ƯCLN ( 12 ; 90 ) là :
6 BCNN ( 24; 36 ; 27) là :
7 Số nguyên tố
A Mọi số nguyên tố đều có chữ số tận cùng là số lẻ C Số nguyên tố nhỏ nhất là 0
8 Cách viêt đúng là:
A 22 23 = 25 B 22 23 = 26 C 22 23 = 45 D 22 23 = 45
Bài 2: Điền dấu nhân thích hợp vào ô trống ( 2,5 điểm)
1 Trong phép chia có d thì số d không vợt quá số chia
3 Một số chia hết cho 20 thì chia hết cho 5
5 Mọi số chia hết cho 5 đều có tận cùng là 5
6 Mọi số có tận cùng là 8 thì chia hết cho 2
10 Mọi số nguyên tố lớn hơn 2 đều là số lẻ
II Phần tự luận:
Bài 1: Tính
1540 : 22 + [( 198 : 32 - 42)12: 610 - 32]
Bài 2: Tìm x biết
1230 - 3 ( x - 125) = 67 617 : 622 + 816
Bài 3: Số học sinh của một trờng trong khoảng từ 950 đến 1000 em Khi xếp hàng tập thể dục mỗi hàng 9 em hoặc 10 em hoặc 11 em để vừa hết Tính số học sinh của trờng đó
Trang 7
.
Bài 4: Một số khi chia cho 42 d 14 Hỏi số đó có chia hết cho 7 không
Lớp:
Tiết 68: Đề kiểm tra Môn Toán ( 45 phút)
I Phần trắc nghiệm:
Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng: ( 2 điểm)
1.Giá trị của biểu thức: (- 5)2 - (-4)2 là:
2 Cho - 2 x - (-3)2 = 15 Giá trị của x là:
3 Trong tập hợp các số nguyên sau, tập hợp nào các số đợc xếp theo thứ tự tăng dần:
4 Giá trị của biểu thức 6a - ( 3b - 4a) sau khi bỏ dấu ngoặc là:
5 Cho biết -12.x < 0 Số thích hợp với x có thể là:
6 Giá trị của biểu thức 2007 - 2008 có giá trị là:
7 Giá trị của x2 (với x Z) có thể thuộc tập hợp nào trong các tập hợp sau:
Trang 8A 0; 9; 15; 36 B 1; -4; 9; 16 C 2; 16; 9; 25 D 1; 4; 9; 25
8 ƯCLN (16; -24)là:
Bài 2: Điền dấu x thích hợp vào ô trống ( 2,5 điểm)“x” thích hợp vào ô trống ( 2,5 điểm) ” thích hợp vào ô trống ( 2,5 điểm)
4 Trong 2 SNA số nào có giá trị tuyệt đối lớn hơn thì số đó nhỏ hơn
8 Cho biết a < 0 và a b > 0 Khi đó b <0
10 (-16) (-189) 1254 (-567) > 0
II Phần tự luận:
Bài 1: Tính nhanh ( nếu có): ( 2 điểm)
a (- 1584) : (-2)2 - [126- (-32 ) (-2)3] b -125.76 - 42 (-25) +125.34
Bài 2: Tìm x biết: ( 2,5 điểm)
a.125- ( 5.x- 30) = (-2)3 (-3)2 - (-12) b x 15 - (-2)3 = 120
Bài 3: Chứng minh đẳng thức:
( 2a - 3b) - ( 5a + 12b) = -3 (a + 5b)
Lớp:
Tiết 68: Đề kiểm tra Môn Toán ( 45 phút)
I Phần trắc nghiệm:
Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng: ( 2 điểm)
1.Giá trị của biểu thức: (- 6)2 - (-2)2 là:
2 Cho - 3 x - (-6)2 = 12 Giá trị của x là:
3 Trong tập hợp các số nguyên sau, tập hợp nào các số đợc xếp theo thứ tự tăng dần:
4 Giá trị của biểu thức 7a- (-4b + 5a) sau khi bỏ dấu ngoặc là:
5 Cho biết -7.x > 0 Số thích hợp với x có thể là:
6 Giá trị của biểu thức 2005 - 2008 có giá trị là:
7 Giá trị của x2 (với x Z) có thể thuộc tập hợp nào trong các tập hợp sau:
A 4; 16; 25; -36 B 0; 1; -9; 49 C 0; 9; 36; 16 D 1; 4; 9; -25
8 ƯCLN (-18; 27)là:
Bài 2: Điền dấu nhân thích hợp vào ô trống ( 2,5 điểm)
2 Hai số đối nhau có giá trị tuyệt đối bằng nhau
Trang 94 Tích gồm một số chẵn thừa số âm thì tích mang dấu âm
6 Luỹ thừa bậc chẵn của một số nguyên âm là một số nguyên dơng
7 Cho biết a > 0 và a b < 0 Khi đó b < 0
đổi dấu của số hạng đó
10 Khi bỏ dấu ngoặc đằng trớc có dấu “x” thích hợp vào ô trống ( 2,5 điểm)-“x” thích hợp vào ô trống ( 2,5 điểm) phải đổi dấu của một số
hạng trong ngoặc
II Phần tự luận:
Bài 1: Tính nhanh ( nếu có): ( 2 điểm)
a (-1250) : (-5)2 - [215 - (-22 ).( - 4)2 ] b 134 (-76) + 348 (- 24) - 214 76
Bài 2: Tìm x biết: ( 2,5 điểm)
a 204 - ( 3.x- 27) = (-2)3 (-3)2 - (-15) b x 24 - (-3)3 = 98
Bài 3: Chứng minh đẳng thức:
( 4a - 9b) - ( 2a - 11b) = 2 (a + b)
Lớp: 6A
Tiết 68: Đề kiểm tra Môn Toán ( 45 phút)
I Lý thuyết:
Chọn một trong hai câu sau:
Câu 1 : Phát biểu quy tắc dấu ngoặc ?
áp dụng : Bỏ dấu ngoặc của biểu thức : - (2a + 3b -5c)
Câu 2 :Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu ? Cho ví dụ ?
Trả lời:
II Bài tập : Bài 1: Tính nhanh ( nếu có): a) -1584 : (-2)2 - ( -3)2.[(-28 : 22 + 32)5: (-2)4- (-52)]
b) 1872 (-758) - 242 904 +758 968
Bài 2 Tìm x biết: a) -1286 - ( 2 x - 164) = (-2)3.(-3)2 - (-1503) : (- 3)2
b) x 24 - (-3)3 = 56 : (- 2)3 - ( -178)
Trang 10.
c ( 2 x2 + 15) ( 3x - 18) > 0
Bài 3: Cho 70 số nguyên khác 0 trong đó tích của 3 số bất kỳ là một số nguyên âm Hỏi tích của 70 số đó là số nguyên âm hay số nguyên dơng? Vì sao? Bài làm
Bài 4: ( Dành cho học sinh lớp 6A1) Cho a = - 20; b - c = - 5 Hãy tìm A biết A = b.(a - c) - c ( a - b)